CHI N L C BÁN HÀNG TRONG ƯỢ
CHI N L C T NG TH C A CÔNG TY ƯỢ
Đ hi u đc vi c qu n lý bán hàng và bán hàng cá nhân có nh h ng và v trí nh th nào ượ ưở ư ế
trong c c u và chi n l c c a công ty chúng ta cũng ph i n m đc nh ng hi u bi t cơ ế ượ ượ ế ơ
b n v vi c xây d ng chi n l c và th c hi n chi n l c y c a công ty. ế ượ ế ượ
Tính th b c trong vi c xây d ng chi n l c ế ượ
Nh đc mô t trong hình 2.1, c u trúc t ch c c a Công ty th ng là mang hình kim tư ượ ườ
tháp. Đnh c a kim t tháp này chính là H i đng giám đc và Ch t ch H i đng qu n tr
(CEO) và m t s chuyên viên đi u hành khác n a. Đi v i công ty dù l n hay nh thì hình
d ng c a s đ này thông th ng là gi ng nhau. Đi m khác bi t, có chăng, là quy mô, kích ơ ườ
th c c a s đ mà thôi. D i quy n c a nh ng chuyên viên cao c p này là hàng lo t nh ngướ ơ ướ
cán b th a hành có trách nhi m đi u hành ho t đng c a nh ng thành t trong công ty sao
cho có nhi u l i nhu n nh t.
C c u có tính c p b c t ng h pơ
Trong d ng t ch c này, Ch t ch H i đng qu n tr (CEO), cùng v i Ban giám đc và nh ng
chuyên viên qu n lý c p cao đt ra nh ng m c tiêu và chi n l c cho toàn công ty. C p th a ế ư
hành k ti p s l n l t căn c vào nh ng m c tiêu đã đc c p trên đ ra nh đã nêu trên,ế ế ượ ượ ư
đa ra nh ng m c tiêu c p đ th a hành c a mình. Vì v y, nh ng m c tiêu và chi n l cư ế ượ
t ng th s là căn c đ nh ng c p th a hành th p h n đt ra m c tiêu và xây d ng chi n ơ ế
l c c p c a h . Vi c tuân th và th c hi n đúng nh ng m c tiêu chi n l c do c p trênượ ế ượ
đ ra trong vi c xây d ng chi n l c và đt ra m c tiêu c a các c p ti p theo s b o đm ế ượ ế
r ng nh ng chi n l c kinh doanh và ti p th c a t ng c p th a hành s c ng c h n n a ế ượ ế ơ
chi n l c t ng th ch không ph i gây c n tr cho nó.ế ượ
Do v y, m c tiêu và chi n l c t ng th cu i cùng s nh h ng đn c c u c a l c l ng ế ượ ưở ế ơ ượ
bán hàng và th m chí đn t ng hành vi hàng ngày c a giám đc qu n lý bán hàng cũng nh ế ư
ng i đi di n bán hàng.ườ
Xây d ng chi n l c t ng th ế ượ
Nh ng chuyên viên th a hành c p t ng th s đánh giá xem xét v đi u ki n môi tr ng ườ
xung quanh, đánh giá nh ng ngu n l c c a công ty, đt ra nh ng m c tiêu t ng th và xây
d ng chi n l c t ng th đa ra h ng phát tri n c a Công ty. ế ượ ư ướ
B n c n xác đnh đc mình ph i đi đn đâu, ph i đt đc nh ng thành công trong vi c y ượ ế ượ
hay có th hoàn thành đc hay không. Các công ty cũng c n ph i có nh ng m c tiêu rõ ràng ượ
đ ph n đu đt đc. Ch ng h n Giám đc c a m t công ty hóa ch t nh t trí theo đu i ba ượ
m c tiêu chính y u: ế
Thay đi c c u s n ph m hóa ch t t ng h p có th tái ch đc hi n nay d a trên ơ ế ượ
c s m r ng v n sang m t c c u m i v i nh ng s n ph m hóa ch t đc bi t cóơ ơ
th đem l i t i thi u 25% thu nh p tr c thu . ướ ế
Ph n đu đt đc v trí cao nh t trong ngành v c hai m t t c đ gia tăng l i nhu n ượ
bình quân và th ph n trong năm y.
T i thi u ph i đt đc m t đi m có ý nghĩa nào đó. ế ượ
Nh ng m c tiêu trên đã t o ra nh ng h ng đi c th cho nh ng c p th a hành trung gian. ướ
H n n a, nh ng m c tiêu trên đây có liên h tr c ti p v i nh ng m c tiêu kinh doanh hàngơ ế
năm c a t ng b ph n trong công ty và cũng liên h m t thi t v i nh ng kho n ti n th ng ế ưở
cho nh ng nhân viên ph n đu đt đc m c tiêu c a Công ty đ ra. M i quan h tr c ti p ượ ế
gi a nh ng m c tiêu và nh ng kho n ti n th ng cho nh ng cán b đi u hành nh ng b ưở
ph n c a công ty cho th y r ng nh ng m c tiêu t ng th đã đc các c p th u hi u và thi ượ
hành đúng đn.
Chi n l c t ng thế ượ
Chi n l c là "M t lo t nh ng quy đnh, quy t tâm hu ng d n hay ch đo nh ng nhà qu nế ượ ế
lý c a m t xí nghi p đt đn nh ng m c tiêu dài h n c a h ". Chi n l c s t o ra: ế ế ượ
H ng phát tri n mà công ty ph i tuân theo trong môi tr ng đã đc xác đnh.ướ ườ ượ
H ng d n, ch đo vi c tính toán phân b các ngu n l c.ướ
Nó cũng đa ra logic đ h p nh t nh ng xu th phát tri n mang tính c c b c a t ngư ế
b ph n trong Công ty, theo cùng m t h ng đi. ướ
Trong vi c xác đnh h ng phát tri n cũng nh h ng d n đánh giá các ngu n l c, chi n ướ ư ướ ế
l c t ng th đã t o ra m t n n t ng, m t khuôn th c cho t ng b ph n s n xu t kinhượ ướ
doanh trong công ty đ xây d ng nh ng k ho ch và chi n l c c a h . ế ế ượ
M t khi nh ng m c tiêu và chi n l c t ng th c a công ty đã đc xác đnh, t t c nh ng ế ượ ượ
đn v kinh doanh chi n l c (SBU) trong công ty ph i ph i h p v i nhau trong vi c th cơ ế ượ
hi n. M t đn v kinh doanh chi n l c (SBU) là m t "nhóm nh ng ho t đng kinh doanh ơ ế ượ
hay s n ph m nào đó h p thành nh ng th c th có t ch c đ l n và t ng đi đng nh t ươ
đ th c hi n vi c qu n lý nh ng nhân t chi n l c nh t nh h ng đn ho t đng c a ế ượ ưở ế
h ". Trong [link], m t Công ty d c ph m đã t ch c năm b ph n c a h thành nh ng ượ
SBU. Trong s năm b ph n này, có nh ng b ph n còn có nh ng Công ty con hay nh ng chi
nhánh khác mà m i b ph n này t o ra hàng trăm tri u đô la thu nh p.
Chi n l c t ng th và qu n tr bán hàngế ượ
Chi n l c t ng h p ph n ánh nh ng đánh giá c a công ty v đi u ki n, c h i th tr ngế ượ ơ ườ
và kh năng l i d ng nh ng c h i kinh doanh y c a Công ty. Trong vi c đánh giá y, m i ơ
đn v kinh doanh chi n l c (SBU) đc xem xét nh m t thành t c a Công ty. Căn c vàoơ ế ượ ượ ư
k t qu đánh giá y, công ty quy t đnh có th m r ng ho t đng h n, thu h p l i, duy trìế ế ơ
nh tr c hay chuyên môn hóa m t đn v chi n l c nào đó. Quy t đnh y có th r i vàoư ướ ơ ế ượ ế ơ
m t trong b n chi n l c th ph n có th x y ra đi v i đn v kinh doanh chi n l c (SBU) ế ượ ơ ế ượ
nh sau: Xây d ng, duy trì, thu ho ch và g t b .ư
Có r t nhi u công ty không th thông tin v chi n l c t ng th đn c p bán hàng. Th t b i ế ượ ế
này v n x y ra m c dù nh ng k t qu nghiên c u đã ch ra r ng có nh ng m i liên h tr c ế
ti p gi a chi n l c marketing và nh ng m c tiêu và chính sách bán hàng. M i quan h nhế ế ượ ư
th đã đc minh h a trongế ượ [link].
Chi n l c th ph n và nh ng chính sách v l c l ng bán hàngế ượ ượ
Xây d ng
Chi n l c "xây d ng" là chi n lu c m r ng, ph n ánh chi n l c phát tri n c a m t đnế ượ ế ế ượ ơ
v kinh doanh chi n l c (SBU) trong m t th tr ng ho c m t s ho c th tr ng c th . ế ượ ườ ườ