
GV Hóa: Ngô Xuân Hương 1
CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP HALOGEN
Câu 1 Phân tử các đơn chất halogen có kiểu liên kết
A. cộng hóa trị. B. tinh thể C. Ion. D. cho nhận
Câu 2 Trong số các hiđro halogenua, chất nào có tính khử
mạnh nhất?
A. HF. B. HBr. C. HCl. D.HI
Câu 3 Cho dãy axit: HF, HCl, HBr, HI. theo chiều từ trái
sang phải, tính axit biến đổi như thế nào?
A. Tăng. B. Giảm. C. Không đổi. D. Không theo qui luật
Câu 4 Dẫn 2 luồng khí clo đi qua hai dd (1) KOH loãng
và nguội; (2) dd KOH đặc và đun nóng . Nếu lượng KCl
sinh ra trong hai dd bằng nhau, thì tỉ lệ thể tích clo đi qua
hai dd KOH (1) và (2) bằng bao nhiêu?
A. 3/5 B. 5/3 C. 4/5 D. 5/4
Câu 5 HF có nhiệt đọ sôi cao nhất tronng các HX ( X= Cl,
Br, I) vì nguyên nhân nào?
A. Liên kết hiđro giữa các phân tử HF bền nhất.
B. HF có liên kết cộng hóa trị rất bền
C. HF có phân tử khối nhỏ nhất.
D. HF có độ dài liên kết ngắn nhất.
Câu 6 Hãy lựa chọn các hóa chất cần thiết trong phòng thí
nghiệm để điều chế clo? phương án nào là sai?
A. KMnO4 và dd HCl đặc. C. MnO2 và dd HCl loãng
B. KMnO4 , dd H2SO4 đặc và tinh thể NaCl.
D. MnO2 , dd H2SO4 đặc và tinh thể NaCl
Câu 7 Để khử một lượng nhỏ khí clo không may thoát ra
trong phòng TN, người ta dùng hóa chất nào sau đây?
A. dd NaOH l. B. dd Ca(OH)2. C. dd NH3. D. dd NaCl
Câu 8 Các nguyên tử halogen đều có
a.3e lớp ngoài cùng. b. 5e lớp ngoài cùng.
c. 8e lớp ngoài cùng. d. 7e lớp ngoài cùng.
Câu 9 Đặc điểm nào dưới đây là đạc điểm chung của
các nguyên tố halogen ( F, Cl, Br, I)?
a. Ở điều kiện thường là chất khí. c. T/dụng mạnh với nước.
b. Có tính OXH mạnh. d. Vừa có TOXH, vừa có tính khử.
Câu 10 phát biểu nào sau đây sai: Trong nhóm halogen,
theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì:
a. bán kính nguyên tử của các nguyên tố tăng dần.
b. lực hút giữa hạt nhân với các electron hoá trị giảm dần.
c. số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố tăng dần.
d. độ âm điện của các nguyên tố giảm dần.
Câu 11 Tìm câu đúng trong các câu sau:
a. Clo là chất khí màu vàng lục không tan trong nước.
b. Clo có số oxi hoá -1 trong mọi hợp chất.
c. Clo có tính oxi hoá mạnh hơn brom và iốt.
d. Clo tồn tại trong Tn dưới dạng đơn chất và hợp chất.
Câu 12 Axit cló tính ôxi hóa mạnh nhất:
A. HClO B. HClO2 C. HClO3 D. HClO4
Câu 13 Phản ứng nào sau đây được dùng để điều chế HI
từ KI rắn?
A. KI (r) + HNO3 (đ nóng) C. KI (r) + H3PO4 (đnóng)
B. KI (r) + H2SO4 (đnóng) D. KI (r + HClO (đnóng)
Câu 14 Dung dịch HI có tính khử, nó có thể khử các ion:
A. Zn2+ thành Zn B. Fe3+ thành Fe C. H+
thành H2 D. Fe3+ thành Fe2+.
Câu 15 Hỗn hợp khí nào có thể cùng tồn tại (không xảy
ra phản ứng)?
A. Khí Cl2 và khí O2. B. Khí Cl2 và khí HI.
C. Khí Cl2 và khí H2S. D. Khí HCl và khí NH3.
Câu 16 Tính khử của F-, Cl-, Br-, I- được xếp theo giá trị
tăng dần như sau:
A. Br < I < F < Cl B. Br < I < F < Cl
C. Br < I < F < Cl D. Br < I < F < Cl
Câu 17 Trong các chất sau: FeCl3 , Cl2 , HCl, HF, H2S,
Na2SO4. Chất nào có thể t/dụng với dd KI để tạo thành I2?
A. HF và HCl B. Cl2 . C. Na2SO4 và H2S D. FeCl3 và Cl2.
Câu 18 Trong các quá trình dưới đây:
1) H2 + Br2 (t0) ; 2) NaBr + H2SO4 (đặc, t0 dư)
3) PBr3 + H2O 4) Br2 + P + H2O
Quá trình nào không điều chế được HBr tinh khiết ?
A. (3) và (4) B. (3) C. (2). D. (1) và (3).
Câu 19 Để điều chế hợp chất HX người ta thực hiện phản
ứng: NaX + H2SO4 đặc → NaHSO4 + HX. HX có thể
là các chất nào sau đây:
A. HI và HF. B. HCl và HI C. HI và HBr. D. HF và HCl.
Câu 20 Cho hỗn hợp các khí N2, Cl2, SO2, CO2, H2 qua
dung dịch NaOH dư. Các khí bị hấp thụ là:
A. N2, H2. B. N2, Cl2, SO2. C. SO2, Cl2, CO2. D. N2, Cl2.
Câu 21 Khí clo tác dụng với dung dịch kiềm đặc tạo
muối clorat, có một phần clo bị khử và đồng thời một phần
clo bị ôxi hóa. Tỉ lệ nguyên tử clo bị khử với số nguyên
tử clo bị ôxi hóa là:
A. 1 : 1 B. 3 : 1 C. 5 : 1 D. 7 : 1
Câu 22 Để tách KClO3 ra khỏi dung dịch hỗn hợp KCl,
KClO3, ta dựa vào:
a. Tính ít tan trong nước lạnh của KClO3.
b. Tính Oxi hoá mạnh của KClO3.
b. Tính kém bền của KClO3.
d. Phản ứng với dd AgNO3.
Câu 1 Hoà tan h/toàn 0,2 mol SO2 vào nước để được dd
A. Cần bao nhiêu lít khí clo (đktc) để p/ứ v/đủ với dd A.
a. 1,12 lít. b. 2,24lít. c. 4,48 lít. d. 6,72 lít.
Câu 23 Ta có phản ứng:
Cl2 + H2O ⇄ HCl + HClO; HClO ⇄ HCl + O
Khí clo ẩm có tính tẩy trắng vì
A.ôxi nguyên tử có tính ôxi hóa mạnh.
C. Cl+ có tính ôxi hóa mạnh.
B. HCl và ôxi nguyên tử đều có tác dụng phá hủy màu.
D. Cl2 tẩy màu.
Câu 24 Muối Fe2+ làm mất màu dung dịch KMnO4 ở môi
trường axit cho ra ion Fe3+ còn ion Fe3+ tác dụng với I– cho
ra I2 và Fe2+. Sắp xếp các chất oxi hóa Fe3+, I2, MnO4– theo
thứ tự độ mạnh tăng dần :
A. Fe3+<I2<MnO4– B. I2<Fe3+<MnO4–.
C. I2<MnO4–<Fe3+ D. MnO4–<Fe3+<I2
Câu 25 Cho biết các phản ứng xảy ra sau :
2FeBr2+Br2
2FeBr3 ; 2NaBr+Cl2
2NaCl+Br2
Phát biểu đúng là :
A. Tính khử của Cl- mạnh hơn của Br–

GV Hóa: Ngô Xuân Hương 2
B. Tíng oxi hoá của Br2 mạnh hơn của Cl2
C. Tính khử của Br– mạnh hơn của Fe2+
D. Tính oxi hóa của Cl2 mạnh hơn của Fe3+.
Câu 26 Hãy sắp xếp các ion sau đây theo thứ tự bán kính
nhỏ dần : Na+, O2–, Al3+, Mg2+
A. Na+> O2–> Al3+>Mg2+ B. O2–> Na+>Mg2+> Al3+
C. O2–> Al3+>Mg2+> Na+ D. Na+> Mg2+> Al3+> O2–
Câu 27 Axit clohiđric HCl đặc có thể tham gia phản ứng
oxi hóa khử với vai trò:
A. là chất khử. B. là chất OXH C. là MT . D. Cả A,B,C.
Câu 28 Khi đều chế clo trong phòng thí nghiệm, để thu khí
clo, ta sử dụng phương pháp
A. đẩy không khí, úp bình. C. đẩy nước.
B. đẩy không khí ngửa bình. D.Tất cả các cách trên.
Câu 29 Hiện tượng nào xảy ra khi cho khí clo đi qua
nước vôi dư, to, lấy dd thu được trộn với KCl và làm lạnh.
A. không có h/tượng gì xảy ra. C. có chất kết tủa kali clorat
B.chất khí thoát ra màu vàng lục. D. màu của dd thay đổi.
Câu 30 Cho từ từ đến dư dung dịch HI vào dung dịch
FeCl3, hiện tượng quan sát được sẽ là:
A. Dd từ vàng cam và nhạt dần theo thời gian phản ứng.
B. Dung dịch từ màu vàng cam chuyển sang màu lục nhạt.
C. Dd có vàng cam và không đổi vì không có phản ứng.
D. Ddịch từ màu vàng cam chuyển sang màu nâu thẩm.
Câu 31 Trong các chất dưới đây, dãy nào gồm các chất
đều tác dụng được với dd HCl?
A. Fe2O3, KMnO4, Ag. C. AgNO3, MgCO3, BaSO4.
B. Fe, CuO, Ba(OH)2, D. CaCO3, H2SO4, Mg(OH)2.
Câu 32 Trong các dãy chất dưới đây, dãy nào gồm toàn
bộ các chất tác dụng được với clo?
A. Na, H2, N2. C. NaOH (dd),NaBr (dd),NaI (dd)
B. KOH (dd), H2O, KF (dd) D. Fe, K, O2.
Câu 33 Đốt cháy một kim loại M trong không khí thu
được 23,2 gam oxit. Toàn bộ lượng oxit này hòa tan vừa đủ
trong 0,8 lit dd HCl 1M. Định M.
A. Mg. B. Fe. C. Zn. D. Ca
Câu 34 Hòa tan hoàn toàn 7,8g hỗn hợp Mg và Al vào dd
HCl dư. Sau phản ứng thấy khối lượng dd tăng lên 7,0g. Số
mol axit đã tham gia phản ứng là?
A. 0,8 mol. B. 0,08 mol. C. 0,04 mol. D. 0,4 mol.
Câu 35 Đổ dd chứa 2g HCl vào dd chứa 2g NaOH.
Nhúng quì tím vào dd thu được sau phản ứng thì
A. quì không đổi màu. C. quì chuyển sang màu xanh
B. quì chuyển sang màu đỏ. D. không xác định được.
Câu 36 Cho 31,84g hỗn hợp NaX và NaY ( X, Y là hai
halogen ở hai chu kì liên tiếp) vào dd AgNO3 dư thu được
57,34g kết tủa. X,Y là hai halogen nào?
A. Cl và Br B. Br và I. C. F và Cl. D. Cl và I.
Câu 37 Để tác dụng hết với 4,64g hỗn hợp FeO, Fe2O3,
Fe3O4 cần dùng vừa đủ 160ml dd HCl 1M. Nếu khử hoàn
toàn 4,64g hỗn hợp trên bằng khí CO ở nhiệt độ cao thì
khối lượng Fe thu đựơc là bao nhiêu?
A. 3,36g. B. 3,63g. C. 4,36g. D. 4,63g.
Câu 38 Cho 13,6g h/hợp Fe và Fe2O3 t/dụng hết với dd
HCl thu được 2,24 lít H2 (đktc). Dd thu được cho tác dụng
hết với NaOH dư, lọc lấy kết tủa nung trong không khí đến
khối lượng không đổi được a gam chất rắn Giá trị a là?
A. 16,0g B. 14,8g. C. 18,0g D. 20g
Câu 39 Đốt cháy 7,8 gam hỗn hợp A gồm Mg và Al
trong bình khí O2 thu được 11 gam hỗn hợp chất rắn. hòa
tan hoàn toàn hỗn hợp rắn sau phản ứng trong dd HCl dư
thì thu được 4,48 lit khí H2 (đo ở đktc) và dung dịch B. Cô
cạn dd B thì thu được bao nhiêu gam muối khan?
A. 36,2 g. B. 25,2 g. C. 22.0 g. D. Một kq khác.
Câu 40 Để tác dụng hết với 7,68g hỗn hợp FeO, Fe2O3,
Fe3O4 cần dùng vừa đủ 260ml dd HCl 1M. Dung dịch thu
được cho tác dụng với NaOH dư, lọc lấy kết tủa đem nung
trong không khí dến khối lượng không đổi được m gam
chất rắn. Giá trị m là:
A. 6,0g B. 7,0g C. 8,0g D. 9,0g.
Câu 41 Cho 3,2g hỗn hợp CuO và Fe2O3 tác dụng hết với
dd HCl thu được 2 muối có tỉ lệ mol 1: 1. Khối lượng của
CuO và Fe2O3 trong hỗn hợp lần lượt là:
A. 1,1& 2,1g. B. 1,4 &2,8g. C. 1,6 &1,6g. D. 2,0 &1,2g.
Câu 42 Hòa tan hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp Na2CO3 và
KHCO3 vào dd HCl. Dẫn khí thu được vào dd Ca(OH)2 thì
lượng kết tủa thu được là:
A. 0,1g. B. 1,0g C. 10,0g D. 100,0g
Câu 43 Cho 5g Brom có lẫn clo vào dd chứa 1,6g KBr.
Sau phản ứng, làm bay hơi dd thì thu được 1,155g chất rắn
khan. % khối lượng của clo có trong 5,0g brom trên là
A. 13,1%. B. 11,1%. C. 9,1%. D. 7,1%
Câu 44 Có một hỗn hợp gồm NaCl và NaBr, trong đó
NaCl chiếm 79,4 % về khối lượng. Hòa tan hoàn toàn hỗn
hợp vào nước rối cho khí clo lội chậm qua dung dịch cho
đến dư. Làm bay hơi dung dịch cho tới khi thu được muối
khan. Khối lượng hỗn đầu đã thay đổi bao nhiêu phần trăm?
A. 8,9 % B. 20,6 % C. 10,3 % D. 34,3%
Câu 45 Hòa tan 8,91 gam hỗn hợp hai muối clorua của
hai kim loại A và B vào nước được dung dịch X. cho dung
dịch X tác dụng vừa đủ với 500 ml dung dịch AgNO3, thu
được 25,83 gam kết tủa và dung dịch Y. côcạn dung dịch Y
thu được m gam muối khan. Tính m và nồmg độ mol/lit
của dung dịch AgNO3 đã dùng.
A. 13,68 gam v 0,36 M. B. 16,92 gam v 0,35 M.
C. 30,6 gam v 0,09 M. D. 30,6 gam v 0,36 M.
Câu 46 Điện phân dd hỗn hợp chứa 0,15 mol FeCl3 ,0,3
mol CuCl2 và 0,15 mol ( điện cực trơ , có mang ngăn xốp) .
Khi catot bắt đầu có sũi bọt khí thì ngừng điện phân. Tại
thời điểm này, khối luợng của catot tăng
A. 0,0g B. 27,6g C. 19,2 g D. 18,4g
Câu 47 Phản ứng nào sau đây viết kông đúng
A. MnO2 + 4 HCl MnCl2 + Cl2 + 2 H2O
B. 2 NaBr + 2 H2SO4 đ Na2SO4 + SO2 + Br2 + 2 H2O
C. F2 + 2 NaCl 2 NaF + Cl2.
D. 8 HCl + Fe3O4 FeCl2 + 2 FeCl3 + 4 H2O.
Câu 48 Cho lượng khí clo dư và NaOH vào dd chỉ chứa
một cation kim loại. dd sau phản ứng có màu vàng, vậy ion
kim loại là
A. Fe2+. B. Fe3+. C. Cr3+. D. Al3+.

GV Hóa: Ngô Xuân Hương 3
Câu 49 Cho các chất rắn: MnO2, KclO3, Na2SO3, FeS,
Fe3O4 . Tổng số chất t/d được với dd HCl giải phóng Cl2 là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5
Câu 50 Hoà tan 2,67g hỗn hợp NaI và NaCl vào nước được
dd X. Cho brom vừa đủ vào dd X được muối Y có khối
lượng nhỏ hơn muối ban đầu là 0,47g. Khối lượng NaCl
trong hỗn hợp đầu là
A. 1,5g B. 1,170g C. 0,858g D. 0,47g
Câu 51 H/tượng gì xảy ra khi nhỏ vài giọt nước clo vào ống
nghiệm có chứa sẵn một ít dd NaBr + benzen và lắc nhẹ?
A. Không có hiện tượng gì C. Tạo ra dd màu xanh tím.
B. Có lớp chất lỏng màu vàng nổi lên
D. Tạo ra dd màu vàng nhạt.
Câu 52 Cho 4,32g bột nhôm vào dd chứa hỗn hợp gồm
0,24 mol CuCl2 và 0,12 mol FeCl3. Sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn được chất rắn A. Khối lượng của A là
A. 11,52g B. 3,84g C. 10,58g D. 15,36g.
Câu 53 Cho 4,64g hỗn hợp gồm FeO, Fe3O4 và Fe2O3 ( số
mol FeO và Fe2O3 bằng nhau) tác dụng vừa đủ với V lít dd
HCl 1M. Giá trị của V là
A. 0,08g B. 0,16g C. 0,24gD. 0,32g
Câu 54 Cho sơ đồ sau: X Y
NaClO. Các chất X, Y không thể lần lượt là
A. Cl2 và NaClO B. NaCl và Cl2.
C. Cl2 và NaCl. D. HCl và HClO3.
Câu 55 Cho sơ đồ sau: KCl X Y
. Các chất X, Y lần lượt là
A. KClO, Cl2. B. KClO3 , Cl2. C. KOH, KCl D. K, H2.
Câu 56 Cho các chất sau: dd NaBr, O2, F2, Na, dd NaOH,
dd Br2, NH3, dd FeCl2. Tổng số chất tác dụng với khí clo là
A. 4 B.5. C. 6 D. 7
Câu 57 K/luận nào sau đây đúng khi xết hai phản ứng sau:
Cl2 + 2KI 2KCl + I2. (1)
2KCO3 + I2 2 KIO3 + Cl2.(2)
A. Cl2 trong (1), I2 trong (2) đều là chất oxi hoá
B. (1) chứng tỏ Cl2 có tính oxi hoá mạnh hơn I2,
(2) chứng tỏ I2 có tính oxi hoá mạnh hơn Cl2.
C. Do tính khử của KI và KClO3 khác nhau nên
kết quả khác nhau.
D. (1) chứng tỏ Cl2 có tính oxi hoá mạnh hơn I2,
(2) chứng tỏ I2 có tính khử > Cl2.
Câu 58 Cho dd X có chứa 0,15 mol AlCl3, 0,15 mol FeCl2
tác dụng với dd NaOH dư, sau đó lây kết tủa sinh ra nung
trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất
rắn có khối lượng là
A. 27,3g B. 12g C. 5,4g D. 13,05g
Câu 59 Phản ứng nào không dùng để điểu chế HBr
A. PBr3 + H2O. C. H2 + Br2
B. Br2 + P + H2O. D. NaBr + H2SO4đ
Câu 60 Phản ứng nào sau đây để điều chế HCl trong PTN?
A. HBr + Cl2 B.NaCl khan + H2SO4 loãng
C. Cl2 + H2 D. NaCl khan + H2SO4 đ
Câu 61 Để hoà tan 8 gam oxit FexOy cần vừa đủ 104,28 ml
dd HCl 10% ( D= 1,05 g/ml). Cho CO dư đi qua ống chứa 4
g oxit này nung nóng cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thu
được m gam Fe. Giá trị của m là
A. 1,12 B.1,68 C. 2,80 D. 3,36
Câu 62 Cho 3,44g hỗn hợp các muối sunfit của các kim
loại kiềm tác dụng hết với dd HCl thu được 5,6 lít khí đktc
và dd X. Cô cạn dd X thì khối lượng chất rắn thu được là
A. 36,65. B. 32,15 C. 73,3 D. 64,3
Câu 63 Dd Br2 trong nước tác dụng được với những chất
nào sau đây
A. FeSO4, KOH, NaI, SO2. C. NaF, SO2, NaOH, NaI, Na.
B. H2SO4đ, NaIO3, NaOH. D. NaCl, S, FeCl2, HI, Fe,
Ca(OH)2.
Câu 64 Cho 240g dd Br2 trong nước vào 1 lít dd chứa 20g
NaI. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 22,95g
muối khan. Nồng độ % của Br2 trong dd là
A. 4%. B. 5%. C. 6% D. 7%
Câu 65 Đun nóng 19,15g hỗn hợp X gồm NaCl và KCl với
H2SO4đ dư , khí phản ứng kết thúc cho toàn bộ khí thoát ra
hấp thụ hết vào nước. dd thu được cho tác dụng với Zn dư
thu được 3,36 lít H2 (đktc). % khối lượng của KCl trong
hỗn hợp đầu là
A. 54,18% B. 38,9% C. 45,93% D. 54,07%
Câu 66 Các khí có thể tồn tại chung trong một hỗn hợp là
A. NH3 và HCl. B. H2S và Cl2 C. Cl2 và O2.D. HI và O3.
Câu 67 Axit HCl, HBr, HI không ăn mòn thuỷ tinh, chỉ có
HF ăn mòn thuỷ tinh vì
A. HF là axit mạnh nhất. C. HF có tính oxi hoá mạnh nhất
B. HF có tính khử mạnh nhất.
D. HF tác dụng được với SiO2 trong thuỷ tinh.
Câu 68 Sục khí clo vào dd Na2CO3 ht quan sát được là
A. Không có hiện tượng gì C. DD có màu nâu
B. Có sủi bọt khí D. Có kết tủa
Câu 69 Cho kim loại M tác dụng với Cl2 thu được muối X,
tác dụng với HCl thu được muối Y. M tác dụng với muối X
cũng thu được muối Y. M có thể là
A. Mg B. Zn. C. Al D. Fe
Câu 70 Hoà tan hỗn hợp gồm 0,01 mol Fe và 0,02 mol
Fe2O3 trong dd chứa 0,14 mol HCl thu được dd A. Cho A
tác dụng với dd KMnO4 dư đă được axit hoá bằng H2SO4
loãng thu được dd C và khí B. Khí C có thể tích là
A. 1,568 lít B. 2,642 lít C. 3,362lít D. 4,48 lít
Câu 71 Hoà tan hết 0,1 mol mỗi oxit FeO, Fe2O3, Fe3O4
bằng dd HCl thì lượng HCl cần dùng là
A. 0,6 mol B. 1,6 mol C. 0,8 mol. D. 1,2 mol
Đpdd, 70
o
C HClđ

GV Hóa: Ngô Xuân Hương 4
Chuyên đề : Lưu Huỳnh
Câu 72 Khác với nguyên tử S, ion S2- có :
A. Bán kính ion nhỏ hơn và ít electron hơn.
B. Bán kính ion nhỏ hơn và nhiều electron hơn.
C. Bán kính ion lớn hơn và ít electron hơn.
D. Bán kính ion lớn hơn và nhiều electron hơn.
Câu 73 Cấu hình electron nguyên tử nào là của lưu huỳnh
ở trạng thái kích thích ?
A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4 . B. 1s2 2s2 2p4.
C. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3 3d1 . D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 .
Câu 74 Trong nhóm oxi, theo chiều ĐT hạt nhân tăng dần
thì sự biến đổi tính chất nào sau đây là đúng ?
A. Tính oxi hóa tăng dần, tính khử giảm dần.
B. Năng lượng ion hóa thứ nhất (I1) tăng dần.
C. Ai lực electron tăng đần.
D. Tính KL tăng dần, đồng thời tính PK giảm dần.
Câu 75 Câu nào diễn tả không đúng tính chất hoá học của
lưu huỳnh và hợp chất của lưu huỳnh ?
A. Lưu huỳnh vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.
B. Hiđro sunfua vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa.
C. Lưu huỳnh đioxit vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.
D. Axit sunfuric chỉ có tính oxi hóa.
Câu 76 Hiđro peoxit có thể tham gia những pư hóa học :
H2O2 + 2KI I2 + 2KOH (1)
H2O2 + Ag2O 2Ag + H2O + O2. (2)
Tính chất của H2O2 được diễn tả đúng nhất là :
A. Hiđro peoxit chỉ có tính oxi hóa.
B.Hiđro peoxit chỉ có tính khử.
C. Hiđro peoxit không có tính oxi hóa, không có tính khử.
D.Hiđro peoxit vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.
Câu 77 Axit sunfuric thương mại có khối lượng riêng 1,84
gam/ml và n/độ 96%. Pha loãng 25ml axit này vào nước,
được 500ml dd Dd này có n/độ mol là :
A. 0,45M. B. 0,90M. C. 0,94M. D. 1,80M.
Câu 78 Hãy ghép cặp các chất & t/chất cho phù hợp:
Các chất Tính chất của chất
A. S a. Chỉ có tính oxi hóa.
B. SO2 b. Chỉ có tính khử.
C. H2S c. Vừa có TK, vừa có OXH.
D. H2SO4 d. Không có tính oxi hóa và cũng
không có tính khử.
Câu 79 Trộn một dd có chứa 1 mol H2SO4 với một dung
dịch có chứa 1,5 mol NaOH, cho dd sau phản ứng bay hơi
đến khô.Chất rắn sau bay hơi là :
A. NaHSO4. B. Na2SO4. C. NaOH. D. Na2SO4 & NaHSO4.
Câu 80 Câu nào sau đây không diễn tả đúng tính chất của
các chất ?
A. O2 và O3 cùng có tính oxi hóa, nhưng O3 có tính oxi hóa
mạnh hơn.
B. H2O và H2O2 cùng có tính oxi hóa, nhưng H2O có tính oxi
hóa yếu hơn.
C. H2SO3 và H2SO4 cùng có tính oxi hóa, nhưng H2SO4 có
tính oxi hóa mạnh hơn.
D. H2S và H2SO4 cùng có tính oxi hóa, nhưng H2S có tính
oxi hóa yếu hơn.
Câu 81 Lưu huỳnh tác dụng với dung dịch kiềm nóng :
3S + 6KOH 2K2S + K2SO3 + 3H2O
Trong phản ứng này có tỉ lệ số nguyên tử lưu huỳnh
bị oxi hóa : số nguyên tử lưu huỳnh bị khử là :
A. 2 : 1 B. 1 : 2 C. 1 : 3 D. 2 : 3.
Câu 82 Một hợp chất có thành phần theo khối lượng :
35,97% S ; 62,92% O và 1,13% H. Hợp chất này có công
thức hóa học là :
A. H2SO3. B. H2SO4. C. H2S2O7. D. H2S2O8.
Câu 83 Trong phản ứng : KMnO4 + H2O2 + H2SO4
MnSO4 + O2 + K2SO4 + H2O
Hệ số của chất oxi hóa và hệ số của chất khử là ?
A. 3 và 5. B. 5 và 2. C. 2 và 5. D. 3 và 2.
Câu 84 Phản ứng nào chất tham gia là axit sunfuric loãng ?
A. H2SO4 + C SO2 + CO2 + H2O
B. H2SO4 + FeO FeSO4 + H2O
C. H2SO4 + Fe Fe2(SO4)3 + H2O + SO2
D. H2SO4 + Fe(OH)2 Fe2(SO4)3 + H2O + SO2.
Câu 85 Không nên dùng phản ứng nào sau đây để điều chế
CuSO4 vì không tiết kiệm được axit ?
A. Axit sunfuric tác dụng với đồng (II) oxit.
B. Axit sunfuric tác dụng với kim loại đồng .
C. Axit sunfuric tác dụng với đồng (II) hiđroxit.
D. Axit sunfuric tác dụng với đồng (II) cacbonat.
Câu 86 Bạc tiếp xúc với không khí có H2S bị biến đổi
thành sunfua : Ag + H2S + O2 Ag2S + H2O
Câu nào sau đây diễn tả đúng t/chất của các chất p/ứng ?
A. Ag là chất oxi hóa, H2S là chất khử.
B. C. H2S là chất khử, O2 là chất oxi hóa.
C. Ag là chất khử, O2 là chất oxi hóa.
D. D. H2S là chất oxi hóa, Ag là chất khử.
Câu 87 Hỗn hợp FeS và FeCO3 tác dụng với dd H2SO4 đậm
đặc và đun nóng, người ta thu được hỗn hợp khí gồm?
A. H2S và CO2. B. SO2 và CO2. C. H2S và SO2.D. CO và
CO2.
Câu 88 Sục một dòng khí H2S vào dd CuSO4 thấy xuất hiện
kết tủa màu đen. Điều khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Axit H2SO4 yếu hơn H2S. B. CuS ko tan trong H2SO4.
C. Xảy ra phản ứng oxi hóa khử. D. Một nguyên nhân khác.
Câu 89 Cho 6,4g Cu tác dụng hoàn toàn với axit H2SO4
đặc, nóng. Khối lượng dd thay đổi như thế nào?
A. Tăng thêm 6,4g. B. Giảm 6,4g.
C. Không thay đổi. D. Không xác định được.
Câu 90 Cho dd hỗn hợp 0,1 mol HCl và 0,2 mol H2SO4 vào
dd hỗn hợp chứa 0,2 mol NaOH và 0,1 mol Ba(OH)2. thêm
vào dd sau phản ứng một mẫu giấy quì tím, hiện tượng
quan sát được là:
A. Quì tím hóa xanh. B. QT hóa đỏ.
C. QT không đổi. D. QT hóa đỏ và có kết tủa trắng.
Câu 91 Nếu đốt Mg trong không khí rồi đưa vào bình đựng
lưu huỳnh đioxit, nhận thấy có hai chất bột được sinh ra:
bột A màu trắng và bột B màu vàng. Bột B không tác dụng
với axit sunfuric loãng , nhưng cháy trong không khí, singh
ra khí C làm mất màu dd kali pemanganat. Vậy A,B,C là?

GV Hóa: Ngô Xuân Hương 5
A. MgO , S, SO2. B MgSO3 , S, SO2.
C. MgSO3 , S, H2S. D MgO , S, H2S.
Câu 92 Cho các muối sunfua sau: Na2S , K2S, CaS, PbS,
CuS, FeS, ZnS. Những muối nào không tan trong nước
nhưng tan được trong axit HCl , H2SO4 loãng.
a CuS, FeS, ZnS. b CaS, PbS, CuS, FeS, ZnS.
c CaS, PbS, CuS, d FeS, ZnS.
Câu 93 Khí H2S không phản ứng với dd muối nào sau đây?
a FeCl2 . b Cu(NO3)2 c Pb(NO3)2 . d FeCl3
Câu 94 Trong p/tử nào sau đây không có liên lết cho nhận?
a H2S. b H2SO4 . c SO3 . d SO2 .
Câu 95 Trong phản ứng với những chất nào sau đây thì lưu
huỳnh là chất oxi hoá?
a Al , Fe, Na, H2 . b H2 , O2 , F2 .
c H2SO4 đặc, nóng. d O2 , F2 .
Câu 96 Trong sơ đồ chuyển hoá sau, oxi không thể tham gia
quá trình nào?
SO S-2 SO S+4 S+6 .
a (2), (4). b (1), (2). c (1), (4). d (1).
Câu 97 Dẫn 11,2 lít khí lưu huỳnh đioxit (đktc) dd
KMnO4 (vừa đủ) thu được dd A. Cho dd A tác dụng với
lượng dư dd BaCl2 . Khối lượng kết tủa thu được là bao
nhiêu?
A 233 gam. b 116,5 gam. c 95,7 gam. dkết quả khác
Câu 98 Cho biết tổng số electron trong anion AB32- là 42.
trong các hạt nhân A cung như B số prôton bằng số notron.
Số khối của A, B có thể là:
A. 26 và 18 C. 32 và 16
B. 38 và 14 D. Không có đáp án đúng.
Câu 99 Đốt cháy chất X bằng lượng oxi vừa đủ ta thu
được hỗn hợp khí duy nhất là CO2 và SO2 có tỉ khối so với
khí hiđro là 28,667 và tỉ khối hơi của X so với không khí nhỏ
hơn 3. Vậy công thức của X là:
A. CS B. CS2O C. C2S E. D.(CS2)2O
Câu 100 Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể điều chế
oxi bằng phản ứng:
A. 2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2↑
B. 2KClO3 2MnO 2KCl + 3O2↑
C. 2H2O2 2MnO 2H2O + O2↑
D. Cả 3 phản ứng trên.
Câu 101 Cho dung dịch chứa 3,82 g hỗn hợp hai muối
sunfat của kim loại kiềm và kim loại hoá trị hai. Thêm vào
dung dịch trên một lượng vừa đủ BaCl2 thì thu được 6,99g
kết tủa. Nếu lọc bỏ kết tủa rồi cô cạn dung dịch thì thu được
bao nhiêu gam muối khan?
A. 3,82 B.10,06 C.3,07 D.Kết quả khác.
Câu 102 Cho 6,76g Oleum H2SO4.nSO3 vào H2O thành
200ml dung dịch. Lấy 10ml dung dịch này trung hoà vừa đủ
với 16ml dung dịch NaOH 0,5M. Giá trị của n là:
A. 1 B. 2 C. 3 D.4
Câu 103 Cho 2,6 gam hoãn hôïp MgO, Fe2(SO4)3 , ZnO taùc
duïng vöøa ñuû vôùi 250ml dung dòch H2SO40,1M .Khoái löôïng
muoái sunfat thu ñöôïc laø :
A. 9,8g B. 5g C. 7,2g D.Khoâng xaùc ñònh ñöôïc
Câu 104 Hỗn hợp X gồm Al, Zn, Mg, Ca. Hoà tan hoàn
toàn X trong dd H2SO4l thì thu được 6,72 lít H2 ở đktc.Để
oxi hoá h/toàn h/hợp X thì cần bao nhiêu lít khí oxi ở đktc?
a 4,48 b 6,72 c 2,24 d 3,36
Câu 105 Cần bao nhiêu gam hiđro peoxit để làm mất màu
hoàn toàn 200ml dd KMnO41M trong môi trường H2SO4 ?
A .34 gam B. 68 gam C. 17 gam d kq khác.
Câu 106 Khí SO2 không làm mất màu hay nhạt màu dd
nào sau đây?
a. CuSO4 b . Fe2(SO4)3 c . KMnO4. d. dd Br2 .
Câu 107 Trong công nghiệp, người ta sản xuất H2SO4 theo
sơ đồ sau:
X SO2 Y
H2SO4 . X,Y lần lượt là?
a FeS2 & SO3.b S & SO3 .c H2S & SO3. dCả A,B đều đúng.
Câu 108 Cho các hợp chất: FeO,Fe3O4 , Fe(OH)2 , FeCO3
, FeS, Fe2O3 ,Fe(OH)3 . Chất nào khi tác dụng với H2SO4
đặc nóng không giải phóng SO2.
a Fe2O3 , Fe(OH)3. b FeCO3 , Fe(OH)2,Fe(OH)3.
c Fe2O3 , Fe(OH)3 , Fe3O4. dFe(OH)2, Fe(OH)3.
Câu 109 Cần bao nhiêu tấn quặng pirit chứa 80% FeS2 để
điều chế được 50 tấn H2SO4 98%, biết hiệu suất của cả quá
trình là 90%.
a 37,5 b. 30. c. 41,667. d 44,225.
Câu 110 Cho các khí sau: SO2 , HCl, H2S, H2, Cl2 , O2
những khí nào có tính tẩy màu?
A O2 , Cl2 . b Cl2. c SO2 ,H2S. d Cl2 ,SO2 .
Câu 111 Cho sơ đồ phản ứng sau:
FexOy + H2SO4 Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O.
Hệ số cân bằng đơn giả nhất của H2SO4 trong phản
ứng này là?
a 8x-4y. b 6x-2y. c 3x-2y d 8x.
Câu 112 Hoà tan hết 1,68 gam hỗn hợp Ag và Cu trong dd
H2SO4 đặc nóng, dư thu được khí A, cho A hấp thụ vào dd
Br2 dư, sau đó thêm BaCl2 dư vào thấy vó 2,796 gam kết
tủa. Khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp là?
A 1,08 và 0,6 g. B. 0,942 và 0,738 g.
C 0,564 và 1,116 gam. D 1,296 và 0,384 gam.
Câu 113 Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp X gồm Al,Zn
Mg trong không khí thu được b gam hỗn hợp Y gồm 3 oxit.
Số mol H2SO4 loãng để hoà tan hết hỗn hợp Y là?
A (b-a)32 mol b (b-a)mol c (b-a)/16 mol d kết quả
khác.
(1
)
(2
)
(
3
)
(4
)

