Ở Ụ Ỉ
Ạ Ị S GIÁO D C VÀ ĐÀO T O T NH VĨNH PHÚC PHÒNG GD&ĐT TH XÃ PHÚC YÊN
Ộ
Ể
CHUYÊN ĐỀ Đ TAN VÀ TINH TH HIDRAT HÓA
ằ ị
ọ ự nhiên
ườ THCS Xuân Hòa Phúc Yên Vĩnh Phúc ễ Giáo viên: Nguy n Th Mai H ng T : ổ Khoa h c t ng: Tr
Phúc Yên, tháng 11 năm 2015
Ề Ề THÔNG TIN CHUNG V CHUYÊN Đ
ể ộ 1. Tên chuyên đ :ề “Đ tan và tinh th hidrat hóa”
2. Tác gi
:ả ọ ằ ị ễ H và tên: Nguy n Th Mai H ng
Năm sinh:
ạ ộ Trình đ chuyên môn: Th c sĩ
ứ ụ Ch c v công tác: Giáo viên
ơ ị ườ Đ n v công tác: Tr ng THCS Xuân Hòa – Phúc Yên – Vĩnh Phúc
ố ượ ồ ưỡ ọ 3. Đ i t ng h c sinh b i d ng:
ấ ỉ ự ệ ể ộ ị ấ Đ i tuy n HSG d thi c p huy n (th xã), c p t nh.
ồ ưỡ ờ 4. Th i gian b i d ng: 4 ti ế t
Ở Ầ Ầ PH N I. M Đ U
ơ ở ậ I. C s lý lu n
ệ ượ ấ ả ọ t c m i ng Giáo d c hi n nay đ
ộ ượ ạ
ườ c t ố ụ i quan tâm và đ ướ c nhà n ạ ườ ủ ụ ầ ng, tr
ể ạ
ố ơ ả
ả ụ ng và hi u qu giáo d c đ đáp ng ngày càng t ệ ạ ể ẩ
ườ ứ sách hành đ u, nó thu c vào b n lo i hình th c đ ệ ọ ạ ườ ệ (đi n, đ ng, tr m). M c đích c a vi c h c là đào t o ra con ng ủ ệ ộ H i Ch Nghĩa. Do đó vi c phát tri n quy mô giáo d c – đào t o ph i trên c s ấ ượ ả ả đ m b o ch t l ủ ể ầ c u phát tri n c a đ t n ậ ộ ạ đ i hóa và h i nh p qu c t ố ượ c xem là qu c ấ c quan tâm nh t i Xã ơ ở ụ ứ ệ t h n yêu ệ ạ ấ ướ c trong giai đo n đ y m nh công nghi p hóa, hi n ố ế .
ọ ư ọ
ườ ữ ệ ự ọ
ả
ả ề ộ ồ ưỡ ộ ố ậ ạ ộ ọ Cũng nh các môn h c khác, Hóa h c là m t trong nh ng môn h c không ọ ng THCS. Hóa h c là môn h c th c nghi m nó ph n ánh các ụ ng x y ra trong cu c s ng và vũ tr , trong đó “Bài toán v đ tan và ọ ọ ng H c
ể ế th thi u trong tr ệ ượ hi n t ể tinh th Hidrat” là d ng bài t p khá quan tr ng trong quá trình B i d i.ỏ sinh gi
ệ ổ ớ ọ D y và h c hoá h c
ạ ằ
ụ ợ ế ế
ệ ườ ả
ọ ng h c sinh gi ụ ở ụ ứ ệ ệ ọ
ủ ị ượ ọ ở ườ ng hi n nay đã và đang đ c đ i m i tích các tr ườ ủ ắ ệ ự ầ ự ng THCS. Ngoài i các m c tiêu c a tr c c nh m góp ph n th c hi n th ng l ậ ụ ể ấ ượ t ki n th c và v n d ng kĩ năng, các nhà ng hi u bi nhi m v nâng cao ch t l ọ ỏ ồ ưỡ ế ng còn ph i chú tr ng đ n công tác phát hi n và b i d i tr ị ể ụ ấ ấ các c p. Đây là nhi m v r t quan tr ng trong vi c phát tri n giáo d c các đ a ườ ặ ươ ng. Đ c bi ph ệ ệ ở t các tr ng THCS c a th xã.
ỏ ọ ộ ấ Xu t phát t ố ượ ụ ớ ệ ặ i, đ c bi
ụ ở ng ả ườ
ữ ạ ể ậ
ả ạ ướ ề ộ i bài t p. Lo i bài t p này th
ọ ọ ng h c sinh gi
ậ ậ ỏ i, trong các kì thi h c sinh gi ạ ứ ế ế ậ
ể ư ặ ổ
ợ ế ki n các
ệ ừ nhi m v năm h c do Phòng GD&ĐT v i m c tiêu: “Nâng ể ọ ấ ấ ượ các đ i tuy n h c sinh gi t là HSG c p ng và ch t l cao s l ọ ậ ặ ỉ ng g p t nh”. Tuy nhiên, trong gi ng d y các bài t p hóa h c chúng ta th ấ ế c, ch t k t tinh... gây lúng túng cho nh ng bài toán v đ tan, tinh th ng m n ặ ồ ả ườ ọ ng g p trong sách tham kh o b i h c sinh khi gi ỏ ườ ưỡ ng i, các kì thi vào các tr d ọ ừ ề đó giúp h c chuyên…. Đây là lo i bài t p có liên quan đ n nhi u ki n th c, t ả ắ ệ t là ph i n m sinh phát tri n t duy lôgic, trí thông minh, óc t ng h p và đ c bi ứ ữ th c v ng đã h c.ọ
ả ự ễ ả
ể Qua th c ti n tìm hi u, tham kh o các t ự ể ọ ề Bài toán đ tan và tinh th hidrat hóa
ệ ọ ọ
ễ ể ọ ậ ừ ứ ớ
ạ ư ệ li u trong gi ng d y hoá h c, tôi đã ” nh mằ ộ ụ xây d ng và áp d ng chuyên đ : “ ạ ả giúp các em h c sinh có kinh nghi m trong gi i toán hoá h c, t o cho các em có ọ ả i m i, nhanh g n, d hi u. T đó các em có h ng thú, say mê h c t p môn cách gi hoá h c. ọ
ụ ạ ề II. M c đích và ph m vi chuyên đ :
1
ụ 1. M c đích:
ề ồ ưỡ ứ ả ậ ọ Nghiên c u các kinh nghi m v b i d ng kĩ năng gi i bài t p hoá h c cho
ớ ệ ấ ỉ ự ọ h c sinh l p 8, 9 d thi HSG c p t nh.
ạ ổ
Nêu ra ph ọ ạ ậ
ổ ằ ạ ượ ả ng pháp gi ng t ng quát nh m i các d ng toán có các đ i l ạ ế ọ ả giúp h c sinh nh n d ng và gi i nhanh các bài t p hoá h c liên quan đ n các đ i ượ l ươ ậ ng t ng quát.
ạ ề 2. Ph m vi chuyên đ :
ọ Áp dụng với đối tượng h c sinh kh á, giỏi khối 9.
ự ế ồ ưỡ ờ ổ ế Th i gian d ki n b i d ng: 1 bu i (4 ti t).
2
Ộ Ề Ầ PH N II. N I DUNG CHUYÊN Đ
Ề Ộ I. TOÁN V Đ TAN
ộ ị
1.1. Đ nh nghĩa đ tan
ộ ấ ộ ượ ướ Đ tan c a m t ch t là s gam ch t đó tan đ c trong 100 gam n c đ ể
ị ủ ạ t o thành dung d ch bão hòa ố ở ộ m t nhi ấ ệ ộ t đ
m
ct
=
ứ 1.2. Công th c tính
S
100
m
H O2
(cid:0)
ộ Trong đó: S: Đ tan (g)
ố ượ ấ ng ch t tan (g) mct: kh i l
ố ượ ướ ng n c (g) mH2O: kh i l
ậ ụ 1.3. V n d ng
Ví d :ụ
ướ ượ ị c thì thu đ c dung d ch
20Ở oC hòa tan 7,18 gam mu i ăn vào 20 gam n ố ệ ộ ố ở ủ ộ bão hòa. Tính đ tan c a mu i ăn t đ đó. nhi
Gi iả
oC là:
m
ct
=
ộ ố ở ủ Đ tan c a mu i ăn 20
=
S
100
g .100 35,9( )
=
m
7,18 20
H O2
(cid:0)
ệ ữ ộ ộ ầ ố ồ 2. M i quan h gi a đ tan và n ng đ ph n trăm
m
ct
=
2.1. Các công th cứ
S
100
m
H O2
=
(cid:0) ị a.Theo đ nh nghĩa : (gam/100g H2O) – dung môi xét là H2O
S
100
C% 100 C%
=
(cid:0) ệ ố ồ ộ ị b. M i quan h S và C%: ủ (C% là n ng đ % c a dung dch bão hòa) -
C%
100%
S + 100 S
(cid:0) ộ ồ ị hay ủ (C% là n ng đ % c a dung d ch bão hòa)
3
ậ ụ 2.2. V n d ng
Ví d :ụ
oC có n ng đ 44,44%. Tính đ tan c a dung
3
ủ ồ ộ ộ 10ở
Dung d ch bão hòa NaNO oC ị d ch NaNO ị 10ở 3
Gi iả
3 là:
=
=
S
.100
= g .100 80( )
ộ ủ Đ tan c a NaNO
C % C 100 %
44, 44 100 44, 44
- -
ế ộ : Bài toán có liên quan đ n đ tan
ướ ượ ị c thi đ c dung d ch bão hòa. D ng 1ạ Ví d 1:ụ 20Ở oC, hòa tan 80 gam KNO3 vào 190 g n
oC là bao nhiêu?
3
ủ ậ ộ V y đ tan c a KNO 20ở
Gi iả
3 là:
m
ct
=
ộ ủ Đ tan c a KNO
=
S
100
g 42,1( )
=
m
80 190
H O2
(cid:0)
Ví d 2: ụ
4 có trong 280 gam
ủ ố ố
4 bão hòa
Đ tan c a mu i CuSO ở ệ ộ ộ ị dung d ch CuSO 25ở oC là 40 gam. Tính s gam CuSO 4 nhi t đ trên?
Gi i ả
Cách 1:
4 bão hòa
ị 25Ở oC : ể ạ 100g H2O hòa tan 40 gam CuSO4 đ t o thành 140 gam dung d ch CuSO
4 bão
= ? (g) CuSO4 đ t o thành 280 g dung d ch CuSO
ể ạ ị
ậ V y x hòa
=
g 80( )
40 280 140
(cid:0) x =
Cách 2:
4 là:
40
ố ộ ồ ị N ng đ dung d ch mu i CuSO
100
%57,28
40
100
(cid:0) (cid:0) C% = (cid:0)
4 có trong 280 gam dung d ch CuSO
4 là:
ố ượ ị Kh i l ng CuSO
4
%C 100
57,28 100
= 280. = 80 (g) mct = mdd .
ữ ộ ủ ộ ộ ồ ấ D ng 2ạ
ầ : Bài toán liên quan gi a đ tan c a m t ch t và n ng đ ph n ị ủ ấ trăm dung d ch bão hoà c a ch t đó.
Ví d 1:ụ
oC là 40 gam. N ng đ % c a dung d ch KCl ộ
ố ở ủ ồ ị 100
ở ộ bão hòa ủ Đ tan c a mu i KCl ệ ộ t đ này là bao nhiêu? nhi
Gi iả
oC là:
40
ủ ồ ộ ị ở ệ ộ N ng đ % c a dung d ch KCl nhi t đ 100
100
%57,28
40
100
(cid:0) (cid:0) C% = (cid:0)
ượ ậ ướ ầ Bài toán tính l ể ng tinh th ng m n c c n cho thêm vào
ẵ ạ ị D ng 3: dung d ch cho s n.
ể ặ * Đ c đi m
ể ầ ấ ứ ấ ạ ẵ ị Tinh th c n l y và dung d ch cho s n có ch a cùng lo i ch t tan.
ạ
ậ ả ử ụ ố ượ ị ng: Chú ý: S d ng đ nh lu t b o toàn kh i l
ạ
ấ
mdd t o thành = mtinh thể + mdd ban đ uầ
ể + mch t tan trong dd ban đ u ầ
m ch t tan trong dd t o thành ấ = mch t tan trong tinh th ấ
Ví d 1ụ :
4 16% c n ph i l y bao nhiêu gam dung
ể ề ầ
Đ đi u ch 560g dung d ch CuSO ớ ế ộ ể ị d ch CuSO ị 4 8% tr n v i bao nhiêu gam tinh th CuSO ả ấ 4.5H2O.
Gi iả
4 có trong dung d ch CuSO
4 16% là:
560
16.
ố ượ ị Kh i l ng CuSO
100
m
=
x(g)
CuSO
.5H
O
2
4
= 89,6(g) mCuSO4 = mct =
Đ t ặ
4
ứ 1mol (hay 250g) CuSO4.5H2O ch a 160g CuSO
160x 250
16x 25
ậ V y x(g) = (g) CuSO4.5H2O ch a ứ
560
560
8).
(
(
2).
ị mdd CuSO4 8% có trong dung d ch CuSO
4 16% là: (560 x) g x(cid:0) 25
x(cid:0) 100
(
560
2).
= (g) mct CuSO4 (có trong dd CuSO4 8%) là:
x(cid:0) 25
16x 25
ươ Ta có ph ng trình: + = 89,6
5
ả ươ ượ Gi i ph ng trình đ c: x = 80.
4.5H2O và 480g dd CuSO4 8% đ pha ch
ầ ấ ể ậ ể V y c n l y 80g tinh th CuSO ế
thành 560g dd CuSO4 16%.
Cách khác
4 có th coi nh dd CuSO
4 64% (vì c 250g
ư ứ ng CuSO : L L u ýư
160 250
ứ ượ CuSO4.5H2O thì có ch a 160g CuSO ể 4).
ậ V y C%(CuSO4) = .100% = 64%.
ơ ồ ườ ụ Áp d ng s đ đ ng chéo:
m
5.
CuSO 4
OH 2
64% 8
m
%8.
8 48
1 6
ddCuSO 4
(cid:0) 16% => =
8% 48
4.5H2O và y là s gam CuSO
4 8%
ặ ố ố Đ t x là s gam CuSO
Ta có h : ệ
x y
1(cid:0) 6
x = 80
x + y = 560 y = 480
4.5H2O và 480g dd CuSO4 8% đ pha ch
ậ ể ể V y c n l y 80g tinh th CuSO ế
ầ ấ thành 560g dd CuSO4 16%.
Ví d 2:ụ
4.5H2O c n dùng đ đi u ch 500 ml dung d ch
ể ề ế ầ ị Tính l ng tinh th CuSO
ể ượ CuSO4 8% (d = 1,1g/ml).
Gi iả
4 8% là:
ố ượ Kh i l ị ng dung d ch CuSO
mdd = 1,1 x 500 = 550 (g)
4 nguyên ch t có trong dd 8% là:
ố ượ ấ Kh i l ng CuSO
=
g 44( )
8 550 100
m
=
x(g)
CuSO
.5H
O
2
2
(cid:0) mct =
Đ t ặ
4
ứ 1mol (hay 250g) CuSO4.5H2O ch a 160g CuSO
4
ứ ậ V y x(g) …… ch a 44g CuSO
6
250
44
gam
75.68
160
(cid:0) (cid:0) => x =
4.5H2O c n l y là: 68,75g
ố ượ ể ầ ấ Kh i l ng tinh th CuSO
Ị ƯỢ II. BÀI TOÁN XÁC Đ NH L Ế NG K T TINH
ể ặ 1. Đ c đi m
ạ ấ ắ ộ ớ
ộ ọ ị ầ ậ ộ ố ị
ườ ng Khi làm l nh m t dung d ch bão hòa v i ch t tan r n thì đ tan th ế ầ ấ ắ ả gi m xu ng vì v y có m t ph n ch t r n không tan b tách ra g i là ph n k t tinh.
ậ ướ ươ ướ ị + N u ch t k t tinh không ng m n c thì l ng n c trong hai dung d ch
ế ấ ế ằ bão hòa b ng nhau.
ế ậ ướ ượ ướ ị ế + N u ch t r n k t tinh có ng m n c thì l ng n c trong dung d ch sau
dd
m
(
= sau) m
dd bñ) - m (KT) (
H O2
H O2
H O 2
ầ ơ ấ ắ ị ít h n trong dung d ch ban đ u:
ả 2. Cách gi i toán:
ấ ế ấ ế ậ TH2: Ch t k t tinh ng m n ướ c
ậ TH1: Ch t k t tinh không ng m cướ n
m
ctm ) ) có trong
ấ ng ch t tan (
ấ ctm ) ng ch t tan ( ) có trong dung
H O2 ệ ộ t đ cao.
H O2 ệ ộ t đ cao.
ố ượ ị B1: Xác đ nh kh i l ướ ố ượ và kh i l ng n ở ị dung d ch bão hòa c ( nhi ố ượ ị B1: Xác đ nh kh i l m ố ượ và kh i l ị d ch bão hòa ng ( ở nhi
ặ ố ị ế ủ
ctm ) ệ ộ t đ
nhi B2: Đ t s mol c a hiđrat b k t tinh là a (mol)
ctm (KT)
vaø m (KT) H O2
=
ượ ố ượ ấ ị ng ch t tan ( B2: Xác đ nh kh i l ở ị có trong dung d ch bão hòa. ổ ướ ấ th p (l c không đ i) ng n (cid:0)
m
m
ct
H O2
S 100
(cid:0)
=
ieät ñoä cao
nhieät ñoä thaáp )
m (nh ct
) m ( ct
KTm
m
m
m
ct(KT)
0 ct(t cao)
ct
=
=� 100
.100
S 2
ễ ộ ng trình bi u di n đ tan ị ượ ấ ế ng ch t k t tinh: B3: Xác đ nh l ể ẩ ươ ậ B3: L p ph ị ủ c a dung d ch sau (theo n a) - - D
m
m
m
H O(KT)
2
0 H O(t cao)
2
H O2
D -
ả ươ ế ậ i ph ng trình và k t lu n. B4: Gi
ậ ụ 3. V n d ng:
: Bài toán tính l ậ ng tinh th tách ra hay thêm vào không ng m
ượ ệ ộ ộ ổ ướ D ng 1ạ c khi thay đ i nhi ể ẵ ị t đ m t dung d ch bão hoà cho s n. n
Cách gi i:ả
7
m
ct), kh i l
ướ ị ố ượ ướ B ) 0 Xác đ nh kh i l ị ố ượ ấ ng ch t tan (m ở 0 cao ( tở 0 th p n u bài toán đ a t ư ừ ấ ế c ( ng n H O2 ị dung d ch có t t
ấ c 1: có trong dung d ch bão 0 cao) th p lên t
m
ct
H O2
m
m ct
OH 2
ả ị (cid:0) ướ ổ B ấ ấ ng ch t tan (m ố ượ m kh i l ủ ct) có trong dd b o hòa c a c không đ i). ng n ố ượ Xác đ nh kh i l S = 100 (cid:0) (cid:0)
ượ ướ ướ c 2: t0 th p (d ng toán này ạ S 100 ị Xác đ nh l ế ng k t tinh c 3: B
ệ ộ
ệ ộ ấ
ở nhi
t đ cao)
nhi
t đ th p)
m(kt) = mct ( mct ( ở
ư ế ừ 0 cao t (N u là toán đ a ddbh t → ấ ) th p
ệ ộ
ở
ệ ộ ấ
ở nhi
t đ cao)
nhi
t đ th p)
ho c : ặ m(kt thêm) = mct ( mct (
Ví d 1:ụ
ị Xác đ nh l
ế ộ ạ ủ ố ở ượ 80ở ế ố ị ố ng mu i KCl k t tinh khi làm l nh 604 gam dung d ch mu i 0C là 51 gam và ở 0C. Bi 0C xu ng còn 10 t đ tan c a KCl 80
KCl bão hòa 100C là 34 gam.
Gi iả
Ở 800C SKCl = 51 gam
ạ ị Nghĩa là 51g KCl hòa tan trong 100g H2O t o thành 151g dung d ch KCl bão hòa.
604
51.
ạ ị x(g) KCl hòa tan trong y(g) H2O t o thành 604 (g) dung d ch KCl bão hòa.
204
151
(cid:0) (cid:0) x = g KCl và y = 604 204 = 400g H2O
Ở 200C SKCl = 34 gam
400
34.
ượ c 34g KCl Nghĩa là 100g H2O hòa tan đ
136
100
(cid:0) ượ c a (g) KCl => a = g 400g H2O hòa tan đ
ậ ượ ế ố ị V y l ng mu i KCl k t tinh trong dung d ch là:
mKCl = 204 136 = 68 g
Ví d 2:ụ
ị ị 12Ở 0C có 1335g dung d ch CuSO
ị
0C, đ tan c a CuSO
4 đ đ 4 là 33,5 và
ả ệ ộ ủ ở ộ 900C. H i ph i thêm vào dung d ch bao nhiêu gam CuSO 12 hoà t đ này. Bi ỏ nhi ế ở t ế 4 bão hoà. Đun nóng dung d ch lên đ n ị c dung d ch bão 0C là 80. ể ượ 90ở
Gi iả
Ở 120C SCuSO4 = 33,5 gam
8
ạ ị
1335
5,33.
ị Nghĩa là 33,5g CuSO4 hòa tan trong 100g H2O t o thành 133,5g dung d ch bão hòa. x(g) …………......... y(g) ………..... 1335g dung d ch bão hòa
gam
335
5,133
S
gam 80 =
CuSO4
(cid:0) (cid:0) x = CuSO4 và y = 1335 335 = 1000g H2O
Ở 900C
80.
ượ c 80g Nghĩa là 100g H2O hòa tan đ CuSO4
gam
800
1000 100
(cid:0) a = 1000g H2O …………. A g CuSO4 (cid:0)
ậ ượ ầ ị V y l ng mu i ố CuSO4 c n thêm vào dung d ch là:
mCuSO4 = 800 335 = 565g
ố ượ ể : Bài toán tính kh i l ng tinh th tách ra hay thêm
ẵ ị D ng 2ạ vào có ng m Hậ ố ượ ổ 2O, khi thay đ i nhi ng kh i l ệ ộ ộ t đ m t dung d ch bão hoà cho s n.
m
Cách gi i:ả
ctm ) và kh i l
H O2
ố ượ ấ ng ch t tan ( ng ( ) có trong B c 1:
ở ướ ị dung d ch bão hòa ị Xác đ nh kh i l ệ ộ nhi ố ượ t đ cao.
ặ ố ị ế ủ
O(KT)
=>
2
B mct ướ (KT) c 2: và Đ t s mol c a hiđrat b k t tinh là a (mol) mH
ướ ươ ể ễ ẩ ộ ị ậ L p ph ủ ng trình bi u di n đ tan c a dung d ch sau (theo n a) B c 3:
0
m ct
KT
(
)
ct
t
cao
m (
)(
)
S
100
100
2
0
m ct m
m
m
KTOH (
)
OH 2
2
cao
)
tOH ( 2
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
ả ươ ế ậ i ph ng trình và k t lu n. B c 4ướ : Gi
Ví d 1: ụ
4
ộ ầ ượ ủ Đ tan c a CuSO 85ở
ạ t là 87,7g và 35,5g . Khi làm l nh 120C thì có bao nhiêu gam tinh thể
0C và 120C l n l 80ừ 0C (cid:0) ị 4 t 1877 gam dung d ch bão hòa CuSO CuSO4.5H2O tách ra kh i dung d ch.
ỏ ị
ướ H ng d n ẫ :
ấ ế ư ậ ướ ượ ướ ị L u ý ch t k t tinh ng m n c nên l ng n ổ c trong dung d ch thay đ i
Gi iả
85Ở 0C , SCuSO4 = 87,7 gam
ạ ị Nghĩa là: 100g H2O hòa tan 87,7 gam CuSO4 t o thành 187,7 gam dung d ch bão hòa
ị hòa 1000g H2O ...... 877 gam CuSO4 ............. 1877 gam dung d ch bão
4.5H2O tách ra
ọ ố G i x là s mol CuSO
9
2O tách ra: 90x (g)
(cid:0) ố ượ kh i l ng H
4 tách ra : 160x gam
CuSOT
4
ố ượ Kh i l ng CuSO
= 35,5
12Ở 0C,
=
887 160x 1000 90x
35,5 100
- ươ ả Ta có ph ng trình : gi i ra x = 4,08 mol -
4 .5H2O k t tinh : 250
(cid:0) ố ượ ế Kh i l ng CuSO 4,08 =1020 gam
Ví d 2: ụ
4.6H2O tách kh i dung d ch khi h nhi
ể ị Hãy xác đinh tinh th MgSO
0C. Bi
4
ạ ộ ế ỏ 0C xu ng 20 ố ệ ộ t đ ủ t đ tan c a
oC là 64,2 gam và
ở ở 80ở oC là 44,5 gam. 80 20 ị 1642 gam dung d ch bão hòa MgSO MgSO4
Gi iả
80Ở 0C , SMgSO4 = 64,2 gam
ạ ị Nghĩa là:100g H2O hòa tan 64,2 gam MgSO4 t o thành 164,2 gam dung d ch bão
hòa
ị 1000g H2O ...... 642 gam MgSO4 ............. 1642 gam dung d ch bão hòa
4.6H2O tách ra
ọ ố G i x là s mol MgSO
2O tách ra: 108x (g)
(cid:0) ố ượ kh i l ng H
4 tách ra : 120x (gam)
ố ượ Kh i l ng MgSO
20Ở 0C, SMgSO4 = 44,5 gam
642 1000
x 120 x 108
5,44 100
(cid:0) (cid:0) ươ ả Ta có ph ng trình : gi i ra x = 2,7386 mol (cid:0)
4 .6H2O k t tinh : 228
(cid:0) ố ượ ế Kh i l ng MgSO 2,7386 = 624,4 gam
ế ậ K t lu n chung:
ế ậ ướ ượ ướ + N u ch t k t tinh không ng m n c thì l ng n c trong hai
ị ấ ế ằ dung d ch bão hòa b ng nhau.
ế ấ ắ ế ậ ướ ượ ướ c thì l ng n c trong dung
dd
m
(
= sau) m
dd bñ) - m (KT) (
H O2
H O2
H O 2
ơ ầ ị + N u ch t r n k t tinh có ng m n ị d ch sau ít h n trong dung d ch ban đ u:
ể ậ ị D ngạ 3: ứ Xác đ nh công th c tinh th ng m n ướ c
Ví d 1:ụ
ề ạ ướ
0C xu ng nhi ố
Khi làm ngu i ộ dung d ch bão hòa mu i sunfat kim lo i ki m ng m n ừ ệ ộ ậ ệ ộ t đ 10 ố nhi t đ 80 công th c Mứ c có 0C thì ị ớ 2SO4.nH2O v i 7< n < 12 t
10
0C là 28,3 gam và ở
ấ ậ 80
ể ứ ố ộ ướ th y có 395,4 gam tinh th ng m n 100C là 9 gam. Tìm công th c phân t ử mu i ng m n ở c tách ra.đ tan ướ ậ c.
Gi iả
11
80Ở 0C , S = 28,3 gam
ạ ấ ị
(cid:0) (cid:0) ị 1026,4 gam dung d ch bão hòa Nghĩa là:100g H2O hòa tan 28,3 gam ch t tan t o thành 128,3 gam dung d ch bão hòa 800g H2O ...... 226,4gam (cid:0)
ầ
ị
ạ
ố ượ
Ph n dung d ch còn l
i có kh i l
ng: 1026,4 395,4 = 631(g)
ố ượ ộ ị ể ể Khi làm ngu i dung d ch thì kh i l ng tinh th tách ra 395,4 gam tinh th
10Ở 0CC, S = 9 gam
ạ ị ấ Nghĩa là: 100g H2O hòa tan 9 gam ch t tan t o thành 109 gam dung d ch bão
hòa
ố ượ
ố
ng mu i trong tinh th :
(cid:0) (cid:0) 52,1 gam (cid:0) 631 gam
ể 226,4 52,1 = 174,3(g)
ố ượ
ướ
ng n
c trong tinh th :
ể 395,4 174,3 = 221,1(g)
Kh i l
ướ
ố
ng n
c và mu i là:
Kh i l
ể ỉ ệ kh i l Trong tinh th , t l n 18 (cid:0)M
ố ượ 1,22 3,174
96
2
M = 7,1 48 mà 7 < n < 12
n
8
9
10
11
M
8,8
15,9
23
30,1
ớ
V i n = 10, M = 23 (Na)
ứ
ậ
ố
ướ
Công th c mu i ng m n
c là: Na
2SO4.10H2O
(cid:0)
12
Ậ Ự Ả BÀI T P T GI I
Bài 1:
ố ố ượ ố ng mu i ăn trong 300g
oC là 35,9 gam. Kh i l oC.
ộ ị ủ ở 20 Đ tan c a mu i ăn ở ố 20 dung d ch mu i ăn bão hòa
ố Đáp s : 79.25g
Bài 2:
oC Thì thu đ
ở ượ ị c dung d ch
Hòa tan 14.36 gam NaCl vào 40 gam H2O ở ệ ộ ủ ộ 20 t đ đó là bao nhiêu? bão hòa. Đ tan c a NaCl nhi
ố Đáp s : 35,9g
Bài 3:
ỏ ủ Đ tan c a NaCl
oC là 35,9 gam. H i có bao nhiêu gam NaCl trong 1 kg oC
ộ ị 2O ở ở dung d ch NaCl bão hòa 20
ố Đáp s : 264,16g
Bài 4:
c thì thu đ ượ c
2CO3
18Ở oC hòa tan 143 gam Na2CO3.10H2O vào 160 gam n ủ ậ ộ ị ướ oC là bao nhiêu? dung d ch bão hòa. V y Đ tan c a Na 18ở
ố Đáp s : 21,2 g
Bài 5:
ủ ế ộ
oC r i khu y kĩ thì l ấ
ượ ừ ế ồ ố 50Ở oC, Đ tan c a KCl là 42,6gam. N u b 120gam KCl vào 250gam ướ ở c ỏ ng mu i th a không tan h t là bao nhiêu? 50 n
ố Đáp s : 13,5g
2SO4
Bài 6:
2SO4 là 11,1gam. Ph i hòa tan bao nhiêu gam K oC?
ở ị 20Ở oC, Đ tan c a K ộ ủ ướ ể ượ c đ đ c dung d ch bão hòa ả 20 vào 80 gam n
ố Đáp s : 8,88g
Bài 7:
oC là 248 gam. L
3
ủ ộ ở ượ ể ể Đ tan c a mu i KNO ng n ướ ố c t i thi u đ hòa
ố ở 100 100 oC là bao nhiêu? tan 120 gam KNO3
ố Đáp s : 48,4g
Bài 8:
13
ủ ầ ồ ị ộ 2SO4 là 15. Hãy tính n ng đ ph n trăm c a dung d ch
40Ở 0C, đ tan c a K ủ ộ ệ ộ ở t đ này? nhi K2SO4 bão hoà
ố Đáp s : C% = 13,04%
Bài 9:
2SO4
ầ ộ ị
0C và n ng đ ph n trăm c a dung d ch bão ủ 0C khi hoà tan 7,2g Na2SO4 vào 80g
10ở ế ằ Tính đ tan c a Na nhi ồ 10
ủ ệ ộ t đ này. Bi ị ộ ở hoà Na2SO4 ượ c dung d ch bão hoà Na H2O thì đ ở t r ng 2SO4.
ố Đáp s : S = 9g và C% = 8,257%
Bài 10:
oC là 50 gam. N ng đ ph n trăm c a ủ
ủ ầ ồ ộ Đ tan c a NaCl trong n ướ ở c 90
oC là bao nhiêu?
ở ộ ị dung d ch NaCl bào hòa 90
ố Đáp s : 33,33%
Bài 11:
ướ ầ ộ ồ c. Tính n ng đ ph n trăm Hòa tan 25 gam CuSO4.5H2O vào 295 gam n
ị ủ c a dung d ch?
Đáp s :ố 5%
Bài 12:
ầ ồ ộ c. Tính n ng đ ph n trăm
Hòa tan 50 gam CuSO4.5H2O vào 450 gam n ị ồ ượ ế ộ ủ và n ng đ mol c a dung d ch thu đ c? Bi t D ướ dd =1g/ml
ố Đáp s : 6,4% và 0,4M
Bài 13:
ầ ộ ồ c. Tính n ng đ ph n trăm
Hòa tan 24 gam CuSO4.5H2O vào 175 gam n ị ồ ượ ế ộ ủ và n ng đ mol c a dung d ch thu đ c? Bi t D ướ dd =1g/ml
ố Đáp s : 8% và 0,5M
ả B i 14:
ướ ồ c (D = 1 g/ml). Tính n ng đ ộ Hòa tan 50 gam CaCl2.6H2O vào 600 ml n
ầ ị ủ ph n trăm c a dung d ch?
Đáp s :ố 3,89%
Bài 15:
ướ c (D = 1 g/ml). Tính
Hòa tan 11,44 gam Na2CO3.10H2O vào 88,56 ml n ị ủ ầ ộ ồ n ng đ ph n trăm c a dung d ch?
ố Đáp s : 4,24%
14
ồ ọ ề Bài 16: (Đ thi HSG Đ ng Tháp năm h c 20132014)
0C thì đ
2CO3 trong 250 gam n
ế ượ Hòa tan h t 53 gam Na ướ ở c 18 c dung
ị d ch bão hòa X.
0C
2CO3 trong n
ủ ị ộ a. Xác đ nh đ tan c a Na ướ ở c 18
ủ ầ ộ ồ ị b. Tính n ng đ ph n trăm c a dung d ch X
Đáp s :ố a. 21,22 gam
b. 17,49%
Bài 17:
ị ừ Làm l nh 600g dung d ch bão hòa NaCl t 90
0C xu ng 10 ố 90
0C thì có bao nhiêu ầ ượ t là:
0C và 100C l n l
ế ộ ở ạ ể ủ t đ tan c a NaCl
gam tinh th NaCl tách ra. Bi 50gam và 35 gam.
ố Đáp s : 60g
Bài 18:
ị ượ Xác đ nh kh i l
ủ ở ị ộ c sau khi làm ngu i 604 g dung d ch 0C là 34 0C là 51 g; 20ở 80 t đ tan c a KCl 80ở ố ượ ế ng KCl k t tinh đ 0C xu ngố 200C. Bi ế ộ
bão hòa KCl g.
Đáp s :ố 68 g
Bài 19:
ộ ở 20ở
0C là 88 g. H i có bao nhiêu ỏ 3 từ
ị t đ c a 84 g dung d ch bão hòa NaNO
0C là 180 g, còn ủ 100 Đ tan c a NaNO 3 ệ ộ ủ ạ ạ ế gam NaNO3 k t tinh l i khi h nhi 1000C xu ng 20
0C ?
ố
Đáp s :ố 27.6 g
Bài 20:
ạ ị
0C. Bi
0C là 36 g.
ố ượ Tính kh i l 0C xu ng 20 ố 40ở ế ng NaCl k t tinh khi h nhi ủ ế ộ t đ tan c a NaCl ệ ộ ủ t đ c a 1800 g dung d ch NaCl ở 20 30 %
Đáp s :ố 86.4 g
Bài 21:
ộ
ố ượ ỏ ị
4
Cho 0.2 mol CuO tan trong H2SO4 20 % đun nóng, sau đó làm ngu i dung 0C. Tính kh i l ế ị d ch đ n 10 4.5H2O đã tách ra kh i dung d ch. ủ ộ ế ằ t r ng đ tan c a CuSO Bi ể ng tinh th CuSO 0C là 17.4 g 10ở
Đáp s :ố 30.5943
g
15
Bài 22:
ị
ế ộ ế 0C xu ng 20 ố ỏ 0C. Bi ng AgNO 80ở 3 ạ 3 k t tinh kh i dung d ch khi làm l nh 450 g dung 0C là 668 ủ 3 t đ tan c a AgNO
ố ượ Tính kh i l ị d ch bão hòa AgNO 0C là 222 g? g, 20ở 80ở Đáp s :ố 261.3 g
Bài 23:
3
ồ
0C, n ng đ 6.5 %. Cho bay h i ơ 20ở ợ
0C ta đ
ị Có 600 g dung d ch bão hòa KClO ợ ở ữ ỗ ượ ỗ h n h p 20 ộ ố ượ c h n h p có kh i l ng 413 g. H2O, sau đó gi
ố ượ ấ ắ ế a. Tính kh i l ng ch t r n k t tinh? (ĐS: 13 g)
2O và kh i l
3 trong dd? (ĐS: 26 g)
ố ượ ố ượ b. Tính kh i l ng H ng KClO
Bài 24:
0C là bao nhiêu? Bi ượ
ộ ủ Đ tan c a Na 20ở nhi ế t đ này khi hòa tan h t
2CO3 143 g Na2CO3.10 H2O vào 160 g H2O thì thu đ
ệ ộ ế ở t ị c dung d ch bão hòa
Đáp s :ố . 21.2 g
Bài 25:
0C là 525g và
3 bão hòa ở 0C là 170g.
3
ủ ượ ị Xác đ nh l 600C xu ng còn 10 ố ạ 3 tách ra khi làm l nh 2500g dd AgNO ng AgNO 0C. Cho đ tan c a AgNO 10ở 60ở ộ
ố Đáp s :1420g
ề ườ ọ ng năm h c 2003 2004) Bài 26: (Đ thi HSG Vinh T
4.6H2O khi làm l nh 1642g dung d ch bão hòa
ạ ị
4 l 64,2 g (800C) và 44,5g (200C).
ượ ị Xác đ nh l 80ừ 0C xu ng 20 ố ế ng k t tinh MgSO 0C. Bi ủ ế ộ t đ tan c a MgSO t
ố Đáp s : 624,4g
ọ ề Bài 27 : (Đ thi HSG Phúc Yên năm h c 2008 2009)
ủ ể ộ ị
ạ ứ ủ ể ế ế ố a. Trong tinh th hidrat c a m t mu i sunfat kim lo i hóa tr II. Thành ế ị ướ t c k t tinh chi m 45,324%. Xác đ nh công th c c a tinnh th đó bi
ứ ể ầ ph n n trong tinh th có ch a 11,51% S.
4 là 20,5 gam còn
ỏ b. 10Ở 0C đ tan c a FeSO
0C là 48,6 gam. H i bao 20ở ệ ộ ủ t đ c a 200 gam dung d ch
ạ ị
0C.
ộ ể 50ở ủ nhiêu gam tinh th FeSO 4.7H2O tách ra khi h nhi 0C xu ng 10 ố FeSO4 bão hòa
Đáp s :ố a/ FeSO4.7H2O
b/ 83,4 gam
16
ọ ề Bài 27: (Đ thi HSG Vinh Phúc năm h c 2011 2012)
0C là 35,5;
4
ế ộ ủ t đ tan c a MgSO
4 bão hòa
ế 50ở 0C, n u đun nóng dung d ch này đ n 50
0C là 50,4. Có 400 gam dung 0C thì kh iố 0C là bao
20ở ầ ị ị ể ạ dung d ch bão hòa 50ở 20ở ế 4 c n hòa tan thêm đ t o
Bi ị d ch MgSO ố ượ ng mu i MgSO l nhiêu gam?
Đáp s :ố 43,985 gam
ồ ọ ề Bài 29: (Đ thi HSG Đ ng Nai năm h c2013 2014)
2 5% thu đ
ượ ị Cho m gam tác d ng v a đ v i dung d ch BaCl
ừ ủ ớ ấ ấ ộ ộ ỉ ị
ụ ứ ứ ủ ế ủ c k t t a B ị và dung d ch X ch ch a m t ch t tan. N ng đ ch t tan trong dung d ch X là 2,7536%. Tìm công th c c a M ồ 2CO3.10H2O.
Đáp s : ố Na2CO3.10H2O.
Bài 30:
ể ủ ạ ị
ứ ủ ộ ề ế
ố ố ượ c k t tinh chi m 40,099% v kh i l ề ế ng. Xác đ nh công th c c a tinh th ố ượ ể ầ Trong tinh th hidrat c a m t mu i sunfat kim lo i hóa tr III. Thành ph n ế ể ứ t trong tinh th có ch a 7,92% N v kh i l ị ng. ướ n đó bi
Đáp s :ố Fe(NO3)3.9H2O
ề ả ọ ầ Bài 31: (Đ kh o sát HSG 9 l n 1 Phúc Yên năm h c20132014)
ẩ
ấ ắ ộ Nung 8,08 gam m t mu i A, thu đ ả ượ ả ẩ ế
ừ ủ ượ ụ ệ ộ
đi u ki n xác đ nh thì tác d ng v a đ , thu đ ọ ủ ế ở ề ố ứ ế ồ ộ ố ộ ợ ố c s n ph m khí và 1,6 gam m t h p ị ướ c. N u s n ph m khí đi qua 200 gam dung d ch ị ị c m t dung d ch t khi t công th c hóa h c c a mu i A. Bi
ộ ố ạ ổ ch t r n không tan trong n NaOH 1,2% ồ g m m t mu i có n ng đ 2,47%. Vi ủ nung s oxi hóa c a kim lo i không thay đ i.
Đáp s :ố Fe(NO3)3.9H2O
ạ ọ ọ ộ ề ố Bài 32: (Đ thi HSG Đ i h c qu c gia Hà N i năm h c 20032004)
Hòa tan hoàn toàn 3,2 gam oxit M2Om trong dung d ch Hị
ượ ả ứ ớ ộ ồ ị
ệ ấ
ố ừ ủ 2SO4 10% (v a đ ) ị ố c dung d ch mu i có n ng đ 12,9%. Sau ph n ng đem cô b t dung d ch thu đ ị ố ớ ể ượ ạ c 7,868 gam tinh th mu i v i hi u su t 70%. Xác đ nh và làm l nh nó thu đ ể ứ ủ công th c c a tinh th mu i đó.
Đáp s :ố Fe(NO3)3.9H2O
ạ ọ ọ ộ ề ố Bài 33: (Đ thi HSG Đ i h c qu c gia Hà N i năm h c 20052006)
ạ ủ ố ượ E là oxit c a kim lo i M, trong đó oxi chi m 20% kh i l
ố ế ứ ấ ố
ị ị
ượ ấ ạ ị ứ ứ qua ng s ch a x gam ch t E đ t nóng. Sau ph n ng kh i l ế gam. Hòa tan h t y gam này vào dung d ch HNO bay ra. Cô c n dung d ch F thu đ ế ố ượ ả ứ ư 3 loãng d thu đ ế ả ố thi c 3,7x gam mu i G. Gi ng. Cho dòng khí CO (thi u) đi ố ạ ấ ắ i trong ng s là y ng ch t r n còn l ượ ấ c dung d ch F và khí NO duy nh t ả ứ ệ t hi u su t ph n ng là 100%.
17
ứ ủ ể ố ị Xác đ nh công th c c a mu i E, G. Tính th tích khí NO (đktc) theo x, y
Ậ Ầ Ế PH N III: K T LU N
ể ọ
ộ ” giúp h c sinh ch đ ng lĩnh h i ậ ơ ủ ộ ạ ậ ụ ứ ơ ạ ớ ộ ọ ể Chuyên đ “ề Đ tan và tinh th hidrat hóa ế ki n th c h n, h c sinh v n d ng linh ho t v i các ki u, các d ng bài t p h n.
ồ ưỡ ụ ằ
ế ệ ể ạ ứ ỹ ắ ọ
ề ừ ề ữ ả ự
ự ủ ọ ạ ộ ể ủ ế ắ
ng và Vi c phân lo i các bài toán trong chuyên đ nh m m c đích b i d ố ừ i phát tri n ki n th c k năng cho h c sinh v a b n v ng, v a sâu s c; phát huy t ế ọ ứ ự ự đa s tham gia tích c c c a h c sinh. H c sinh có kh năng t tìm ra ki n th c, t ệ ượ ỹ ứ ố ữ mình tham gia các ho t đ ng đ c ng c v ng ch c ki n th c, rèn luy n đ c k năng.
ể ạ ộ
Trong th c t ặ ể ầ ư ế ộ ố ắ ẫ gi ng d y đ i tuy n HSG nói chung và đ i tuy n HSG hóa 9 ứ h t m c
ự ế ả ề ộ ế ả ố ơ nói riêng còn g p nhi u khó khăn. Xong chúng tôi v n c g ng đ u t mong mu n có m t k t qu ngày càng cao h n.
ủ ộ ộ ể ” trong ề Đ tan và tinh th hidrat hóa
Trên đây là m t vài suy nghĩ c a tôi v “ ng HSG hóa 8, 9. ấ ề ồ ưỡ v n đ b i d
ế ỏ ượ ự Chuyên đ s không tránh kh i nh ng thi u sót mong đ c s tham góp
ể ệ ạ ả ơ ề ẽ ồ ữ ề ạ ế ủ c a các b n đ ng nghi p đ chuyên đ đ t k t qu cao h n.
ả ơ Tôi xin chân thành c m n!
Xuân Hòa, tháng 11 năm 2015
Người viết chuyên đề
ễ ằ ị Nguy n Th Mai H ng
18
Ả Ệ TÀI LI U THAM KH O
ọ ả ọ ấ ả Rèn kĩ năng gi i toán hóa h c 8, 1 Ngô Ng c An, Nhà xu t b n giáo d c. ụ
ạ ề ể ể ọ ớ ạ Tuy n ch n đ thi tuy n sinh vào l p 2 ễ ấ ả ộ Ph m Thái An Nguy n Văn Tho i, 10 chuyên, Nhà xu t b n Hà N i.
ữ ề ọ , Nhà 3 ấ ả ẻ Hoàng Thành Chung, Nh ng chuyên đ hay và khó hoá h c THCS xu t b n tr .
ươ ả ậ ề ấ ả Ph ng pháp gi i bài t p v kim lo i, ạ Nhà xu t b n giáo 4 ứ ạ Ph m Đ c Bình, d c.ụ
ề ồ ưỡ ộ Chuyên đ b i d ọ ng hoá h c 8 9, 5 Nguy n Đình Đ , ễ NXB Đà N ng,ẵ
ỗ ả ệ ậ ắ H ng d n gi ọ i nhanh các bài t p tr c nghi m hóa h c, 6 ẫ ố ộ ướ ư Đ Xuân H ng, ạ ọ ấ ả Nhà xu t b n Đ i h c Qu c gia Hà N i,
ườ ể ậ ấ ả Tuy n t p 351 bài toán hóa h c, 7 Võ T ng Huy, ẻ ọ Nhà xu t b n tr .
ậ ọ ấ ả ạ ọ ố ơ, Nhà xu t b n Đ i h c Qu c 8 ố ồ Lê Đình Nguyên, 300 Bài t p hóa h c vô c gia thành ph H Chí Minh 2002.
ươ ả ấ ả ọ ng pháp gi i toán hóa h c vô c , 9 Quan Hán Thành, Ph ẻ ơ Nhà xu t b n tr .
ặ ỹ ả ậ Hình thành k năng gi i bài t p hóa h c, ấ ả ọ Nhà xu t b n 10 ị Cao Th Th ng, ụ giáo d c 1999.
ồ ưỡ ấ ả ụ ọ ng hóa h c THCS 11 Vũ Anh Tu n, ấ B i d , Nhà xu t b n giáo d c 2004.
ấ ả ụ ậ ọ ọ 12 Bài t p nâng cao hoá h c 9 Lê Xuân Tr ng Nhà xu t b n giáo d c 2004.
ữ ấ ả ộ ọ 350 Bài toán hoá h c ch n l c 13 Đào H u Vinh, ọ ọ , Nhà xu t b n Hà N i.
ề ồ ưỡ ấ ả ồ ọ ng hoá h c 8 9, 14 Hoàng Vũ, Chuyên đ b i d Nhà xu t b n Đ ng Nai.
ề ệ ả ọ ỏ 15 Các tài li u tham kh o khác và các đ thi h c sinh gi ộ ố ỉ i m t s t nh.
19
Ụ Ụ M C L C
Ộ Ầ Ở Ầ .........................................................................................1 PH N M T: M Đ U
ơ ở I. C s lý lu n ậ .........................................................................................................1
ụ ạ II. M c đích và ph m vi chuyên đ : ề ........................................................................1
Ộ Ầ Ề...............................................................2 PH N HAI: N I DUNG CHUYÊN Đ
Ề Ộ ............................................................................................2
ộ ị ..............................................................................................2 I TOÁN V Đ TAN 1.1. Đ nh nghĩa đ tan
ứ 1.2. Công th c tính ....................................................................................................2
1.3. V n d ng ậ ụ ...........................................................................................................2
ệ ữ ộ ầ ố ộ ồ 2. M i quan h gi a đ tan và n ng đ ph n trăm .................................................2
2.1. Công th cứ ...........................................................................................................2
2.2. V n d ng ậ ụ ...........................................................................................................2
ạ ế ộ D ng 1 : Bài toán có liên quan đ n đ tan ................................................................3
ữ ộ ủ ầ ấ ộ ồ ộ
ủ ấ ạ D ng 2 ị d ch bão hoà c a ch t đó. : Bài toán liên quan gi a đ tan c a m t ch t và n ng đ ph n trăm dung .........................................................................................3
ạ ượ ướ ậ ầ ị Bài toán tính l ể ng tinh th ng m n
c c n cho thêm vào dung d ch D ng 3: cho s n.ẵ .....................................................................................................................4
Ị ƯỢ ................................................5 II. BÀI TOÁN XÁC Đ NH L Ế NG K T TINH
ặ 1. Đ c đi m ể ..............................................................................................................5
ả 2. Cách gi i toán .......................................................................................................6
3. V n d ng ậ ụ ..............................................................................................................6
ạ ượ ướ ể ậ : Bài toán tính l ng tinh th tách ra hay thêm vào không ng m n
ệ ộ ộ ị D ng 1 ổ thay đ i nhi t đ m t dung d ch bão hoà cho s n c khi ẵ ...................................................6
ạ ố ượ ố ượ ể ng kh i l
ệ ộ ộ ổ D ng 2 ng m Hậ t đ m t dung d ch bão hoà cho s n ng tinh th tách ra hay thêm vào có ẵ ........................7 ị : Bài toán tính kh i l 2O, khi thay đ i nhi
ể ậ ị D ngạ 3: ứ Xác đ nh công th c tinh th ng m n ướ ...................................................9 c
Ầ Ế Ậ .......................................................................................15 PH N BA: K T LU N
Ệ Ả ....................................................................................16 TÀI LI U THAM KH O
20
21

