
Sáng ki n kinh nghi m GV: Nguy n Th Tuy tế ệ ễ ị ế
Lan
Sáng ki n kinh nghi mế ệ :
GI I NHANH NH ÁP D NG CÁC Đ NH LU T VÀ CÔNG TH C GI IẢ Ờ Ụ Ị Ậ Ứ Ả
NHANH TOÁN TR C NGHI M HÓA H C VÔ C Ắ Ệ Ọ Ơ
♥
I. LÝ DO CH N Đ TÀIỌ Ề
Kính th a quý th y cô B môn Hóa H c !ư ầ ộ ọ
Theo nhu c u đ i m i c a ngành Giáo d c. T năm 2007, B Giáo D c –ầ ổ ớ ủ ụ ừ ộ ụ
Đào t o t ch c các kì thi t t nghi p và tuy n sinh Đ i h c, cao đ ng theo hìnhạ ổ ứ ố ệ ể ạ ọ ẳ
th c tr c nghi m khách quan. Vi c gi i quy t nhi u câu h i đ t ra trong th iứ ắ ệ ệ ả ế ề ỏ ặ ờ
gian ng n đòi h i H c sinh ph i có kh năng t ng h p và v n d ng ki n th cắ ỏ ọ ả ả ổ ợ ậ ụ ế ứ
theo nhi u h ng khác nhau đ gi i nhanh các bài t p tr c nghi m.ề ướ ể ả ậ ắ ệ
V y trong quá trình gi ng d y môn Hóa h c. Giáo viên c n ôn luy n choậ ả ạ ọ ầ ệ
H c sinh ki n th c, nâng cao kh năng suy lu n các tình hu ng ph c t p vàọ ế ứ ả ậ ố ứ ạ
chuyên sâu. Giáo viên c n đ nh h ng, t p h p n i dung quan tr ng, ph ngầ ị ướ ậ ợ ộ ọ ươ
pháp gi i nhanh tr c nghi m hóa h c đ giúp H c sinh đ t k t qu t t trong cácả ắ ệ ọ ể ọ ạ ế ả ố
kì thi.
Chính vì v y tôi ch n đ tài “ậ ọ ề Gi i nhanh nh áp d ng các đ nh lu t vàả ờ ụ ị ậ
công th c gi i nhanh toán tr c nghi m hóa h c vô c ứ ả ắ ệ ọ ơ ” đ giúp H c sinh rènể ọ
luy n k năng gi i nhanh bài toán hóa h c vôc .ệ ỹ ả ọ ơ
II.T CH C TH C HI N Đ TÀIỔ Ứ Ự Ệ Ề
1. C s lý lu nơ ở ậ
Tr c nghi m khách quan có u đi m rõ ràng là đánh giá ph m vi ki n th cắ ệ ư ể ạ ế ứ
r ng l n . Đ thi g m nhi u d ng câu h i, m i câu h i có 4 ph ng án tr l i . ộ ớ ề ồ ề ạ ỏ ỗ ỏ ươ ả ờ
Đ làm m t đ thi tr c nghi m có k t qu cao, th i gian trung bình làmể ộ ề ắ ệ ế ả ờ
xong m i câu h i kho ng 1 phút 30 giây ( th i gian ng n ) . H c sinh c n ph iỗ ỏ ả ờ ắ ọ ầ ả
h c đ y đ và toàn di n các ki n th c.ọ ầ ủ ệ ế ứ
Vì v y “ậPh ng pháp dùng công th c gi i nhanh toán tr c nghi m hóaươ ứ ả ắ ệ
h c h u c ọ ữ ơ ” là r t c n thi t đ giúp các em đ t k t qu t t trong hình th c thiấ ầ ế ể ạ ế ả ố ứ
tr c nghi m hi n nay.ắ ệ ệ
V lý thuy tề ế :
H c sinh c n n m các ki n th c c b n v hóa h c vô c nh :ọ ầ ắ ế ứ ơ ả ề ọ ơ ư
- Tính ch t hóa h c và đi u ch các phi kim , kim lo i, oxit, axit, mu i,ấ ọ ề ế ạ ố
hidroxit l ng tính …ưỡ
- Bi t cách phân bi t các lo i ph n ng vô c .ế ệ ạ ả ứ ơ
- Bi t cách cân b ng ph n ng . Đ c bi t là ph n ng oxi hóa – kh .ế ằ ả ứ ặ ệ ả ứ ử
V bài t pề ậ :
- Bi t các công th c tính s mol, kh i l ng, nguyên t kh i, th tích khí,ế ứ ố ố ượ ử ố ể
n ng đ dung d ch, thành ph n % , t kh i , ….ồ ộ ị ầ ỉ ố
1

Sáng ki n kinh nghi m GV: Nguy n Th Tuy tế ệ ễ ị ế
Lan
- Bi t d ng bài t p c b n : tính l ng ch t trong ph n ng, thành ph nế ạ ậ ơ ả ượ ấ ả ứ ầ
h n h p, tìm tên nguyên t , …ỗ ợ ố
- Áp d ng đ c các ph ng pháp gi i nhanh vào gi i bài t p tr c nghi m .ụ ượ ươ ả ả ậ ắ ệ
- Dùng công th c gi i nhanh vào các d ng bài t p c th .ứ ả ạ ậ ụ ể
2. N i dung, bi n pháp th c ti n các gi i pháp c a đ tàiộ ệ ự ễ ả ủ ề
Đ giúp h c sinh gi i t t bài t p tr c nghi m khách quan . Tôi xin trình bàyể ọ ả ố ậ ắ ệ
n i dung c a đ tài g m 2 ph n l n:ộ ủ ề ồ ầ ớ
♥Ph n Iầ: Ph ng pháp giúp gi i nhanh toán tr c nghi m hóa h c. G m 7ươ ả ắ ệ ọ ồ
ph ng pháp :ươ
−Áp d ng đ nh lu t b o toàn kh i l ng và nguyên tụ ị ậ ả ố ượ ố
−Áp d ngụ ph ng pháp tăng , gi m ươ ả kh i l ngố ượ
−Áp d ng đ nh lu t b o toàn đi n tích ụ ị ậ ả ệ
−Áp d ng ụđ nh lu t b o toàn electronị ậ ả
−Áp d ng ph ng pháp đ ng chéoụ ươ ườ
−Áp d ng ph ng pháp trung bìnhụ ươ
−Áp d ng ph ng trình ụ ươ ion rút g n ọ
Trong m i ph ng pháp có h ng d n ph ng pháp gi i nhanh và có bài t pỗ ươ ướ ẫ ươ ả ậ
áp d ng c th .ụ ụ ể
♥Ph n IIầ: Ph ng pháp áp d ng công th c gi i nhanh toán tr c nghi mươ ụ ứ ả ắ ệ
hóa h c vô c . G m 14 chuyên đ :ọ ơ ồ ề
−Kim lo i tác d ng v i phi kim.ạ ụ ớ
−Kim lo i tác d ng v i ạ ụ ớ dung d ch axit.ị
−Kim lo i tác d ng v i n c và dung d ch ki m. ạ ụ ớ ướ ị ề
−Kim lo i tác d ng v i dung d ch mu i. ạ ụ ớ ị ố
−Gi i toán v s t và đả ề ắ ồng.
−Oxit kim lo i tác d ng v i ch t kh .ọ ụ ớ ấ ử
−Oxit kim lo i tác d ng v i ọ ụ ớ axit.
−Muối tác d ng v iụ ớ dung d ch axit.ị
−Ph n ng gi a COả ứ ữ 2 ( SO2 ) v i dung d ch ki m.ớ ị ề
−Ph n ng gi a Hả ứ ữ 3PO4 v i dung d ch ki m.ớ ị ề
−Gi i bài toán hidroxit lả ưỡng tính.
−Gi i bài toán hi u su t t ng h p NHả ệ ấ ổ ợ 3 .
−Gi i bài toán ảxác đ nh pH.ị
−Gi i bài toán ảđi n phân.ệ
2

Sáng ki n kinh nghi m GV: Nguy n Th Tuy tế ệ ễ ị ế
Lan
Trong m i chuyên đ có h ng d n ph ng pháp dùng công th c gi i nhanh vàỗ ề ướ ẫ ươ ứ ả
có bài t p áp d ng cho các d ng c th .ậ ụ ạ ụ ể
Ph n I:ầ
PH NG PHÁP GIÚP GI I NHANH TOÁN TR C NGHI M HÓA H CƯƠ Ả Ắ Ệ Ọ
§1. ÁP D NG Đ NH LU T B O TOÀN KH I L NG VÀ NGUYÊN TỤ Ị Ậ Ả Ố ƯỢ Ố
Nguyên t cắ :
Đ nh lu t b o toàn kh i l ng : “Trong ph n ng hóa h c.ị ậ ả ố ượ ả ứ ọ T ng kh i l ngổ ố ượ
các ch t tham gia ph n ng b ng t ng kh i l ng các ch t t o thànhấ ả ứ ằ ổ ố ượ ấ ạ ”.
Đ nh lu t b o toàn nguyên t : “Trong ph n ng hóa h c.ị ậ ả ố ả ứ ọ Kh i l ng m tố ượ ộ
nguyên t (hay s mol nguyên t m t nguyên t ) không đ i so v i tr c vàố ố ử ộ ố ổ ớ ươ
sau ph n ng.”ả ứ
Ph m vi s d ngạ ử ụ : Trong bài toán x y ra nhi u ph n ng, lúc này đôi khiả ề ả ứ
không c n thi t ph i vi t các ph ng trình ph n ng và ch c n l p s đ ph nầ ế ả ế ươ ả ứ ỉ ầ ậ ơ ồ ả
ng đ th y m i quan h t l mol gi a các ch t c n xác đ nh cũng nh các ch tứ ể ấ ố ệ ỉ ệ ữ ấ ầ ị ư ấ
mà đ cho. ề
BÀI TẬP ÁP DỤNG
Bài 1 . Hòa tan hoàn toàn h n h p g m 0,12 mol FeSỗ ợ ồ 2 và a mol Cu2S vào axit
HNO3 (v a đ ), thu d c dung d ch X (ch ch a 2 mu i sunfat) và khí duyừ ủ ượ ị ỉ ứ ố
nh t NO . ấGiá tr c a a là bao nhiêu ?ị ủ
A. 0,12 B. 0,04 C. 0,075 D. 0,06
H ng d n gi i ướ ẫ ả
Vì X ch ch a 2 mu i sunfat, nên ta có s đ :ỉ ứ ố ơ ồ
2 2 4 3
2 4
FeS Fe (SO )
0,12 mol 0,06 mol
Cu S 2 CuSO
a mol 2a mol
→
→
Áp d ng đ nh lu t b o tòan nguyên t đ i v i S , ta có :ụ ị ậ ả ố ố ớ
0,12 . 2 + a = 0,06 . 3 + 2a ⇒ a = 0,06
Ch n đáp án D.ọ
Bài 2 . Cho h i n c đi qua than nóng đ , thu đ c 15,68 lít h n h p khí Xơ ướ ỏ ượ ỗ ợ
(đktc) g m CO, COồ2 và H2. Cho toàn b X tác d ng h t v i CuO (d ) nungộ ụ ế ớ ư
nóng, thu đ c h n h p ch t r n Y. Hòa tan toàn b Y b ng dung d chượ ỗ ợ ấ ắ ộ ằ ị
HNO3 (loãng, d ) đ c 8,96 lít NO (s n ph m kh duy nh t, đktc). Ph nư ượ ả ẩ ử ấ ở ầ
trăm th tích khí CO trong X là:ể
A. 18,42% B. 28,57% C. 14,28% D. 57,15%
H ng d n gi i ướ ẫ ả
H
2
O
+
C
→
CO
+
H
2
x x x x
2H
2
O
+
C
→
CO
2
+
2H
2
3

Sáng ki n kinh nghi m GV: Nguy n Th Tuy tế ệ ễ ị ế
Lan
2y y y 2y
Ta có: n X = 0,7 mol ⇒ 2x + 3y = 0,7 (1)
* H n h p X { CO, Hỗ ợ
2
} + CuO → Cu + HNO
3
→ 0,4 mol NO
CO
+CuO
→
CO
2
+
Cu
H
2
+
Cu
O
→
H
2
O
+
Cu
3Cu + 8HNO
3
→
3Cu(NO
3)2
+ 2NO + 4H
2
O
- Theo đ nh lu t b o toàn nguyên t : ị ậ ả ố
n
Cu
= 3/2 n
NO
= 0,6 mol ,
2
(CO , H )
n
= n
Cu
= 0,6 ⇒ 2x + 2y = 0,6 (2)
T
ừ
các
ph
ươn
g
tr
ình
(1), (2)
ta
có
:
x
=
0,2
;
y
=
0,1
V
ậ
y
%V
CO
=
28,
57%
Ch n đáp án B.ọ
Bài 3 . H n h p X g m Fe(NOỗ ợ ồ 3)2, Cu(NO3)2 và AgNO3. Thành ph n % kh iầ ố
l ng c a nit trong X là 11,864%. Có th đi u ch đ c t i đa bao nhiêuượ ủ ơ ể ề ế ượ ố
gam h n h p ba kim lo i t 14,16 gam X?ỗ ợ ạ ừ
A. 10,56 gam B. 7,68 gam C. 3,36 gam D. 6,72 gam
H ng d n gi i ướ ẫ ả
Ta có: %N = 11,864% ⇒ m N =
11,864
14,16. 100
= 1,68 gam ⇒ n N = 0,12 mol
- Áp d ng đ nh lu t b o toàn nguyên t : ụ ị ậ ả ố
-
3
NO
n
=
N
n
= 0,12 mol
- Áp d ng đ nh lu t b o toàn kh i l ng: m ụ ị ậ ả ố ượ kim lo iạ = m mu iố -
-
3
NO
m
⇒ m kim lo iạ = 14,16 – 0,12. 62 = 6,72 gam
Ch n đáp án ọ D.
Bài 4 . Hoà tan hoàn toàn 2,9 gam h n h p g m kim lo i M và oxit c a nó vàoỗ ợ ồ ạ ủ
n c, thu đ c 500 ml dung d ch ch a m t ch t tan có n ng đ 0,04M vàướ ượ ị ứ ộ ấ ồ ộ
0,224 lít khí H2 ( đktc). ởKim lo i M làạ
A. Ca B. Ba C. K D. Na
H ng d n gi iướ ẫ ả
S mol Hố2 = 0,01 mol ; s mol Baz = 0,02 molố ơ
M + 2H2O → (Mn+ , 2OH- ) + H2
(mol) 0,01 ← 0,01 ← 0,01
(Mn+, O2- ) + H2O → (Mn+ , 2OH- )
(mol) 0,01 ← (0,02- 0,01)
⇒
M
(kim lo i, oxit) = ạ
2,9
0,02
= 145
Vì s mol kim lo i = s mol oxit ố ạ ố ⇒ M kim lo i ạ+ M oxit = 2.145 = 290
M kim lo iạCa = 40 Ba = 137 K = 39 Na = 23
M oxit 250 ≠ CaO BaO = 153 251 ≠ K2O 267≠ Na2O
Ch n đáp án ọ B.
Bài 5 . Nung nóng m gam PbS ngoài không khí sau m t th i gian, thu đ cộ ờ ượ
h n h p r n (có ch a m t oxit) n ng 0,95 m gam. Ph n trăm kh i l ngỗ ợ ắ ứ ộ ặ ầ ố ượ
PbS đã b đ t cháy là ị ố
A. 74,69 % B. 95,00 % C. 25,31 % D. 64,68 %
4

Sáng ki n kinh nghi m GV: Nguy n Th Tuy tế ệ ễ ị ế
Lan
H ng d n gi i ướ ẫ ả
PbS +
3
2
O2 → PbO + SO2
- Áp d ng đ nh lu t b o toàn kh i l ng: mụ ị ậ ả ố ượ O = m – 0,95m = 0,05m
⇒ nO =
0,05m
16
⇒ n PbO = n PbS (b oxi hóa) = ị
0,05m
16
% PbS (b oxi hóa) = ị
0,05m. 239
16m
.100% = 74,69 %
Ch n đáp án ọ A.
§2. ÁP D NG PH NG PHÁP TĂNG , GI M KH I L NGỤ ƯƠ Ả Ố ƯỢ
Nguyên t cắ : D a vào s tăng kh i l ng (hay gi m kh i l ng) khi chuy nự ư ố ượ ả ố ượ ể
t 1 mol ch t A thành 1 mol ch t B. Có th b qua các gia đo n trung gian. Taừ ấ ấ ể ỏ ạ
d dàng tính đ c s mol các ch t.ễ ượ ố ấ
Ph m vi s d ngạ ử ụ : Đ i v i các bài toán mà ph n ng x y ra thu c ph n ngố ớ ả ứ ả ộ ả ứ
phân h y, ph n ng gi a kim lo i m nh (không tan trong n c) đ y kim lo iủ ả ứ ữ ạ ạ ướ ẩ ạ
y u ra kh i dung d ch mu i , … ế ỏ ị ố
♥ Đ c bi t khi ch a bi t rõ ph n ng x y là ra hoàn toàn hay không hoàn toàn .ặ ệ ư ế ả ứ ả
BÀI TẬP ÁP DỤNG
Bài 1 . Cho 9,125 gam mu i hidrocacbonat ph n ng h t v i dung d chố ả ứ ế ớ ị
H2SO4 (d ), thu đ c dung d ch ch a 7,5 gam mu i sunfat trung hòa. Côngư ượ ị ứ ố
th c c a mu i hidrocacbonat làứ ủ ố
A. NaHCO3B. Mg(HCO3)2C. Ba(HCO3)2D. Ca (HCO3)2
H ng d n gi i ướ ẫ ả
G i côngọ th c mu i hidrocacbonat: M(HCOứ ố 3)n
2M(HCO3)n + nH2SO4 → nM2(SO4 )n +2nCO2 + 2nH2O
1 mol (Mn+ , 2HCO3- ) → 1 mol (Mn+ , SO42- ) thì kh i l ng gi m: 2. 61- 96 = 26gố ượ ả
⇒ s mol M(HCOố3)n =
9,125 7,5
26
−
= 0,0625 mol
M mu i M(HCOố3)n =
9,125
0,0625
= 146 → Mg(HCO3)2
Ch n đáp án ọ B.
Bài 2 . Nung 6,58 gam Cu(NO3)2 trong bình kín không ch a không khí, sauứ
m t th i gian thu đ c 4,96 gam ch t r n và h n h p khí X. H p th hoànộ ờ ượ ấ ắ ỗ ợ ấ ụ
toàn X vào n c đ đ c 300 ml dung d ch Y. Dung d ch Y có pH b ngướ ể ượ ị ị ằ
A. 2. B. 3. C. 4. D. 1.
H ng d n gi i ướ ẫ ả
Cu(NO3)2→CuO + 2NO2+ ½ O2
Áp d ng ụph ng pháp tăng gi m kh i l ng: ươ ả ố ượ
1 mol Cu(NO3)2 →2 mol NO2+ ½molO2 ⇒ m gi m = 2.46 + ½.32 = 108 gam ả
S mol mu i ph n ng =(6,58 - 4,96) : 108=0,015(mol)ố ố ả ứ
Cu(NO3)2→CuO + 2NO2+1/2O2
0,015 0,03
4NO2 + O2 + H2O →4HNO3
5

