
- 1 -
Chuyên đề 12: ANCOL
Tác giả:
- Đoàn Thu Hà
- Nguyễn Thị Ngọc Hiền
- Nguyễn Hoàng Lan
A. BT LÝ THUYẾT..................................................................................................1
Dạng 1: Đồng đẳng, đồng phân, danh pháp, tính chất vật lí ...............................1
Dạng 2: Nhận biết, tách chất. ................................................................................6
Dạng 3: Chuỗi phản ứng, điều chế........................................................................8
Dạng 4: Câu hỏi tổng hợp....................................................................................10
B. BT TOÁN............................................................................................................12
Dạng 1: Phản ứng oxi hóa hoàn toàn..................................................................12
Dạng 2: Phản ứng oxi hóa không hoàn toàn.......................................................13
Dạng 3: Phản ứng tách nước ...............................................................................15
Dạng 4: Phản ứng thê với kim loại kiềm............................................................16
Dạng 5: Các phản ứng khác của rượu đơn chức - Bài toán tồng hợp về rượu .17
Dạng 6: Bài toán rượu đa chức............................................................................19
A. BT LÝ THUYẾT
Dạng 1: Đồng đẳng, đồng phân, danh pháp, tính chất vật lí .Error! Bookmark
not defined.
Dạng 2: Nhận biết, tách chất. ............................ Error! Bookmark not defined.
Dạng 3: Chuỗi phản ứng, điều chế.................... Error! Bookmark not defined.
Dạng 4: Câu hỏi tổng hợp.................................. Error! Bookmark not defined.
Dạng 1: Đồng đẳng, đồng phân, danh pháp, tính chất vật lí
Câu 1: Công thức tổng quát của dãy đồng đẳng rượu không no 1 nối đôi là
A. CnH2nO B. CnH2nOx (n≥4) C. CnH2nOx (n ≥2) D. CnH2nOx (n≥3)
Câu 2: Tỉ lệ thể tích CO2 và hơi nước (kí hiệu là x) biến đổi thế nào khi đốt cháy
hoàn toàn các rượu đồng đẳng của rượu etanol
A. 0,5 ≤ x < 1 B. 1 < x ≤ 1,5 C. 0,5 ≤ x < 2
D. 1 < x < 2
Câu 3: Khi đốt cháy các đồng đẳng của môt loại rượu thì tỉ lệ số mol T = nCO2/nH2O
tăng dần khi số nguyên tử C trong rượu tăng dần. Vậy công thức tổng quát của dãy
đồng đẳng rượu, có thể là:
A. CnH2nOk, n 2 B. CnH2n+2O, n 1
C. CnH2n+2Oz, 1 z n D. CnH2n-2Oz
Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn 2 rượu X, Y đồng đẳng kế tiếp nhau, người ta thấy tỉ số
mol CO2 và H2O giảm dần. Cho biết X, Y là:
(1) Rượu no
(2) Rượu không no (3) Rượu thơm
(4) Phenol

- 2 -
Đáp án đúng là:
A. Chỉ (3)
B. (2)(3)
C. Chỉ (2)
D. Đáp án khác
Câu 5: Số đồng phân rượu có công thức phân tử C5H12O là
A. 8 đồng phân B. 7 đồng phân C. 10 đồng phân D. 9 đồng phân
Câu 6: Ứng với CT C3H6O có bao nhiêu đồng phân mạch hở:
A. 2 B. 4 C. 6 D. 8
Câu 7: Có bao nhiêu đồng phân cùng CTPT C5H10O khi bị oxi hóa bằng CuO, t0
tạo ra sản phẩm có phản ứng tráng gương:
A. 2 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 8: Số đồng phân ancol tối đa ứng với CTPT C3H8Ox là:
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 9 : Số chất hữu cơ no ứng với công thức phân tử C2HyO là:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 10: Một chất có CTPT C4H6O khi hidro hóa được rượu n – butilic. Số CTCT
bền có thể có của A là:
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 11: Khi phân tích thành phần một rượu (ancol) đơn chức X thì thu được kết
quả: tổng khối lượng của cacbon và hiđro gấp 3,625 lần khối lượng oxi. Số đồng
phân rượu (ancol) ứng với công thức phân tử của X là
A. 2. B. 4. C. 1. D. 3.
Câu 12: Các đồng phân ứng với CTPT C8H10O (đều là dẫn xuất của benzen) có
tính chất: tách nước thu sản phẩm có thể trùng hợp tạo polime, không tác dụng
được với NaOH. Số lượng đồng phân ứng thỏa mãn là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 13: Có bao nhiêu ancol bền ứng với công thức C4H10Ox có thể hòa tan
Cu(OH)2
A. 6 B. 7 C. 8 D. 9
Câu 14: Một chất hữu cơ D mạch hở không nhánh trong thành phần chỉ có C, H,
O và trong phân tử chỉ chứa các nhóm chức có nguyên tử H linh đông đã học. Cho
D tác dụng với Na dư thì thể tích H2 thu được bằng thể tích hơi của D ở cùng điều
kiện. Biết MD = 90. Số CTCT phù hợp với D là:
A. 5 B.6 C. 7 D. 8
Câu 15: Đồng phân nào của C4H9OH khi tách nước sẽ cho 2 anken là đồng phân
cấu tạo?
A. 2-metyl propan 1-ol B. butan 2-ol
C. 2-metyl propan 2-ol. D. butan 1-ol .
Câu 16: Tách nước hai rượu liên tiếp chỉ thu được một anken duy nhất, vậy A và B
là: A. CH3OH, C2H5OH. B.rượu etylic và ruợu n-
propylic.
C .Rượu n – propylic và rượu butylic D. rượu tert-butylic, n-propylic

- 3 -
Câu 17: Rượu nào sau đây khi tách nước sẽ thu được sản phẩm chính là: 3 mêtyl
buten -1.
A. 2 – metyl butan 1-ol. B. 3 – metyl butan 2-ol.
A. 2 – metyl butan 2-ol. D. 3 – metyl butan 1-ol.
Câu 18: Có bao nhiêu chất có cùng công thức phân tử C5H10 tác dụng với nước
trong điều kiện thích hợp tạo ancol bậc 3.
A. 1 B. 2 C. 3 D. không có chất nào.
Câu 19: Có bao nhiêu hợp chất bền mạch hở có cùng CTPT C4H8O, có phản ứng
với Na:
A. 3 B. 4 C. 5 D. 2
Câu 20: Anken thích hợp để có thể điều chế 3 - etyl pentan 3-ol bằng phản ứng
hiđrat hoá là:
A. 3 - etyl pent 2-en B. 3 - etyl pent 1-en
C. 3 - etyl pent 3-en D. 3,3 - đimetyl pent 2-en
E. Kết quả khác.
Câu 21: Khi cộng nước vào buten -1 ( xúc tác H2SO4 loãng) sản phẩm chính là
chất nào?
A. n-butylic. B. iso butylic. C. sec butylic. D. tert butylic.
Câu 22: Có bao nhiêu chất có cùng công thức phân tử C6H12 tác dụng với H2O
trong điều kiện thích hợp chỉ tạo một sản phẩm cộng duy nhất:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 23: Một hỗn hợp gồm C2H5OH và ankanol X. Đốt cháy cùng số mol mỗi rượu
thì lượng H2O sinh ra từ rượu này bằng 5/3 lượng H2O sinh ra từ rượu kia. Nếu đun
nón hỗn hợp trên với H2SO4 đậm đặc ở 180 0C thì chỉ thu được 2 olefin. Cho biết
công thức cấu tạo của ankanol X:
A. CH3OH
B. CH3-CH2-CH(CH3)-OH
C. CH3-(CH2)3-OH hoặc CH3-CH(CH3)-CH2-OH hoặc CH3-C(CH3)2-OH
D. Đáp án khác
Câu 24: Một hỗn hợp gồm C2H5OH và ankanol X. Đốt cháy cùng số mol mỗi rượu
thì lượng H2O sinh ra từ rượu này bằng 5/3 lượng H2O sinh ra từ rượu kia. Nếu đun
nón hỗn hợp trên với H2SO4 đậm đặc ở 180 0C thì chỉ thu được 2 olefin. Có bao
nhiêu chất X thỏa mãn đề bài:
A. Một chất
B. Hai chất
C. Ba chất
D. Bốn chất
*Câu 25: Tên gọi của rượu sau theo danh pháp IUPAC:
CH2CH CH CH3
Cl C2H5OH
A. 4-clo 3-metyl butan 2-ol B. 1-metylen clorua pentan 2-ol
C. 1-clo 2-metyl butan 3-ol D. Tất cả đều sai

- 4 -
Câu 26: Tách nước rượu X thu được sản phẩm duy nhất là 3,3- đimetylpenten -1.
Tên gọi của X là
A. 3, 3-đimetylpentanol - 1 B. 3, 3-đimetylpentanol - 2
C. 2, 3-đimetylpentanol - 2 D. A, B đều đúng
Câu 27: Tên IUPAC của rượu iso amylic là:
A. 3,3- đimetyl propan 1-ol B. 2 - metyl butan 4-ol
C. 3 - metyl butan 1-ol D. 2 - metyl butan 1-ol
E. 2 -etylpropan 1-ol.
Câu 28: Theo danh pháp IUPAC, rượu nào kể sau đây đã được gọi tên sai:
A. 2 – metyl hexanol B. 4,4 - dimetyl - 3 - pentanol
C. 3 - etyl - 2 - butanol D. Không có
Câu 29: Hãy cho biết chất nào sau đây bị oxi hoá thành anđehit khi tác dụng với
CuO
A. tert butylic B. Iso butylic C. Iso propylic D. 2-metylbutanol - 2
Câu 30: Chất 3-MCPD (3-monoclopropandiol) thường lẫn trong nước tương và có
thể gây ra bệnh ung thư. Chất này có công thức cấu tạo là:
A. HOCH2CHClCH2OH B. CH3CHClCH(OH)2
C. HOCH2CHOHCH2Cl D. CH3C(OH)2CH2Cl
Câu 31: Hiđrat hoá 2 anken thu được 2 rượu. 2 anken đó là
A. 2-metyl propen và but 1-en B. propen và but 2-en
C. eten và but 2-en D. eten và but 1-en
Câu 32: Nhiệt độ sôi được sắp xếp theo thứ tự tăng dần :
A. C2H6< CH3CHO<CH3CHOH<CH3COOH
B. CH3COOH<CH3CH2OH<CH3CHO<C2H6
C. CH3CH2OH<CH3COOH<C2H6<CH3CHO
D. C2H6<C2H5OH<CH3COOH<CH3CHO.
Câu 33: Nhiệt độ sôi của rượu etylic(1), rượu metylic(2), axeton(3), dimetyl ete (4)
được sắp xếp theo thứ tự giảm dần là :
A. (1) > (2) > (3) > (4) B. (1) > (2) > (4) > (3)
C. (1) > (3) > (4) > (2) D. (4) > (3) > (2) > (1)
*Câu 34: Sắp xếp độ linh động của H trong các chất sau theo chiều tăng dần
(1)CH3OH (2)H2O (3)C2H4(OH)2 (4) C6H5OH
A. (1)<(2)<(3)<(4) B. (2)<(1)<(3)<(4)
C. (1)<(3)<(2)<(4) D. (2)<(3)<(1)<(4)
Câu 35: Sắp xếp độ linh động của nguyên tử H trong nhóm OH theo chiều tăng
dân:
CH3COOH(1), CH3CH2OH(2), C6H5OH(3), C2H4(OH)2(4), H2O(5), HCOOH(6)
A. 5<4<2<3<1<6 B. 2<5<4<3<1<6
C. 2<5<4<3<1<6 D. 5<4<2<3<6<1
Câu 36: Nhiệt độ sôi của các chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần như sau:
A. C2H5Cl < CH3COOH < C2H5OH

- 5 -
B. C2H5Cl < CH3COOCH3 < C2H5OH < CH3COOH
C. CH3OH < CH3 - CH2COOH < NH3 < HCl
D. HCOOH < CH3OH < CH3COOH < C2H5F
E. Tất cả đều sai.
Câu 37: Xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi của các chất sau:
(A) n-propanoic (B) rượu etylic (C) etylen glicol (D) etyl metyl ete
A. (A)<(B)<(C)<(D) B. (B)<(A)<(C)<(D)
C. (D)<(B)<(A)<(C) D. (D)<(B)<(C)<(A)
Câu 38: Nhiệt độ sôi của các chất: C3H8O(1), C2H6O(2), C2H4O2(3), C3H6O(4).
sau được sắp xếp theo chiều giảm dần là 3>4>1>2. Công thức câu tạo tương ưng
với các chất là:
A. CH3COOH, CH2CH2CH2OH, CH2=CHCH2OH, CH3OCH3
B. HCOOCH3, CH3OC2H5, C2H5CHO, C2H5OH
C. HOCH2CHO, C3H7OH, C3H5OH, C2H5OH
D. CH3COOH, CH3COCH3, C2H5OH
Câu 39: Trong dãy đồng đẳng rượu đơn chức no, khi mạch cacbon tăng, nói
chung:
A. Độ sôi tăng, khả năng tan trong nước tăng
B. Độ sôi tăng, khả năng tan trong nước giảm
C. Độ sôi giảm, khả năng tan trong nước tăng
D. Độ sôi giảm, khả năng tan trong nước giảm
Câu 40: Etanol tan vô hạn trong nước, trong khi đó đimetyl ete chỉ tan có hạn
(7,4g/100g nước) còn etyl clorua và propan hầu như không tan (0,57g và 0,01g
trong 100g nước).
Giải thích nào sau đây đúng:
A. Etanol có M lớn.
B. Etanol phân cực mạnh.
C. Etanol có liên kết hiđro với nhau và với nước.
D. Etanol có tác dụng được với H2O: C2H5OH + H2O C2H5O- + H3O+
E. Tất cả đều sai.
*Câu 41: Cho các chất: iso butilic (1), sec butilic (2), tert butilic (3)
(1) Khả năng thực hiện phản ứng este hóa với axit không có oxi theo thứ tự
giảm dần là: (1)>(2)>(3)
(2) Khả năng thực hiện phản ứng este hóa với axit hữu cơ theo thứ tự giảm
dần là: (1)>(2)>(3)
(3) Khả năng thực hiện phản ứng đề hidrat hóa theo thứ tự tăng dần là:
(1)<(2)<(3)
(4) Khả năng thực hiện phản ứng oxi hóa hữu hạn theo thứ tự tăng dần là:
(1)<(2)<(3)
Chọn các nhận xét đúng:
A. (1)(2)(3)(4)
B. (2)(3)

