
Nhóm Giáo D c – H i Sinh Viên Tình Nguy n T i Làng Tr SOS Hà N iụ ộ ệ ạ ẻ ộ
M C L CỤ Ụ
MỤC LỤC ........................................................................................................................................................ 1
CHUYÊN ĐỀ 01: CẤU TẠO NGUYÊN TỬ VÀ BẢNG HTTH ......................................................................... 2
A/ Lý thuyết .................................................................................................................................................. 2
B/ Bài tập ...................................................................................................................................................... 2
I/ CẤU TẠO NGUYÊN TỬ ...................................................................................................................... 2
II/ BẢNG TUẦN HOÀN VÀ ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN ............................................................................ 8
BÀI TẬP TỔNG HỢP TRONG CÁC ĐỀ THI ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG ...................................................... 13
CHUYÊN ĐỀ 02: LIÊN KẾT HÓA HỌC ........................................................................................................ 15
CHUYÊN ĐỀ 03: TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG –CÂN BẰNG HÓA HỌC ............................................................... 20
A/ Lí thuyết ................................................................................................................................................. 20
B/ Bài tập ................................................................................................................................................... 20
CHUYÊN ĐỀ 04: SỰ ĐIỆN LI – ĐIỆN PHÂN ............................................................................................... 24
CHUYÊN ĐỀ 05: ĐẠI CƯƠNG VÔ CƠ ........................................................................................................ 35
PHÂN LOẠI CÁC DẠNG CÂU HỎI TRONG ............................................................................................ 38
CHUYÊN ĐỀ 06: AXIT HNO3 VÀ MUỐI NITƠRAT TRONG ĐỀ THI ĐẠI HỌC ........................................ 43
CHUYÊN ĐỀ 7 : ĐẠI CƯƠNG HÓA HỌC HỮU CƠ .................................................................................. 52
CHUYÊN ĐỀ 08: HIDROCACBON .............................................................................................................. 67
CHUYÊN ĐỀ 09: ANCOL – ANĐÊHÍT - XETON .......................................................................................... 76
CHUYÊN ĐỀ 10: AXITCACBOXYLIC ........................................................................................................... 86
CÁC CHUYÊN Đ LUYÊN THI ĐH-CĐ MÔN HÓA H CỀ Ọ Page 1

Vũ Thanh Tùng – sv khoa Hóa ĐHKHTN – ĐHQGHN. M i th c m c v đ bài liên h sđtọ ắ ắ ề ề ệ
098.555.6536 ho c 01252.22.11.92. E- mail giaminhlanguoila92.tb.vnu@gmail.comặ
CHUYÊN Đ 01: C U T O NGUYÊN T VÀ B NG HTTHỀ Ấ Ạ Ử Ả
A/ Lý thuy tế
1. C u t o nguyên tấ ạ ử
a. Đnh nghĩa: nguyên t là h t vô cùng nh bé, trung hòa v đi n, nguyên t g m l p v g m các ị ử ạ ỏ ề ệ ử ồ ớ ỏ ồ
electron d ch chuy n và h t nhân nguyên t g m proton và n tron, trong nt luôn có s p=s eị ể ạ ử ồ ơ ố ố
b. H t nhân nguyên t (G m proton và n tron) luôn có 1≤ s N/ s P ≤ 1,51 ạ ử ồ ơ ố ố
Proton: mp=1,667 . 10-27kg qp=+1,6 . 10-19
Notron: mn=1,667 . 10-27kg qn=0
c. S kh i nguyên t A=P+Nố ố ử
d. Công th c tính kh i l ng nt trung bìnhứ ố ượ
A= (A1x1+A2x2+....)/(x1+x2+....) trong đó x1, x2, .... là s mol, t l s nt, % v s ntố ỉ ệ ố ề ố
2. Cách vi t c u hình electronế ấ
a. Gi n đ tr t t m c năng l ngả ồ ậ ự ứ ượ
4f
3d 4d 5d
2p 3p 4p 5p 6p
1s 2s 3s 4s 5s 6s 7s
b. Vi t s p x p các electron theo tr t t m c năng l ng nh trênế ắ ế ậ ự ứ ượ ư
c. S p x p electron vào các obitan nguyên t tuân theo 2 qui t c hun và nguyên lí pauliắ ế ử ắ
-Các e phân b vào các obitan sao cho s e đc thân là l n nh tố ố ộ ớ ấ
-Các e có chi u t quay ng c nhauề ự ượ
3. S l c v b ng htthơ ượ ề ả
a. Trong m t chu kì chi u tăng c a đi n tích h t nhân bán kính nt gi m d n, đ âm đi n tăng d n, ộ ề ủ ệ ạ ả ầ ộ ệ ầ
tính kim lo i gi m d n, tính phi kim tăng d n, tính bazo c a oxit kim lo i t ng ng gi m d n, ạ ả ầ ầ ủ ạ ươ ứ ả ầ
tính axit tăng d n, hóa tr cao nh t v i oxi tăng d n, v i hiđro gi m d nầ ị ấ ớ ầ ớ ả ầ
b. Trong m t nhóm theo chi u tăng c a đi n tích h t nhân bán kính nguyên t tăng d n, đ âm ộ ề ủ ệ ạ ử ầ ộ
đi n gi m d n, tính kim lo i tăng d n, tính phi kim gi m d n, tính bazo tăng d n, tính axit gi mệ ả ầ ạ ầ ả ầ ầ ả
d n,ầ
B/ Bài t pậ
I/ C U T O NGUYÊN TẤ Ạ Ử
D NG 1: BÀI T P V THÀNH PH N C A NGUYÊN TẠ Ậ Ề Ầ Ủ Ử
Câu 1: H t nhân c a h u h t các nguyên t do các lo i h t sau c u t o nênạ ủ ầ ế ử ạ ạ ấ ạ
A. electron, proton và n tron ơB. electron và n tronơ
C. proton và n tron ơD. electron và proton
Câu 2: M t nguyên t đc đc tr ng c b n b ngộ ử ượ ặ ư ơ ả ằ
A. S proton và đi n tích h t nhânố ệ ạ B. S proton và s electronố ố
C. S kh i A và s n tron ố ố ố ơ D. S kh i A và đi n tích h t nhânố ố ệ ạ
Câu 3: Nguyên t hóa h c bao g m các nguyên t :ố ọ ồ ử
A. Có cùng s kh i A ố ố B. Có cùng s protonố
C. Có cùng s n tron ố ơ D. Có cùng s proton và s n tronố ố ơ
Câu 4: Đi u kh ng đnh nào sau đây là sai ?ề ẳ ị
A. H t nhân nguyên t đc c u t o nên b i các h t proton, electron, n tron.ạ ử ượ ấ ạ ở ạ ơ
B. Trong nguyên t s h t proton b ng s h t electron.ử ố ạ ằ ố ạ
C. S kh i A là t ng s proton (Z) và t ng s n tron (N).ố ố ổ ố ổ ố ơ
Facebook: www.facebook.com/trachnguoitrongmong.vnu Page 2

Nhóm Giáo D c – H i Sinh Viên Tình Nguy n T i Làng Tr SOS Hà N iụ ộ ệ ạ ẻ ộ
D. Nguyên t đc c u t o nên b i các h t proton, electron, n tron.ử ượ ấ ạ ở ạ ơ
Câu 5: Phát bi u nào sau đây không đúng?ể
A. Nguyên t đc c u t o t các h t c b n là p, n, e.ử ượ ấ ạ ừ ạ ơ ả
B. Nguyên t có c u trúc đc khít, g m v nguyên t và h t nhân nguyên t .ử ấ ặ ồ ỏ ử ạ ử
C. H t nhân nguyên t c u t o b i các h t proton và h t n tron.ạ ử ấ ạ ở ạ ạ ơ
D. V nguyên t đc c u t o t các h t electron.ỏ ử ượ ấ ạ ừ ạ
Câu 6: M nh đ nào sau đây không đúng ?ệ ề
(1) S đi n tích h t nhân đc tr ng cho 1 nguyên t . ố ệ ạ ặ ư ố (2) Ch có h t nhân nguyên t oxi m iỉ ạ ử ớ
có 8 proton.
(3) Ch có h t nhân nguyên t oxi m i có 8 n tron.ỉ ạ ử ớ ơ (4) Ch có trong nguyên t oxi m i có 8ỉ ử ớ
electron.
A. 3 và 4 B. 1 và 3 C. 4 D. 3
Câu 7: Ch n câu phát bi u sai :ọ ể
1. Trong m t nguyên t luôn luôn có s prôtôn = s electron = s đi n tích h t nhânộ ử ố ố ố ệ ạ
2. T ng s prôton và s electron trong m t h t nhân g i là s kh i ổ ố ố ộ ạ ọ ố ố
3. S kh i A là kh i l ng tuy t đi c a nguyên t ố ố ố ượ ệ ố ủ ử
4. S prôton =đi n tích h t nhân ố ệ ạ
5. Đng v là các nguyên t có cùng s prôton nh ng khác nhau v s n tron ồ ị ử ố ư ề ố ơ
A. 2,4,5 B. 2,3 C. 3,4 D. 2,3,4
Câu 8: Cho ba nguyên t có kí hi u là ử ệ
Mg
24
12
,
Mg
25
12
,
Mg
26
12
. Phát bi u nào sau đây là sai ?ể
A.S h t electron c a các nguyên t l n l t là: 12, 13, 14ố ạ ủ ử ầ ượ B.Đây là 3 đng v .ồ ị
C.Ba nguyên t trên đu thu c nguyên t Mg.ử ề ộ ố D.H t nhân c a m i ngt đuạ ủ ỗ ử ề
có 12 proton.
Câu 9: Ch n câu phát bi u sai:ọ ể
A. S kh i b ng t ng s h t p và n ố ố ằ ổ ố ạ B. T ng s p và s e đc g i ổ ố ố ượ ọ
là s kh iố ố
C. Trong 1 nguyên t s p = s e = đi n tích h t nhân ử ố ố ệ ạ D. S p b ng s eố ằ ố
Câu 10: Nguyên t ử
Al
27
13
có :
A. 13p, 13e, 14n. B. 13p, 14e, 14n.
C. 13p, 14e, 13n. D. 14p, 14e, 13n.
Câu 11: Nguyên t canxi có kí hi u là ử ệ
Ca
40
20
. Phát bi u nào sau đây sai ?ể
A. Nguyên t Ca có 2electron l p ngoài cùng.ử ớ B. S hi u nguyên t c a Caố ệ ử ủ
là 20.
C. Canxi ô th 20 trong b ng tu n hoàn.ở ứ ả ầ D. T ng s h t c b n c a canxi làổ ố ạ ơ ả ủ
40.
Câu 12: C p phát bi u nào sau đây là ặ ể đúng:
1. Obitan nguyên t là vùng không gian quanh h t nhân, đó xác su t hi n di n c a electron là r t l n (ử ạ ở ấ ệ ệ ủ ấ ớ
trên 90%).
2. Đám mây electron không có ranh gi i rõ r t còn obitan nguyên t có ranh gi i rõ r t.ớ ệ ử ớ ệ
3. M i obitan nguyên t ch a t i đa 2 electron v i chi u t quay gi ng nhau.ỗ ử ứ ố ớ ề ự ố
4. Trong cùng m t phân l p, các electron s đc phân b trên các obitan sao cho các electron đc thân ộ ớ ẽ ượ ố ộ
là t i đa và các electron ph i có chi u t quay khác nhau.ố ả ề ự
5. M i obitan nguyên t ch a t i đa 2 electron v i chi u t quay khác nhau.ỗ ử ứ ố ớ ề ự
A. 1,3,5. B. 3,2,4. C. 3,5, 4. D. 1,2,5.
D NG 2: ẠTÌM S P, E, N, S KH I A Ố Ố Ố - VI T KÍ HI U NGUYÊN TẾ Ệ Ử
L U Ý :Ư Ngt X có s h t ( p, n,e ) nh n thêm a electron ử ố ạ ậ Ion X→a- có s h t là ( p, n, e + a)ố ạ
CÁC CHUYÊN Đ LUYÊN THI ĐH-CĐ MÔN HÓA H CỀ Ọ Page 3

Vũ Thanh Tùng – sv khoa Hóa ĐHKHTN – ĐHQGHN. M i th c m c v đ bài liên h sđtọ ắ ắ ề ề ệ
098.555.6536 ho c 01252.22.11.92. E- mail giaminhlanguoila92.tb.vnu@gmail.comặ
Ngt Y có s h t (p, n, e) nh ng (cho) b electron ử ố ạ ườ Ion Y→b+ có s h t là ( p, n, e - b)ố ạ
Câu 13: Nguyên t c a nguyên t X có t ng s h t là 40 .T ng s h t mang đi n nhi u h n t ng sử ủ ố ổ ố ạ ổ ố ạ ệ ề ơ ổ ố
h t không mang đi n là 12 h t .Nguyên t X có s kh i là : ạ ệ ạ ố ố ố
A. 27 B. 26 C. 28 D. 23
Câu 14: Trong nguyên t m t nguyên t A có t ng s các lo i h t là 58. Bi t s h t p ít h n s h t n làử ộ ố ổ ố ạ ạ ế ố ạ ơ ố ạ
1 h t. Kí hi u c a A làạ ệ ủ
A.
K
38
19
B.
K
39
19
C.
K
39
20
D.
K
38
20
Câu 15: T ng các h t c b n trong m t nguyên t là 155 h t. Trong đó s h t mang đi n nhi u h n sổ ạ ơ ả ộ ử ạ ố ạ ệ ề ơ ố
h t không mang đi n là 33 h t. S kh i c a nguyên t đó làạ ệ ạ ố ố ủ ử
A. 119 B. 113 C. 112 D. 108
Câu 16: T ng các h t c b n trong m t nguyên t là 82 h t. Trong đó s h t mang đi n nhi u h n sổ ạ ơ ả ộ ử ạ ố ạ ệ ề ơ ố
h t không mang đi n là 22 h t. S kh i c a nguyên t đó làạ ệ ạ ố ố ủ ử
A. 57 B. 56 C. 55 D. 65
Câu 17: Ngt c a nguyên t Y đc c u t o b i 36 h t .Trong h t nhân, h t mang đi n b ng s h tử ủ ố ượ ấ ạ ở ạ ạ ạ ệ ằ ố ạ
không mang đi n.ệ
1/ S đn v đi n tích h t nhân Z là : A. 10 ố ơ ị ệ ạ B. 11 C. 12 D.15
2/ S kh i A c a h t nhân là : ố ố ủ ạ A . 23 B. 24 C. 25 D.
27
Câu 18: Nguyên t c a nguyên t X có t ng s h t c b n là 49, trong đó s h t không mang đi nử ủ ố ổ ố ạ ơ ả ố ạ ệ
b ng 53,125% s h t mang đi n.Đi n tích h t nhân c a X là:ằ ố ạ ệ ệ ạ ủ
A. 18 B. 17 C. 15 D. 16
Câu 19: Nguyªn tö nguyªn tè X ®îc cÊu t¹o bëi 36 h¹t, trong ®ã sè h¹t mang ®iÖn gÊp ®«i sè h¹t kh«ng
mang ®iÖn. §iÖn tÝch h¹t nh©n cña X lµ:
A. 10 B. 12 C. 15 D. 18
Câu 20: Nguyên t c a m t nguyên t có 122 h t p,n,e. S h t mang đi n trong nhân ít h n s h tử ủ ộ ố ạ ố ạ ệ ơ ố ạ
không mang đi n là 11 h t. S kh i c a nguyên t trên là:ệ ạ ố ố ủ ử
A. 122 B. 96 C. 85 D. 74
Câu 21: Nguyên t X có t ng s h t p,n,e là 52 và s kh i là 35. S hi u nguyên t c a X là ử ổ ố ạ ố ố ố ệ ử ủ
A. 17 B. 18 C. 34 D. 52
Câu 22: Nguyên t X có t ng s h t p, n, e là 28 h t. Kí hi u nguyên t c a X làử ổ ố ạ ạ ệ ử ủ
A.
X
16
8
B.
X
19
9
C.
X
10
9
D.
X
18
9
Câu 23: Tæng sè h¹t proton, n¬tron, electron trong nguyªn tö cña mét nguyªn tè lµ 13. Sè khèi cña nguyªn
tö lµ:
A. 8 B. 10 C. 11 D. TÊt c¶ ®Òu
sai
Câu 24: T ng s h t mang đi n trong ion ABổ ố ạ ệ 43- là 50. S h t mang đi n trong nguyên t A nhi u h nố ạ ệ ử ề ơ
s h t mang đi n trong h t nhân nguyên t B là 22. S hi u nguyên t A, B l n l t là:ố ạ ệ ạ ử ố ệ ử ầ ượ
A. 16 và 7 B. 7 và 16 C. 15 và 8 D. 8 và 15
Câu 25: Trong phân t Mử2X có t ng s h t p,n,e là 140, trong đó s h t mang đi n nhi u h n s h tổ ố ạ ố ạ ệ ề ơ ố ạ
không mang đi n là 44 h t. S kh i c a M l n h n s kh i c a X là 23. T ng s h t p,n,e trongệ ạ ố ố ủ ớ ơ ố ố ủ ổ ố ạ
nguyên t M nhi u h n trong nguyên t X là 34 h t. CTPT c a Mử ề ơ ử ạ ủ 2X là:
A. K2O B. Rb2O C. Na2O D. Li2O
Câu 26: Trong phân t MXử2 có t ng s h t p,n,e b ng 164 h t, trong đó s h t mang đi n nhi u h n sổ ố ạ ằ ạ ố ạ ệ ề ơ ố
h t không mang đi n là 52 h t. S kh i c a nguyên t M l n h n s kh i c a nguyên t X là 5. T ngạ ệ ạ ố ố ủ ử ớ ơ ố ố ủ ử ổ
Facebook: www.facebook.com/trachnguoitrongmong.vnu Page 4

Nhóm Giáo D c – H i Sinh Viên Tình Nguy n T i Làng Tr SOS Hà N iụ ộ ệ ạ ẻ ộ
s h t p,n,e trong nguyên t M l n h n trong nguyên t X là 8 h t. T ng s h t p,n,e trong nguyên tố ạ ử ớ ơ ử ạ ổ ố ạ ử
M l n h n trong nguyên t X là 8 h t. S hi u nguyên t c a M là:ớ ơ ử ạ ố ệ ử ủ
A. 12 B. 20 C. 26 D. 9
D NG 3: XÁC ĐNH NGT KH I TRUNG BÌNH, S KH I, % CÁC ĐNG VẠ Ị Ử Ố Ố Ố Ồ Ị
D ng ạ1: Tính nguyên t kh i trung bình.ử ố
-N u ch a có s kh i Aế ư ố ố 1; A2. ta tìm A1 = p + n1; A2 = p+ n2; A3 = p + n3
-Áp d ng công th c :ụ ứ
A
=
100
...A
332211
xAxAx
trong đó A1, A2, A3 là s kh i c a các đng v 1, 2, 3ố ố ủ ồ ị
x1, x2, x3 là % s nguyên t c a các đng v 1, 2, 3ố ử ủ ồ ị
ho c ặ
A
=
321
332211
...A
xxx
xAxAx
trong đó A1, A2, A3 là s kh i c a các đng v 1, 2, 3ố ố ủ ồ ị
x1, x2, x3 là s nguyên t c a các đng v 1, 2,ố ử ủ ồ ị 3
D ng 2: Xác đnh ph n trăm các đng v ạ ị ầ ồ ị
- G i % c a đng v 1 là x % ọ ủ ồ ị
% c a đng v 2 là (100 – x). ủ ồ ị
- L p ph ng trình tính nguyên t kh i trung bình ậ ươ ử ố
gi i đc xả ượ .
D ng 3: Xác đnh s kh i c a các đng v ạ ị ố ố ủ ồ ị
-G i s kh i các đng v 1, 2 l n l t là Aọ ố ố ồ ị ầ ượ 1; A2.
-L p h 2 ph ng trình ch a n Aậ ệ ươ ứ ẩ 1; A2
gi i h đc Aả ệ ượ 1; A2.
Câu 27: §Þnh nghÜa vÒ ®ång vÞ nµo sau ®©y ®óng:
A. §ång vÞ lµ tËp hîp c¸c nguyªn tö cã cïng sè n¬tron, kh¸c nhau sè pr«ton.
B. §ång vÞ lµ tËp hîp c¸c nguyªn tè cã cïng sè n¬tron, kh¸c nhau sè pr«ton
C. §ång vÞ lµ tËp hîp c¸c nguyªn tö cã cïng sè pr«ton, kh¸c nhau sè n¬tron
D. §ång vÞ lµ tËp hîp c¸c nguyªn tè cã cïng sè proton, kh¸c nhau sè n¬tron
Câu 28: Trong dãy kí hi u các nguyên t sau, dãy nào ch cùng m t nguyên t hóa h c:ệ ử ỉ ộ ố ọ
A. 6A 14 ; 7B 15 B. 8C16; 8D 17; 8E 18 C. 26G56; 27F56 D. 10H20 ; 11I 22
Câu 29: Oxi có 3 đng v ồ ị
16
8
O,
17
8
O,
18
8
O s ki u phân t Oố ế ử 2 có th t o thành là:ể ạ
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 30: Trong t nhiên H có 3 đng v : ự ồ ị 1H, 2H, 3H. Oxi có 3 đng v ồ ị 16O, 17O, 18O. H i có bao nhiêu lo iỏ ạ
phân t Hử2O đc t o thành t các lo i đng v trên:ượ ạ ừ ạ ồ ị
A. 3 B. 16 C. 18 D. 9
Câu 31: Nit trong thiên nhiên là h n h p g m hai đng v là ơ ỗ ợ ồ ồ ị
N
14
7
(99,63%) và
N
15
7
(0,37%). Nguyên
t kh i trung bình c a nit làử ố ủ ơ
A. 14,7 B. 14,0 C. 14,4 D. 13,7
Câu 32: Tính ngt kh i trung bình c a Mg bi t Mg có 3 đng v ử ố ủ ế ồ ị
Mg
24
12
( 79%),
Mg
25
12
( 10%), còn l i làạ
Mg
26
12
?
Câu 33: Nguyên t Cu có hai đng v b n là ố ồ ị ề
Cu
63
29
và
Cu
65
29
. Nguyên t kh i trung bình c a Cu làử ố ủ
63,54. T l % đng v ỉ ệ ồ ị
Cu
63
29
,
Cu
65
29
l n l t là ầ ượ
A. 70% và 30% B. 27% và 73% C. 73% và 27% D. 64% và 36 %
Câu 34: Khèi lîng nguyªn tö trung b×nh cña Br«m lµ 79,91. Br«m cã hai ®ång vÞ, trong ®ã ®ång vÞ
35Br79 chiÕm 54,5%. Khèi lîng nguyªn tö cña ®ång vÞ thø hai sÏ lµ:
A. 77 B. 78 C. 80 D. 81
CÁC CHUYÊN Đ LUYÊN THI ĐH-CĐ MÔN HÓA H CỀ Ọ Page 5

