
Fe FeCl3Fe(NO3)3Fe(OH)3Fe2O3
Fe2(SO4)3
Fe(NO3)2Fe(NO3)3Fe(NO3)3
Fe(NO3)3
(1) (2) (3) (4)
(7)
(6) (8) (9) (10)
Fe
(5)
Gv: L ng Văn Huy-face: Th y Huy ươ ầ - http:www.onbai.vn 0969.14.14.04
CHUYÊN ĐỀ : S T VÀ H P CH T C A SẮ Ợ Ấ Ủ ẮT
I. Lý thuy t.ế
Bài t p 1:ậCho các ch t sau Fe, FeO, Feấ2O3, Fe3O4, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe(NO3)2. Nh ng ch t nào ph n ng đc v i ữ ấ ả ứ ượ ớ
dung d ch.ị
a. HCl
b. HNO3 loãng
Vi t ph ng trình ph n ng x y ra.ế ươ ả ứ ả
Bài t p 2:ậHoàn thành ph ng trình ph n ng .ươ ả ứ
1. Cu + Fe(NO3)3
2. Fe + FeCl3
3. AgNO3 (d ) + Fe ư
4. FeSO4 + H2SO4 ( đc ) ặ
5. FeS2 + HNO3 (loãng)
6. K + dd FeSO4
7. BaO + dd Fe2(SO4)3
8. Na2CO3 + FeCl3
6
9. Fe3O4 + HI
10. FeCl2 + HNO3
Bài t p 3:ậHoàn thành ph ng trình th c hi n dãy chuy n hóa.ươ ự ệ ể
Fe
FeCl2
FeCl3
Fe(NO3)3
Fe2O3
Fe
b
Fe(OH)2
Fe(OH)3
Bài t p 4:ậB ng ph ng pháp hóa h c nh n bi t.ằ ươ ọ ậ ế
1. Dung d ch FeSOị4, Fe2(SO4)3 , Al2(SO4)3 , Na2SO4 , MgSO4, (NH4)2SO4
2. Các ch t b t FeO,Feấ ộ 2O3, Fe3O4
3. Các ch t r n Alấ ắ 2O3 , K2O, Fe2O3
4. Dung d ch: FeSOị4, FeCl2, Fe(NO3)2
Bài t p 5:ậCho cac căp chât v i ti lê sô mol t ng ng nh sau : ơ ươ ư ư
(a) Fe2 (SO4)3 va Cu (1:1)(b) Sn va Zn (2:1)(c) Fe3O4 va Cu (1:1)
(d) Fe(NO3)2 va Cu (1:3)(e) FeCl2 va Cu (2:1)(g) FeCl3 va Cu (1:1)
Nh ng căp chât tan hoan toan trong môt l ng d dung dich HCl loang la nh ng c p nào? Vi t PT P minh h a ữ ươ ư ữ ặ ế Ư ọ
Bài t p 6:ậ Hãy vi t các PTHH th c hi n các chuy n đi sau:ế ự ệ ể ổ
FeSO4 FeCl2 Fe(NO3)2 Fe(OH)2 FeO
Fe Fe
Fe2(SO4)3 FeCl3 Fe(NO3)3 Fe(OH)3
Fe2O3
Bài t p 7:ậ Hoàn thành dãy chuy n hoá sau đây ( ghi rõ đi u ki n n u có ):ể ề ệ ế
II. Bài t p: ậ
I. Áp d ng đnh lu t b o toàn kh i l ng – b o toàn nguyên t - lo i b ch tụ ị ậ ả ố ượ ả ố ạ ỏ ấ
Bài t p 1:ậHoà tan hoàn toàn 2,81 gam h n h p g m Feỗợồ 2O3, MgO, ZnO trong 500 ml axit H2SO4 0,1M (v a đ). Sau ừ ủ
ph n ng, h n h p mu i sunfat khan thu đc khi cô c n dung d ch có kh i l ng làả ứ ỗ ợ ố ượ ạ ị ố ượ
A. 3,81 gam. B. 4,81 gam. C. 5,81 gam. D. 6,81 gam.
Bài t p 2:ậHòa tàn 10 gam h n h p b t Fe và Feỗợộ 2O3 b ng dd HCl thu đc 1,12 lít khí (đktc) và dung d ch A. Cho dungằ ượ ị
d ch A tác d ng v i NaOH d , thu đc k t t a. Nung k t t a trong không khí đn kh i l ng không đi đc ch t r nị ụ ớ ư ượ ế ủ ế ủ ế ố ượ ổ ượ ấ ắ
có kh i l ng là:ố ượ
A. 11,2 gam. B. 12,4 gam. C. 15,2 gam. D. 10,9 gam.
Bài t p 3:ậCho 2,49g h n h p g m 3 kim lo i Mg, Fe, Zn tan hoàn toàn trong 500 ml dd Hỗ ợ ồ ạ 2SO4 loãng ta th y có 1,344 lítấ
H2 (đktc) thoát ra. Kh i l ng h n h p mu i sunfat khan t o ra ố ượ ỗ ợ ố ạ
1

Gv: L ng Văn Huy-face: Th y Huy ươ ầ - http:www.onbai.vn 0969.14.14.04
A. 4,25g B. 8,25g C. 5,37g D. 8,13g
Bài t p 4:ậHòa tan hoàn toàn 3,22 gam h n h p X g m Fe, Mg, Zn b ng m t l ng v a đ dung d ch Hỗ ợ ồ ằ ộ ượ ử ủ ị 2SO4 loãng, thu
đc 1,344 lít khí Hượ 2 (đkc) và dung d ch ch a m gam mu i. Giá tr c a m là: ị ứ ố ị ủ
A. 8,98 gam B. 9,52 gam C. 10,27 gam D. 7,25 gam
Bài t p 5:ậĐ kh hoàn toàn 17,6g h n h p Fe, FeO, Feể ử ỗ ợ 2O3, Fe3O4 c n v a đ 2,24 lít CO(đktc). Kh i l ng Fe thuầ ừ ủ ố ượ
đc sau ph n ng là:ượ ả ứ
A. 15g. B. 16g. C. 18g. D. 15,3g.
Bài t p 6:ậHòa tan h t 1,72g h n h p kim lo i g m Mg, Al, Zn và Fe b ng dung d ch Hế ỗ ợ ạ ồ ằ ị 2SO4 loãng thu đc V lít khí ượ ở
(đktc) và 7,48g mu i sunfat khan. Giá tr c a V là?ố ị ủ
A. 1,344 B. 1,008 C. 1,12 D. 3.36
Bài t p 7:ậ(B -12)Đt 5,6 gam Fe trong không khí, thu đc h n h p ch t r n X. Cho toàn b X tác d ng v i dung d chố ượ ỗ ợ ấ ắ ộ ụ ớ ị
HNO3 loãng (d ), thu đc khí NO (s n ph m kh duy nh t) và dung d ch ch a m gam mu i. Giá tr c a m là:ư ượ ả ẩ ử ấ ị ứ ố ị ủ
A. 18,0. B. 22,4. C. 15,6 D. 24,2.
Bài t p 8:ậHoà tan hoàn toàn h n h p g m Fe, FeO, Feỗ ợ ồ 2O3 và Fe3O4 b ng l ng v a đ 300 ml dung d ch HNOằ ượ ừ ủ ị 3 5M thu
đc V lít h n h p khí NOượ ỗ ợ 2 và NO ( đktc) và 96,8 gam mu i Fe(NOở ố 3)3. Giá tr c a V làị ủ
A. 8,96 lít. B. 2,24 lít. C. 6,72 lít. D. 4,48 lít.
Bài t p 9:ậNung nóng 16,8 gam h n h p g m Mg, Cu, Fe, Zn v i m t l ng d khí Oỗ ợ ồ ớ ộ ượ ư 2, đn khi các ph n ng x y raế ả ứ ả
hoàn toàn, thu đc 23,2 gam ch t r n X. Th tích dung d ch HCl 2M v a đ đ ph n ng v i ch t r n X làượ ấ ắ ể ị ừ ủ ể ả ứ ớ ấ ắ
A. 200 ml. B. 400 ml. C. 600 ml. D. 800 ml.
Bài t p 10:ậ Cho 8,3 gam h n h p g m (Al, Fe) theo t l mol 1: 1 tác d ng h t v i dung d ch HNOỗ ợ ồ ỉ ệ ụ ế ớ ị 3 d thu đc ddA vàư ượ
h n h p khí (Nỗ ợ 2, NO, N2O ). Cho dung d ch A tác d ng v i dung d ch NaOH d , không th y khí thoát ra. Cô c n dung d chị ụ ớ ị ư ấ ạ ị
A thu đc kh i l ng mu i khan là:ượ ố ượ ố
A. 45,5 g B. 26,9g C. 39,3 g D. 30,8 g
Bài t p 11:ậ Hòa tan m gam h n h p X g m FeO, Fe(OH)ỗ ợ ồ 2, Fe(OH)3 (trong đó s mol c a FeO = s mol Fe(OH)ố ủ ố 2 trong
dung d ch HNOị3 v a đ thu đc dung d ch Y và 1,792 lít khí NO (s n ph m kh duy nh t đktc). Cô c n dung d ch vàừ ủ ượ ị ả ẩ ử ấ ở ạ ị
l y ch t r n thu đc nung đn kh i l ng không đi thu đc 30,4 gam ch t r n khan. Cho 11,2 gam Fe vào dung d chấ ấ ắ ượ ế ố ượ ổ ượ ấ ắ ị
Y thu đc dung d ch Z và p gam ch t r n không tan.ượ ị ấ ắ
p có giá tr là ị
A. 0,28 gam. B. 0,56 gam. C. 0,84 gam. D. 1,12 gam.
m có giá tr làị
A. 35,49 gam. B. 34,42 gam. C. 34,05 gam. D. 43,05 gam.
Bài t p 12:ậ Cho m gam h n h p X g m FeO, Feỗ ợ ồ 2O3, Fe3O4 vào m t l ng v a đ dung d ch HCl 2M,ộ ượ ừ ủ ị thu đc dungượ
d ch Y có t l s mol Feị ỉ ệ ố 2+ và Fe3+ là 1 : 2. Chia Y thành hai ph n b ng nhau. Cô c n ph n m t thu đc mầ ằ ạ ầ ộ ượ 1 gam mu iố
khan. S c khí clo (d ) vào ph n hai, cô c n dung d ch sau ph n ngụ ư ầ ạ ị ả ứ thu đc mượ 2 gam mu i khan. Bi t mố ế 2 - m1 = 0,71.
Th tích dung d ch HCl đã dùng làể ị
A. 80 ml. B. 320 ml. C. 240 ml. D. 160 ml.
Bài t p 13:ậ Hoà tan hoàn toàn m t l ng h n h p X g m Feộ ượ ỗ ợ ồ 3O4 và FeS2 trong 63 gam dung d ch HNOị3, thu đc 1,568 lítượ
NO2(đktc). Dung d ch thu đc cho tác d ng v a đ v i 200ml dung d ch NaOH 2M, l c k t t a đem nung đn kh i l ng khôngị ượ ụ ừ ủ ớ ị ọ ế ủ ế ố ượ
đi thu đc 9,76 gam ch t r n. N ng đ % c a dung d ch HNOổ ượ ấ ắ ồ ộ ủ ị 3 có giá tr làị
( Ph ng trình : FeSươ 2 + HNO3
Fe(NO3)3 + NO2 + H2SO4 + H2O )
A. 47,2%. B. 46,2%. C. 46,6%. D. 44,2%.
II. B o toàn electron.ả
Bài t p 1:ậ§Ó m gam bét s¾t ngoài kh«ng khÝ mét thêi gian thu ®ưîc11,8 gam hçn hîp c¸c chÊt r¾n FeO, Fe3O4
, Fe2O3 , Fe. Hßa tan hoàn toàn hçn hîp ®ã b»ng dung dÞch HNO3 lo·ng thu đc ượ 2,24 lÝt khÝ NO duy nhÊt (®ktc).
Gi¸ trÞ cña m là:
A. 5,02 gam B. 10,04 gam C. 15,12 gam D. 20,16 gam
Bài t p 2:ậOxi hóa 0,728 gam b t Fe ta thu đc 1,016 gam h n h p hai oxit s t (h n h p A). Hòa tan h n h p A b ngộ ượ ỗ ợ ắ ỗ ợ ỗ ợ ằ
dung d ch axit nitric loãng, d . Tính th tích khí NO duy nh t bay ra ị ư ể ấ (đktc).
A. 2,24 ml. B. 22,4 ml. C. 33,6 ml. D. 44,8 ml.
2

Gv: L ng Văn Huy-face: Th y Huy ươ ầ - http:www.onbai.vn 0969.14.14.04
Bài t p 3:ậCho m gam b t Fe vào dung d ch HNOộ ị 3 l y d , ta đc h n h p g m hai khí NOấ ư ượ ỗ ợ ồ 2 và NO có VX = 8,96 lít
(đktc) và t kh i đi v i Oỉ ố ố ớ 2 b ng 1,3125. Xác đnh %NO và %NOằ ị 2 theo th tích trong h n h p X và kh i l ng m c a Feể ỗ ợ ố ượ ủ
đã dùng?
A. 25% và 75%; 1,12 gam. B. 25% và 75%; 11,2 gam.
C. 35% và 65%; 11,2 gam. D. 45% và 55%; 1,12 gam.
Bài t p 4:ậĐ a gam b t s t ngoài không khí, sau m t th i gian s chuy n thành h n h p A co kh i l ng là 75,2 gamể ộ ắ ộ ờ ẽ ể ỗ ợ ố ượ
g m Fe, FeO, Feồ2O3 và Fe3O4. Cho h n h p A ph n ng h t v i dung d ch H2SO4 đm đc, nong thu đc 6,72 lit khiỗ ợ ả ứ ế ớ ị ậ ặ ượ
SO2 (đktc). Kh i l ng a gam là :ố ượ
A. 56 gam. B. 11,2 gam. C. 22,4 gam. D. 25,3 gam.
Bài t p 5:ậCho m gam h n h p X g m Al, Fe, Zn (có cùng s mol) tác d ng v i dung d ch HCl d thu đc dung d ch Yỗ ợ ồ ố ụ ớ ị ư ượ ị
và V lít H2 (đktc). M t khác đ oxi hóa m gam h n h p X c n V’ lít Clặ ể ỗ ợ ầ 2 (đktc). Bi t V’–V=2,016 lít. Cô c n dung d ch Yế ạ ị
thu đc bao nhiêu gam mu i khan?ượ ố
A. 35,685 gam B. 71,370 gam C. 85,644 gam D. 57,096 gam
Bài t p 6:ậCho 14,3 gam Zn tác d ng h t v i dung d ch HNOụ ế ớ ị 3 thu đc dung d ch A và 896 ml khí NO (đktc) duy nh tượ ị ấ
thoát ra. Cô c n dung d ch A, thu đc kh i l ng mu i khan làạ ị ượ ố ượ ố
A. 44, 78 gam B. 41,58 gam C. 55,22 gam D. 11,34 gam
Bài t p 7:ậCho 2,11g h n h p Fe, Cu, Al hòa tan h t b i dung d ch HNOỗ ợ ế ở ị 3 t o thành 0,02 mol NO và 0,04 mol NOạ2. Kh i ố
l ng mu i khan thu đcượ ố ượ
A. 8,31 g B. 9,62 C. 7,86 g D. 5,18 g
Bài t p 8:ậ Hòa tan hoàn toàn 10,44 gam m t oxit s t b ng dung d ch Hộ ắ ằ ị 2SO4 đc, nóng thu đc dung d ch X và 1,624 lít ặ ượ ị
khí SO2 (s n ph m kh duy nh t, đktc). Cô c n dung d ch X, thu đc m gam mu i sunfat khan. Giá tr c a m là ả ẩ ử ấ ở ạ ị ượ ố ị ủ
A. 29. B. 52,2. C. 58,0. D. 54,0.
Bài t p 9:ậ(B-12) Đt cháy h n h p g m 1,92 gam Mg và 4,48 gam Fe v i h n h p khí X g m Clo và Oxi, sau ph n ố ỗ ợ ồ ớ ỗ ợ ồ ả
ng ch thu đc h n h p Y g m các oxit và mu i clorua (không còn khí d ) hòa tan Y b ng m t l ng v a đ 120 ml ứ ỉ ượ ỗ ợ ồ ố ư ằ ộ ượ ừ ủ
dung d ch HCl 2M, thu đc dung d ch Z. Cho AgNOị ượ ị 3 d vào dung d ch Z, thu đc 56,69 gam k t t a. Ph n trăm th ư ị ượ ế ủ ầ ể
tích c a Clo trong h n h p X làủ ỗ ợ
A. 51,72% B. 76,70% C. 53,85% D. 56,36%
Bài t p 10:ậ ( B-12) D n lu ng khí CO đi qua h n h p g m CuO và Feẫ ồ ỗ ợ ồ 2O3 nung
nóng, sau m t th i gian thu đc ch t r n X và khí Y. Cho Y h p th hoàn toàn vào dung d ch Ba(OH)ộ ờ ượ ấ ắ ấ ụ ị 2 d , thu đc ư ượ
29,55 gam k t t a. Ch t r n X ph n ng v i dung d ch HNOế ủ ấ ắ ả ứ ớ ị 3 d thu đc V lít khí NO (s n ph m kh duy nh t đktc). ư ượ ả ẩ ử ấ ở
Giá tr c a V làị ủ
A. 2,24 B. 4,48 V. 6,72 D. 3,36
Bài t p 11:ậ Hoà tan 2,64 gam h n h p Fe và Mg b ng dung d ch HNOỗ ợ ằ ị 3 loãng,
d , thu đc s n ph m kh là 0,896 lít ( đktc) h n h p khí g m NO và Nư ượ ả ẩ ử ở ỗ ợ ồ 2, có t kh i so v i Hỷ ố ớ 2 b ng 14,75. Thành ph nằ ầ
% theo kh i l ng c a s t trong h n h p ban đu làố ượ ủ ắ ỗ ợ ầ
A. 61,80%. B. 61,82%. C. 38,18%. D. 38,20%.
III. S d ng ph ng pháp tách ch t, k t h p, lo i b ch t trong gi i toán ( k t h p các đnh lu t b o toàn )ử ụ ươ ấ ế ợ ạ ỏ ấ ả ế ợ ị ậ ả
Bài t p 1:ậCho 11,36 gam h n h p g m Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 ph n ng h t v i dung d ch HNOỗ ợ ồ ả ứ ế ớ ị 3 loãng (d ), thu ư
đc 1,344 lít khí NO (s n ph m kh duy nh t, đktc) và dung d ch X. Cô c n dung d ch X thu đc m gam mu i khan. ượ ả ẩ ử ấ ở ị ạ ị ượ ố
Giá tr c a m làị ủ
A. 38,72. B. 35,50. C. 49,09. D. 34,36.
Bài t p 2:ậCho 4,56 gam h n h p g m FeO, Feỗợồ 2O3, Fe3O4 tác d ng v i dung d ch HCl d , sau khi các ph n ng x y raụ ớ ị ư ả ứ ả
hoàn toàn, thu đc dung d ch Y; Cô c n dung d ch Y thu đc 3,81 gam mu i FeClượ ị ạ ị ượ ố 2 và m gam FeCl3.Giá tr c a m làị ủ
A. 8,75. B. 9,75. C. 4,875. D. 7,825.
Bài t p 3:ậHoà tan h t m gam h n h p g m FeO, Feế ỗ ợ ồ 2O3, Fe3O4 b ng dung d ch HNOằ ị 3 đc nóng thu đc 4,48lít khí NOặ ượ 2
(đktc). Cô c n dung d ch sau ph n ng thu đc 145,2 g mu i khan . Giá tr m s là :ạ ị ả ứ ượ ố ị ẽ
A. 33,6g B. 42,8g C.46,4g D. 45,2 g
Bài t p 4:ậCho m gam h n h p g m FeO, Feỗợồ 2O3, Fe3O4 tác d ng v i dung d ch HCl (d ). Sau khi các ph n ng x y raụ ớ ị ư ả ứ ả
hoàn toàn, đc dung d ch Y. Cô c n Y thu đc 7,62 gam FeClượ ị ạ ượ 2 và 9,75 gam FeCl3. Giá tr c a m làị ủ
3

Gv: L ng Văn Huy-face: Th y Huy ươ ầ - http:www.onbai.vn 0969.14.14.04
A. 9,12. B. 8,75. C. 7,80. D. 6,50.
Bài t p 5:ậĐ hoà tan hoàn toàn 23,2 gam h n h p g m FeO, Feể ỗ ợ ồ 3O4 và Fe2O3 (trong đó s mol FeO b ng s mol Feố ằ ố 2O3),
c n dùng v a đ V lít dung d ch HCl 1M. Giá tr c a V là ầ ừ ủ ị ị ủ
A. 0,8. B. 1,8. C. 2,3. D. 1,6.
Bài t p 6:ậHoà tan 20,8 gam h n h p b t g m FeS, FeSỗ ợ ộ ồ 2, S b ng dung d ch HNOằ ị 3 đc nóng d thu đc 53,76 lít NOặ ư ượ 2
(s n ph m kh duy nh t, đkc và dung d ch A. Cho dung d ch A tác d ng v i dung d ch NaOH d , l c l y toàn b k tả ẩ ử ấ ở ị ị ụ ớ ị ư ọ ấ ộ ế
t a nung trong không khí đn kh i l ng không đi thì kh i l ng ch t r n thu đc làủ ế ố ượ ổ ố ượ ấ ắ ượ
A. 16 gam. B. 9 gam. C. 8,2 gam. D. 10,7 gam.
Bài t p 7:ậCho h n h p g m a mol FeSỗợồ 2 và b mol Cu2S tác d ng v a đ v i dung d ch HNOụ ừ ủ ớ ị 3 thì thu đc dung d ch Aượ ị
(ch a 2 mu i sunfat) và 0,8 mol khí NO là s n ph m kh duy nh t. Tìm a và b làứ ố ả ẩ ử ấ
A. a = 0,12; b = 0,06. B. a = 0,06; b = 0,03.
C. a = 0,06; b = 0,12. D. a = 0,03; b = 0,06.
Bài t p 8:ậNung m gam b tộ Cu trong oxi thu
đ
ược 49,6 gam h nỗ h pợ chất rắn X g mồ Cu, CuO v
à
Cu2O. Hoà tan
hoàn toàn X trong
H
2SO4 đặc nóng thoát ra 8,96 lít
SO
2 duy nhất (đktc). Giá trị của
m là:
A. 19,2. B. 29,44. C. 42,24. D.
44,8.
Bài t p 9:ậ Hoà tan hoàn toàn m gam
h
nỗ h pợ X gồm Fe,
FeCl
2, FeCl3 trong H2SO4 đặc nóng, thoát
ra
4,48 lít khí
SO2 duy nhất (đktc) và dung dịch Y. Thêm NH3 dư vào Y thu
đư
cợ 32,1 gam kết tủa.
Giá
trị c aủ m
là:
A. 16,8. B. 17,75. C. 25,675. D.
34,55.
Bài t p 10:ậ Hòa tan hoàn toàn 30,4 gam
ch
ất rắn X g mồ Cu, CuS,
Cu
2S và S bằng dung dịch
HNO
3
d , ư
thoát ra
20,16 lít khí NO duy
nh
ất (đktc) và dung dịch Y. Thêm Ba(OH)2 dư vào dung
d
ịch Y
thu
đưcợ m gam kết tủa. Giá
trị c aủ m là
:
A. 81,55. B. 110,95. C. 115,85. D.
104,20.
Bài t p 11:ậ (B-10) Nung 2,23 gam h n h p X g m các kim lo i Fe, Al, Zn, Mg trong oxi, sau m t th i gian thu đcỗ ợ ồ ạ ộ ờ ượ
2,71 gam h n h p Y. Hòa tan hoàn toàn Y vào dung d ch HNOỗ ợ ị 3 (d ), thu đc 0,672 lít khí NO (s n ph m kh duy nh t,ư ượ ả ẩ ử ấ
đktc). S mol HNOở ố 3 đã ph n ng làả ứ
A. 0,12 . B. 0,14. C. 0,16. D. 0,18.
Bài t p 12:ậ Hoà tan hoàn toàn h nỗ h pợ gồm 0,06 mol FeS2 và a mol Cu2S vào axit HNO
3
(v aừ đ),ủ thu được dung
dịch X (ch ỉch a hai ứmuối sunfat) và khí duy nh t NO. Giá tr c a a là .ấ ị ủ ( b o toàn đi n tích ho c nguyên t )ả ệ ặ ố
A. 0,04. B. 0,03. C. 0,12. D. 0,06
IV. Bài toán mu i s t(III)ố ắ
Bài t p 1:ậHoà tan hoàn toàn 24,4 gam h n h p g m FeClỗ ợ ồ 2 và NaCl (có t l s mol t ng ng là 1 : 2)ỉ ệ ố ươ ứ vào m t l ngộ ượ
n c (d ), thu đc dung d ch X. Cho dung d ch AgNOướ ư ượ ị ị 3 (d ) vào dung d ch X, sauư ị khi ph n ng x y ra hoàn toàn sinh raả ứ ả
m gam ch t r n. Giá tr c a m làấ ắ ị ủ
A. 10,8. B. 28,7. C. 57,4. D. 68,2.
Bài t p 2:ậCho m gam Mg vào dung d ch ch a 0,12 mol FeClị ứ 3. Sau khi ph n ng x y ra hoả ứ ả àn toàn thu đc 3,36 gam ượ
ch t r n. Giá tr c a m lấ ắ ị ủ à
A. 5,04 B. 4,32 C. 2,88 D. 2,16
Bài t p 3:ậTh tích dung d ch HNOể ị 3 1M loãng ít nh t c n dùng đ hoà tan hoàn toàn m t h n h p g m 0,15 mol Fe vàấ ầ ể ộ ỗ ợ ồ
0,15 mol Cu (bi t r ng ph n ng t o ra ch t kh duy nh t là NO)ế ằ ả ứ ạ ấ ử ấ
A. 1 lít. B. 0,6 lít. C. 0,8 lít. D. 1,2 lít.
Bài t p 4:ậHoà tan h t h n h p X g m FeO, Feế ỗ ợ ồ 2O3, Fe3O4, trong đó t l kh i l ng c a FeO và Feỉ ệ ố ượ ủ 2O3 là 9 : 20 trong 200
ml dung d ch HCl 1M thu đc dung d ch Y. Dung d ch Y hoà tan đc t i đa bao nhiêu gam s t ?ị ượ ị ị ượ ố ắ
A. 3,36 gam. B. 3,92 gam. C. 4,48 gam. D. 5,04 gam.
Bài t p 5:ậCho 11,36 gam h n h p g m Fe, FeO, Feỗợồ 2O3, Fe3O4 ph n ng h t v i dung d ch HNOả ứ ế ớ ị 3 loãng d thu đcư ượ
1,344 lít khí NO s n ph m kh duy nh t ( đktc) và dung d ch X. Dung d ch X có th hoà tan đc t i đa 12,88 gam Fe.ả ẩ ử ấ ở ị ị ể ượ ố
S mol c a HNOố ủ 3 có trong dung d ch ban đu làị ầ
A. 1,04 mol. B. 0,64 mol. C. 0,94 mol. D. 0,88 mol.
4

Gv: L ng Văn Huy-face: Th y Huy ươ ầ - http:www.onbai.vn 0969.14.14.04
Bài t p 6:ậCho m gam h n h p X g m Fe và Cu tác d ng v i dung d ch HCl d thu đc dung d ch Y, 10m/17 gam ch tỗ ợ ồ ụ ớ ị ư ượ ị ấ
r n không tan và 2,688 lít Hắ2 ( đktc). Đ hoà tan m gam h n h p X c n t i thi u bao nhiêu ml dung d ch HNOở ể ỗ ợ ầ ố ể ị 3 1M (bi tế
r ng ph n ng ch sinh ra s n ph m kh duy nh t là NO)ằ ả ứ ỉ ả ẩ ử ấ
A. 1200. B. 800. C. 720. D. 480.
Bài t p 7:ậCho 6,72 gam Fe vào dung d ch ch a 0,3 mol Hị ứ 2SO4 đc nóng ,đn khi ph n ng x y ra hoàn toàn, thu đcặ ế ả ứ ả ượ
khí SO2 (s n ph m kh duy nh t) và dung d ch X. Dung d ch X có th hoà tan t i đa m gam Cu. Giá tr c a m là ả ẩ ử ấ ị ị ể ố ị ủ
A. 3,84 B. 3,20. C. 1,92. D. 0,64.
Bài t p 8:ậCho m gam Fe tan h t trong 400ml dung d ch FeClế ị 3 1M thu đc dung d ch Y. Cô c n dung d ch Y thu đcượ ị ạ ị ượ
71,72 gam ch t r n khan. Đ hoà tan m gam Fe c n t i thi u bao nhiêu ml dung d ch HNOấ ắ ể ầ ố ể ị 3 1M (bi t s n ph m kh duyế ả ẩ ử
nh t là NO)ấ
A. 540. B. 480. C. 160. D. 320.
Bài t p 9:ậCho 6,72 gam b t kim lo i Fe tác d ng 384 ml dung d ch AgNOộ ạ ụ ị 3 1M sau khi ph n ng k t thúc thu đc dungả ứ ế ượ
d ch A và m gam ch t r n. Dung d ch A tác d ng đc t i đa bao nhiêu gam b t Cu?ị ấ ắ ị ụ ượ ố ộ
A. 4,608 gam. B. 7,680 gam. C. 9,600 gam. D. 6,144 gam.
Bài t p 10:ậ 400 ml dung d ch h n h p HNOị ỗ ợ 3 1M và Fe(NO3)3 0,5M có th hòa tan bao nhiêu gam h n h p Fe và Cu có tể ỗ ợ ỉ
l só mol nệFe : nCu = 2 : 3 (s n ph m kh duy nh t là NO)?ả ẩ ử ấ
A. 18,24 gam. B. 15,20 gam. C. 14,59 gam. D. 21,89 gam.
Bài t p 11:ậ Hòa tan m gam h n h p g m Cu và Feỗợồ 3O4 trong dung d ch HCl d sau ph n ng còn l i 8,32 gam ch t r nị ư ả ứ ạ ấ ắ
không tan và dung d ch X. Cô c n dung d ch X thu đc 61,92 gam ch t r n. m có giá tr là ị ạ ị ượ ấ ắ ị
A. 31,04 gam. B. 40,10 gam. C. 43,84 gam. D. 46,16 gam.
Bài t p 12:ậ Cho 8,4 gam Fe vào dung d ch HNOị3 loãng. Sauk hi ph n ng x y ra hoàn toàn thu đc 2,688 lít NO (ả ứ ả ượ ở
đktc) và dung d ch A. Kh i l ng mu i s t (III) nitrat có trong dung d ch A làị ố ượ ố ắ ị
A.36,3 gam. B. 30,72 gam. C. 14,52 gam. D. 16,2 gam.
Bài t p 13:ậ Cho 5,8 gam mu i FeCOố3 tác d ng v i dung d ch HNOụ ớ ị 3 v a đ, thu đc h n h p khí ch a COừ ủ ượ ỗ ợ ứ 2 , NO và
dung d ch X. Cho dung d ch HCl r t d vào dung d ch X đc dung d ch Y, dung d ch Y này hòa tan t i đa m gam Cu, sinhị ị ấ ư ị ượ ị ị ố
ra s n ph m kh NO duy nh t.Giá tr c a m làả ẩ ử ấ ị ủ
A. 9,6 gam. B. 11,2 gam. C. 14,4 gam. D. 16 gam.
Bài t p 14:ậ Cho 18,5 gam h n h p Z g m Fe và Feỗ ợ ồ 3O4 tác d ng v i 100 ml dung d ch HNOụ ớ ị 3 loãng đun nóng và khu yấ
đu . Sau khi ph n ng x y ra hoàn toàn thu đc 2,24lít khí NO duy nh t (đktc), dung d ch Zề ả ứ ả ươ ấ ị 1 và còn l i 1,46 gam kimạ
lo i. Tính n ng đ mol c a dung d ch HNOạ ồ ộ ủ ị 3 và kh i l ng mu i có trong dung d ch Zố ượ ố ị 1?
A. 1,6M và 24,3 gam. B. 3,2M và 48,6 gam. C. 3,2M và 54 gam. D. 1,8M và 36,45 gam.
Bài t p 15:ậ H n h p A g m Feỗ ợ ồ 2O3 và Cu đem cho vào HCl d , thu đc dung d ch B và còn 1 gam Cu không tan. S cư ượ ị ụ
khí NH3 d vào dung d ch B. K t t a thu đc đem nung ngoài không khí đn kh i l ng không đi đc 1,6 gam ch tư ị ế ủ ượ ế ố ượ ổ ượ ấ
r n.Kh i l ng Cu có trong h n h p đu làắ ố ượ ỗ ợ ầ
A. 1 gam. B. 3,64 gam. C. 2,64 gam. D. 1,64 gam.
Bài t p 16:ậ Đem hoà tan 5,6 gam Fe trong dung d ch HNOị3 loãng, sau khi ph n ngả ứ k t thúc, th y còn l i 1,12 gamế ấ ạ
ch t r n không tan. L c l y dung d ch cho vào l ng d dung d ch AgNOấ ắ ọ ấ ị ượ ư ị 3, sau khi ph n ng k t thúc, th y xu t hi n mả ứ ế ấ ấ ệ
gam ch t không tan. Tr s c a m là ấ ị ố ủ
A. 19,36. B. 8,64. C. 4,48. D. 6,48.
Bài t p 17:ậ Cho m gam h n h p Cu và Feỗ ợ 2O3 trong dung d ch Hị2SO4 loãng d thu đc dung d ch X và 0,328 gam ch tư ượ ị ấ
r n không tan. Dung d ch X làm m t màu v a h t 48 ml dung d ch KMnOắ ị ấ ừ ế ị 4 1M. m có giá tr làị
A. 40 gam. B. 43,2 gam. C. 56 gam. D. 48 gam.
Bài t p 18:ậ Hoà tan h t 35,84 gam h n h p Fe và Feế ỗ ợ 2O3 b ng dung d ch HNOằ ị 3 1M t i thi u thu đc dung d ch A trongố ể ượ ị
đó s mol Fe(NOố3)2 b ng 4,2 l n s mol Fe(NOằ ầ ố 3)3 và V lít khí NO (đktc). S mol HNOố3 tác d ng là ụ
A. 1,24 mol. B. 1,50 mol. C. 1,60 mol. D. 1,80 mol.
Bài t p 19:ậ Cho 1 l ng Fe hoà tan h t vào dung d ch ch a 0,1 mol HNOượ ế ị ứ 3 và 0,15 mol AgNO3 sau ph n ng thu đc ả ứ ượ
dung d ch X ch ch a Fe(NOị ỉ ứ 3)3 , khí NO và ch t r n Y. Cho x gam b t Cu vào dung d ch X thu đc dung d ch Z trong đó ấ ắ ộ ị ượ ị
có kh i l ng c a Fe(NOố ượ ủ 3)3 là 7,986 gam. x có giá tr làị
A. 1,344 gam. B. 20,624 gam. C. 25,984 gam. D. 19,104 gam.
5

