CHUYÊN Đ 8 : HÀM S B C NH T
I. TÓM T T LÝ THUY T
1. Khái ni m hàm s
N u đi l ng y ph thu c vào đi l ng thay đi x sao cho v i m i giá tr c a ế ượ ượ
x, ta luôn xác đnh đc ch m t giá tr t ng ng c a y thì y đc g i là hàm s ượ ươ ượ
c a x (x g i là bi n s ). ta vi t: ế ế
Ví d : Ta có y =2x +3 là m t hàm s c a y theo bi n x. ế
L u ý: ưKhi x thay đi mà y luôn nh n m t giá tr không đi thì hàm s g i là hàm
h ng.
2. Giá tr c a hàm s , đi u ki n xác đnh c a hàm s
-Giá tr c a hàm s t i đi m kí hi u là .
-Đi u ki n xác đnh c a hàm s là t t c các giá tr c a x sao cho bi u th c có
nghĩa.
3. Đ th c a hàm s
-Đ th c a hàm s là t p h p t t c các đi m trong m t ph ng t a đ Oxy
sao cho x, y th a mãn h th c .
-Đi m thu c đ th hàm s .
4. Hàm s đng bi n và hàm s ngh ch bi n ế ế
Cho hàm s xác đnh v i m i giá tr thu c .
-N u giá tr c a bi n x tăng lên mà giá tr t ng ng cũng tăng lên thì hàm s ế ế ươ
đc g i là đng bi n trên .ượ ế
-N u giá tr c a bi n x tăng lên mà giá tr t ng ng l i gi m đi thì hàm s ế ế ươ
đc g i là ngh ch bi n trên .ượ ế
Nói cách khác, v i b t kì thu c :
-N u mà thì hàm s đng bi n;ế ế
-N u mà thì hàm s ngh ch bi n.ế ế
Trong quá trình gi i toán, ta có th s d ng ki n th c sau đây đ xét tính đng ế
bi n ho c ngh ch bi n c a hàm s trên :ế ế
Cho b t k thu c và . Đt . Khi đó:
-N u T >0 thì hàm s đã cho đng bi n trên .ế ế
-N u T < 0 thì hàm s đã cho ngh ch bi n trên .ế ế
II. BÀI T P VÀ CÁC D NG TOÁN
1. V Đ TH HÀM S , C C TR C A HÀM S
Bài 1: V đ th c a các hàm s sau. Nhìn đ th , đc giá tr nh nh t hay giá tr
l n nh t (n u có) c a hàm s : ế
1. 2.
3. 4.
5. 6.
7. 8.
9. 10.
11. 12.
13. 14.
15. 16.
17. 18.
19. 20.
Bài 2: V các đ th hàm s sau trên cùng m t h tr c t a đ và đc t a đ giao
đi m c a hai đ th hàm s n u có. ế
1. và
2. và
3. và
4. và
5. và
6. và
7. và
8. và
9. và
10. và
Bài 3: Tìm t a đ giao đi m c a hai đ th sau b ng phép toán:
1. và
2. và
3. và
4. và
5. và
6. và
7. và
8. và
9. và
10. và
Bài 4: Dùng đ th đ đc nghi m s c a các h ph ng trình sau: ươ
1. 2.
3. 4.
Bài 5: Dùng đ th đ đc nghi m s c a các ph ng trình b c hai sau: ươ
1. 2.
3. 4.
5. 6.
7. 8.
Bài 6: Ch ng minh r ng ba đng th ng đng quy trong các tr ng h p sau: ườ ườ
1. ( H ng d n: ướ dùng phép toán tìm t a đ giao đi m c a hai đng, r i ch ng ườ
minh giao đi m đó thu c đng th ng th ba). ườ
2.
3.
4.
5.
6.
7.
8.
Bài 7: Đnh m đ ba đng th ng sau đng quy: ườ
1.
2.
3.
4.
5.
Bài 8: Cho đng th ng . Ch ng minh r ng đng th ng (D) đi qua giao đi m ườ ườ
c a hai đng th ng và . ườ
Bài 9: Cho hai hàm s : và .
1. Tìm các giá tr c a m đ đ th c a hai hàm s trên cùng đi qua đi m .
2. V i giá tr m tìm đc câu trên hãy xác đnh t a đ giao đi m th hai c a hai ượ
đ th đó.
Bài 10: Cho hai hàm s và
1. Tìm các giá tr c a m đ đ th c a hai ham s trên cùng đi qua đi m .
2. V i giá tr m tìm đc câu trên hãy xác đnh t a đ giao đi m th hai c a hai ượ
đ th đó.
Bài 11: V i t t c các giá tr c a bi n s x thu c t p xác đnh, hãy tìm giá tr nh ế
nh t hay l n nh t c a các hàm s sau (n u có) ế
1. 2.
3. 4.
5. 6.
7. 8.
9. 10.
11. 12.
13. 14.
15. 16.
17. 18.
19. 20.
21. 22.
23. 24.
25. 26.
27.
Bài 12: V i t t c các giá tr c a bi n s x thu c t p xác đnh, hãy tìm giá tr nh ế
nh t hay giá tr l n nh t c a các hàm s sau (n u có) ế
1. 2. 3.
( H ng d n: gi s và y là m t giá tr c a hàm s thì ph ng trình n x sau đâyướ ươ
có nghi m nghĩa là )
4. 5. 6.
7. 8. 9.
10. 11. 12.
2. L P PH NG TRÌNH BI U DI N HÀM S ƯƠ
Bài 13: Vi t ph ng trình đng th ng bi t:ế ươ ườ ế
1. (D) đi qua và 2. (D) đi qua và
3. đi qua và 4. (D) đi qua và B (2; 0)
5. (D) đi qua A(4;0) và 6. (D) đi qua và
7. đi qua A(5;7) và B(1;7) 8. (D) đi qua và
9. (D) đi qua và c t tr c tung t i đi m N có tung đ b ng -2.
10. (D) đi qua và c t tr c hoành t i đi m K có hoành đ là 4.