15
CHƯƠNG 3. CƠ CU BN KHÂU
I. CƠ CU BN KHÂU BN L PHNG
1. Các định nghĩa
Mt cơ cu phng gm 4 khâu được ni vi nhau bi 4 khp quay gi là cơ
cu bn khâu bn l phng (hình 1-1a).
Khâu c định gi là giá (4), các khâu ni giá (1) và (3) gi là tay quay hay
thanh lc (tùy theo khâu
đó có quay được toàn
vòng hay không), khâu
đối din vi giá gi là
thanh truyn (2). Ký hiu
kích thước khâu i là li.
Đường tâm ca khâu
đường thng qua hai
tâm khp động ca khâu
(hình 1-1b).
Kích thước động là khong cách gia các khp động ca khâu.
2. Điu kin quay toàn vòng ca khâu ni giá
Tưởng tượng khp quay B được
tháo di: mi thành phn khp động
(B1, B2) được gi là khp ch, mi
v trí ca nó gi là vết ch. Tp hp
các v trí ca nó gi là tp hp vết
ch.
Tìm điu kin quay toàn vòng
ca khâu (1), nghĩa là tìm điu kin
để tp hp vết ch ca khâu (1) là
{B1} v lên vòng tròn tâm A, bán
kính AB trong quá trình chuyn
động. Tp hp vết ch ca khâu (2)
là {B2} - tp các đim ph min
vành khăn tâm D, bán kính ln l3+l2,
bán kính nh l3 – l2.
Hình 3-1
Hình 3-2
16
Mun có điu kin quay toàn vòng ca khâu (1) thì vết ch B1 đi đến đâu
vết ch B2 cũng phi đến đó, nghĩa là {B1} {B2}.
Định lý: Khâu ni giá (i) quay được toàn vòng khi và ch khi tp hp vết
ch {Xi} ca nó cha trong tp hp vết ch {Xj} ca thanh truyn (j) k.
{Xi} {Xj}
3. T s vn tc gia hai khâu ni giá
Gi s khâu (1) là khâu dn có
vn tc góc ω1, khâu (3) bi dn có
vn tc góc ω3. Gi i13 là t s vn
tc gia hai khâu ni giá (1) và
(3), ta có:
1
13
3
iω
=ω
Phương pháp TVT xác định t
s vn tc: Nếu đổi giá ca cơ
cu, coi khâu (3) là giá thì vn tc
ca các đim A, B thuc khâu (1)
s vuông góc vi DA và CB
giao đim P13 ca CB và DA là
TVT ca khâu (1) khi coi (3) là
giá. Tương t P24 là TVT ca khâu (2) khi coi (4) là giá (hình 3-3).
Định lý (A.B.N. Kennedy): Trong cơ cu bn khâu bn l phng, TVT gia
hai khâu không k nhau là giao đim ca đường tâm hai khâu còn li.
Đim P13 đồng thi thuc hai khâu ni giá (1) và (3), theo tính cht ca
TVT, vn tc tuyt đối ca chúng phi bng nhau:
13 13
(1) (3)
PP 131 133
vv AP DP=⇒ω= ω 13
1
13
313
DP
iAP
ω
==
ω
Định lý (Willis): Trong cơ cu bn khâu bn l phng, đường tâm thanh
truyn chia đường tâm giá làm hai đon thng t l nghch vi vn tc góc ca
hai khâu ni giá.
Nhn xét:
P13 luôn thay đổi, do đó i13 là mt đại lượng biến thiên. Nếu ω1=const thì
ω3 const.
Hình 3-3
17
Khi P13 chia ngoài đon AD,
i13>0, các khâu (1) và (3) quay
cùng chiu. Khi P13 chia trong
đon AD, i13<0, các khâu (1) và
(3) quay ngược chiu.
Khi tay quay hoc thanh truyn
dui thng hay chp vào nhau,
P13A, ω3=0, thanh lc (3) đổi
chiu. Các v trí DC1 và DC2 gi
là v trí biên ca thanh lc (hình
3-4).
II. CÁC BIN TH CA CƠ CU BN KHÂU BN L
1. Cơ cu tay quay con trượt
Cho cơ cu 4 khâu bn l ABCD vi tay quay (1) và thanh lc (3). Nếu
khp D dn ra vô tn, khi đó qu đạo tròn ca đim C biến thành thng và
chuyn động ca (3) biến thành chuyn động tnh tiến gi là cơ cu tay
quay con trượt (hình 3-5b).
Hình 3-5
T s truyn: TVT theo định lý Kennedy như hình 3-6, ta có:
13 13
(1) (3)
PP 1313
vv AP v=⇒ω=
1
13
313
1
ivAP
ω
== hay 3
31 13
1
v
iAP==
ω
Điu kin quay toàn vòng ca khâu ni giá (1). Tháo khp quay B, tp vết
ch {B1} là tp đim ph đường trong tâm A, bán kính AB = l1. Tp vết ch
Hình 3-4
18
{B2} là tp đim ph di mt phng rng 2l2 nhn qu đạo ca C làm trc đối
xng. Khâu (1) ch quay được toàn vòng khi và ch khi {B1} {B2} hay
l
1 + e l2
Hình 3-6
2. Cơ cu culit
T cơ cu tay quay con trượt, nếu ly khâu (1) hoc khâu (2) làm giá s
được cơ cu culit biến chuyn động quay ca khâu dn thành chuyn động
quay hoc lc ca khâu b dn (culit) (hình 3-7a).
T s truyn: TVT gia hai khâu ni giá (1) và (3), ta có:
13
1
13
313
DP
iAP
ω
==
ω = i13(ϕ1)
Điu kin quay toàn vòng ca khâu ni giá (1): Tháo khp trượt B gia
khâu (1) và (2). Tp {B1} là tp hp đim ph vòng tròn tâm A bán kính l1.
Tp vết ch {B2} ca con trượt (2) là tp hp các đim ph mt phng cơ cu.
Như vy khâu (1) luôn quay toàn vòng.
Điu kin quay toàn vòng ca culit (3): Tháo khp trượt B gia con trượt
(2) và culit (3). Tp {B3} ca culit (3) là tp các đường thng chy qua đim D
(hình 3-7b). Tp vết ch {B2} ca con trượt (2) là tp các đường thng ct
vòng tròn {B1}. Điu kin quay toàn vòng ca culit là: {B3} {B2}, hay điu
kin quay toàn vòng tha mãn nếu: l1 l4.
19
Hình 3-7
3. Cơ cu sin
T cơ cu culít ABCD (hình 3-7a) cho tâm
D ra xa vô cùng theo hướng AD. Khâu (3)
thành chuyn động tnh tiến theo phương
vuông góc vi AD trước đây. V trí ca khâu
(3) được xác định bng to độ đim B: xB =
AB.sinϕ Cơ cu sin (hình 3-8).
T s truyn: 3
31 13
1
v
iAP==
ω
i13 1
1
cos( - )
lsin
αϕ
=α
Khi 31 1 1
ilsin
2
π
α= =
ϕ
Điu kin quay toàn vòng ca
khâu ni giá (1): Tháo khp
quay B, tp {B1} là tp hp đim
ph vòng tròn tâm A bán kính l1.
Tp vết ch {B2} là tp hp các
đim ph mt phng cơ cu
{B1} {B2}. Như vy khâu (1)
luôn quay toàn vòng.
4. Cơ cu tang (hình 3.9b)
Hình 3-8
Hình 3-9