Ở
Ề
Ộ
Ộ
Ủ
Ệ
ộ ậ
ự
ạ
S THÔNG TIN VÀ TRUY N THÔNG Trung tâm CNTT & TT
C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM Đ c l p T do H nh phúc o0o
ắ ạ B c K n, ngày 25 tháng 1 năm 2016
Ậ Ợ Ộ Ể CU C THI TÌM HI U LU T H P TÁC XÃ NĂM 2012
Ngày, tháng, năm sinh: 18/10/1987
ễ ơ Nguy n S n Tùng ậ ọ ơ ỹ H và Tên: ị Đ n v công tác: Phòng K thu t ĐT&PTNNL
Tr l iả ờ
ả ờ ầ ổ ứ ỏ ủ ộ ứ ấ Tr l i 12 câu h i c a Ban T ch c cu c thi: Ph n th nh t:
ắ ổ ạ ộ ứ ề
ụ ủ ợ ả ầ ư ế ổ ị ệ ượ ch c ho t đ ng, quy n và nghĩa v c a h p tác xã, liên ồ ị c quy đ nh nh th nào? Theo anh/ch có c n ph i thay đ i, b
Tr l
Câu 1: Nguyên t c t ợ hi p h p tác xã đ sung gì không? ả ờ i: ợ ệ ượ ổ ứ ạ ộ ắ c t H p tác xã, liên hi p HTX đ
ệ ự
ế ạ ộ ồ ch c và ho t đ ng theo 7 nguyên t c: 1)T ự ủ ố ủ ị
ậ ụ ị ứ ị
ợ ộ ử ụ ấ ệ ủ ế ạ ề ể ợ
ồ ự ẳ nguy n; 2) K t n p r ng rãi thành viên; 3) Bình đ ng; 4) T ch ; 5) Th c hi n cam ế ề ệ ụ , phân ph i thu nh p ch y u theo k t theo h p đ ng d ch v và quy đ nh c a đi u l ồ ụ ứ m c đ s d ng d ch v và công s c đóng góp; 6) Quan tâm giáo d c, đào t o, b i ữ ưỡ ng, cung c p thông tin cho thành viên; 7) H p tác và chăm lo phát tri n b n v ng d ộ c ng đ ng.
ợ ệ ệ ề ự
ệ ự ủ ự ụ ạ ộ ch , t
ả ệ ị ạ ộ
ạ ấ ệ
ằ ủ
ệ ả ầ ụ ạ
ế ị ộ ề ứ ị ườ ụ ố ớ
ẩ ả ả ấ ớ
ố ộ
ả ộ ộ
ướ ướ ụ
ế ợ ạ ộ ằ ệ ậ ủ ụ ệ ầ ổ
ủ ệ ố
ử ụ ệ ả ử ả ệ ử ố ự ậ
ệ ợ ủ
ế ặ
ử
ề ạ ủ ế ả ấ ạ ệ H p tác xã, liên hi p hi p HTX có các quy n: 1) Th c hi n m c tiêu ho t ủ ệ ủ ộ ch u trách nhi m trong ho t đ ng c a đ ng c a HTX, liên hi p HTX; t ổ ứ ủ mình; 2) Quy t đ nh t ch c qu n lý và ho t đ ng c a HTX, liên hi p HTX; thuê và ạ ộ ế ử ụ s d ng lao đ ng; 3) Ti n hành các ho t đ ng s n xu t, kinh doanh, t o vi c làm ứ theo ngành, ngh đã đăng ký nh m đáp ng nhu c u chung c a thành viên, HTX thành ụ ả ị viên; 4) Cung ng, tiêu th s n ph m, d ch v , t o vi c làm cho thành viên, HTX ả ư ng nh ng ph i b o đ m hoàn thành nghĩa v đ i v i thành viên, thành viên ra th tr ứ ư ế ạ cách thành viên, HTX thành viên; 6) HTX thành viên; 5) K t n p m i, ch m d t t ạ ộ ố ạ ộ ề ệ trong quá trình ho t đ ng; huy đ ng v n và ho t đ ng tín Tăng, gi m v n đi u l ủ ớ ổ ứ ậ ị ụ d ng n i b theo quy đ nh c a pháp lu t; 7) Liên doanh, liên k t, h p tác v i t ch c, ể ự c ngoài đ th c hi n m c tiêu ho t đ ng c a HTX, liên c và n cá nhân trong n ỗ ợ ố ệ hi p HTX; 8) Góp v n, mua c ph n, thành l p doanh nghi p nh m m c tiêu h tr ạ ộ ho t đ ng c a HTX, liên hi p HTX; 9) Qu n lý, s d ng, x lý v n, tài s n và các ỹ ủ qu c a HTX, liên hi p HTX; 10) Th c hi n vi c phân ph i thu nh p, x lý các ệ ủ ả ả ỗ ch c đ i di n c a kho n l ệ ể ố HTX, liên hi p HTX; 12) Khi u n i ho c thông qua ng cáo các ợ ạ i ích h p pháp c a HTX, liên hi p HTX; x lý thành viên, hành vi vi ph m quy n và l ề ệ HTX thành viên vi ph m đi u l ệ ổ ứ ạ , kho n n c a HTX, liên hi p HTX; 11) Tham gia các t ạ ệ ườ ạ i đ i di n đ t ệ ợ ộ ộ i quy t tranh ch p n i b . và gi
ị ợ ệ
ợ ả ả ụ ủ ệ ề ề ệ ạ ộ ; 2) B o đ m quy n và l
ồ ề ự ụ ữ ớ
ị ệ ủ ị ế ế ố
ể ị ả ậ
ự ả ả ủ ặ ướ
ố ấ ậ ự ế ể ả ộ
ử ụ ử ụ ủ ể ị ả ủ ế ộ ị
ạ
ị
ề ệ ạ ế ộ ườ ủ ủ ậ ị ủ ự H p tác xã, liên hi p HTX có các nghĩa v : 1) Th c hi n các quy đ nh c a ợ i ích h p pháp c a thành viên; 3) Ho t đ ng đúng đi u l ợ ệ ngành, ngh đã đăng ký; 4) Th c hi n h p đ ng d ch v gi a HTX v i thành viên; 5) ậ ề Th c hi n quy đ nh c a pháp lu t v tài chính, thu , k toán, ki m toán, th ng kê; 6) ỹ ủ Qu n lý, s d ng v n, tài s n và các qu c a HTX theo quy đ nh c a pháp lu t; 7) ượ c Nhà n c giao ho c cho thuê theo Qu n lý, s d ng đ t đai và tài nguyên khác đ ợ ồ ệ quy đ nh c a pháp lu t; 8) Ký k t và th c hi n h p đ ng lao đ ng, đóng b o hi m xã ộ ườ i lao đ ng theo quy đ nh c a pháp và các chính sách khác cho ng h i, b o hi m y t ự ấ ồ ưỡ ụ ậ ng, cung c p thông tin cho thành viên; 10) Th c lu t; 9) Giáo d c, đào t o, b i d ủ ủ ạ ộ ệ hi n ch đ báo cáo v tình hình ho t đ ng c a HTX theo quy đ nh c a Chính ph ; ồ 11) B i th t h i do mình gây ra cho thành viên theo quy đ nh c a pháp lu t. ng thi
ế ệ ợ
ợ ể ặ ạ ổ
ậ ư ế ế ố ờ
ủ ệ ể ợ ố ng t
ẽ ị ử ậ ổ ầ ả ị
ậ ợ Câu 2: N u sau ngày 30/6/2016 mà các h p tác xã, liên hi p h p tác xã thành l p ị ử i thì b x lý theo Lu t H p tác xã năm 2003, không chuy n đ i ho c không đăng ký l ợ ụ nh th nào? Trong vòng th i gian 12 tháng liên t c, n u s thành viên tham gia h p ọ ị ủ ố ượ i thi u theo quy đ nh c a Lu t H p tác xã, liên hi p h p tác xã không đ s l ổ ư ế tác xã năm 2012 thì s b x lý nh th nào? Theo anh/ch có c n ph i thay đ i, b sung gì không?
ả ờ Tr l i:
ậ ế ậ
ổ ặ ể
ộ ệ ự ạ ộ ố
ệ ứ ứ ườ ạ ệ
ả ả ch c HTX, liên hi p HTX thì ng ả ứ
ậ ế ụ ậ ủ ấ ồ ớ ề ượ
ấ ờ ủ ụ ấ ự ế ệ ế ậ ờ c ch p thu n thì ti n hành ngay các th t c đăng ký l
ệ ượ ặ
ấ ế ể ư ả ứ ả ặ ả i th t
ệ ộ ệ N u sau ngày 30/6/2016 mà các HTX, liên hi p HTX thành l p theo Lu t HTX ạ năm 2003, không chuy n đ i ho c không đăng ký l i theo Lu t HTX năm 2012 thì ế ph i th c hi n m t trong các hình th c sau đây: 1) N u mu n ti p t c ho t đ ng theo ệ ổ i đ i di n theo pháp lu t c a HTX, liên hi p t ớ ơ ậ HTX ph i có văn b n báo cáo v i UBND cùng c p v i c quan c p gi y ch ng nh n ạ ệ ư c, đ ng th i xin gia h n đăng ký HTX, liên hi p HTX v lý do ch a th c hi n đ ạ ượ ự th i gian th c hi n; n u đ i ạ ờ c gia h n; 2) N u không có báo cáo, ho c có báo cáo nh ng lý do trong th i gian đ ể ự ả ẽ i th ho c phá s n, theo 3 hình th c: a) Gi không chính đáng s ph i gi ể ắ ả i th b t bu c; nguy n; b) Gi
ả ố c) Tuyên b phá s n.
ệ
ụ ế ố ủ ị ậ
ng t ố ả ộ Trong 12 tháng liên t c n u s thành viên tham gia HTX, liên hi p HTX không ẽ ị ể ố i thi u theo quy đ nh c a Lu t HTX năm 2012 là 07 thành viên thì s b ể ắ i th b t bu c. ủ ố ượ đ s l tuyên b gi
ữ ấ ậ ợ ị ượ c quy
Câu 3: Nh ng hành vi b nghiêm c m trong Lu t H p tác xã năm 2012 đ ả ư ế ổ ổ ị ầ ị đ nh nh th nào? Theo anh/ch có c n ph i thay đ i, b sung gì không?
ả ờ Tr l i:
ơ ả ơ
ố ố ứ ướ ệ ấ ườ ợ
ậ ấ ứ ấ ậ
1. Đ i v i các c quan qu n lý nhà n ấ ặ ủ ề ủ ệ ễ ệ ở ị
ả ở ệ ự ủ ệ ệ ề
ủ ậ ị
ệ ấ c và c quan c p gi y phép đăng ký: a) ấ ủ ề ng h p không đ đi u C p gi y ch ng nh n đăng ký HTX, liên hi p HTX trong tr ườ ệ ệ ki n ho c không c p gi y ch ng nh n đăng ký HTX, liên hi p HTX trong tr ng ợ ậ h p đ đi u ki n theo quy đ nh c a Lu t này; c n tr , sách nhi u vi c đăng ký và ụ ả ạ ộ ho t đ ng c a HTX, liên hi p HTX; b) C n tr vi c th c hi n các quy n, nghĩa v ủ c a HTX, liên hi p HTX, thành viên, HTX thành viên theo quy đ nh c a Lu t này và ề ệ đi u l ệ HTX, liên hi p HTX.
ệ ố ớ ạ ộ
ấ ệ ứ ạ ộ ậ ặ
ồ ấ ứ ế ụ ự ậ
ệ ậ ả ố
ệ ị ứ ấ ậ
ượ ư ủ ề ề ị
ệ ắ ổ ứ ạ ộ ề ự ệ ậ ị 2. Đ i v i HTX, liên hi p HTX: a) Ho t đ ng mang tính danh nghĩa HTX, liên ị hi p HTX mà không có gi y ch ng nh n đăng ký ho c ti p t c ho t đ ng khi đã b ộ thu h i gi y ch ng nh n đăng ký; b) Kê khai không trung th c, không chính xác n i dung đăng ký HTX, liên hi p HTX; c) Gian l n trong vi c đ nh giá tài s n v n góp; d) ề Kinh doanh ngành, ngh không đ c ghi trong gi y ch ng nh n đăng ký; kinh doanh ệ ngành, ngh có đi u ki n khi ch a đ đi u ki n kinh doanh theo quy đ nh c a pháp lu t; đ) Th c hi n không đúng các nguyên t c t ủ ch c, ho t đ ng theo quy đ nh.
ề ề ở ủ ợ ệ
ị ứ ộ ợ c quy đ nh nh th nào? Cán b , công ch c, viên ch c có đ
ượ ộ ồ ế
ề ặ ổ ủ ị ợ ị ợ ố
ả ệ ả ả ố ị ư ế ầ ồ ị c quy đ nh nh th nào? Theo anh/ch có c n ph i thay đ i, b
ệ ợ Câu 4: Đi u ki n đ tr thành thành viên c a h p tác xã, liên hi p h p tác xã ư ế ứ ượ c tham gia h p tác đ ế ượ ệ c thì ph i có đi u ki n gì? Ch t ch h i đ ng Qu n tr có th xã không? N u đ ụ ệ ứ kiêm nhi m ch c v giám đ c ho c t ng giám đ c h p tác xã, liên hi p h p tác xã ổ ượ ế không? N u có thì đ sung gì không?
ả ờ Tr l i:
ố
ặ ườ ướ i n
ợ ề ạ ả c ngoài c ự ầ ổ ở i Vi
ừ ủ ợ ủ ậ ơ
ạ ỉ
ệ ầ ử ụ ả ẩ
ụ ủ ố ề ệ ủ
nguy n gia nh p và tán thành đi u l ề ệ ề ậ
ộ ở thành thành viên HTX ph i đáp 1. Cá nhân, h gia đình, pháp nhân mu n tr ư ệ ứ ệ ủ t Nam ho c ng ng đ các đi u ki n: a) Cá nhân là công dân Vi ủ ự ệ đ 18 tu i tr lên, có năng l c hành vi dân s đ y đ ; t Nam, t trú h p pháp t ổ ứ ệ ườ ạ ị ộ h gia đình có ng ch c i đ i di n h p pháp theo quy đ nh c a pháp lu t; c quan, t ố ớ ệ t Nam. Đ i v i HTX t o vi c làm thì thành viên ch là cá nhân; b) Có là pháp nhân Vi ớ ợ ị ầ nhu c u h p tác v i các thành viên và nhu c u s d ng s n ph m, d ch v c a HTX; ậ ệ ơ ự c a HTX; d) Góp v n theo quy c) Có đ n t ả ệ ủ ạ ị i kho n 1, Đi u 17 c a Lu t này và đi u l đ nh t HTX; đ) Đi u ki n khác theo quy ề ệ ủ ị đ nh c a đi u l ề HTX.
ố ủ ệ ả
ợ ệ ớ
ệ ị
ụ ủ ệ ủ ố
ề ệ ề ị ứ ở ủ 2. H p tác xã mu n tr thành thành viên c a liên hi p HTX thì ph i đáp ng đ ầ ử ụ ầ ợ ề các đi u ki n: a) Có nhu c u h p tác v i các HTX thành viên và có nhu c u s d ng ậ ả ơ ự ệ ẩ nguy n gia nh p và tán thành s n ph m, d ch v c a liên hi p HTX; b) Có đ n t ậ ề ạ ề ệ ủ ị c a liên hi p HTX; c) Góp v n theo quy đ nh t đi u l i kho n 2, Đi u 17 c a Lu t ủ ệ này và đi u l ả ề ệ HTX; d) Đi u ki n khác theo quy đ nh c a đi u l ệ liên hi p HTX;
ứ ứ ộ ớ ư 3. Cán b , công ch c, viên ch c đ
ượ ượ c phép tham gia HTX v i t ượ ậ ư c là thành viên sáng l p và không đ cách thành ề ả c tham gia qu n lý, đi u
viên; nh ng không đ hành HTX.
ể ượ ố ị 4. Ch t ch h i đ ng qu n tr có th đ
ệ ượ ề ệ và đ
ả ả ượ c ghi trong đi u l ệ ườ ặ ứ ụ c kiêm nhi m ch c v giám đ c ho c c đ i h i thành viên thông ượ c i không đ
ộ ồ ạ ộ ư ộ HTX, liên hi p HTX không cho phép thì m t ng ệ ứ ụ ộ ộ ủ ị ố ổ t ng giám đ c; nh ng ph i đ ề ệ ế qua. N u đi u l ữ ờ ồ đ ng th i gi hai ch c v này trong m t HTX hay trong m t liên hi p HTX.
ệ ề ợ ượ c Câu 5: Quy n và nghĩa v c a thành viên h p tác xã, liên hi p h p tác xã đ ụ ủ ị ư ế ầ ả ổ ổ ị ợ quy đ nh nh th nào? Theo anh/ch có c n ph i thay đ i, b sung không?
ả ờ Tr l i:
ượ ệ
ượ ụ ố
ợ ủ ưở ệ
ụ ng các phúc l ự ạ ộ ị ồ ợ ượ ; 3) Đ c h ể ự ạ ứ ề ủ Quy n c a thành viên, HTX thành viên: 1) Đ c HTX, liên hi p HTX cung ng ị ậ ị ẩ ả s n ph m, d ch v theo h p đ ng d ch v ; 2) Đ c phân ph i thu nh p theo quy đ nh ề ệ ủ ậ c a Lu t này và đi u l i c a HTX, liên hi p HTX; 4) ầ ặ ượ Đ c tham d ho c b u đ i bi u tham d đ i h i thành viên, HTX thành viên; 5)
ộ ể ề ủ ạ ộ
ị ả ủ Ứ ế ậ ị ể ộ ử ề ử
ể ệ ộ ồ ủ ầ
ố
ể ầ
ề ặ ượ ề ặ ế ể ả ệ ạ ộ ệ ậ
ậ ầ
ứ ả ị ạ ộ ể ề ệ ệ ượ ỗ ợ ồ ưỡ
ấ ; 8) Đ c cung c p thông tin c n thi ạ ệ ị ạ ộ ệ ượ ụ ụ
ượ ; 10) Đ c tr l
ạ ộ ủ ủ ệ ệ
ỏ ỏ ị ề ệ ượ ậ ủ ệ i c a HTX, liên hi p HTX theo quy đ nh c a Lu t này và đi u l
ủ ệ ề ậ ở ị
ề ệ ạ Đ c bi u quy t các n i dung thu c quy n c a đ i h i thành viên theo quy đ nh t i Đi u 32 c a Lu t này; 6) ng c , đ c thành viên h i đ ng qu n tr , ban ki m soát ượ c b u c a HTX, liên hi p HTX; 7) ho c ki m soát viên và các ch c danh khác đ ầ ặ ổ ố ộ ồ ị Ki n ngh , yêu c u h i đ ng qu n tr , giám đ c (t ng giám đ c), ban ki m soát ho c ộ ồ ủ ả i trình v ho t đ ng c a HTX, liên hi p HTX; yêu c u h i đ ng ki m soát viên gi ườ ấ ể ị ng qu n tr , ban ki m soát ho c ki m soát viên tri u t p đ i h i thành viên b t th ế ủ theo quy đ nh c a Lu t này và đi u l t liên quan ủ ế đ n ho t đ ng c a HTX, liên hi p HTX; h tr đào t o, b i d ng và nâng cao trình ủ ụ ộ đ nghi p v ph c v ho t đ ng c a HTX, liên hi p HTX; 9) Đ c ra kh i HTX, ả ạ ố ề ệ ị i v n góp khi ra kh i HTX, liên hi p HTX theo quy đ nh c a đi u l ả ề ệ ậ ị liên hi p HTX theo quy đ nh c a Lu t này và đi u l ; 11) Đ c chia giá tr tài s n ị ạ ủ ượ ; 12) đ c chia còn l ạ ố ế Khi u n i, t cáo, kh i ki n theo quy đ nh c a pháp lu t; 13) Quy n khác theo quy ủ ị đ nh c a đi u l .
ợ ụ ư ả ẩ ị
ị ử ụ ố ụ ủ
ị ủ ệ ị
ạ ờ ạ ả ng thi
ậ ị
ế ị ả ị
ề ệ ủ Nghĩa v thành viên HTX, liên h p HTX nh sau: 1) S d ng s n ph m, d ch ế ợ ồ ụ ủ v c a HTX theo h p đ ng d ch v ; 2) Góp đ , đúng th i h n v n góp đã cam k t ợ ụ ề ệ ề ; 3) Ch u trách nhi m v các kho n n , nghĩa v tài chính theo quy đ nh c a đi u l ệ ạ ườ ố ủ ồ t h i do mình gây ra c a HTX trong ph m vi v n góp vào HTX; 4) B i th ủ ề ệ ủ ạ ộ ế ủ , quy ch ho t đ ng c a cho HTX theo quy đ nh c a pháp lu t; 5) Tuân th đi u l ế ạ ộ ụ ị ủ ộ ồ HTX, ngh quy t đ i h i thành viên và quy t đ nh c a h i đ ng qu n tr ; 6) Nghĩa v ị khác theo quy đ nh c a đi u l .
ợ ậ ợ ị c quy đ nh nh th
ấ ượ Câu 6: Sáng l p viên h p tác xã, liên hi p h p tác xã đ ợ ệ ậ ậ
ệ ạ ợ ố
ư ậ ủ ố ạ ị ị
ả ồ ư ế ệ ợ ớ ượ c thành l p h p tác xã, liên hi p h p nào? Có ít nh t bao nhiêu sáng l p viên m i đ ả ợ tác xã? T i sao vào h p tác xã, liên hi p h p tác xã, thành viên ph i góp v n? Khi nào ả ầ ả thì thành viên ph i góp đ v n? T i sao ph i quy đ nh nh v y? Theo anh/ch có c n ổ ph i thay đ i, b sung gì không?
ả ờ Tr l i:
ợ ả ệ
ở ữ ch c kinh t
ể ồ ệ ố ế ậ t p th , đ ng s h u, có t ậ ấ t p th , đ ng s h u, có t
ợ ấ ế ậ ậ ở ữ ụ ủ
ố
ề ệ ch c kinh t
ứ ả ợ ạ ộ ế ế và b t c t ạ ờ ạ ổ ố ả nào mu n ho t đ ng đ
ừ ệ ề ự ự ầ ử ụ ợ ị
; c) H p tác xã, liên hi p HTX là t ố ượ ể ệ ừ ở ữ ủ ề ắ
ệ ệ ế ậ ấ
ệ ề ệ
ả ớ ủ ệ ứ ị
ố ề kinh doanh
ờ ạ ứ ệ
ứ ệ ố ư ượ
ự ủ ố ứ ệ ấ ị ụ ượ đ c ề ệ ượ đ ờ ạ c c p gi y ch ng nh n đăng ký ho c k
HTX, liên hi p HTX đó, nh ng th i h n góp đ v n không v ể ừ ượ ế ạ ủ ố ậ ệ ượ ở 1. Thành viên ph i góp v n khi vào HTX, liên hi p HTX, b i vì: a) H p tác xã ư ổ ứ cách pháp nhân, do ít nh t 7 thành viên là t ổ ư ể ồ ứ ệ ự ch c kinh t nguy n thành l p. Liên hi p HTX là t t ệ ự cách pháp nhân, do ít nh t 4 h p tác xã t nguy n thành l p; b) Nghĩa v c a thành ố ủ viên, HTX thành viên là ph i góp v n đ và đúng th i h n v n góp đã cam k t theo ấ ứ ổ ứ ủ quy đinh c a đi u l ế c đ u ph i có v n góp. Bên c nh đó, thành ch c kinh t ụ ủ ố viên góp v n v a th hi n tính h p tác th c s , có nhu c u s d ng d ch v c a ố ớ ệ HTX, liên hi p HTX, v a g n trách nhi m quy n s h u c a thành viên đ i v i t thành HTX, liên hi p HTX. Do v y, khi tham gia vào HTX, liên hi p HTX nh t thi ệ ủ ờ thì HTX, liên hi p viên ph i góp v n đ và đúng th i gian theo quy đ nh c a đi u l ả ạ ộ ể ổ ứ ch c cung ng d ch v cho thành viên và ho t đ ng s n HTX m i có đi u ki n đ t ợ ậ ấ i. xu t thu n l ủ ị c th c hi n theo quy đ nh c a 2. Th i h n, hình th c và m c góp v n đi u l ề ệ t quá 06 đi u l ể ặ tháng, k t ừ c HTX ngày đ t ượ ấ ngày HTX, liên hi p HTX đ c k t n p. Khi góp đ v n, thành viên HTX, liên hi p HTX đ
ố ả ậ ấ ậ ứ ự ễ ở
ị ệ
ể ng t
ề ệ ạ ộ ủ ả
ặ ố , đã làm nh h ệ ị
ứ ố ủ ậ ố ư ậ ề ấ c p gi y ch ng nh n v n góp. Lu t ph i quy đ nh nh v y, b i vì, th c ti n nhi u ư ề ấ năm qua, các thành viên, nh t là trong nông nghi p, nhi u thành viên vào HTX, nh ng ư ị ố ủ ố ượ ố i thi u theo quy đ nh không góp v n, ho c có góp v n nh ng không đ s l ấ ấ ớ ưở c aủ đi u l ả ế ng r t l n đ n ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a các ệ ụ ủ ằ ấ HTX, liên hi p HTX; gây m t công b ng trong cung ng d ch v c a HTX, liên hi p HTX cho thành viên và khi phân ph i thu nh p trên v n góp c a các thành viên.
ậ ộ 3. Đ i v i HTX: Sáng l p viên HTX là cá nhân, h gia đình, pháp nhân t
ố ớ ế ả ấ ậ
ậ ộ ậ ự ệ ậ nguy n cam k t sáng l p, tham gia thành l p HTX và ph i có ít nh t 07 sáng l p viên ớ ượ m i đ c thành l p m t HTX.
ự ệ ệ
ậ 4. Đ i v i liên hi p HTX: Sáng l p viên liên hi p HTX là các HTX t ế ố ớ ậ ệ ấ ệ nguy n ớ ả có ít nh t 04 HTX m i ệ ậ ộ cam k t sáng l p, tham gia thành l p liên hi p HTX và ph i ượ đ ậ c thành l p m t liên hi p HTX.
ướ ệ ẩ ậ ợ ợ ị ượ c chu n b thành l p h p tác xã, liên hi p h p tác xã đ c quy
ả ổ ị Câu 7: Các b ư ế ầ ị đ nh nh th nào? Theo anh/ch có c n ph i thay đôi, b sung gì không?
ả ờ Tr l i:
ề ự ả ệ ệ ự
ả ướ ệ ậ Sáng l p viên ph i v n đ ng, tuyên truy n thành l p HTX, liên hi p HTX, xây ề ệ và ph i th c hi n các công ậ ị ẩ c chu n b thành l p
ả ậ ấ ị ượ ệ ề ạ ậ ộ ng án s n xu t, kinh doanh, d th o đi u l ậ ch c h i ngh thành l p HTX, liên hi p HTX. Các b ư ị c quy đ nh t ả ươ ự d ng ph ệ ể ổ ứ ộ vi c đ t HTX, Liên hi p HTX đ ậ i Đi u 20 Lu t này nh sau:
ệ ậ ậ ổ 1 T ch c h i ngh thành l p HTX, liên hi p HTX do sáng l p viên t ứ ch c
ộ ậ ổ ị ứ ủ ị theo quy đ nh c a Lu t này.
ộ ấ ả ươ ị ả ề ệ , ph ậ 2 H i ngh th o lu n v d th o đi u l
ị ề ệ ủ ề ề ệ ệ ề ự ả ế ự ữ . Nh ng ng i tán thành đi u l
ở
ế ị ậ ấ
ế ụ ầ ộ ộ ồ ả ế ị ủ ị ả ả
ệ ạ ọ ợ
ủ ưở ể ầ ổ ố
ế ệ ộ
ổ ứ ủ ệ ủ ng án s n xu t kinh doanh c a ệ HTX, liên hi p HTX và d ki n danh sách thành viên, HTX thành viên. ộ ườ 3 H i ngh thông qua đi u l và đ đi u ki n theo ượ ị c tr thành thành viên, HTX thành viên. Các thành viên, HTX thành quy đ nh thì đ ươ ả ng án s n xu t, kinh viên ti p t c th o lu n và quy t đ nh các n i dung: a) Ph ệ ự ị ộ ồ ị doanh; b u h i đ ng qu n tr và ch t ch h i đ ng qu n tr ; b) quy t đ nh vi c l a ố ố ổ ố ch n giám đ c (t ng giám đ c) trong s thành viên, đ i di n h p pháp c a HTX ố ặ ng ban thành viên ho c thuê giám đ c (t ng giám đ c); c) B u ban ki m soát, tr ặ ậ ể ể ki m soát ho c ki m soát viên; d) Các n i dung khác có liên quan đ n vi c thành l p ạ ộ và t ch c, ho t đ ng c a HTX, liên hi p HTX.
ư ề ộ ộ ị ị
ả ượ ị ề ữ ế ể ậ ả ắ ạ ậ i 4 Ngh quy t c a h i ngh thành l p v nh ng n i dung nh quy đ nh t c bi u quy t thông qua theo nguyên t c đa
ế ủ ủ kho n 3, Đi u 20 c a Lu t này ph i đ s .ố
ệ ệ ợ
ệ ả ề ệ ợ h p tác xã, liên hi p h p tác xã đ ộ ữ ầ ị ượ c ả ph i có nh ng n i dung gì? Theo anh/ch có c n ph i
ự Câu 8: Vi c xây d ng, ban hành đi u l ị ổ ư quy đ nh nh thê nào? Điêu l thay đ i, bô sung gì không?
ự ả ủ ộ ị
ế ả ấ
ậ ạ ộ ế ủ ạ ộ ề ề ệ ị ậ ề ệ ổ ề ệ ệ ự ừ ề ệ 1 Sáng l p viên d th o các n i dung c a đi u l ể ố ự ế ; trình đ i h i thành viên th o lu n, trao đ i, bi u quy t th ng nh t đi u l ị có hi u l c t ệ theo quy đ nh và đi u ki n và ế ngày ngh quy t . Đi u l
th c t có ngh quy t c a đ i h i ban hành đi u l ban hành.
ề ệ ạ ộ ế do đ i h i thành viên HTX, liên hi p HTX quy t
ề ử ổ ạ ộ ổ ỉ ề ệ 2 V vi c ban hành đi u l ớ ị đ nh. Ch có đ i h i thành viên m i có quy n s a đ i, b sung đi u ệ .ệ ề l
ị ơ ả ủ HTX, liên hi p HTX: 1) Tên g i, đ a ch tr s
ề ệ 3 N i dung c b n c a đi u l ụ ế
ấ ệ ủ ụ ố ượ ạ ộ ế ạ
ề ệ
ụ ị ố ứ ộ ườ ủ ụ ử ử ụ
ờ ụ
ị ẩ ệ
ạ ư ả ụ ị ả ử ụ ư ệ
ề
ạ ệ ứ
ị ố ể ứ ủ ị
ố ễ
ị ộ ặ ộ ồ ậ ả ể ủ ị
ể ơ ấ
ườ ộ ồ ệ ị ồ ờ
ố ế ủ ụ
ủ ụ ầ
ự ứ ố , m c v n góp t ả
ố ề ệ i v n góp; tăng, gi m v n đi u l ợ ố ộ ậ ồ ố
ệ ớ
ử ụ ụ ứ ả ẩ ị ị
ươ ồ ả ạ ộ ị
ữ ồ
ụ ữ ệ ế ụ ệ ị
ị ườ ứ ẩ ị
ứ ệ ệ
ụ ị ự ủ ừ ủ ạ
ị ườ ố ầ ư ệ ầ ổ
ứ ệ ậ l
ỹ ỷ ệ l ử ụ
ậ ạ ả
ể ắ
ề ắ ả ề ươ ti n l ề ệ ử i lao đ ng; 18) X lý vi ph m đi u l i đi u hành, ng
ộ ồ ề và nguyên t c gi ộ ộ ử ổ ườ ế ấ ổ
ặ ườ ộ ộ ế ị ủ ư ậ ớ ị
ủ ậ ỉ ụ ở ệ ộ ọ ấ ể ượ ề ả ng (n u có); 2) M c tiêu ho t đ ng; 3) Ngành, ngh s n xu t, kinh chính; bi u t ứ ư doanh; 4) Đ i t cách thành ng, đi u ki n, th t c k t n p, th t c ch m d t t ợ ố ớ viên, HTX thành viên; bi n pháp x lý đ i v i thành viên, HTX thành viên n quá ể ủ ả ạ ẩ ả i thi u c a s n h n; 5) M c đ th ng xuyên s d ng s n ph m, d ch v ; giá tr t ụ ị ẩ ph m, d ch v mà thành viên, HTX thành viên ph i s d ng; th i gian liên t c không ụ ủ ờ ử ụ s d ng s n ph m, d ch v c a HTX, liên hi p HTX, nh ng không quá 03 năm; th i ệ ố ớ gian liên t c không làm vi c cho HTX đ i v i HTX t o vi c làm, nh ng không quá 02 ơ ấ ổ ứ ụ ủ năm; 6) Quy n và nghĩa v c a thành viên, HTX thành viên; 7) C c u t ch c HTX, ủ ộ ạ ộ ươ ề ụ ệ ng th c ho t đ ng c a h i liên hi p HTX; ch c năng, nhi m v , quy n h n và ph ổ ộ ồ ồ ị ả đ ng qu n tr , ch t ch h i đ ng qu n tr , giám đ c (t ng giám đ c), ban ki m soát ể ứ ầ ả ệ ệ ặ ho c ki m soát viên; th th c b u, bãi nhi m, mi n nhi m thành viên h i đ ng qu n ệ ể ị ả ộ ồ tr , ch t ch h i đ ng qu n tr , ban ki m soát ho c ki m soát viên; b ph n giúp vi c ỳ ủ ộ ồ ố ượ ệ ng thành viên, c c u và nhi m k c a h i đ ng cho HTX, liên hi p HTX; 8) S l ị ả ợ ể ả ng h p thành viên h i đ ng qu n tr đ ng th i làm giám qu n tr , ban ki m soát; tr ự ạ ộ ổ ố , th t c ti n hành đ i h i thành viên và thông qua đ c (t ng giám đ c); 9) Trình t ự ẩ ạ ạ ạ ộ ế ị ể , th t c b u đ i bi u tham d i đ i h i thành viên; tiêu chu n, trình t quy t đ nh t ố ể ề ệ ể ạ ộ ạ ứ i thi u, hình th c góp đ i h i đ i bi u thành viên; 10) V n đi u l ấ ệ ấ ả ạ ố ố ờ ạ ố ; 11) Vi c c p, c p v n và th i h n góp v n; tr l ụ ữ ồ ấ ị ứ ổ ạ i, thay đ i, thu h i gi y ch ng nh n v n góp; 12) N i dung h p đ ng d ch v gi a l ữ ụ ồ ớ HTX v i thành viên, gi a liên hi p HTX v i HTX thành viên, bao g m nghĩa v cung ẩ ứ ng th c thanh toán s n ph m, d ch ng và s d ng s n ph m, d ch v ; giá và ph ệ ụ ố ớ ợ v . Đ i v i HTX t o vi c làm, n i dung h p đ ng d ch v gi a HTX và thành viên là ụ ả ộ ộ ợ ứ n i dung h p đ ng lao đ ng gi a HTX và thành viên; 13) Vi c cung ng, tiêu th s n ụ ệ ẩ ứ ph m, d ch v , vi c làm mà HTX, liên hi p HTX cam k t cung ng, tiêu th cho ụ ụ ả ỷ ệ cung ng, tiêu th s n ph m, d ch v , ng. T l thành viên, HTX thành viên ra th tr ế vi c làm mà HTX, liên hi p HTX cam k t cung ng, tiêu th cho thành viên, HTX ng cho t ng lĩnh v c, lo i hình theo quy đ nh c a Chính ph ; 14) thành viên ra th tr ủ ế ậ , góp v n, mua c ph n, liên doanh, liên k t; thành l p doanh nghi p c a Đ u t ậ ố ươ ỹ ỷ ệ ng th c phân ph i , ph trích l p qu ; t HTX, liên hi p HTX; 15) L p qu ; t ử ả ỗ ỹ ố ả ả thu nh p; 16) Qu n lý tài chính, s d ng và x lý tài s n, v n, qu và các kho n l ; ả ả ắ các lo i tài s n không chia; 17) Nguyên t c tr thù lao cho thành viên h i đ ng qu n ể ị ng, ti n công cho tr , ban ki m soát ho c ki m soát viên; nguyên t c tr ạ ả ng i ạ ề ệ ; 20) Các n i dung khác do đ i quy t tranh ch p n i b ; 19) S a đ i, b sung đi u l ị ộ h i thành viên quy t đ nh nh ng không trái v i quy đ nh c a Lu t này và các quy đ nh khác c a pháp lu t có liên quan.
ệ ự ợ Câu 9: Vi c đăng ký h p tác xã, liên hi p h p tác xã đ
ệ ở c th c hi n ấ ượ ư ế ợ ệ ợ ợ ị ký h p tác xã, liên hi p h p tác xã đ
ệ ợ ộ ị
ả ổ ồ ệ đâu? H ị ề ượ ơ c quy đ nh nh th nào? Gi y đ ngh s đăng ầ ữ ợ đăng ký h p tác xã, liên hi p h p tác xã có nh ng n i dung gì? Theo anh/ch có c n ổ ph i thay đ i, b sung gì không?
ả ờ Tr l i:
ạ ơ ệ ơ
ặ ụ ở ệ ậ
ụ ầ ư ợ ở ế ạ ạ
ế ệ ạ ạ ấ ệ ơ 1. N i đăng ký HTX, liên hi p HTX: T i c quan đăng ký n i HTX, liên hi p ụ ể ỹ ự ị HTX d đ nh thành l p đ t tr s chính, c th : Liên hi p HTX, qu tín d ng nhân ộ . H p tác xã i phòng đăng ký kinh doanh thu c S K ho ch và Đ u t dân đăng ký t ộ Ủ i phòng tài chính k ho ch thu c y ban nhân dân c p huy n. đăng ký t
ệ ơ
ệ ề ấ ị
ặ ụ ở ề ệ ; c) Ph
ổ ị
ố ậ ể ể ặ ị ả ử ế ậ 2. Khi thành l p HTX, liên hi p HTX ph i g i đ n c quan đăng ký HTX, liên ộ ồ ơ ồ ơ ự ị s chính 01 b h s , g m: a) Gi y đ ngh đăng ký hi p HTX n i d đ nh đ t tr ấ ả ươ ệ HTX, liên hi p HTX; b) Đi u l ng án s n xu t, kinh doanh; d) Danh sách ộ ồ ả thành viên, HTX thành viên; đ) Danh sách h i đ ng qu n tr , giám đ c (t ng giám ế ộ ị ố đ c), ban ki m soát ho c ki m soát viên; e) Ngh quy t h i ngh thành l p.
ị ấ ủ ế ộ
ị ỉ ụ ở ủ
ạ ố ệ ể ế ỉ ị
ề ệ ị ơ ề
ệ ạ ố ọ ố ộ ố ị ế
ề ệ ệ ; c) Ngành, ngh kinh doanh; d) V n đi u l ố ấ ườ ạ ứ ệ ậ ủ ủ
ệ 3. Gi y đ ngh đăng ký HTX, liên hi p HTX có n i dung ch y u sau đây: a) Tên HTX, liên hi p HTX; b) Đ a ch tr s chính c a HTX, liên hi p HTX; chi nhánh, văn phòng đ i di n, đ a đi m kinh doanh ( n u có); s đi n tho i; s fax; đ a ch giao ố ư ệ ử ị ; e) H , tên, n i đăng ký d ch th đi n t ặ ườ ẩ ộ ng trú, qu c t ch, s gi y ch ng minh nhân dân, s h chi u ho c h kh u th ệ ợ ự ứ i đ i di n theo pháp lu t c a HTX, liên hi p ch ng th c h p pháp khác c a ng HTX.
ị ệ ế ứ ủ ề ơ
ứ ệ
ệ ư ệ ợ ậ ấ ủ ồ ơ ợ ệ ngày nh n đ h s h p l
ậ ấ
ứ ậ
ượ ấ ậ ệ ắ ượ ộ ấ c c p gi y ch ng nh n đăng ký, HTX, liên hi p HTX đ
ượ ấ ề ử ụ ệ 4. N u HTX đáp ng đ đi u ki n quy đ nh thì c quan đăng ký HTX, liên hi p ờ ạ ấ HTX c p gi y ch ng nh n đăng ký HTX, liên hi p HTX trong th i h n 5 ngày làm ậ ể ừ . H p tác xã, liên hi p HTX có t vi c, k t cách pháp ạ ộ ề ứ nhân, có quy n ho t đ ng theo n i dung trong gi y ch ng nh n đăng lý HTX, liên ể ừ ệ ngày đ c c p gi y ch ng nh n đăng ký HTX, liên hi p HTX. Sau hi p HTX k t ứ ấ ệ ấ khi đ c kh c d u và có ấ ủ quy n s d ng con d u c a mình.
ổ ứ ủ ợ ệ ợ ị ượ quy đ nh nh th ư ế c Câu 10: Về t ch c c a h p tác xã, liên hi p h p tác xã đ ổ ầ ổ ị ả nào? Theo anh/ch có c n ph i thay đ i, b sung gì không?
ả ờ Tr l i:
ồ ệ ơ ấ ổ ạ ộ ộ ồ
ố ứ ổ C c u t ố ể ặ
ộ ề ự
ề ủ ự ế ạ
ơ ệ ệ
ạ ặ ử ệ ể ệ ộ ế ị ổ ề ệ ổ ọ ề ứ ữ , t
ề ệ ả ả ch c HTX, liên hi p HTX, g m đ i h i thành viên, h i đ ng qu n ể ị tr , giám đ c (t ng giám đ c) và ban ki m soát ho c ki m soát viên. ạ ạ ấ ủ ạ Đ i H i thành viên là c quan quy n l c cao nh t c a HTX, liên hi p HTX. T i đ i ộ h i, thành viên th c hi n quy n c a mình thông qua bàn b c và bi u quy t các công ủ ệ ủ vi c c a HTX, liên hi p HTX; bàn b c và quy t đ nh nh ng công vi c quan tr ng c a ệ ch c b máy đi u hành, HTX, liên hi p HTX; thông qua ho c s a đ i đi u l ố tăng, gi m v n đi u l …
ị ơ ộ ồ ề
ế ệ ả ng thành viên h i đ ng qu n tr , nhi m k
ự ầ ị ườ ị ồ
ọ ộ ồ ả ể ề ệ ả ố ườ ố ố H i đ ng qu n tr là c quan qu n lý và đi u hành m i công vi c c a HTX do ỳ ng h p thành viên h i đ ng qu n tr đ ng th i làm giám i đa là ộ ồ ợ ư ị HTX quy đ nh nh ng t ệ ủ ị ờ i và t i thi u là 3 ng
ả ả ố ượ ạ ộ đ i h i thành viên b u tr c ti p. S l ủ c a h i đ ng qu n tr , tr ố đ c (t ng giám đ c) do đi u l 15 ng ộ ồ ổ i.ườ
ố ệ ề ố Giám đ c (t ng giám đ c) HTX, liên hi p HTX là ng
ố
ổ ệ ụ ự ườ ố ệ ổ ệ ố ệ ậ
ộ ủ ề ệ ố ố ạ ộ i đi u hành ho t đ ng ố ủ c a HTX, liên hi p HTX. Giúp vi c giám đ c (t ng giám đ c) có các phó giám đ c ộ ổ (phó t ng giám đ c) và các b ph n cán b nghi p v th c hi n công tác chuyên môn ổ ướ ự ả i s qu n lý, đi u hành c a giám đ c (t ng giám đ c) HTX, liên hi p HTX. d
ể ạ ộ
ơ ề ệ ủ ầ
ể ề ệ ư ố
ố ượ ườ
ố ớ ể ể ệ ỉ ầ ị
ố ớ ườ ỳ ủ ệ ố
ng h p HTX có s thành viên d ả ỳ ủ ộ ồ ể ể ệ ọ ể Ban ki m soát là c quan giám sát và ki m tra m i ho t đ ng c a HTX theo ế ạ ộ ự ậ HTX. Ban ki m soát do đ i h i thành viên b u tr c ti p. đúng pháp lu t và đi u l ị ể i đa không quá HTX quy đ nh nh ng t ng thành viên ban ki m soát do đi u l S l ể ậ ướ i 30 thành viên có th không thành l p ban ki m soát 7 ng i. Đ i v i HTX có d ặ ể ậ ề ệ HTX quy đ nh vi c thành l p ban ki m soát ho c mà ch b u ki m soát viên. Đi u l ướ ợ i 30. Nhi m k c a ban ki m soát viên đ i v i tr ị ki m soát cùng nhi m k c a h i đ ng qu n tr .
ọ ỉ t Nam và Liên minh H p tác
Câu 11: Liên minh H p tác ộ ệ xã Vi ứ ụ ệ ng có ch c năng, nhi m v gì? Theo xã các t nh, ầ ị anh/ch có c n
ố ự ổ ả ợ ươ ổ sung gì không? thành ph tr c thu c Trung ph i thay đ i, b
ả ờ Tr l i:
ệ ượ ậ ở t Nam đ 1. Liên minh HTX Vi
ề ệ ng. Đi u l
t Nam thông qua và do Th
ượ ạ ộ ươ Trung c thành l p ộ ỉ ậ ở ố ự c thành l p các t nh, thành ph tr c thu c Trung ệ ạ ộ ượ ệ t Nam đ c Đ i h i Liên minh HTX Vi ấ ỉ ề ệ ệ ủ ng Chính ph phê duy t; đi u l
Liên minh HTX c p t nh đ ủ ị Ủ ấ ỉ ố
ng, Liên minh HTX ươ ượ ấ ỉ Liên c p t nh đ ủ minh HTX Vi ướ c đ i h i Liên minh t ỉ HTX c p t nh thông qua và do Ch t ch y ban nhân dân các t nh, thành ph phê duy t.ệ
ứ ụ ệ ệ ề
ợ ạ ộ ậ
ỗ ợ ề ụ ấ ạ và cung c p d ch v , đào t o, b i d
ệ
ủ ư ấ ệ ự ụ ể ị
ậ ố ợ ạ ướ ướ ớ ị ồ ưỡ ệ ượ ng trình, d án, d ch v công h tr phát tri n HTX đ ệ c và n ỗ ợ ệ ổ ứ ch c trong n
ạ ộ ậ ả ợ ệ i 2. Liên minh HTX có ch c năng, nhi m v : a) Đ i di n và b o v quy n, l ệ ể ích h p pháp c a các thành viên; b) Tuyên truy n, v n đ ng phát tri n HTX, liên hi p ồ ự ị ng ngu n nhân l c HTX; c) T v n, h tr ụ ụ ự ể ủ ph c v cho vi c hình thành và phát tri n c a HTX, liên hi p HTX; d) Th c hi n các ươ ch c giao; đ) Tham gia xây ự d ng chính sách, pháp lu t HTX, liên hi p HTX; e) Đ i di n cho các thành viên trong ệ quan h ho t đ ng ph i h p v i các t c ngoài theo quy đ nh ủ c a pháp lu t.
ướ ỗ ợ ạ ự ể ệ ề ệ 3. Nhà n ạ ộ c h tr , t o đi u ki n đ Liên minh HTX th c hi n các ho t đ ng
ượ đ c giao.
ố ớ ủ ợ
ệ ượ ư ế ố ớ
ệ ọ
ư ế ị ở ị ươ ệ ự c quy đ nh nh th nào? Chính sách h tr vi c t c quy đ nh nh th nào?
ượ ợ ề ữ ư ế ư ế ỗ ợ ư ướ Câu 12: Chính sách h tr , u đãi c a Nhà n c đ i v i các h p tác xã, liên ị ợ ợ c quy đ nh nh th nào? Trong đó, riêng đ i v i các h p tác xã, hi p h p tác xã đ ạ ộ ệ ệ ư liên hi p h p tác xã ho t đ ng trong lĩnh v c nông nghi p, lâm nghi p, ng nghi p ỗ ợ ệ ổ ứ ạ ợ ệ ị i h p ch c l và diêm nghi p đ ị ủ ệ ng c a anh/ch đã đ a ph tác xã, liên hi p h p tác xã đ ượ ụ ể đ ượ c c th hóa v nh ng chính sách này nh th nào?
ả ờ Tr l i:
ạ ự ồ
ồ ườ 1. Đ i v i chính sách đào t o, b i d ề ố ớ ạ ồ ưỡ ụ ỹ ỗ ợ ướ c h tr ng ngu n nhân l c: Nhà n ậ ố ớ ệ ng v chuyên môn nghi p v , k thu t đ i v i
ệ ả ộ kinh phí đào t o chính quy, b i d cán b qu n lý HTX, liên hi p HTX , thành viên HTX.
ớ ở ộ ườ ươ ế ạ ị ng m i, m r ng th tr
2. Đ i v i chính sách xúc ti n th ướ ệ ể c, t
ố ỗ ợ ợ ự ự ể
ươ ệ ử ự ổ ị ng: ổ ướ c h tr HTX, liên hi p HTX tham gia các tri n lãm trong và ngoài n ệ ng hi u, nhãn , sàn giao d ch
ệ ử ể ệ Nhà n ứ ch c các h i ch , tri n lãm dành riêng cho khu v c HTX; xây d ng th ệ hi u, xu t x hàng hóa, xây d ng và tri n khai c ng thông tin đi n t ươ cho các HTX, liên hi p HTX. th ộ ấ ứ ạ ng m i đi n t
ọ ệ ứ ậ ỹ
ố ụ ệ ố ớ ọ ệ ớ ộ ầ
ụ ệ ệ
ệ ả
ự ọ
ứ ệ ố ớ ự ế ộ
ề ậ ẩ ỹ ỹ 3. Đ i v i vi c ng d ng khoa h c, k thu t và công ngh m i: a) Qu Phát ấ ỉ ể tri n khoa h c và công ngh qu c gia và c p t nh hàng năm dành m t ph n kinh phí ả ế ớ ứ ổ ỗ ợ h tr các HTX, liên hi p HTX đ i m i, ng d ng công ngh và thông báo k t qu ướ ỗ ợ ướ ề ệ ơ ự c v HTX, liên hi p HTX; b) Nhà n th c hi n cho c quan qu n lý nhà n c h tr ọ ệ ừ ứ ệ ồ ngu n kinh phí s nghi p nghiên c u khoa h c nghiên c u khoa h c công ngh t ứ ứ ệ công ngh đ i v i HTX, liên hi p HTX có d án nghiên c u, ng d ng ti n b khoa ệ ớ ượ ấ ọ h c, k thu t và công ngh m i đ ụ c c p có th m quy n phê duyêt.
ố ớ ỹ ỗ ợ ợ
ự ấ
ự
m i, đ u t ị ệ ể ể ự ả ượ ư ố ụ ừ qu h tr
ủ ể
phát tri n HTX; u tiên vay v n tín d ng t ị ụ ừ ượ ể ị
ụ ụ ệ ỹ ỗ ợ ụ ả ự ệ
ỗ ợ ố ế ậ 4. Đ i v i chính sách ti p c n v n và qu h tr phát tri n HTX: a) H p tác xã, ầ ư ở ộ ệ ầ ư ớ m r ng năng l c s n xu t, kinh doanh; liên hi p HTX có d án đ u t ấ ề ạ ộ c u đãi v lãi su t và ho t đ ng trong lĩnh v c công nghi p, đ a bàn nông thôn đ ụ ỹ ỗ ợ ư ả ngân b o lãnh tín d ng t ụ ậ ứ ổ c vay ch c tín d ng khác theo quy đ nh c a pháp lu t; đ hàng phát tri n và các t ư ủ ề ủ u đãi theo quy đ nh c a Chính ph v chính sách tín d ng ph c v phát tri n nông ể ệ nghi p, nông thôn; b) Qu h tr phát tri n HTX th c hi n nhi m v b o lãnh tín ệ ấ ố ớ ụ d ng và h tr lãi su t đ i v i HTX, liên hi p HTX.
ớ ố ề ươ ụ
ộ ể ệ ợ
ươ ế 5. Đ i v i chính sách t o đi u ki n tham gia các ch ệ ng trình phát tri n kinh t c u tiên tham gia các ch ng trình phát tri n kinh t
ơ ở ạ ầ ể ả ự ị
ợ
ụ ụ ươ ể ả ụ ể
nông thôn; b) Các d án, ch ả ạ ầ ự ủ ế ộ ợ ớ ị
ạ ng trình m c tiêu, ế ươ ự ủ ch xã h i: H p tác xã, liên hi p HTX có đ năng l c ụ ươ ượ ư xã ng trình m c tiêu, ch đ ộ h i sau đây: a) Các công trình xây d ng c s h t ng trên đ a bàn và qu n lý các công trình sau khi hoàn thành, k c các công trình ch và công trình h t ng ph c v phát ề ở ệ ụ tri n c m công nghi p và c m làng ngh ng trình ệ ể phát tri n kinh t xã h i khác trên đ a bàn phù h p v i kh năng c a HTX, liên hi p HTX.
ệ ậ ậ
ố ớ ấ ấ ị ễ
ề ượ ậ ệ c h tr t
c cung c p mi n phí thông tin, t ợ c khi thành l p HTX; b) H p tác xã, liên hi p HTX đ ệ ỗ ợ ư ấ ổ ứ ự ậ ớ 6. Đ i v i chính sách thành l p m i HTX, liên hi p HTX: a) Sáng l p viên HTX ậ ư ấ v n, t p hu n v quy đ nh pháp lu t HTX ự v n xây d ng ạ ộ ch c ho t đ ng ủ ụ ng d n và th c hi n các th t c thành l p, đăng ký và t , h
ậ ẫ ệ ượ đ ướ tr ề ệ ướ đi u l ủ c a HTX, liên hi p HTX.
ữ ư ư ệ
ướ 7. Nhà n ế ệ ậ
ủ ủ ị ị ệ ệ
Ư ậ ề ậ ề ệ ố ớ c có nh ng chính sách u đãi đ i v i HTX, liên hi p HTX, nh sau: ế ạ a) u đãi thu thu nh p doanh nghi p và các lo i thu khác theo quy đ nh c a pháp ế lu t v thu ; b) u đãi l phí đăng ký HTX, liên hi p HTX theo quy đ nh c a pháp lu t v phí và l Ư phí.
ự ệ ớ
ộ ỗ ợ ư ố ệ ượ ủ ư ệ ệ 8. Riêng đ i v i các HTX, liên hi p HTX ho t đ ng trong lĩnh v c nông ướ c ạ c h tr , u đãi c a Nhà n
ệ nghi p, lâm nghi p, ng nghi p và diêm nghi p đ ư nh sau:
ể ể phát tri n k t c u h t ng: a) Đ u t
ố ớ ỗ ợ ầ ư ồ ế ế ưở ạ ầ ầ ư ng s ch , ch bi n, đi n, n
ợ ủ ả ủ ợ ử
ệ
ế ấ ượ ự ệ
ụ ả ự c Nhà n ủ ệ ị ế ế ấ Đ i v i h tr đ u t phát tri n k t ướ ơ ế ạ ầ ụ ở ệ ơ ấ c c u h t ng bao g m: tr s , sân ph i, nhà kho, x ồ ạ ơ ở ạ ầ i, c s h t ng vùng nuôi tr ng th y s n, c a hàng sinh ho t, ch , công trình th y l ấ ộ ụ ộ ồ ậ ư nông nghi p, giao thông n i đ ng ph c v s n xu t, kinh doanh cho c ng v t t ề ẩ ượ ấ ơ ở ệ ồ c c p có th m quy n đ ng thành viên HTX, liên hi p HTX trên c s các d án đ ỗ ợ ướ ạ ầ c h tr xây d ng theo phê duy t; b) Các công trình k t c u h t ng đ ả quy đ nh và sau khi hoàn thành là tài s n không chia c a HTX, liên hi p HTX; HTX,
ệ ả ả ả ưỡ ng các công trình trong
ử ụ ệ ị liên hi p HTX ch u trách nhi m b o qu n, duy tu và b o d quá trình s d ng.
ố ớ ấ ể ụ ấ
ạ ộ ượ ụ ệ ố ớ ự ệ ủ Đ i v i chính sách giao đ t, cho thuê đ t đ ph c v ho t đ ng c a HTX, ệ c th c hi n theo
ệ ỗ ợ ấ ậ ề ấ ủ ị liên hi p HTX. Vi c h tr đ t đai đ i v i HTX, liên hi p HTX đ quy đ nh c a pháp lu t v đ t đai.
ụ ệ
ớ ấ
ệ ậ ị
ấ
ấ ộ ẩ ậ ề ầ ư ầ ư ượ ưở ư ầ ư ả ầ ư ủ ị ề ợ ố ớ ậ ư Đ i v i chính sách u đãi v tín d ng: a) H p tác xã, liên hi p HTX thành l p ượ ư ự ả ầ ư ở ộ ự ầ ư ớ m r ng năng l c s n xu t, kinh doanh đ m i, đ u t m i có d án đ u t c u ủ ụ ứ ổ ố ừ ch c tín d ng theo quy đ nh c a pháp lu t hi n hành; b) Các các t tiên vay v n t ệ ư ự ệ s n xu t, kinh doanh, xu t kh u thu c di n u HTX, liên hi p HTX có d án đ u t theo quy đ nh c a pháp lu t v đ u t ng u đãi đ u t đãi đ u t c h đ .
ố ỗ ợ ố ặ
ệ ạ ủ ị ấ
Đ i v i chính sách h tr ứ ộ ệ ầ ệ
ể ự ỗ ợ ư ệ ệ ề ố ệ ệ
ị
ậ ệ ấ ố ớ ủ ụ ả ủ ả ậ ố ị ị v n, gi ng khi g p khó khăn theo thiên tai, d ch ự t h i, tính ch t nguy hi m c a d ch b nh và nhu c u th c ư ạ ộ ặ ố ượ ưở ng chính sách h tr , u đãi v v n, gi ng khi g p c h ề ệ ỗ ợ ệ ệ ạ t h i
ồ ị ệ ố ớ ệ b nh: Tùy theo m c đ thi ế t , HTX, liên hi p HTX ho t đ ng trong lĩnh v c nông nghi p, lâm nghi p, ng nghi p và diêm nghi p đ ị khó khăn do thiên tai, d ch b nh theo quy đ nh c a pháp lu t hi n hành v vi c h tr ể gi ng, cây tr ng, v t nuôi, th y s n đ khôi ph c s n xu t đ i v i vùng b thi do thiên tai d ch b nh.
ố ớ ẩ
ệ ừ ỗ ợ ế ế ả ồ Đ i v i chính sách h tr ch bi n s n ph m: a) Nhà n ọ ướ ỗ ợ ọ ứ ự
ệ ứ ứ ự ệ ộ ọ
ệ ớ ượ ấ
ầ ư ế ế ả ỹ ệ ẩ ẩ ệ ự ụ ể ề c u đãi v tín d ng trong vi c tri n khai d án đ u t
ứ c h tr nghiên c u ệ ố ngu n kinh phí s nghi p nghiên c u khoa h c công ngh đ i khoa h c công ngh t ế ậ ụ ớ v i HTX, liên hi p HTX có d án nghiên c u, ng d ng ti n b khoa h c, k thu t ợ ệ ề và công ngh m i đ c c p có th m quy n phê duy t; b) H p tác xã, liên hi p HTX ượ ư đ ch bi n s n ph m theo ị quy đ nh.
ố ớ ườ ủ 9. Đ i v i tr
ổ ớ ị ợ ế
ướ ỗ ợ ậ ệ ấ ợ ượ ậ c ng h p đăng ký do ti n hành sáp ư c h tr 50% kinh phí nh
ệ ậ ớ ợ ng h p đăng ký thay đ i theo quy đ nh c a Lu t này thì đ ưở ườ ỗ ợ ư h ng các chính sách h tr nh thành l p m i. Tr ậ nh p, h p nh t, chia, tách HTX, liên hi p HTX thì Nhà n ố ớ đ i v i thành l p m i HTX, liên hi p HTX.
ứ ế t bài t
ủ ớ ầ Ph n th hai: I, Vai trò c a HTX ự ậ lu n Vi ự trong xây d ng nông thôn m i.
ự ệ ấ ọ ớ ề Trong xây d ng nông thôn m i, HTX nông nghi p có vai trò r t quan tr ng. Đi u
ướ ộ ể ệ này th hi n rõ d i ba góc đ :
ố ị ườ 1. Làm t ụ t d ch v cho ng i dân:
ế ộ ữ ế ộ ượ a) HTX đã giúp cho kinh t ệ h nh ng vi c mà kinh t h không làm đ c.
ồ ạ ự ệ ấ ể ủ ộ ấ ế S xu t hi n, t n t i và phát tri n c a HTX là m t t ữ t y u khách quan. Nh ng
ể ể ứ ạ ữ ễ ộ h nông dân cá th không th không liên k t l ế ạ ướ i tr ấ ế c nh ng di n bi n ph c t p, b t
ờ ủ ệ ự ề ướ ự ệ ớ ủ ng c a đi u ki n t nhiên; tr ự c s chèn ép c a các doanh nghi p l n trong lĩnh v c
ậ ư ỹ ụ ả ế ự ự ứ ậ ẩ ắ cung ng v t t k thu t và tiêu th s n ph m…. S liên k t t nhiên đó đã g n bó
ữ ườ ả ấ ổ ứ ầ ả nh ng ng ỏ i s n xu t nh trong các t ấ ủ ọ ch c HTX tùy theo yêu c u s n xu t c a h .
ề ố ữ ư ệ ể ậ ố ợ A.V.Traian p đ a ra lu n đi m v m i quan h phân công h p tác gi a HTX và kinh
ế ượ ự ấ t gia đình. Khi nông dân v ỏ t ra kh i kinh t ế ử ự n a t cung t ắ ầ ả c p, anh ta b t đ u c m
ấ ự ậ ẹ ủ ự ầ ấ ế ủ ụ ậ ả th y s ch t h p c a m nh đ t riêng và s c n thi ỹ t c a tín d ng, k thu t và công
ệ ế ư ặ ầ ộ ọ ồ ọ ngh ti n b . Nh ng m t khác các quá trình thu n túy sinh h c trong tr ng tr t cũng
ư ạ ủ ừ ỏ ự ề ạ nh trong chăn nuôi l i đòi h i s chăm sóc c a t ng cá nhân. Đi u đó h n ch s ế ự
ề ộ ủ ể ế ộ ể ờ phát tri n theo chi u r ng c a kinh t h nông dân. HTX ra đ i và phát tri n không
ế ộ ố ộ ố ự ế ệ ầ ỡ phá v kinh t gia đình mà tách d n m t s công vi c, m t s lĩnh v c mà n u làm ở
ợ ằ gia đình thì không có l i b ng HTX.
ự ễ ướ ổ ế ế ở ữ ờ S tách r i di n ra tr c h t và ph bi n là ữ nh ng khâu, nh ng quá trình cách
ủ ệ ế ườ ậ ậ ồ ớ ự xa công vi c tr c ti p c a ng i nông dân v i sinh v t (cây tr ng, v t nuôi). Theo
ố ể ở ọ ừ ữ ướ ậ Ông, nên t p trung hóa t i thi u nh ng quá trình sinh h c, t ng b ứ ậ c tăng m c t p
ở ự ừ ầ ư ữ ư ế ị trung các lĩnh v c có liên quan t g n đ n xa nh nh ng khâu l u thông, d ch v k ụ ỹ
ế ế ả ậ thu t, ch bi n nông s n….
ứ ằ ố ộ ỗ ớ ạ ố ư ầ ế A.V.Traian p ch ng minh r ng m i ngành có m t gi i u c n thi i h n t t. Khi
ớ ạ ố ư ượ ổ ủ ế ể gi i h n t i u v t quá khuôn kh c a kinh t gia đình thì nông dân có th phá v ỡ
ể ạ ớ ợ ớ ớ ạ ố ư ớ ả ớ nó và tìm cách h p tác v i nhau đ đ t t i gi i h n t ấ i u m i. Khác v i s n xu t
ạ ậ ệ ệ ấ ả ả ề công nghi p, s n xu t nông nghi p không có kh năng vô h n t p trung theo chi u
ể ậ ề ộ ỉ ừ sâu nên ch có th t p trung theo chi u r ng t ế quá trình này đ n quá trình khác.
ườ ẫ ườ ủ ườ ẽ ộ ớ ỗ Ng i nông dân trong khi v n là ng i ch và ng i lao đ ng s đi t ế i ch liên k t
ắ ờ ư ệ ả ấ các quá trình và các ngành tách r i nhau, cùng nhau mua s m t ả ạ li u s n xu t, c i t o
ộ ệ ố ử ụ ụ ả ầ ẩ ầ ế ấ đ t đai, s d ng máy móc, tiêu th s n ph m. Toàn b h th ng đó d n d n bi n
ế ợ ợ ộ ệ ố thành m t h th ng kinh t ể h p tác trong nông thôn. Quá trình h p tác hóa phát tri n
ườ ầ ướ ầ ứ ủ ữ ộ theo con đ ng d n d n t c đi c a các h nông dân nh ng ch c năng và thao tác
ạ ẽ ướ ệ ả ơ ớ ủ ộ nào đem l i hi u qu kém h n so v i HTX. HTX s t c đi c a các h nông dân
ẻ ụ ứ ữ ư ể ậ ướ riêng l nh ng quá trình l u thông đ thành l p các HTX tiêu th cung ng, t c đi
ơ ế ế ế ể ệ ả ậ ướ ộ ố ỹ khâu s ch nông s n đ thành l p xí nghi p ch bi n, t ậ c đi m t s khâu k thu t
ệ ố ặ ề ụ ỹ ứ ậ ằ ị ể ổ đ t ch c các d ch v k thu t…. B ng cách đó đ t n n móng cho h th ng các
ế ượ ệ ố HTX. Các h th ng này đ n l t chúng, thông qua các trung tâm HTX vùng mà thi ế t
ữ ệ ế ủ ệ ớ ươ ậ l p nh ng liên h kinh t c a nông dân v i các xí nghi p công th ế ệ ng nghi p và ti p
ị ườ ế ớ ớ xúc v i th tr ng th gi i.
ừ ế ủ ấ ư ậ Nh v y, t ọ ấ lý thuy t c a A.V.Traianôp cho th y: HTX có vai trò r t quan tr ng
ệ ỗ ợ ể trong vi c h tr nông dân phát tri n.
ớ ườ ạ ơ ế ậ ệ ả ấ ứ (1) V i ch c năng là ng i đ i di n cho nhà s n xu t, là n i ti p c n th tr ị ườ ng
ị ườ ậ ự ừ ư ờ ể đ thu th p và phân tích các thông tin th tr ng, T đó đ a ra các d báo th i gian,
ướ ị ườ ủ ậ ộ ư ị ướ ố ượ s l ả ng, giá c và xu h ng v n đ ng c a th tr ng, đ a ra các đ nh h ả ng s n
ị ườ ầ ấ ớ ứ ệ ằ ả ấ ớ xu t sát v i nhu c u th tr ng nh m cung ng hàng hóa v i hi u qu cao nh t.
ả ả ị ườ ị ườ ườ ấ (2) Đ a bàn s n xu t hàng nông s n th ng xa th tr ng tr ụ ng tiêu th , lúc này
ố ả ư ế ầ ậ ớ HTX v i vai trò là đ u m i đ m nh n khâu thu mua và đ a hàng hóa đ n các th ị
ườ ẽ ế ượ ư ợ ậ ạ tr ng s ti ệ t ki m đ c chi phí l u thông, do đó l i nhu n mang l i cho ng ườ ả i s n
ấ ẽ ơ xu t s cao h n.
ữ ườ ả ườ ủ ư (3) Là trung gian gi a ng ấ i s n xu t và ng i tiêu dùng, HTX có đ t cách
ự ự ự ề ể ằ ậ ả pháp nhân. S am hi u pháp lu t, ti m l c tài chính nh m xây d ng và b o v ệ
ươ ệ ả ệ ồ ổ ứ th ng hi u hàng nông s n Vi ờ t Nam. Đ ng th i HTX còn là t ả ứ ch c đ ng ra b o
ị ượ ế ế ệ ệ ồ ả ổ đ m n đ nh đ c các ngu n cung nguyên li u cho các doanh nghi p ch bi n trên
ệ ợ ơ ở c s quan h cùng có l i.
ổ ứ ể ậ ượ ố ượ ộ ể ớ Là t ch c trung gian có th t p trung đ c m t kh i l ng hàng hóa l n đ đáp
ứ ị ườ ị ườ ạ ộ ứ ầ ủ ng nhu c u c a th tr ậ ng. Theo quy lu t giá tr ai là ng ậ i cung ng đ i b ph n
ị ườ ườ ị ườ ề ị ặ hàng hóa trên th tr ng thì ng i đó có quy n đ nh giá th tr ng. m t khác, khi có
ố ượ ộ ấ ủ ạ ự ậ ề ả m t kh i l ng hàng nông s n trong tay, các HTX có ti m l c v t ch t đ m nh đ ể
ế ạ ắ giành chi n th ng trong c nh tranh.
ế ủ ể ệ ầ ế ể 2. Phát tri n kinh t c a HTX NN, góp ph n vào vi c phát tri n kinh t nông
ệ ướ nghi p, nông thôn n c ta
ộ ổ ứ ế ạ ộ ụ ợ ề ậ HTX là m t t ch c kinh t ho t đ ng vì m c tiêu l i nhu n. Đi u này không h ề
ụ ẫ ươ ở ợ ớ mâu thu n v i m c tiêu t ủ ng tr xã viên c a HTX. B i vì .
ế ọ ổ ụ ứ ế ề ướ ớ ể Phát tri n kinh t là m c tiêu mà m i t ch c kinh t đ u h ng t i. HTX NN
ộ ổ ứ ế ả ướ ớ ụ ư cũng là m t t ch c kinh t nên cũng ph i h ng t i m c tiêu này. Nh ta đã bi ế t,
ủ ụ ệ ế ợ ậ ắ m c đích kinh doanh c a các doanh nghi p luôn là tìm ki m l ể i nhu n đ bù đ p chi
ể ồ ạ ả ế ể ợ ệ ậ ấ phí s n xu t, đ t n t i và phát tri n. N u không có l i nhu n, doanh nghi p không
ể ả ườ ủ ọ ư ệ ộ th tr công cho ng i lao đ ng, duy trì vi c làm lâu dài c a h , cũng nh không th ể
ụ ấ ộ ồ ị ớ cung c p hàng hóa, d ch v lâu dài cho khách hàng và c ng đ ng. Tuy nhiên, khác v i
ệ ạ ố ư ợ ợ ậ ủ các lo i hình doanh nghi p luôn t i u hóa l ậ i nhu n, l i nhu n c a HTX là ph ươ ng
ể ỗ ợ ươ ơ ể ệ ộ ủ ộ ợ ti n, đ ng c đ HTX có th h tr , t ng tr cho xã viên c a mình m t cách lâu dài,
ệ toàn di n và t ố ơ t h n
ư ậ ự ể ế ộ ấ ế ệ ể ộ Nh v y s phát tri n kinh t HTX là m t t ề t y u, là m t đi u ki n đ duy trì
ủ ể ủ ể ả ặ ộ ề và phát tri n b n thân các HTX. M t khác, HTX NN cũng là m t ch th c a n n
ế ự ể ế ệ ể ầ kinh t s phát tri n kinh t ọ HTX còn góp ph n quan tr ng vào vi c phát tri n kinh t ế
ệ ặ ệ ướ nông nghi p và nông thôn, đ c bi ệ t là nông nghi p, nông thôn n ệ c ta hi n nay.
ổ ứ ậ ự ỗ ợ ủ ế ướ ố ớ 3. Là t ch c trung gian ti p nh n s h tr c a nhà n c đ i v i nông dân
ỉ ỗ ợ ế ộ ấ ủ ơ ở HTX NN không ch h tr kinh t h nông dân trên c s các tính ch t c a nó mà
ậ ự ỗ ợ ủ ế ướ ố ớ còn là trung gian ti p nh n s h tr c a nhà n ệ ỗ ợ ủ c đ i v i nông dân. Vi c h tr c a
ướ ườ ổ ứ ể ấ nhà n ố ớ c đ i v i ng i nông dân thông qua t ạ ch c này r t đa d ng, có th là các
ầ ư ả ơ ế ặ ị ướ ủ ướ ố ớ kho n đ u t ho c các c ch chính sách, đ nh h ng c a nhà n ự c đ i v i khu v c
ề ơ ế ị ướ ướ ể ề ể này. V c ch , chính sách, đ nh h ng, nhà n c có th thông qua HTX đ đi u ti ế t
ị ườ ừ ườ ầ ư giá trên th tr ng t ỗ ợ đó h tr ng ề i nông dân…. V chính sách đ u t cho nông
ỗ ướ ệ ữ ươ nghi p, nông thôn, m i n c có nh ng chính sách khác nhau và ph ứ ng th c khác
ạ ở ướ ộ ổ ứ ợ nhau đa d ng và phong phú. ề nhi u n c HTX NN luôn là m t t ch c thích h p đ ể
ạ ộ ự ệ ướ ể ầ ư ơ ở ạ ầ ệ ố th c hi n các ho t đ ng này. Nhà n c có th đ u t các h th ng c s h t ng và
ụ ụ ể ủ ấ ỹ ự ệ ậ ơ ở ậ c s v t ch t k thu t khác ph c v cho s phát tri n c a nông nghi p, nông thôn
ư ệ ố ệ ố ươ ệ ử ụ nh h th ng đi n, h th ng kênh m ng… và giao cho HTX NN khai thác, s d ng
ể ế ư ụ ụ ị ể đ phát tri n kinh t cũng nh ph c v dân sinh trên đ a bàn.
ề ặ ế ể ế ậ ư ỏ ớ ộ M t khác, nhi u h gia đình làm kinh t nh , ch a th ti p c n v i đăng ký kinh
ứ ế ố ơ ừ ụ ả ườ doanh, mã s thu và hoá đ n ch ng t tiêu th hàng hoá nông s n, do đó th ng b ị
ệ ệ ế ậ ế ỗ ợ ở ậ ấ thua thi t trong vi c ti p c n các chính sách kinh t h tr . B i v y r t ít kinh t ế ộ h
ượ ưở ợ ỗ ợ ầ ư ữ ầ ấ đ c h ng l i thông qua nh ng chính sách h tr lãi su t, kích c u đ u t và tiêu
Ở ở ữ ễ ậ ơ ộ ớ ệ dùng hi n nay. đâu có HTX, ế đó h xã viên d dàng ti p c n h n v i nh ng ch ủ
ươ ủ ả ướ ẽ ợ ơ ấ tr ng, chính sách c a đ ng và nhà n c, và do đó s có l ả i h n trong s n xu t, kinh
ả ụ doanh nói chung, tiêu th hàng nông s n nói riêng.

