1
2
3
Đặc đim sinh hc cá 4
Chm Mõm Nhn 5
6
1. Phân loi 1
- Ngành: Chordata 2
- Lp: Actinopterygii 3
- B: Perciformes 4
- H: Latidae 5
- Ging: Psammoperca 6
- Loài: Psammoperca waigiensis Cuvier, 1828 7
- Tên gi: 8
+ Tên tiếng Anh: Waigieu seaperch 9
+ Tên tiếng Vit: Cá chm mõm nhn 10
+ Tên khác: Cá vược mõm nhn. 11
2. Đặc đim sinh hc, phân b 12
a) Đặc đim sinh hc 13
- Thân hình thoi, dt bên. Chiu dài thân bng 2,7 – 3,6 ln chiu cao. Đầu to, 14
mõm nhn, chiu dài hàm trên kéo dài đến ngang gia mt. Hai vây lưng lin 15
nhau, gia lõm. Vây đuôi tròn li. Thân màu nâu xám, bng trng bc. Chiu 16
dài ln nht 47cm, thông thường 19 – 25cm 17
1
- Tp tính sng: Cá chm mõm nhn thường sng trong các hang đá hoc 2
vùng đáy có c bin. Cũng thích nghi nơi đáy là các rn san hô. Ban ngày 3
thường n mình trong các bi rong hoc hang đá, có phân b c vùng nước l. 4
- Sinh trưởng nhanh, thc ăn là các loài cá, giáp xác… 5
b) Phân b 6
- n Độ – Tây Thái Bình Dương, n Độ, Srilanca, Australia, Indonesia, 7
Malaysia, Philippines, Trung Quc, Đài Loan, Nht Bn, Thái Lan. 8
- Vit Nam cá có phân b t vnh Bc B đến vnh Thái Lan nhưng ít. 9
3. Hin trng nuôi 10
- Đã được nuôi Trung Quc, Đài Loan, Thái Lan và Vit Nam mi được 1
nuôi Min Nam. Các kiu nuôi chính: trong các ao đất và lng lưới. 2
- Vit Nam đã nghiên cu sn xut ging cá này. 3
4