1
2
3
Đặc đim sinh hc cá 4
Chép Nht 5
6
7
I. Tng quan 1
Hin nay, trên th trường cá cnh ti TP. H Chí Minh có rt nhiu chng 2
loi, trong đó cá chép Nht là mt trong nhng đối tượng được người chơi cá 3
cnh quan tâm, bên cnh mt độc đáo v màu sc, hình dáng thì nó còn được 4
xut khu mang li hiu qu kinh tế cao cho người sn xut. Nhng loài cá 5
đang được ưa chung như: Chép Koi, Koi bướm (chép Nht đuôi bướm, chép 6
vây dài, chép rng). Trong thc tế cá Koi được bán trong nước có khong 7
cách cht lượng khá xa so vi tiêu chun chung ca cá Koi vì các ngh nhân 8
chưa làm ch công ngh di truyn và chn lc kiu hình để sn xut các dòng 9
cá Koi có cht lượng màu sc đẹp và n định. 10
11
12
II. Đặc đim sinh hc 13
2.1 Phân b 14
Cá Chép có phân b t nhiên c châu Âu và châu Á. 15
16
2.2. Phân loi 1
Theo Mills, 1993 cá chép Nht được phân loi như sau: 2
- B Cypriniformes (B cá chép) 3
- H Cyprinidae (H cá chép) 4
- Ging Cyprinius 5
- Loài Cyprinus sp. 6
- Tên gi: 7
+ Tên tiếng Vit: 8
. Chép; Chép thường; 9
. Chép koi; Chép nht; Koi 10
. Koi bướm; Chép Nht đuôi bướm; Chép vây dài; Chép rng 11
+ Tên tiếng Anh: Ornamental common carp; Koi; Nishikigoi. 12
13
14
2.3. Đặc đim sinh thái 15