
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM HUẾ
KHOA TÀI NGUYÊN ĐẤT VÀ MÔI TRƯỜNG NÔNG NGHIỆP
CHUYÊN ĐỀ THỰC TẾ NGHỀ
ĐÁNH GIÁ THỰC TRẠNG CÔNG TÁC
CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
TRÊN ĐỊA BÀN QUẬN SƠN TRÀ, THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
GIAI ĐOẠN 2022-2024
Nhóm sinh viên: Phan Thị Thanh Tâm (Nhóm trưởng)
Nguyễn Thị Thuỳ Linh (Nhóm phó)
Bạch Văn Long
Đinh Quang Nhật
Nguyễn Viết Dũng
Hà Xuân Định
Trần Đức Huy
Nguyễn Văn Phong
Tôn Thất Nguyễn Nguyên
Trương Trọng Nguyên
Lê Thị Hương Trà
Trà Tường Vy
Lớp: Quản lý đất đai 55B
Giáo viên hướng dẫn: TS. Trần Trọng Tấn
TS. Lê Ngọc Phương Quý
Bộ môn: Quản lý đất đai
HUẾ - 2025

DANH SÁCH NHÓM
1. Phan Thị Thanh Tâm
2. Nguyễn Thị Thuỳ Linh
3. Bạch Văn Long
4. Đinh Quang Nhật
5. Nguyễn Viết Dũng
6. Hà Xuân Định
7. Trần Đức Huy
8. Nguyễn Văn Phong
9. Tôn Thất Nguyễn Nguyên
10. Trương Trọng Nguyên
11. Lê Thị Hương Trà
12. Trà Tường Vy
i

DANH MỤC BẢNG
Bảng 3.1. Đối tượng và số lượng được phỏng vấn......................................................24
Bảng 4.1. Hiện trạng sử dụng đất quận Sơn Trà năm 2024.........................................33
Bảng 4.2. Kết quả tiếp nhận hồ sơ quận Sơn Trà theo năm.........................................35
Bảng 4.3. Kết quả cấp GCN tại quận Sơn Trà theo năm.............................................36
Bảng 4.4. Kết quả hồ sơ tồn động tại quận Sơn Trà theo năm.....................................37
Bảng 4.5. Kết quả tiếp nhận hồ sơ giai đoạn 2022-2024.............................................38
Bảng 4.10. Mức độ tiếp cận thông tin về thực hiện thủ tục cấp GCN của người dân. .47
Bảng 4.11.Việc bổ sung các loại giấy tờ thủ tục của người dân trong việc cấp GCN..48
Bảng 4.12. Mức độ hài lòng của người dân.................................................................48
Bảng 4.13. Thời gian giải quyết hồ sơ cấp GCNQSDĐ..............................................49
Bảng 4.14. Chi phí phát sinh ngoài quy định khi thực hiện thủ tục cấp GCNQSDĐ...50
Bảng 4.15. Ý kiến của người dân về nội dung cần cải thiện trong công tác cấp GCN.52
Bảng 4.16. Đánh giá quy trình, thủ tục........................................................................53
Bảng 4.18. Đánh giá đội ngũ cán bộ............................................................................53
Bảng 4.19. Đánh giá sự hiểu biết của người sử dụng đất.............................................54
Bảng 4.20. Đánh giá hiện trạng cơ sở dữ liệu..............................................................54
Bảng 4.21. Đánh giá nguyên nhân từ địa hình............................................................55
Bảng 4.22. Đánh giá bấp cập trong các văn bản pháp lý.............................................55
ii

DANH MỤC HÌNH ẢNH, BIỂU ĐỒ
Hình 2.1. Quy trình cấp giấy lần đầu...........................................................................11
Hình 4.1. Vị trí địa lý quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng............................................25
Biểu đồ 4.1. Cơ cấu sử dụng đất quận Sơn Trà............................................................33
Biểu đồ 4.2. Tình hình cấp GCN qua các năm 2022-2024...........................................38
Biểu đồ 4.3. Hình thức tiếp cận thủ tục cấp GCN........................................................47
Biểu đồ 4.4. Mức độ hài lòng của người dân...............................................................49
iii

DANH MỤC NHỮNG TỪ VIẾT TẮT
STT Cụm từ viết tắt Nghĩa Tiếng Việt trong khóa luận
1 BĐS Bất động sản
2 CP Chính phủ
3 CT - TTg Chỉ thị thủ tướng
4 ĐKĐĐ Đăng ký đất đai
5 GCN Giấy chứng nhận
6 GCNQSDĐ Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
7 NĐ-CP Nghị định – Chính phủ
8 QĐ-BXD Quyết định – Bộ Xây dựng
9 QĐ-UBND Quyết định - Ủy ban nhân dân
10 QĐ-TCQLĐĐ Quyết định – Tổng cục Quản lý đất đai
11 TT-BTNMT Thông tư – Bộ Tài nguyên Môi trường
12 TT-BTC Thông tư – Bộ tài chính
13 TP Thành phố
14 TTLT-BTNMT-BTP Thông tư liên tịch – Bộ Tài nguyên Môi
trường – Bộ Tư pháp
15 UBND Ủy ban nhân dân
16 VPĐKĐĐ Văn phòng đăng ký đất đai
iv

