
TR NG ĐI H C S PH M THÀNH PH H CHÍ MINHƯỜ Ạ Ọ Ư Ạ Ố Ồ
BÀI ĐÁNH GIÁ GI A KÌỮ
H C PH N: QU N LÝ TÀI CHÍNH TR NG H CỌ Ầ Ả ƯỜ Ọ
Đ TÀI:Ề TH C TR NG C CH THU VÀ S D NG H C PHÍỰ Ạ Ơ Ế Ử Ụ Ọ
THEO NGH ĐNH 86/2015/NĐ-CP. Đ XU T S A ĐI C CH .Ị Ị Ề Ấ Ử Ổ Ơ Ế
K HO CH D TRÙ KINH PHÍ TU S A, TRANG B D NG C CHO Ế Ạ Ự Ử Ị Ụ Ụ
PHÒNG Y T VÀO ĐU NĂM H C 2021 C A TR NG TI U H C X.Ế Ầ Ọ Ủ ƯỜ Ể Ọ
TP.HCM, tháng 11/2020

M C L CỤ Ụ
Ph n I: Th c tr ng c ch thu và s d ng h c phí theo ngh đnh 86/2015/NĐ-CPầ ự ạ ơ ế ử ụ ọ ị ị
và
đ xu t s a đi c chề ấ ử ổ ơ ế
...........................................................................................................
1. Th c tr ng c ch thu và s d ng h c phí theo ngh đnh 86/2015/NĐ-CP.ự ạ ơ ế ử ụ ọ ị ị ..........1
2. Đ xu t s a đi c ch thu và s d ng h c phí theo ngh đnh 86/2015/NĐ-CP.ề ấ ử ổ ơ ế ử ụ ọ ị ị .3
a) Giáo d c M m non, giáo d c Ph thôngụ ầ ụ ổ .............................................................3
b) Giáo d c Đi h c, giáo d c Ngh nghi pụ ạ ọ ụ ề ệ ...........................................................5
Ph n II: K ho ch d trù kinh phí tu s a, trang b d ng c cho phòng y t vào ầ ế ạ ự ử ị ụ ụ ế
đuầ
năm h c 2021 c a tr ng Ti u h c X.ọ ủ ườ ể ọ
................................................................................
1. Căn c pháp lýứ..........................................................................................................9
2. Đc đi m tình hìnhặ ể ..................................................................................................9
3. Ti n trình th c hi nế ự ệ ...............................................................................................10
a) L p k ho chậ ế ạ ......................................................................................................10
b) T ch c th c hi nổ ứ ự ệ ..............................................................................................10
c) Ch đo th c hi nỉ ạ ự ệ ...............................................................................................10
d) Ki m traể..............................................................................................................10
4. B ng d trù kinh phí tu s a, trang b phòng y t đu năm h cả ự ử ị ế ầ ọ .............................11
Tài li u tham kh oệ ả
................................................................................................................

H c ph n: Qu n lý tài chính tr ng h cọ ầ ả ườ ọ Gi ng viên: Nguy n Tr ng Nghĩaả ễ ọ
Ph n I: Th c tr ng c ch thu và s d ng h c phí theo ngh đnhầ ự ạ ơ ế ử ụ ọ ị ị
86/2015/NĐ-CP và đ xu t s a đi c ch .ề ấ ử ổ ơ ế
1. Th c tr ng c ch thu và s d ng h c phí theo ngh đnh 86/2015/NĐ-CP.ự ạ ơ ế ử ụ ọ ị ị
Năm h c 2020-2021 hi n đang áp d ng m c h c phí đã đc quy đnh t i Nghọ ệ ụ ứ ọ ượ ị ạ ị
đnh s 86/2015/NĐ-CP , quy đnh v “C ch thu, qu n lý h c phí đi v i c s giáoị ố ị ề ơ ế ả ọ ố ớ ơ ở
d c thu c h th ng giáo d c qu c dân và chính sách mi n, gi m h c phí, h tr h cụ ộ ệ ố ụ ố ễ ả ọ ỗ ợ ọ
phí h c t p t năm h c 2015-2016 đn năm h c 2020-2021”. Khung h c phí cho cácọ ậ ừ ọ ế ọ ọ
c p h c còn m t s t n t i.ấ ọ ộ ố ồ ạ
V i giáo d c m m non, ph thông, m c tr n cho vùng thành th là 300.000ớ ụ ầ ổ ứ ầ ị
đng/tháng/h c sinh là quá th p và ch a có khung h c phí cho các tr ng đã th c hi nồ ọ ấ ư ọ ườ ự ệ
t đm b o chi th ng xuyên ho c t đm b o chi th ng xuyên và chi đu t . Nghự ả ả ườ ặ ự ả ả ườ ầ ư ị
đnh s 86 c a Chính ph cũng quy đnh h c sinh ti u h c không ph i đóng h c phí.ị ố ủ ủ ị ọ ể ọ ả ọ
Tuy nhiên, Ngh đnh này không quy đnh m c thu h c phí đi v i giáo d c ti u h cị ị ị ứ ọ ố ớ ụ ể ọ
nên không có m c c p bù ngân sách cho đi t ng h c sinh ti u h c không ph i đóngứ ấ ố ượ ọ ể ọ ả
h c phí. Hi n nay, các c s giáo d c ti u h c ch đc Nhà n c c p kinh phí chiọ ệ ơ ở ụ ể ọ ỉ ượ ướ ấ
ho t đng th ng xuyên đ duy trì ho t đng giáo d c c a nhà tr ng. M c c p ngânạ ộ ườ ể ạ ộ ụ ủ ườ ứ ấ
sách này trên th c t còn h n ch , do đó các c s giáo d c ti u h c còn g p khó khănự ế ạ ế ơ ở ụ ể ọ ặ
trong vi c nâng cao ch t l ng giáo d c. Bên c nh đó, các t nh/huy n mi n núi, vùngệ ấ ượ ụ ạ ỉ ệ ề
cao ph n l n h c sinh là ng i dân t c thi u s thu c đi t ng mi n, gi m h c phíầ ớ ọ ườ ộ ể ố ộ ố ượ ễ ả ọ
nên ngu n thu h c phí không đáng k nh ng l i không có ngu n ngân sách b sung nênồ ọ ể ư ạ ồ ổ
các tr ng cũng g p nhi u khó khăn trong kinh phí ho t đng.ườ ặ ề ạ ộ
V i b c đi h c, m c tr n h c phí ch a phù h p v i m t s ngành, ngh đào t oớ ậ ạ ọ ứ ầ ọ ư ợ ớ ộ ố ề ạ
nh khoa h c s c kh e, các chuyên ngành đào t o đòi h i th i l ng đào t o v th cư ọ ứ ỏ ạ ỏ ờ ượ ạ ề ự
hành l n, c n nhi u chi phí th c hành. Thêm vào đó, các tr ng đã t đm b o chiớ ầ ề ự ườ ự ả ả
th ng xuyên nh ng v n áp d ng chung m c h c phí v i ch ng trình đi trà, ch aườ ư ẫ ụ ứ ọ ớ ươ ạ ư
đ bù đp chi th ng xuyên nên khó t ch tài chính.ủ ắ ườ ự ủ
V i giáo d c ngh nghi p, m t s ngh h c c n chi phí l n đ mua nguyên, v t li uớ ụ ề ệ ộ ố ề ọ ầ ớ ể ậ ệ
th c hành nh ng m c thu h c phí th p, không đ bù đp chi phí đào t o. M c thu h c phíự ư ứ ọ ấ ủ ắ ạ ự ọ

ở
1

H c ph n: Qu n lý tài chính tr ng h cọ ầ ả ườ ọ Gi ng viên: Nguy n Tr ng Nghĩaả ễ ọ
m ng này ch chi m kho ng 40% - 50% chi phí ho t đng c a tr ng nên ngân sáchả ỉ ế ả ạ ộ ủ ườ
nhà n c v n ph i h tr ph n l n kinh phí.ướ ẫ ả ỗ ợ ầ ớ
Theo B GDĐT, giai đo n t năm h c 2015-2016 đn h t năm h c 2019-2020, cộ ạ ừ ọ ế ế ọ ướ
tính s thu h c phí trong các c s giáo d c đào t o công l p thu c h th ng giáo d cố ọ ơ ở ụ ạ ậ ộ ệ ố ụ
qu c dân đt bình quân 42.755 t đng/năm. S thu này so v i t ng chi th ng xuyênố ạ ỉ ồ ố ớ ổ ườ
ngân sách nhà n c cho Giáo d c đào t o công l p (bình quân 221.250 t đng/năm giaiướ ụ ạ ậ ỉ ồ
đo n 2015-2020) chi m t tr ng ch 19,32%. Bên c nh đó, theo t ng h p báo cáo c aạ ế ỉ ọ ỉ ạ ổ ợ ủ
các t nh, thành ph trong c n c: h c phí chi m 6,3% so t ng chi th ng xuyên (ngânỉ ố ả ướ ọ ế ổ ườ
sách nhà n c c p + thu h c phí); ngân sách nhà n c c p chi m 93,7% t ng chiướ ấ ọ ướ ấ ế ổ
th ng xuyên cho giáo d c ph thông.ườ ụ ổ
Có th th y s kinh phí ngân sách nhà n c đã chi đ th c hi n chính sách mi n,ể ấ ố ướ ể ự ệ ễ
gi m h c phí và chi phí h c t p cho h c sinh, sinh viên chi m t tr ng đáng k so v iả ọ ọ ậ ọ ế ỷ ọ ể ớ
s thu h c phí (năm 2018 chi 7.059 t đng, chi m 16,5% s thu h c phí bình quân 1ố ọ ỉ ồ ế ố ọ
năm c a giai đo n 2015-2020; năm 2019 chi 7.514 t đng, chi m 17,6% s thu h c phíủ ạ ỉ ồ ế ố ọ
bình quân 1 năm c a giai đo n 2015-2020; năm 2019 chi 8.015 t đng, chi m 18,7% sủ ạ ỉ ồ ế ố
thu h c phí bình quân 1 năm c a giai đo n 2015-2020).ọ ủ ạ
Do Ngh đnh s 86/2015/NĐ-CP (ngày 02/10/2015) c a Chính ph , quy đnh vị ị ố ủ ủ ị ề
“C ch thu, qu n lý h c phí đi v i c s giáo d c thu c h th ng giáo d c qu c dânơ ế ả ọ ố ớ ơ ở ụ ộ ệ ố ụ ố
và chính sách mi n, gi m h c phí, h tr h c phí h c t p t năm h c 2015-2016 đnễ ả ọ ỗ ợ ọ ọ ậ ừ ọ ế
năm h c 2020-2021” nên đ có căn c pháp lý cho các c s GDĐT th c hi n t nămọ ể ứ ơ ở ự ệ ừ
h c 2021-2022 và các năm ti p theo, c n ph i xây d ng Ngh đnh thay th . Bên c nhọ ế ầ ả ự ị ị ế ạ
đó, quy đnh v h c phí hi n nay đã thay đi. T th i đi m 31/12/2016 tr v tr c,ị ề ọ ệ ổ ừ ờ ể ở ề ướ
h c phí thu c danh m c “Phí” nên m c h c phí còn th p, ngân sách nhà n c v n họ ộ ụ ứ ọ ấ ướ ẫ ỗ
tr đ bù đp chi phí đào t o đi v i các c s giáo d c công l p.ợ ể ắ ạ ố ớ ơ ở ụ ậ
Hi n nay, d th o Ngh đnh thay th Ngh đnh 86/2015/NĐ-CP đã đc đăng lênệ ự ả ị ị ế ị ị ượ
C ng thông tin đi n t c a Chính ph đ xin ý ki n nhân dân. B GDĐT đã t ng h p đyổ ệ ử ủ ủ ể ế ộ ổ ợ ầ
đ k t qu báo cáo c a 22/22 b , ngành và 63/63 đa ph ng và các chuyên gia đ hoànủ ế ả ủ ộ ị ươ ể
thi n d th o. B GDĐT cũng đã th c hi n kh o sát chi phí trên c s đnh m c kinh t -ệ ự ả ộ ự ệ ả ơ ở ị ứ ế
k thu t trong trong lĩnh v c giáo d c và đào t o t c p m m non đn đi h c, làm cănỹ ậ ự ụ ạ ừ ấ ầ ế ạ ọ

