72
ðánh giá kết quảñiu trviêm quanh khp vai
thểñơn thun bng cao dán n kinh phương
kết hpñin châm
Ô
Mc tiêu: giá kết qu ñiu triêm quanh khp vai th ñơn thun cao dán Ôn kinh
phươngkếthpñinchâm
ðánh v bng
theodõitácdngkhôngmongmuncaphươngpháp.
Objective: To evaluate the effectiveness of On kinh phuong patches combined with
electroacupunctureinthetreatmentofsimpleshoulderperiarthritis.
ðối tượng phương pháp nghiên cu: Nghiên cu tiến hành trên 70 bnh nhân ti Bnh vin
TuTĩnhBnh vin Trung ương Quân ñội 108ttháng05/2024 ñến tháng 08/2024. Bnh nhânñược
chia làm 2 nhóm: hóm ñối chng (ðC) ñượcñiu trbng ñin châm nhóm nghiên cu (NC) ñược
ñiutrbngcaodánÔnkinhphươngkếthpñinchâm;liutrì nhñiutr21ngày.
N
SUMMARY
Tkhóa:CaodánÔnkinhphương,ñinchâm,viêmquanhkhp vaithñơnthun.
Results: The study showed that after 21 days of treatment, the study group achieved better
outcomesthan the controlgroup (p<0.001). In the study group,85.7% had goodresults,14.3% had fair
results, and 0.0% had average results. These outcomes were higher than those of the control group,
with 48.6% achieving good results, 40.0% fair results, and 11.4% average results. No adverse clinical
effectswereobserved.
TÓM TT
Kết lun: Cao dán Ôn kinh phương kết hpñin châm phương pháp an toàn và hiu qutrong
ñiutrviêmquanhkhpvaithñơnthun.
Kếtqu:Kếtqunghiên cu cho thy,sau 21 ngày ñiu tr, nhómNCñạt kết qutthơn nhóm ðC
(p<0,001). nhóm NC kết quñiu trTtñạt 85,7%, Khá 14,3%, rung nh0,0%; cao hơn nhóm ðC
mct 48,6%, 40,0%, rung nh11,4%. Không tác dng không mong mun trên lâm
sàng.
t
t k t
Subjects and research methods: A prospective research, open randomized controlled clinical
trial (RCT) was conducted on 70 patients with simple periarthritis of the shoulder, who were under the
treatment at Tue Tinh Hospital and 108 Central Military Hospital from May 2024 to August 2024.
Patients were divided into 2 groups: Control group were treated with electroacupuncture, while study
group were treated with On kinh phuong patches combined with electroacupuncture. Treatment
period:21days.
EVALUATING THE TREATMENT OUTCOMES OF SIMPLE SHOULDER PERIARTHRITIS
USING THE ON KINH PHUONG MEDICATED PATCHES COMBINED
WITH ELECTRO-ACUPUNCTURE
Ngô Hin Linh, Nguyn Tiến Chung, Nguyn Quc Anh
Hc vin Y-Dược hc ctruyn Vit Nam
Ngày nhận bài: 14/11/2024
Ngày phản biện: 20/12/2024
Ngày chấp nhận ñăng: 22/3/2025
Tác giliên h: Ngô Hin Linh
ðin thoi: 0911 056 344
Email: nhlinhh1997@gmail.com
//doi.org/10.60117/vjmap.v60iðặc bit 02.368Mã DOI: https:
SỐ ðC BIT 02 (60) 2025
73
Conclusions: The treatment of using On kinh phuong patches in combination with
electroacupunctureissafeandeffectiveforpatientswithsimpleperiarthritisoftheshoulder.
Key words: On kinh phuong patches, electroacupuncture, simple periarthritis of the shoulder.
- Tiêu chun chn bnh nhân: Bnh nhân
(BN) ñược chnñoán VQKV th ñơn thun da
theo tài liu Hướng dn chnñoán ñiu tr
bnhnikhoa (2012) ca BYtế[5]vicác triu
chng ñin hình: nñau chói ti chcác vtrí
tương ng ca gân, chyếutn thương gân
cơtrên gai hoc dài ca gân cơnh ñầu;
nghim pháp Palm-up hoc nghim pháp Jobe
dươngtính.BnhnhânñimñauVAS 6.
Cn lâm sàng: X-quang khp vai quy ước
không tn thương hoc th calci hóa
dây chng bao khp, gai xương. Siêu âm: Thy
nh nh n dày lên, gim âm hơn bình
thường. Nếu gân bvôi hóa sthy nt tăng âm
kèm bóng cn. ththy dch quanh bao gân
nhñầu. Bnhnhân ñược chnñoán Kiên th
Kiên thng cayhcctruyn.
Bnh nhân trên 18 tuiñược chnñoán
viêmquanhkhpvai thñơn thun.
-Tiêuchunloitr:
+ Bnh nhân tin sphu thut khp vai
bviêm.
châm heo dõi tác dng không mong mun
caphươngpháp ñiu tr.
t
CHẤTLIỆU, ðỐI TƯỢNG PHƯƠNG PHÁP
Chtliunghiêncu
Cao dán Ôn kinh phương ñược phát trin t
bài thuc nghim phương Thucñắp HV
công năng: Khu phong, trhàn, thông kinh lc,
chthng. Công thc cho 01kg cao dán Ôn kinh
phương: Ngi cu 300g, ðịa lin 200g, Quếchi
150g, Ô ñầu 50g, Dây gm 250g, Tá dược 50g;
ñược sn xut thành miếng, kích thước 10cm x
15cm, ñ dày 1-2mm, din tích khong
10x10cm; sdng dán ngoài da, ngày 1 ln,
miln1 miếng,30phút/ln.
NGHIÊN CU
ðốitượng nghiêncu
ðẶT VNðỀ
Viêm quanh khp vai mt bnh thường
gp trên lâm sàng, biu hin bi tn thương
cu trúc phn mm quanh khp vai gây ñau,
hn chếvnñộng khp vai nh hưởng ñến
cht lượng cuc sng.Y hc hinñại (YHHð)
y hc ctruyn (YHCT) ñã nhiu phương
pháp khác nhau ñiu trbnh này [1], trong
ñó nghiên cu v ñin châm các liu pháp
tYHCT ñang ñược quan tâm nhtính an toàn
ñạtñược nhiu hiu qu ñiu trtích cc [2].
Tuy nhiên, vic la chn mt phương pháp
ñiu trtiưu mang li hiu qucao cũng như
thun tin, gim bt gánh nng thi gian, kinh
tếñiu thc scn thiết.
Cao dán Ôn kinh phương xut xtbài
thuc nghim phương vi tên gi cũ dng
bào chếthô Bt thucñắp HV ñãñược
nghiên cu tính kích ng da, khng ñịnh an
toàn trên ñộng vt thc nghim hiu qu
trong ñiu trcác chng ñau do cơxương khp
[3],[4]. Cao dán ñược xây dng tcác vthuc
ñông y thuc nam quen thuc, rtin, tác
dng khu phong, trthp, thông kinh lc
[3],[4]. Vic bào chếdưới dng miếng cao dán
tin liñồng thi gii phóng sc lao ñộng,
thun tin trong vic sdng gim ti chi
phí cho người bnh, do ñó ththay thếcho
các phương pháp ñiu trYHCT truyn thng
như: Cao lng, bt thucñắp... vn không
làm gim cht lượng ñiu tr. Tuy nhiên, các
công trình nghiên cu vtính hiu qucũng
nhưtác dng phkhông mong mun ca
phương pháp này trên bnh VQKV th ñơn
thun còn chưa nhiu. Vi mcñích nâng cao
stin dng cho người bnh cũng nhưm
rng phm vi sdng, chúng tôi ñã tiến hành
thc hinñề tài này vi mc tiêu: ðánh g kết
quñiu trviêm quanh khp vai thñơn thun
bng cao dán Ôn kinh phương kết hpñin
BÀI NGHIÊN CỨU
SỐ ðC BIT 02 (60) 2025
74
Cmuphươngphápchnmu:
Áp dng công thc tính cmu so sánh
gia 2 tltrong nghiên cu y khoa [6]:
Chn mu theo phương pháp chn mu
thun tin ch ñích, gm 70 bnh nhân
ñược chnñoán VQKV th ñơn thun theo tiêu
chunlachn.
Phươngpháp nghiêncứu
Thiết kếnghiên cu: Nghiên cu tiến cu,
can thip lâm sàng m, so sánh trước sau ñiu
trnhóm ñối chng.
Thigian ñịañimnghiêncu
Nghiên cuñược tiến nh ti Bnh vinTu
Tĩnh Bnh vin Trung ương Quân ñội 108.
Thigian:Ttháng05/2024ñếntháng08/2024.
+ Bnh nhân kèm các bnh mn tính như:
suygan,suy thn, các bnh áctínhkhác.
+ Bnh nhân tin sd ng thuc, ri lon
ýthc,phnthai.
+ Bnh nhân tý b ñiu tr, không tuân th
theo ñúng quy trình ñiu tr, hoc bnh nhân
xut hinñau tăng hay xy ra nhng phnng
phkhác trongquátrìnhnghiêncu.
+ðánh giá chc năng khp vai theo
Constant C.R Murley [8]: Da trên 4 tiêu
chun chính là: au, hotñộng cuc sng hàng
ngày, tm vnñộng khp vai, lc vai vi tng s
ñim 100, ñượcñánh giá trước sau ñiu tr
phân loi kết qutheo 5 mcñộ: Rt tt: 95-
100 ñim, tt: 85-94 ñim, khá: 75-84 ñim,
trungbình:60-74 ñim, kém: <60 ñim.
ð
Kết qu ñiu tr= ( ñim TðT - ñim
SðT)/∑ñimTðTx 100%.
Phân loi kết qutheo 4 mcñộ:Tt: Kết qu
80%, Khá: 60% kết qu< 80%, Trung bình:
40%kếtqu<60%, Kém: Kết qu< 40%.
+ðánh giá hiu qu ñiu trchung: Da
o tng s ñim ca 3 chsnghiên cu gm
mcñộ ñau theo thang ñim VAS, tm vn
ñộng khp vai, ñimñánh g chc năng khp
vai trên. Ttng ñimñó, quy ñổi ra kết qu
ñiutr.
Sliuñưc x bng thuttnthngkê
dng, xoay trong, xoay ngoài trước sau ñiu
trtheo mcñộ t0ñến 3 ca khp vai, cth:
ðộ 0: > 150; ñộ 1: 101 150; ñộ 2: 51 100; ñộ 3:
0-50.
֯ ֯ ֯ ֯ ֯
֯ ֯
Phươngpháp xphântíchsliu
Chia nhóm: La chn 70 bnh nhân chn
ñoán VQKV th ñơn thun ti Bnh vin Tu
Tĩnh (n= 41 BN) Bnh vin Trung ương Quân
ñội 108 (n = 29 BN) ñược chia thành 2 nhóm:
Nhóm nghiên cu (NC) nhóm ñối chng
(ðC) theo phương pháp ghép cp sao cho
tương ñồng vtui, gii, thi gian mc bnh, v
trítnthương,cácnghimpháp,trong ñó:
- Nhóm ðC (n=35 BN): ðiu trbng ñin
châmthườngquy.
BN ñược theo dõi ñánh giá ti 4 thiñim:
Ngày btñầu tiến hành nghiên cu (D ), sau 7
ngày ñiu tr(D ), sau 14 ngày ñiu tr(D )
sau21ngày ñiu tr(D ) da vào:
0
7 14
21
+ Thang ñim mcñộ ñau nhìn hình ñồng
dng VAS (Visual Analog Scale), chia thành các
mc nhưsau: Không ñau: 0 ñim (ñim VAS =
0); ñau ít: 1 ñim (0 < ñim VAS 3); ñau va: 2
ñim(3< ñimVAS6).
- Nhóm NC (n= 35 BN): ðiu trbng cao dán
Ônkinh phương kết hpñin châm.
+ Biên ñộ ñánh giá tm vnñộng khp vai
theo MCGill-MCRomi (McGill Range of Motion
Index) [7]: ðánh giá tm vnñộng ñộng tác
Chtiêuphươngphápñánhgiá:
SỐ ðC BIT 02 (60) 2025
75
ñ tui60 (chiếm 75,7%). Bnh nhân n
nhóm ðC 74,3%, nhóm NC 57,1%; ti
nhóm NC lao ñộng kc chiếm tl57,1%; lao
ñộng chân tay 22,9% lao ñộng trí óc 20,0%,
trong ñó ti nm ðC lao ñng kc chiếm t
l62,9%, lao ñng cn tay 20,0%, lao ñng t
óc là 17,1%; thi gian mc bnh ca bnh
nhân tham gia nghiên cuchai nhóm ch
yếu dưi 3 tháng, chiếm tl81,4%; viêm
quanh khp vai ña sxut hinvai bên phi,
trong ñó nm ðC 51,4%; nm NC là
65,7%; vai bên trái 21,4% và chai bên là
20,0%. Skc bit v ñcñim chung cañối
tượng nghiên cuchai nhóm không ý
nghĩathng (p>0,05).
Kếtqutrướcsauñiu tr
Sthayñimcñộñautheo thangñimVAS:
ðạoñứctrongnghiêncu
KT QU
y sinh hc dưi shtrca phn mm SPSS
20.0, thut tn ñưc sdng gm: G tr
trung nh và ñộ lch chun so sánh
theo cp trưc sau bng thut tn pair-
sample T-test; so sánh ñi chng bng thut
toán kimñịnh g trtrung bình ca hai mu
ñc lp Independent-sample T-test; tl
phn trăm (%). Xác ñnh ý nghĩa thng kê
khi p<0,05.
(X ± SD);
Nghiêncuñược tiến hành hoàn toànnhm
mcñích chăm sóc bo vsc kh cho người
bnh ñãñược chp thun ca Hiñồng ðạo
ñức,Hc vinY ượchc ctruynVitNam.
e
-D
Bnh nhân tham gia nghiên cu phn ln
ðcñimchungcañitượngnghiêncu
Trước sau ñiu trmcñộ ñau theo thang
ñim VAS gia hai nhóm khác bit không ý
nghĩa thng (p>0,05). Sau ñiu tr7, 14, 21
ngày, thang ñim VAS mcñộ ñau VAS s
ci thin so vi trướcñiu tr ý nghĩa
thng vi p<0,001. Hiu sut gimñim,
nhóm nghiên cu cao hơn 5,34 % so vi nhóm
ñốichng.
Sthayñổitmvnñộngkhpvai:
BÀI NGHIÊN CỨU
SỐ ðC BIT 02 (60) 2025
76
Sau ñiu tr7,14,21 ngày so vi ngày ñiu tr
ñu tiên(D0),tmvnñộngkhpvaiñều tănglên
rõ rt và có ý nghĩa thng kê (p<0,001). Sthay
ñi giahainhómkhông ýnghĩa thng .
SỐ ðC BIT 02 (60) 2025