127
Mô hình bnh tt và tình hình ñiu trni trú
inh vin Y hc ctruyn Hà ông
năm 2022 - 2023
t B ð
THE PATTERN OF DISEASES AND INPATIENT TREATMENT SITUATION AT THE
HA DONG TRADITIONAL MEDICINE HOSPITAL IN 2022 - 2023
Nguyn ThThúy Nga , Nguyn ThThu Hà , ðỗ ThNhung
1 2 3
1Bnh vin Y hc ctruyn Hà ðông
Trường ðại hc Y Hà Ni
2
3Bnh vin Y hc ctruyn BCông an
Tkhóa: Mô hình bnh tt, ñiu tr, Bnh vin Y hc ctruyn Hà ðông.
Subjects and method: A cross-sectional, retrospective study was conducted on all in-patient
medicalrecordsatHaDongTraditionalMedicineHospitalfromJanuary1,2022toDecember31,2023.
TÓM TT
Mc tiêu: Kho sát hình bnh tt tình hình ñiu trni trú ti Bnh vin Y hc ctruyn
ðôngnăm2022-2023.
Conclusion: Ha Dong Traditional Medicine HospitalThe pattern of diseases at the is consistent
with the pattern of diseases of the traditional medicine hospital. Most patients are treated with a
combinationofTraditionalMedicineandModernMedicine.
Kết lun: hình bnh tt ti Bnh vin Y hc ctruyn ðông phù hp vi hình bnh tt
ca mt bnh vin Y hc ctruyn. Hu hết bnh nhân ñềuñượcñiu trkết hp Y hc ctruyn và Y
hchinñại.
Objectives: Ha
DongTraditionalMedicineHospital
To investigate the pattern of diseases and the inpatient treatment situation at the
in2022-2023.
Keywords: The pattern of diseases, treatment, Ha Dong Traditional Medicine Hospital.
SUMMARY
ðối tượng phương pháp: Nghiên cu tct ngang, hi cu trên tt chsơbnh án ñiu
trnitrútiBnhvinYhcctruynðôngt01/01/2022ñến31/12/2023.
Results: Classification of main diseases according to ICD-10: The most common chapter are
chapter VI diseases of the nervous system and chapter XIII diseases of the musculoskeletal system
and connective tissue. The most common diseases are sciatic nerve injury, cervical radiculopathy,
cerebrovascular disease and sequelae. The main treatment method is a combination of Traditional
Medicine and Modern Medicine, accounting for 96.4%. The average of inpatient days: 14.73 ± 3.39
days.Thebed is106.1%.capacity
Kết qu:Phân loi bnh chính theo ICD-10 2 chương bnh hay gp nht chương VI bnh h
thnkinhchươngXIIIbnhhcơxươngkhpvà liênkết.3 bnhthườnggpnhttnthương
dây thn kinh hông to, bnh rthần kinh c, bnh mch máu não di chng. Phương pháp ñiu tr
chyếu kếthp Y hcctruynvàYhc hinñại,chiếm96,4%. Sngày nm vintrungbình: 14,73±
3,39ngày.Côngsutsdnggiườngbnh106,1%.
Ngày nhận bài: 23/10/2024
Ngày phản biện: 06/11/2024
Ngày chấp nhận ñăng: 03/3/2024
Tác giliên h:ðỗ ThNhung
ðin thoi: 0946080096
Email: winterduru22@gmail.com
//doi.org/10.60117/vjmap.v60iðặc bit 02.375Mã DOI: https:
BÀI NGHIÊN CỨU
SỐ ðC BIT 02 (60) 2025
128
ðốitượngnghiên cu
ðẶT VNðỀ
nhbnh tt ca mt quc gia, mt
cng ñồng sphn ánh nh nhsc khe
kinh tế- hi ca quc gia hay cng ñồng ñó
[1]. nhbnh tt luôn biếnñổi theo thi
gian theo nh nhphát trin ca hi. ðại
dch COVID 19 ñã to ra nhng thay ñổi sâu
sc trong hthngY tế. Sau khi bnh dch ñược
kim soát, các bnh vin phiñối mt vi sgia
tăng bnh nhân trli. Bên cnh ñó, chính sách
thông tuyến vkhám cha bnh bo him y tế
ñược áp dng t01/01/2021 mang li nhng
thun li ln cho người dân khi ñược khám
cha bnh ti các cơsy tếtuyến tnh [2]. Cùng
viñó sgia tăng slượng bnh nhân ñiu tr
ni trú ti các bnh vin tuyến tnh to áp lc
không nhcho cácbnhvinnày.
Vit Nam thào nn Y hc ctruyn
(YHCT) phát trin trt sm. Y hc hinñại
(YHHð)ñã sphát trin vượt bc, YHCT vn
gimt vai trò thiết yếu trong công tác khám
cha bnh. Bnh vin YHCT ðông bnh
vin chuyên khoa ñầu ngành vYHCT trong h
thng trc thuc SY tế Ni. Vi phương
châm kết hpYHHðviYHCT trong khám cha
bnh, trong nhng năm gnñây, slượng
bnh nhân ñến khám ñiu trngày càng
tăng. Vic nghiên cu nhbnh tt nh
nhñiu trtrlên cùng cn thiếtñể hiu
hơn vxu hướng bnh tt, nhu cuñiu tr,
cũng nhưxây dng các gii pháp hiu qu
nhm nâng cao cht lượng dch vy tế. Chính
vy chúng tôi tiến hành nghiên cu y vi
mc tiêu: Kho sát hình bnh tt tình
hình ñiu trni trú ti Bnh vin Y hc c
truynðông năm2022-2023.
ðỐI TƯỢNG PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CU
Hsơbnh án lưu trca các bnh nhân
ñiu trni trú ti Bnh vin Y hc ctruyn
Hà ðông t01/01/2022ñến31/12/2023;ñm
bo ñyñ các thông tin: gày vào vin,
ngày ra vin, tui, gii, dân tc, ñi tưng bo
him y tế, nơi cưtrú; chnñoán vào vin, chn
N
ðịañimthigiannghiên cu
Thi gian nghiên cu: Ttháng 5/2023 ñến
tháng10/2024.
ñoán ra vin (gm cchnñoán YHHðvà
YHCT); t nghim cn lâm sàng, thucñiu
tr(YHHðvàYHCT), kếtquñiutr.
ðịañimnghiên cu:Kholưutrbnhán ca
BnhvinYhc ctruyn ðông.
Cmu và phương pháp chn mu: Chn
toàn b12.096 hsơbnh án bnh nhân ñiu
trni trú ti
.
Bnh vinY hc ctruyn ðông
t01/01/2022ñến 31/12/2023ngày ngày
Côngc,phươngphápthuthpthôngtin:
Phương pháp thu thp thông tin: Xut sliu
tphn mm qun ti bnh vin sang phn
mm Excel ñã son tho sn; Xác ñịnh hsơ
bnh án ñạtñủ tiêu chun chn vào; Sp xếp
tên bnh theo ICD -10; hóa sliu, nhp s
liuthuthpvào phnmmSPSS20.0.
Chtiêu nghiên cu phương pháp ñánh
giákếtqu:
Phươngphápnghiên cu
Côngcnghiêncu: Hsơbnh án ni trú ti
bnh vin Y hc ctruyn Hà ðông t
01/01/2022 ñến 31/12/2023, phiếu thu thp
thông tin nghiên cu, bng phân loi quc tế
vbnh tt ICD 10, danh mc chng bnh Y
hcctruyn.
Thiết kếnghiên cu: Nghiên cu tct
ngang,hi cu trênbnhán lưutr.
ðặcñimchung:Tui,gii.
hình bnh tt: bnh chínhYHHðtheo
ICD 10 3 bnh chính YHCT theo Quyết
ñịnh7603/Qð-BYT 2018 4 .
[ ]
[ ]
Tình nh ñiu tr:Phương pháp ñiu tr:
YHHð(thuc, vt trliu), YHCT (ñin châm,
thy châm, xoa bóp bm huyt, giác hơi, thuc
ctruyn...); Kết qu ñiu tr: Khi, ðỡ, Không
ñỡ, Nng thêm, Chuyn tuyến,Tvong. Biến s
kết qu ñiu tr ñược thng trong nghiên
cu kết qu ñược bác s ñiu trphân loi khi
tng kết bnh án ra vin (trang ñầu bnh án
lưu tr) Sngày ñiu trtrung nh= Tng s
ngày nm vin/Tng sbnh nhân Công sut
;
;
SỐ ðC BIT 02 (60) 2025
129
ðạoñức nghiêncutrong
Square; so sánh khác bit hai trung nhbng
kimñịnh Independent Sample t test, skhác
bitý nghĩa thngkhip<0,05.
hìnhbnh tt
Nghiên cuñược s ñồng ý ca H
Khoa hc Bnh vin Y hc ctruyn ðông.
iñồng
Nghiên cu chnhm mcñích khoa hc,
không nhm mcñích nào khác. Các thông tin
ca bnh nhân ñềuñược bo mt chphc
vchomctiêunghiên cu.
Slượt bnh nhân ñiu trti Bnh vin
YHCT 12.096
năm 2022 5.806 lượt 8 năm
2023 6.290 lượt 2
ðông trong 2 năm , trong ñó
bnh nhân (4 %),
bnh nhân (5 %). Nhóm tui
> 60 chiếm tlcao nht (68,56% Tlnam ).
39,07%,tln60,93%.
KT QU
sdng giường bnh trong 1 năm = Tng s
ngàynmvin/(365 ngàyxsgiường).
Phươngphápx sliuphân tích
Các sliu thu thpñược x theo thut
toán thng Y sinh hc, sdng phn mm
SPSS 20.0. Thut toán ñược sdng bao gm:
Tính tn s, tl%, so sánh skhác bit trong
xu hướng bnh bng phép kimñịnh Chi
Khng chếsai s:Tra li dliu bnh nhân
theo sthBHYT trên hthng thông tin ca
Bnh vin; ñối vi trường hp chviết tay ca
bác skhông rõ, nhóm nghiên cuñã gp bác
sñểxácnhn thôngtintrongbnh án.
Saisvàbinphápkhngchếsais:
Sai s:Do sliu thu thp trên bnh án lưu
trnên gp phi sai sdo vic nhp sliu v
ñặcñim chung bnh nhân không thng nht,
bnhánviếttay.
BÀI NGHIÊN CỨU
SỐ ðC BIT 02 (60) 2025
130
Tl2 chương bnh gp nhiu nht là:
Chương VI (59,71%); chương XIII (24,19%). Tl
bnh thuc chương VI vào năm 2023 xu
hướng tăng, trong khi ñó tlbnh thuc
chương XIII xu hướng gim, skhác bit ý
nghĩathngvip<0,05.
Bnh chính thường gp theo YHHðchiếm
tlcao nht là tn thương dây thn kinh
hông to (30,72%), tiếpñến bnh rthn kinh
c(20,01%). Thttiếp theo ln lượt bnh
mch u o di chng (5,45%), ri lon
tun hn o (4,13%), ri lon chc năng tin
ñình (3,15%), st xut huyết chiếm 2,7%, tn
thương vai chiếm 2,66%, thoái hóa khp
(2,09%), ñái to ñường (1,43%), tăng huyết
áp (0,56%).
SỐ ðC BIT 02 (60) 2025
131
Yêu cưc thng là chng bnh YHCT hay
gp nht chiếm tl38,73%; tiếp theo là
chng tý chiếm 23,83%; huyn vng chiếm
8,79%; các chng bnh theo thtgim dn
là kiên tý chiếm 6,94%; bán thân bt toi
chiếm 4,51%; kiên thng chiếm 2,83%; ôn
bnh chiếm 2,81%; tiêu khát chiếm 1,43%; h
trĩchiếm 1,22%; chng khu nhãn oa tà
chiếm0,92%.
Tìnhhìnhñiu trnitrú
96,4% bnh nhân ñiu trkết hp c2
phương pháp YHCT và YHHð; trong ñó, năm
2023 ñt 96,79% tăng hơn so vi năm 2022
(95,87%), kc bit ý nghĩa thng kê vi
p<0,05. Có 3,03% bnh nhân ñiu tr ñơn
thun YHHðvà ñiu tr ñơn thun bng YHCT
chchiếm 0,6%. Tlbnh nhân ñiu trbng
phương pháp YHHð ñơn thun có xu hưng
gim, khác bit có ý nghĩa thng kê vi
p<0,05.
BÀI NGHIÊN CỨU
SỐ ðC BIT 02 (60) 2025