94
Thc trng km cha bnh bng y hc ctruyn
ti các trm y tếhuyn Bc Hà,
tnh o Cai, năm2024
THE CURRENT STATUS OF TRADITIONAL MEDICINE PRACTICES AT COMMUNE
HEALTH STATIONS IN BAC HA DISTRICT, LAO CAI PROVINCE, 2024
Nguyn Ánh Tuyết , ðoàn Minh Thy , Phm Thái Hưng
1 2 2
1Bnh vin Y hc ctruyn Lào Cai
Hc vin Y - Dược hc ctruyn Vit Nam
2
Ngày nhn bài: 1 /1 /2024
Ngày phn bin: / 2/202
8 2
05 0 5
Ngày chp nhnñăng: 09/3/2025
Tác giliên h:ðoàn Minh Thy
Sốñin thoi: 0912933156
E-mail: doanminhthuyvn@yahoo.com
//doi.org/10.60117/vjmap.v60iðc bit 02.371Mã DOI: https:
TÓM TT
Kết qu: Tlkhám cha bnh bng y hc ctruyn 1,2%, kết hp y hc ctruyn và y hc hin
ñại 53,5%. Loi bnh ñược khám cha bnh bng y hc ctruyn cao nht ñau lưng chiếm 27,9%,
ñau ñầu mt ng17,1% viêm hng 16,6%. 100% người bnh ñược sdng thuc thành phm,
các phương pháp không dùng thuc gn nhưkhông sdng. Các thuc thành phm sdng ti trm
ytếthucnhómthucñiutrho,cơxươngkhpñauñầumtng.
Conclusion: The use of traditional medicine and its combination with modern medicine was
relatively high. Patients mainly relied on finished pharmaceutical products for treatment, with non-
pharmacologicalmethodsbeingunderutilized.
SUMMARY
Mctiêu: t16 trmytếhuynBcHà,thctrng ti
tnhLàoCainăm20
khámchabnh bng y hcctruyn
24.
Objectives: To describe the current state of medical examination and treatment using traditional
medicineat16communehealthstationsinBacHa district,LaoCaiprovince,in2024.
Results: The rate of traditional medicine-based treatment was 1.2%, while the combination of
traditional and modern medicine accounted for 53.5%. The most common conditions treated with
traditional medicine were lower back pain (27.9%), headaches and insomnia (17.1%), and pharyngitis
(16.6%). All patients were prescribed finished pharmaceutical products, while non-pharmacological
methods were rarely used. The pharmaceutical products prescribed primarily belonged to groups
treatingcough,musculoskeletaldisorders,andheadaches/insomnia.
Kết lun: Tlsdng y hc ctruyn và y hc ctruyn kết hp y hc hinñại cao. Người bnh s
dngthucthànhphmñể ñiutrchyếu,cácphươngphápkhôngdùngthucítñượcsdng.
ðối tượng phương pháp nghiên cu: Nghiên cu tct ngang trên toàn bngười bnh
ñến khám cha bnh ti 16 trm y tếxã trên ñịa bàn huyn Bc Hà, tnh Lào Cai ttháng 01/2024 ñến
tháng9/2024.
Tkhóa: ,trmytế,tnhLàoCai.Khámchabnhbngyhcctruyn
Subjects and methods: Across-sectionalstudy wasconducted on allpatients seeking healthcare
services at 16 commune health stations in Bac Ha district, Lao Cai province, from January 2024 to
September 2024. Data sources included commune health station heads, healthcare staff directly
involvedintraditionalmedicinepractices,andmedicalrecords.
Keywords: Traditional medicine practices, commune health stations, Lao Cai province.
SỐ ðC BIT 02 (60) 2025
95
ðỐI TƯỢNG PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CU
ðốitượngnghiêncu
Ngưi bnh ñến khám cha bnh ti 16 trm y
tếtrênñịanhuyn Bc nht01/01/2024
ñếnngày 30/9/2024(quý 3 năm2024).
Phươngphápnghiêncứu
Thi gian: Ttháng 01/2024 ñến tháng
10/2024.
Cmu: Tn bnghn cu thu thpñưc
tng s4481 ngưi bnh ñến km cha
bnh ti 16 TYT trên ñịa n huyn Bc Hà
nh t01/01/2024 ñến hết q 3 năm 2024
(30/9/2024).
ðịañim:16TYT thuc huyn Bc Hà, tnh
LàoCai.
Phương pháp chn mu: Ly toàn bngười
bnh ñầyñủ thông tin trên phn mm qun
khám cha bnh VNPT HIS người bnh
sdng phương pháp cha bnh bng YHCT
YHCTkết hpYHHð.
Các chscn thu thp : ñánh giá Tl
ñiu trbng YHCT/ Tl ñiu trchung ca TYT
xã; các chng bnh YHCT thường gp ti TYT
xã; các phương pháp ñiu trbng YHCT hoc
kết hp vi YHHð ñược áp dng ti ì nh
nhsdng dch vYHCT ca người bnh
TYT; t
;
danh mc thucYHCT: Chếphm, thuc thang,
thucnam.
Thigian ñịañim nghiêncu
Tiêu chun loi tr: Người bnh không
ñầyñủ thông tin trên phn mm qun khám
chabnhVNPT HIS.
Tiêu chun la chn: Người bnh có ñầyñủ
thông tin trên phn mm qun khám cha
bnhVNPTHIS.
Cmuphươngpháp chnmu:
Côngcvàp thôngtin:hươngphápthuthp
Thiếtkếnghiên cu: Nghiên cu mô t
ctngang.
Thu thp thông tin qua phn mm khám
chabnhVNPT HIS.
ðẶT VNðỀ
Thc hinðề án s07-ðA/TU ny 11
tháng 12 năm 2020 ca Tnh y Lào Cai ñ án
bo v, chăm c, nâng cao sc khe nhân n
công tác n stnh o Cai trong tình hình
mi, giai ñon 2020 - 2025, chtiêu khám cha
bnh ( )KCB bng YHCT ti tuyến ca tnh
Lào Cai thc hin theo mc tiêu ca Chính ph
BY tế, 100% , phường, thtrnñạt Btiêu
chí quc gia vy tế, cth:ến năm 2025
tuyến tnh ñạt 20%, tuyến huynñạt 25%,
tuyến xã ñạt 30%; ñến năm 2030, tuyến tnh
ñạt 25%, tuyến huynñạt 30%, tuyến ñạt
40% .
ð
, ,[2] [3][4]
Huyn Bc nmphía ðông Bc ca tnh
Lào Cai, cách thành phLào Cai khong 66 km,
gm 1 thtrn 18 xã, dân s67.863 người .[5]
Trong 9 tháng ñầu năm 2023, các trm y tế
(TYT) ca huyn Bc thc hin KCB bng
YHCT, kết hp YHCT vi YHHð 2.199 lượt
người, gim 41,8% so vi cùng knăm 2021;
gim 50,2% so vi cùng knăm 2022 . Ti
huyn Bc cho ñến nay chưa mt nghiên
cu nào v nh nhkhám cha bnh (KCB)
bng YHCT ti các TYT ñể mra gii pháp phù
hp, tăng cường sdng các dch vkthut
YHCT. Nhmñánh giá công tác KCB YHCT ti
cácTYT trên ñịa bàn huyn Bc chúng tôi
tiến hành nghiên cu này vi mc tiêu: t
thc trng khám cha bnh bng y hc c
truyn ti 16 trm y tế huyn Bc Hà, tnh Lào
Cainăm2024.
[6]
,
,
Y hc ctruyn (YHCT) lch slâu dài. ðó
tng hp các tri thc, knăng thc hành
trên cơsnhng thuyết, ñức tin kinh
nghim bnñịa ca nhng nn văn hóa khác
nhau, thgii thích ñược hoc không, ñược
sdng ñể duy trì sc khe, cũng nhưtrong d
phòng, chnñoán, ci thin hocñiu trbnh
tt vthcht tinh thn . Vit Nam có
truyn thng lâu ñời sdng YHCT, tri qua
hàng nghì nnăm lch s,YHCT góp phn không
nhtrong công tác bo v chăm sóc sc
khe nhândân.
[1]
BÀI NGHIÊN CỨU
SỐ ðC BIT 02 (60) 2025
96
Dược hc ctruyn Vit Nam. Nghiên cu này
làm cơscho vicñề xut các gii pháp ñể phát
trin YHCT tuyến nhm mcñích nâng
cao sc khocng ñồng, ngoài ra không
mcñích khác.Tác gikhng ñịnh tính khách
quan, trung thc trong nghiên cu. Mi thông
tin vñối tượng nghiên cuñược gi mt, ch
ñưa thông tin khi ñược s ñồng ý cañối tượng
nghiêncu.
Nghiên cuñược thông qua Hiñồng ñạo
ñức lun văn bác sĩchuyên khoa II - Hc vin Y-
Sliuñược tng hp tphn mm VNPT
HIS sdng các thut toán thng ñể
phântích sliu, tính tn s,theo các công thc
tínhtl%.
, t
Phươngphápxphân tích sliu
ðạoñứctrongnghiêncu
KT QU
Bng 1. Tlệñiu trbng hc ctruyn hoc hc ctruyn kết hp hc hinñạiy y y
SỐ ðC BIT 02 (60) 2025
97
Tlkhám cha bnh y hc ctruynñơn
thun rt thp, ch1,2%. Tlñiu trkết hp
skhác bit rt gia các TYT, dao ñng t
31,3% ñến 90,6% Tlkhám cha bnh YHCT
kếthpYHHðcao,chiếm 53,5%. skhác bit
vtlñiu trgiacác phươngpháp
.
(p<0.05).
Bng 2. bnh khám cha bnh bng hc ctruynChng y và y hc ctruyn kết hp y hc hinñại
Bng 3. Tì nh hì nh sdng dch vy hc ctruyn ca người bnh
Các trm y tế ñiu trcác bnh chyếu
nhóm cơxương khp như ñau lưng 27,9%; hi
chn vai gáy 13,1% nhóm ñau ñầu
mtng17,1% nhóm 16,6%.
g , tiếpñến
viêmhng
BÀI NGHIÊN CỨU
SỐ ðC BIT 02 (60) 2025
98
Tt cngười bnh ñược KCB bng YHCT
hoc YHCT kết hp YHHð ñều chdùng thuc
thành phmñể ñiu tr, không người bnh
Tt ccác TYT ñều dùng thuc thành phm
ñể ñiu tr, các dch vkthut YHCT ñược s
nào ñượcñiu trbng các ththut YHCT,
thuc nam, % sdng châm, 0, % sdng
xoa bóp bm huyt 2,7%sdngthucnam
0,5 5
.
dng rt ít. Các trmñều hướng dn người
bnhdùng thuc nam.
Bng 4. Các phương pháp bng hc ctruyn hoc hc ctruynñiu try y
ykết hp vi hc hinñạiñược áp dng ti trm y tế
SỐ ðC BIT 02 (60) 2025