TẠP CHÍ Y DƯỢC HC CN THƠ S 88/2025
185
DOI: 10.58490/ctump.2025i88.3765
ĐÁNH GIÁ KẾT QU HÓA X TR ĐỒNG THỜI UNG T HỐC MING
TI BNH VIỆN UNG BƯU THÀNH PH CẦN THƠ NĂM 2024 - 2025
Tăng Văn Phong*, Hunh Tho Lut
Bnh viện Ung Bưu thành ph Cần Thơ
*Email: bsvphong@gmail.com
Ngày nhn bài: 20/3/2025
Ngày phn bin: 21/6/2025
Ngày duyệt đăng: 25/6/2025
TÓM TT
Đặt vn đ: Ung thư hc ming mt trong các loi ung thư đu c ph biến. Hóa x tr đng
thi hin nay bin pp điều tr ch yếu giai đoạn bnh tiến xa ti ch ti vùng hoc không phu
thut được. Mc tiêu nghn cu: Đánh g đáp ng và các yếu t liên quan đáp ứng điều tr bnh
nhân ung thư hốc ming được điu tr vi a x tr đồng thi. Đối tượng và pơng pháp nghiên cu:
Nghn cu ct ngang t trên 27 bnh nhân ung thư hc ming có mô bnh hc carcinôm tế bào
gai t tháng 1/2024 đến tháng 03/2025 ti Bnh vin Ung Bướu thành ph Cn Thơ. Kết qu: Tui trung
bình 53,9. T l nam:n 8,5:1. Lưỡi v trí u nguyên phát thưng gp nht (48,1%), kế đến là sàn
ming (44,4%). Giai đon IV chiếm t l cao nhất (96,3%). Đc tính x tr xut hin trên 100% bnh
nhân, trong đó vm nm mc ming nghm trng nht vi 66,7% bnh nhân gp phi đ III-IV.
Độc tính hóa tr thường gp nht thiếu u. Ti thời điểm 3 tháng sau khi kết thúc x tr, t l đáp
ứng hoàn toàn và đáp ng mt phn 18,5% và 66,7%. Tin s hút thuc điểm toàn trng KPS là
yếu t liên quan đến đáp ng vi liu pp hóa x tr đng thi. Kết lun: Hóa x tr đồng thi có đáp
ng trên phn ln bnh nhân ung thư hốc ming vi đc tính thp, ch yếu mc đ nh đến trung nh.
T khóa: Ung thư hc ming, Hóa x tr đng thi, Bnh vin Ung Bướu thành Ph Cn Thơ.
ABSTRACT
EFFICACY OF CONCURRENT CHEMORADIOTHERAPY FOR
ORAL CANCER AT CAN THO ONCOLOGY HOSPITAL 2024 - 2025
Tang Van Phong*, Huynh Thao Luat
Can Tho Oncology Hospital
Background: Oral cancer is common in head and neck cancer. Concurrent
chemoradiotherapy is the primary treatment approach for locally advanced or inoperable disease.
Objectives: To evaluate treatment response and identifying factors associated with response in oral
cancer patients treated with concurrent chemoradiotherapy. Materials and methods: This is a
descriptive cross sectional study in 27 patients with oral squamous cell carcinoma, who was treated
from January 2024 to March 2025 at Can Tho Oncology Hospital. Results: The median age at
diagnosis was 53.9. The male to female rate was 8.5:1. The most common tumor subsite was the
tongue (48.1%), followed by the floor of mouth (44.4%). Most of patient has stage IV disease
(96.3%). 100% of patients occurred radiotherapy toxicity, with 66.7% suffering from severe (grade
III-IV) oral mucositis. Most of chemotherapy toxicity is anemia. Three months after radiotherapy,
complete response was observed in 18.5% of patients, and partial response in 66.7%. Pack-Years
of Cigarette Smoking and KPS Smoking history and KPS status are significant prognostic factors
for response to concurrent chemoradiotherapy. Conclusion: Concurrent chemoradiotherapy
proved effective in over three-quarters of oral cancer patients, with acceptable toxicity.
Keywords: Oral cancer, Concurrent chemoradiotherapy, Can Tho Oncology Hospital.
TẠP CY DƯỢC HC CẦN THƠ S 88/2025
186
I. ĐẶT VN ĐỀ
Trên thế giới, ung thc ming loại ung t tng gặp trong nhóm ung tđầu
c vi s ca mc mi tăng t 354. 864 ca năm 2018 lên 377.173 ca vào năm 2020 theo ưc
tính ca GLOBOCAN. Có s khác bit v phân b địa lý ca ung thc ming gia các
khu vc, vi t l lưu hành cao ở Nam ÁĐông Nam Á [1]. Ung t hc ming din
tiến t nhiên là xâm ln ti ch ti vùng. Có khong 70-90% bệnh nhân ung t hốc ming
đến khám khi bnh giai đoạn tiến xa ti ch ti vùng. Ti giai đon này, hóa x tr đồng
thi vi cisplatin là bin pháp điều tr tiêu chun [2]. Nhiu nghiên cúu tn thế gii cho
thy t l đáp ứng vi hóa x tr đồng thi của ung t hốc ming khong 67-75% [3].
Ti Việt Nam, ca có nhiều nghiên cu chuyên bit v hóa x tr đồng thi ung thư
hc ming. Kết qu và biến chng ca liu pháp hóa x tr đồng thi ung t hốc ming ch
đưc đề cập lưc trong các nghiên cu v ung t vùng đu c hoc các nghiên cu phi
hp vi các bin pháp điều tr khác như phu thuật [4], [5]. Do đó, đ đánh giá kết qu hóa
x tr đồng thi và xác định các yếu t liên quan đến đáp ứng trong hóa x tr đồng thi ung
t hốc ming, nghiên cu này đưc thc hin vi các mc tiêu c th: 1) Đánh giá kết qu
hóa x tr đồng thi ung t hc ming ti Bnh viện Ung u Thành ph Cần T. 2) Xác
định mt s yếu t liên quan đến kết qu hóa x tr đồng thi ung t hốc ming ti Bnh
viện Ung u Thành ph Cần T.
II. ĐỐI ỢNG PƠNG PHÁP NGHIÊN CU
2.1. Đối tưng nghiên cu
Bệnh nhân đưc chẩn đoán xác đnh ung t hc miệng điu tr ti Bnh vin
Ung bưu Thành ph Cần T t tháng 01/2024 đến tháng 03/2025.
- Tiêu chuẩn chọn mẫu: Bệnh nhân mới đưc chẩn đoán ung t hốc miệng, bao
gồm các ung tmôi trên, môi dưới, u răng, khẩu cái cứng, lưỡi, sàn miệng, tam giác hậu
hàm. Có kết quả giải phẫu bệnh là carcinôm tế bào gai. Có tình trạng chức năng hoạt động
theo thang điểm Karnofsky 70. Đưc chỉ định điều trị bằng hóa xạ trị đồng thời triệt để.
- Tiêu chuẩn loại trừ: Bệnh nhân được chẩn đoán ung thốc miệng tái phát, đồng
mắc ung t khác ngoài ung t hốc miệng. Bệnh nhân mang thai hoặc cho con bú. Bệnh
nhân có tiền s xạ trị vùng đầu cổ.
2.2. Phương pháp nghiên cứu
- Thiết kế nghiên cứu: Nghiên cứu mô tả cắt ngang.
- C mu: Tính theo công thc ti thiu là 26 bnh nhân.
- Phương pháp chn mu: Chn mu thun tin. Thc tế có 27 bnh nhân tham gia
nghiên cu.
- Ni dung nghiên cu: Đặc đim chung ca bnh nhân: tui, gii, tin s, Ch s
toàn trng theo Karnofsky. Đặc đim bnh lý: v t tổn thương. giai đoạn u, giai đoạn
hch vùng, giai đon bnh, độ mô hc. Đc tính x tr theo RTOG và độc tính hóa tr theo
CTCAE. Đáp ứng điu tr theo tiêu chun RECIST 1.1.
- Các bưc tiến hành: Bệnh nhân đáp ng tiêu chun chn mu s được chn vào
nghiên cu. Nghiên cu viên s gii thích li ích và nguy điều tr cho bnh nhân. Bnh
nhân đưc hi chn quyết định mô thc điều tr. Sau đó, bệnh nhân đưc hóa x tr đồng
thi vi Cisplatin truyền tĩnh mạch liu 40 mg/m2 da hàng tun hoc liu 100 mg/m2 da mi
3 tun. X tr vào u nguyên phát liu 70 Gy, hch vùng b di căn liu 66-70 Gy. X tr
d phòng vào hạch vùng không di căn liu 50 Gy. Bệnh nhân đưc mô phng bng chp
TẠP CY DƯỢC HC CẦN THƠ S 88/2025
187
CT cn quang lp kế hoch x tr theo liu pháp x tr 3D phù hp đích vi phn
mm Eclipse 8.0. X tr ngoài bng máy Cobalt-60. Đánh giá đáp ng đưc thc hin ti
thi điểm 3 tháng t ngày kết thúc x tr.
- Phương pháp xử lý số liệu: Nhập và xửsố liệu bằng phần mềm SPSS 25.0.
- Đạo đức trong nghiên cứu: Đề tài nghiên cứu đưc thông qua hội đồng đạo đức
trong nghiên cứu y sinh trường Đại học Y Dưc Cần T số 24.084.HV/PCT- HĐĐĐ
Bệnh viện Ung Bưu thành phố Cần T.
III. KT QU NGHIÊN CU
3.1. Đặc điểm ca bnh nhân tham gia nghiên cu
Bng 1. Đặc đim chung ca bnh nhân
Đặc điểm
S ng (n)
T l (%)
Tui
≤ 40
41-50
51-60
>60
2
8
10
7
7,4
29,6
37
25,9
Gii
Nam
N
23
4
85,2
14,8
Tình trng hút thuc
Không hút thuc
< 10 gói-năm
≥ 10 gói-năm
5
11
11
18,6
40,7
40,7
Tình trng ung rượu
Không ung rượu
Ung ít
Ung va
Ung nhiu
5
12
9
1
18,5
44,4
33,3
3,7
Ch s toàn trng KPS
80
90
2
25
7,4
92,6
Nhn xét: Tui trung nh ca bnh nhân trong nghiên cu là 53,9 ± 8,9 tui. T l
nam: n gần 8,5:1. Hơn một na bnh có tin s hút thuc. Bnh nhân uống u mức độ ít
chiếm t l cao nht. Phn ln bnh nhân có ch s KPS 90.
Bng 2. Đặc đim bnh lý ca bnh nhân
Đặc điểm
S ng
T l
i
Sàn ming
ớu ng
13
12
2
48,1
44,4
7,4
T2
T3
T4
1
6
20
3,7
22,2
74,1
N0
N1
N2
13
7
7
48,2
25,9
25,9
III
IV
1
26
3,7
96,3
Grad 1
Grad 2
Grad 3
5
21
1
18,5
77,8
3,7
TẠP CY DƯỢC HC CẦN THƠ S 88/2025
188
Nhn xét: Tổn thương i chiếm t l cao nht, kế đến sàn ming. Có gn ba
phần tư bệnh nhân đến khám khi bướu giai đoạn T4. Hơn một na s bệnh nhân có di căn
hạch vùng. Giai đoạn IV chiếm t l trên 90%. V mô hc, grad 2 chiếm t l cao nht.
3.2. Kết qu hóa x tr đng thi
Bng 3. Đáp ng ti thi đim 3 tháng sau x tr
Đáp ứng điều tr
Đáp ứng bướu
n(%)
Đáp ng hch vùng
n(%)
Đáp ng chung
n(%)
Đáp ng hoàn toàn
5(18,5)
5(35,7)
5(18,5)
Đáp ng mt phn
17(63)
7(50)
18(66,7)
Bnh n đnh
3(11,1)
2(14,3)
2(7,4)
Bnh tiến trin
2(7,4)
-
2(7,4)
Tng cng
27(100)
14(100)
27(100)
Nhn xét: Có hai phn ba bệnh nhân đạt đưc đáp ng mt phn ti thi đim 3
tháng sau x tr. T l đáp ứng khách quan (gồm đáp ứng hoàn toàn và mt phn) của bưu
là 81,5%. Trong 14 tng hp bệnh nhân di căn hch, t l đáp ng khách quan là
85,7%. T l đáp ứng khách quan khi xét đáp ng chung của bướu và hch là 85,2%. Có 2
bnh nhân tiến trin ti thi điểm 3 tháng k t khi kết thúc x tr và là tiến trin tạiu.
Bng 4. Đc tính cp của điều tr
Độc tính điều tr
Không
n(%)
Độ 1-2
n(%)
Độ 3-4
n(%)
Độc tính
x tr
Viêm nm mc ming
-
9(33,3)
18(66,7)
Viêm da do x
-
17(63)
10(37)
Khô ming
-
25(92,6)
2(7,4)
Độc tính
hóa tr
Thiếu máu
5(18,5)
22(81,5)
-
Gim bch cu
10(37)
14(51,8)
3(11,1)
Gim tiu cu
22(81,5)
5(18,5)
-
Tăng AST/ALT
24(88,9)
3(11,1)
-
Tăng Creatinin
23(85,2)
4(14,8)
-
Nhn xét: V độc tính x tr, 100% bnh nhân gp phi viêm niêm mc ming, viêm
da do x khô ming, ch khác nhau v mc đ của độc tính. Viêm niêm mc ming
độc tính có mức độ nng-rt nng ph biến hơn với hai phn ba bnh nhân gp phải độ 3-4.
Thiếu máu là đc tính huyết học tng gp nht vi gn 80% bệnh nhân. Độc tính hóa tr
đa phần mc độ nh - trung bình, ch có 11,1% bnh nhân gim bch cầu độ 3-4.
3.3. Các yếu t liên quan đến đáp ng điu tr
Bng 5. Các yếu t liên quan đến đáp ng điều tr
Yếu tố
Hoàn toàn
n(%)
Mt phần
n(%)
Ổn đnh
n(%)
Tiến trin
n(%)
p
Tui
≤ 40
1(20)
-
1(50)
-
0,1
41-50
2(40)
4(22,2)
-
2(100)
51-60
1(20)
8(44,4)
1(50)
-
>60
1(20)
6(33,3)
-
-
Gii
Nam
4(80)
15(83,3)
2(100)
2(100)
0,99
Nữ
1(20)
3(16,7)
-
-
t thuc
Không
4(80)
3(16,7)
-
-
0,01
TẠP CY DƯỢC HC CẦN THƠ S 88/2025
189
Yếu tố
Hoàn toàn
n(%)
Mt phần
n(%)
Ổn đnh
n(%)
Tiến trin
n(%)
p
<10 gói-năm
1(20)
11(61,1)
1(50)
-
>10 gói-năm
-
4(22,2)
1(50)
2(100)
Uống
ợu
Không
2(40)
3(16,7)
-
-
0,84
Ít
1(20)
8(44,4)
1(50)
2(100)
Vừa
2(40)
6(33,3)
1(50)
-
Nhiều
-
1(5,6)
-
-
KPS
80
-
-
2(100)
-
<0,01
90
5(100)
18(100)
-
2(100)
Vị trí
ớu
ỡi
3(60)
8(44,4)
1(50)
1(50)
0,99
Sàn miệng
2(40)
8(44,4)
1(50)
1(50)
ớu ng
-
2(11,2)
-
-
Giai đon
ớu
T2
1(20)
-
-
-
0,32
T3
-
5(27,8)
-
1(50)
T4
4(80)
13(72,2)
2(100)
1(50)
Giai đon
bnh
III
-
1(5,6)
-
-
0,99
IVA
5(100)
17(94,1)
2(100)
2(100)
Grad mô
hc
Độ 1
2(40)
2(11,1)
-
1(50)
0,48
Độ 2
3(60)
15(83,3)
2(100)
1(50)
Độ 3
-
1(5,6)
-
-
Tổng cng
5(100)
18(100)
2(100)
2(100)
Nhn xét: Hút thuốc và đim KPS là hai yếu t liên quan đến đáp ng ca bnh
đối vi hóa x tr đồng thi (p<0,05). Bnh nhân không hút thuốc đạt đưc đáp ng hoàn
toàn và mt phn vi điều tr. Bnh nhân KPS 80 ch đạt đưc bnh ổn định.
IV. BÀN LUN
4.1 Kết qu hóa x tr đồng thi
Đi vi ung thc ming, điu tr ph thuộc vào kích tc u và mức độ xâm
ln. Bên cnh mc tiêu gim kh năng tái phátkéo dài thi gian sống còn, điều tr ung
t hốc ming còn mc tiêu bo tn chc năng quan và giảm tối đa các tác dng ph ca
điu tr. Khi bnh giai đoạn tiến xa ti ch ti vùng không th phu thuật đưc, hóa x tr
đồng thi biện pháp điều tr tiêu chun [2]. V đáp ứng điều tr, phân tích gp ca Petr
cng s trên 4209 bệnh nhân ung thư ng đầu c bao gồm ung t hốc ming, cho thy t
l đáp ứng khách quan t 80-89% [6]. Nếu xét riêng cho ung thốc ming, nghiên cu ca
Mishra và cng s trên 100 bệnh nhân ung t hc miệng đưc hóa x tr đồng thi triệt để
viy x tr gia tc , cho thy t l đáp ng hoàn toàn, mt phn, bnh ổn định và bnh
tiến trin lần lượt 49%, 25%, 15% 11% [3]. Tác gi Nguyễn Văn Đăng nghiên cu
đánh giá kết qu hóa x tr đồng thi vi k thut x tr VMAT trong ung t khoang miệng
cho thy t l đáp ứng hoàn toàn sau điu tr là 67,4%, t l bệnh nhân đáp ng khách quan
chiếm 82,6% [7]. Trong nghiên cu ca chúng tôi, t l đáp ứng hoàn toàn là 18,5% và đáp
ng khách quan là 85,2%. T l đáp ứng hoàn toàn phn thấp n so với các tác giu
trên nhưng đáp ứng khách quan tương t. Lý gii cho điều này liên quan đến s khác bit
v giai đoạn bnh k thut x tr. Trong nghiên cu ca tác gi Mishra, 84% bnh
nhân giai đon IV trong khi nghiên cu ca chúng tôi là 96,3%. Còn trong nghiên cu ca