Tr n Thế An (tranthean1809@gmail.com 09.3556.4557) Trang 1
DAO Đ NG TẮ T DẦ N. DAO ĐỘ NG DUY TRÌ
1. Dao đ ng tắ t dầ n:
a. Khái ni m: Dao đ ng tắ t dầ n dao đ ng do lự c cả n củ a môi trư ng mà biên đ (hay năng ng)gi m
d n theo thờ i gian.
b. Đ c điể m:
L c cả n môi trư ng càng l n thì dao độ ng tắ t dầ n xả y ra càng nhanh.
Nế u vậ t dao độ ng điề u hoà v i tầ n số ω 0ch u thêm l c cả n nhỏ , thì dao đ ng củ a vậ t tắ t dầ n chậ m. Dao
đ ng tắ t dầ n chậ m cũng có tầ n số ω0và biên đ giả m dầ n theo thờ i gian cho đế n 0.
Đ thị dao độ ng tắ t dầ n đư c minh hoạ hình dư i.
x
t
O
x
t
O
Nư c
Không khí
t
O
x
x
t
O
h.d
D u r t nh t
2. Dao đ ng duy trì:
Nế u cung cấ p thêm năng ng cho vậ t dao độ ng tắ t dầ n ( bằ ng cách tác dụ ng mộ t
ngo i lự c cùng chi u vớ i chiề u chuyể n độ ng củ a vậ t dao độ ng trong từ ng phầ n củ a chu
kì) để bù l i phầ n năng lư ng tiêu hao do ma sát không làm thay đổ i chu dao
đ ng riêng c a nó, khi đó vậ t dao độ ng mả i mả i vớ i chu kì b ng chu kì dao độ ng riêng c a nó, dao độ ng này
g i là dao đ ng duy trì. Ngo i lự c tác dụ ng lên v t dao độ ng thư ng đư c điề u khiể n bở i chính dao độ ng đó.
Hình v bên m t cơ chế d uy tdao đ ng củ a con l c. Sau mỗ i chu kì dao đ ng củ a con lắ c thì bánh xe
răng a quay đư c mộ t răng, còn cá ab thì va ch m hai lầ n vào răng a t i các đầ u a và b. Sau hai l n va
ch m trong mộ t chu kì thì con l c nhậ n đư c ng lư ng đúng b ng năng l ư ng mà tiêu hao trong chu
dao đ ng đó, nhờ vậ y mà dao đ ng con lắ c đư c duy trì v i tầ n số đúng bằ ng tầ n số riêng c a nó.
3. ng dụ ng củ a sự tắ t dầ n dao độ ng: cái giả m rung.
Khi xe ch y qua nhữ ng chổ mấ p thì khung xe dao đ ng, ngư i ngồ i trên x e cũng dao độ ng theo và gây
khó ch u cho ngư i đó. Để khắ c phụ c hiệ n tư ng trên ngư i ta chế tạ o ra mộ t thiế t bị g i là cái gi m rung.
Cái gi m rung gồ m mộ t pít tông nhữ ng chỗ thủ ng chuyể n độ ng thẳ ng đứ ng bên trong m t xy lanh đự ng
đ y dầ u nhớ t, pít tông g n vớ i khung xe và xy lanh g n vớ i trụ c bánh xe. Khi khung xe dao độ ng trên các lò xo
gi m xóc, thì pít tông cũng dao độ ng theo, dầ u nh n chả y qua các lỗ thủ ng củ a pít tông tạ o ra lự c c n lớ n làm
cho dao đ ng pít tông này chóng t t và dao đ ng củ a k hung xe cũng chóng tắ t theo.
Lò xo cùng v i cái giả m rung gọ i chung là b phậ n giả m xóc.
----------------------------------------------------------
a
b
Tr n Thế An (tranthean1809@gmail.com 09.3556.4557) Trang 2
DAO Đ NG CƯ NG BỨ C VÀ C NG HƯ NG.
1. Dao đ ng cư ng bứ c:
Nế u tác dụ ng mộ t ngoạ i lự c đi u hoà F=F0sin(t ) lên m t hệ dao độ ng
t do, sau khi dao độ ng củ a hệ đư c n đị nh (thờ i gian từ lúc tác dụ ng lự c đế n
khi h có dao độ ng ổ n đị nh g i là giai đo n chuyể n tiế p) thì dao độ ng củ a hệ là
dao đ ng điề u hoà t n số bằ ng tầ n số ngoạ i lự c. Biên đ củ a dao độ ng này
ph thuộ c vào t n số ngoạ i l c và t lệ vớ i biên đ ngoạ i lự c. Đồ thì bi u diễ n
s phụ thuộ c li độ vậ t dao độ ng cư ng bứ c theo thờ i gian ở hình v i.
x
t
Chuy n tiế p.
O
n đị nh.
2. C ng hư ng:
Nế u tầ n số ngoạ i lự c () b ng vớ i tầ n số riêng (ω0) c a hệ dao đ ng tự do, thì
biên đ dao độ ng cư ng bứ c đạ t g trị cự c đạ i, hiệ n ng này g i làhi n
ng cộ ng hư ng . Đ thị biể u diễ n sự phụ thuộ c biên độ dao độ ng cư ng bứ c
theo t n số góc ngoạ i lự c vẽ hình bên.
Cùng m t ngoạ i lự c F=F0sin(t ) tác d ng lên h dao độ ng tự do t n số ω0trong trư ng hợ p hệ dao độ ng
có ma sát nh và trư ng hợ p hệ dao độ ng có ma sát lớ n. Đồ thị biể u di n sự phụ thuộ c biên đ dao độ ng cư ng
b c theo tầ n số góc ngoạ i lự c trong hai trư ng hợ p đư c biể u diễ n ở hình bên. Đư ng co ng (1) ng vớ i ma sát
l n, còn đư ng cong (2) ng vớ i ma sát nhỏ . Vậ y vớ i cùng m t ngoạ i lự c tuầ n hoàn tác d ng lên h dao độ ng
t do, nế u ma sát càng nh thì giá tr cự c đạ i củ a biên đ càng tăng.
3. Phân bi t dao độ ng cư ng bứ c và dao đ ng duy trì:
a. Dao đ ng cư ng bứ c vớ i dao độ ng duy trì:
Gi ng nhau: Đề u xả y ra dư i tác dụ ng củ a ngoạ i lự c.
Khác nhau:
Dao đ ng cư ng bứ c
Dao đ ng duy trì
Trong giai đo n n đị nh thì t n số dao độ ng cư ng
b c luôn bằ ng tầ n số ngoạ i lự c.
T n số ngoạ i lự c luôn điề u ch nh để bằ ng tầ n số
dao đ ng tự do củ a hệ .
b. C ng hư ng vớ i dao độ ng duy trì:
Gi ng nhau: Cả hai đề u đư c điề u chỉ nh để tầ n s ngoạ i lự c bằ ng vớ i tầ n số dao độ ng tự do củ a hệ .
Khác nhau:
C ng hư ng
Dao đ ng duy trì
+ Ngo i lự c độ c lậ p bên ngoài.
+ Năng ng hệ nhậ n đư c trong mỗ i chu kì
dao đ ng do công ngoạ i lự c truyề n cho lớ n
n năng ng mà h tiêu hao do ma sát
trong chu kì đó.
+ Ngo i l c đư c điề u khiể n bở i chính dao độ ng y qua
m t cơ c u nào đó.
+ Năng ng hệ nh n đư c trong mỗ i chu dao đ ng
do công ngo i lự c truyề n cho đúng bằ ng năng lư ng mà
h tiêu hao do ma sát trong chu kì đó.
4. ng dụ ng củ a hiệ n tư ng cộ ng hư ng:
a. ng dụ ng:
Hi n tư ng cộ ng hư ng có nhiề u ứ ng dụ ng trong thự c tế , ví dụ : chế tạ o t n số kế , lên dây đà n...
b. Tác d ng có hạ i củ a cộ ng hư ng:
M i mộ t bộ phậ n trong máy (hoặ c trong cây cầ u) đề u có thể xem là m t hệ dao độ ng
có t n số góc riêng ω0.
Khi thiế t kế các bộ phậ n củ a máy (ho c cây c u) thì c n phả i chú ý đế n sự trùng nhau gi a tầ n số góc ngo i
l c ω và t n số góc riêng ω0c a các bộ phậ n này, nế u sự trùng nhau y x y ra (cộ ng ng) thì các b phậ n
trên dao đ ng cộ ng hư ng vớ i biên đ rấ t lớ n và có th làm gãy các chi tiế t trong các bộ phậ n này.
ω0
A
ω
O
ω0
A
ω
O
(1)
(2)
Tr n Thế An (tranthean1809@gmail.com 09.3556.4557) Trang 3
DAO Đ NG TẮ T DẦ N T NG HỢ P DAO ĐỘ NG
Ch đề 1: T ng hợ p các dao độ ng điề u hòa cùng phư ơ ng cùng tầ n số .
+ Hai dao đ ng điề u hoà cùng phư ơ ng cùng tầ n số :
Phư ơ ng trình dao độ ng dạ ng: x1= A1cos(ωt + ϕ1)
x2= A2cos(ωt + ϕ2)
x = x1+ x2= Acos(ωt + ϕ)
-Phư ơ ng pháp đ i số
Biên đ dao độ ng tổ ng hợ p: A2= A12+ A22+ 2A1A2cos (ϕ2-ϕ1)
Nế u hai dao độ ng thành ph n có pha:
cùng pha: ∆ϕ = 2kπ Amax = A1+ A2
ngư c pha: ∆ϕ = (2k + 1)π Amin =
21 AA
vuông pha:
(2 1) 2
kπ
ϕ = +
2 2
1 2
A A A= +
l ch pha bấ t kì:
1 2 1 2
A A A A A +
Pha ban đ u:
1 1 2 2
1 2 2 2
sin sin
tan cos cos
A A
A A
ϕ ϕ
ϕϕ ϕ
+
=+
ϕ
+ Nế u có n dao độ ng điề u hoà cùng phư ơ ng cùng t n số :
x1= A1cos(ωt + ϕ1)
…………………..
xn= Ancos(ωt + ϕn)
Dao đ ng tổ ng h p là: x = x1+ x2+ x3….. = A cos(ωt + ϕ)
Thành ph n theo phư ơ ng nằ m ngang Ox:
Ax= A1cosϕ1+ A2cosϕ2+ ……. Ancosϕn
Thành ph n theo phư ơ ng thẳ ng đứ ng Oy:
Ay= A1sinϕ1+ A2sinϕ2+ ……. Ansinϕn
A =
2 2
xy
A A+
và tanϕ=
y
x
A
A
-Phư ơ ng pháp gi n đồ vector quay Frexnen
Nhi u bài toán để thuậ n tiệ n n ta dùng phư ơ ng pháp giả n đồ . Vẽ các vector quay rồ i tìm t ng hợ p củ a
các vector đó. Chú ý các t lệ tam giác vuông, tam giác cân, tam giác đề u.
-Phư ơ ng pháp dùng máy tính (c n thậ n không nên l m dụ ng)
th sử dụ ng y tính Casio Fx-570ES ho c các đờ i y sau y này đ u dùng đư c. Tuy nhiên c n
th n trọ ng trong việ c bấ m máy vì phư ơ ng pháp này cũng rấ t dễ mắ c phả i sai sót.
+ Bư c 1: Shift Mode 3(Deg): nế u dùng đ h o c Shift Mode 4(Rad): nế u dùng radian
+ Bư c 2: Shift Mode 3 (CMPLX) 2 (
rθ
)
+ Bư c 3: Mode 2 (CMPLX)
+ Bư c 4: Nhậ p các dữ kiệ n vào: A1Shift (-) φ1+A2Shift (-) φ2=
Ch đề 2: Dao đ ng cư ng bứ c hi n tư ng cộ ng hư ng.
Đ cho hệ dao độ ng vớ i biên đ cự c đạ i (hoặ c rung mạ nh hoặ c nư c sóng sánh m nh nhấ t) thì x y ra
c ng hư ng dao độ ng.
Khi đó
0 0
( )f fω ω= =
T = T0
V n tố c khi xả y ra cộ ng hư ng là:
s
vT
=
u ý:
con l c lò xo:
0
k
m
ω=
Tr n Thế An (tranthean1809@gmail.com 09.3556.4557) Trang 4
con l c đơ n:
0
g
ω=
con l c vậ t lý:
0
mgd
I
ω=
Chú ý r ng: - f càng g n vớ i f0thì biên đ dao độ ng càng l n và đ t c c đạ i khi f = f 0.
-Đ i vớ i dao độ ng ng b c, giai đoạ n đ u v t chị u tác độ ng đồ ng thờ i củ a hai loạ i
dao đ ng là dao độ ng riêng dao đ ng cư ng b c, sau mộ t thờ i gian dao độ ng riêng
t t dầ n đi và ch còn l i dao độ ng cư ng bứ c. Trong giai đoạ n n đị nh thì t n số củ a
dao đ ng là t n số củ a ngoạ i lự c cư ng bứ c.
-Biên đ củ a dao độ ng cư ng bứ c phụ thuộ c vào t n số , biên đ củ a ngoạ i lự c cư ng
b c và l c cả n củ a môi trư ng.
Ch đề 3: Dao đ ng tắ t dầ n
- Ch ng tỏ rằ ng chu kì dao đ ng tắ t dầ n là không đổ i.
- VTCB:
00F=
- li độ x bấ t kì:
2
" " 0 " 0
dh ms
k N
F F F ma kx mx x x u u
m k
µω
= = = + + = + =
ov i
2
2
kf
m T
π
ω π= = =
N
u x k
µ
= +
, u” = x”.
-Đây phư ơ ng tình vi phân b c 2 chứ ng tỏ con lắ c dao độ ng điề u hòa. Nghi m củ a phư ơ ng
trình có d ng: x = Acos (ωt + φ)
- Ta th y rằ ng chu kì dao đ ng củ a con lắ c lò xo trong dao đ ng tắ t dầ n là không đ i và
không ph thuộ c vào l c ma sát.
-Tính đ giả m biên đ sau mộ t chu kìTính s chu kì v t thự c hiệ n đư c từ khi bắ t dầ u dao độ ng
đế n khi dừ ng lạ i: Áp dụ ng đố i vớ i con lắ c đơ n và con l c lò xo.
Đ i vớ i con lắ c lò xo
oG i A1là biên đ dao độ ng sau nử a chu kỳ đầ u
A2là biên đ dao độ ng sau nử a chu kỳ tiế p theo
+ Xét trong n a chu kỳ đầ u:
2 2
1 át át 1
1 1 ( )
2 2 mas mas
kA kA A F A A = = +
2 2
1 át 1
1 1 ( )
2 2 mas
kA kA F A A = +
1 1 át 1
1( )( ) ( )
2mas
k A A A A F A A + = +
1 át
1( )
2mas
k A A F =
át
1
2mas
F
A A k
=
(1)
+ Xét trong n a chu kỳ tiế p theo:
2 2
2 1 át át 1 2
1 1 ( )
2 2 mas mas
kA kA A F A A = = +
2 2
1 2 át 2 1
1 1 ( )
2 2 mas
kA kA F A A = +
1 2 1 2 át 2 1
1( )( ) ( )
2mas
k A A A A F A A + = +
1 2 át
1( )
2mas
k A A F =
át
1 2
2mas
F
A A k
=
(2)
T (1) và (2)
Đ giả m biên độ sau mộ t chu kỳ:
át
2
4mas
F
A A A k
= =
oĐ giả m biên đ sau N chu kỳ dao độ ng:
át
4mas
n n
F
A A A N k
= =
oKhi d ng lạ i An= 0
s chu kỳ :
át
4
n mas
A kA
NA F
= =
L c masát:
át .
mas
F Nµ=
µ
: là h số ma sát, N: phả n l c vuông góc vớ i mặ t phẳ ng
Đ i vớ i con lắ c đơ n
oĐ giả m biên đ sau mộ t chu kỳ:
22
4
.
c
F
A A A m
ω
= =
Tr n Thế An (tranthean1809@gmail.com 09.3556.4557) Trang 5
oĐ giả m biên đ sau N chu k dao độ ng:
2
4
.
c
n n
F
A A A N mω
= =
oKhi d ng lạ i An= 0
s chu kỳ :
4
n c
A kA
NA F
= =
-Tính đ giả m cơ năng sau mộ t chu kì.
o
( )
2 2 2
2
1 1 1 1
2 . .
2 2 2 2
E kA kA k A A A k A A k A = = = +
oNế u Δ A << A b qua đạ i lư ng Δ A2:
át
. . .4
mas
E k A A F A = =
oNăng ng cầ n thiế t cung cấ p để duy trì dao độ ng chính bằ ng năng ng mấ t mát trong
m t chu kìTính đư c công suấ t bù đắ p sau mộ t chu kìđể vậ t dao độ ng điề u hòa.
-Tính quãng đư ng vậ t đi đư c cho đế n khi dừ ng lạ i.
oCách 1:
+ Xác đ nh vị trí mà l c đàn h i cân bằ ng vớ i lự c ma sát x0(đây cũng chính là đ giả m biên
đqui ư c sau 1/4T v i ý nghĩa để tìm VTCB m i ):
0
mg
xk
µ
=
+ S nử a chu kì mà v t thự c hiệ n đư c:
0
0
2
Ak b
x= +
v i k: phầ n nguyên, b: ph n lẻ
- Nế u b ≥ 0,5: S nử a chu kì mà v t dao độ ng đư c là a = k + 1.
- Nế u b < 0,5: Số nử a chu kì mà v t dao độ ng đư c là a = k.
+ Th i gian vậ t dao độ ng đư c đế n khi dừ ng là: t = a.T/2.
+ Quãng đư ng vtđiđư c: S = 2A0.a x0.(2 + 6 + 10 +…) ; (trong ngoc cp s
cng vi ng sai 4).
T ng củ a n số hạ ng đầ u c a cấ p số cộ ng đư c gọ i là t ng riêng thn.
Ta có:
( ) ( )
1
1
1 2
2 1
... 2 2
n
n n
n a n d
n a a
S a a a +
+
= + + + = =
T đó ta tính đư c: S = 2A0.a 2x0.a2
oCách 2: Sau m i nử a chu kì, v trí biên nhích l i gầ n O mộ t đoạ n bằ ng 2x0.
- Trong n a chu cu i, vậ t sẽ chuyể n độ ng từ điể m M nào đó nằ m ngoài đo n O 1O2
(v i O1O2= 2x0) đế n mộ t điể m M’ nằ m trong đoạ n O1O2.
- Khi d ng lạ i, vậ t có tọ a độ : x = A0n.2x0v i n là s nguyên l n nử a chu kì.
- M t khác, vậ t dừ ng lạ i khi thõa mãn đi u kiệ n:
-x0 x ≤ x0-x0 A0n.2x0 x0nx
-Theo đ nh luậ t bả o toàn năng lư ng:
2 2
0 át
1 1
. . . .
2 2 mas
k A k x F S mg S Sµ = =
oCách 3:
+ Xác đ nh độ giả m biên đ sau nử a chu kì: A =
0
2
2mg
xk
µ
=
.
+ Xét t số :
0 0
0
2
A A k b
A x
= = +
v i k: phầ n nguyên, b: ph n lẻ . Ta có các trư ng hợ p sau:
- b = 0: A0chia hế t cho A, vậ t dừ ng lạ i ở VTCB:
2
0
A
SA
=
- b = 0,5: v t dừ ng lạ i ở vị trí x = x0:
2 2
0 0
A x
SA
=
Các trư ng hợ p còn l i xét theo Cách 1.