MA TRẬN, BẢN ĐẶC TẢ CUỐI KÌ I - VẬTLỚP 11
1. Ma trận
- Thời điểm kiểm tra: Cuối học kì 1 (Tuần 18).
- Thời gian làm bài: 45 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệmtự luận (70% trắc nghiệm, 30% tự luận).
- Cấu trúc:
+ Mức độ đề: 50% Biết; 30% Hiểu; 20% Vận dụng.
+ Phần trắc nghiệm nhiều lựa chọn: 5 điểm (gồm 20 câu hỏi nhận biết), mỗi câu 0,25 điểm.
+ Phần trắc nghiệm đúng – sai: 2,0 điểm (gồm 2 câu hỏi thông hiểu, mỗi câu có 4 lệnh hỏi), mỗi câu 1 điểm.
+ Phần tự luận: 3 điểm (gồm 3 lệnh hỏi: 1 thông hiểu, 2 vận dụng), mỗi lệnh hỏi 1 điểm.
+ Nội dung kiểm tra: Nội dung nửa đầu học kỳ 1 : 25% ( 2,5 điểm, Dao động),Nội dung nửa sau học kỳ 1: 75% ( 7,5 điểm, Sóng)
- - Nội dung chi tiết ma trận:
Thành phần năng lực và các cấp độ duy
Biết
(Trắc nghiệm)
Hiểu
(Trắc nghiệm
Đ/S + 1 câu Tự
luận)
Vận dụng
( Tự luận)
Số lệnh hỏi
TN
TL
TT
Nhận
thức
vật
Tìm
hiểu
thế giới
tự
nhiên
dưới
góc độ
vật
Nhận
thức
vật
Tìm
hiểu thế
giới tự
nhiên
dưới góc
độ vật
Nhận
thức
vật
Tìm
hiểu thế
giới tự
nhiên
dưới
góc độ
vật
Vận
dụng
kiến
thức,
kỹ
năng
Dạng
thức 1
Dạng
thức 2
Điểm
1
Dao động
4
2
1
0
0
0
0
6
0
1
2,5
1.1. Dao động điều hoà.
1
1
0
0
0
0
0
2
0
0
0,5
1.2. Mô tả dao động điều hoà.
0
0
1
0
0
0
0
1
0
0
1,0
1.3. Vận tốc và gia tốc trong dao
động điều hoà.
1
0
0
0
0
0
0
1
0
1
0,25
1.4. Động năng, thế năng. Sự
chuyển hoá năng lượng trong dao
động điều hoà.
1
0
0
0
0
0
0
1
0
0
0,25
1
Dao động
1.5. Dao động tắt dần, dao động
cưỡng bức. Hiện tượng cộng
hưởng.
1
1
0
0
0
0
0
1
0
0
0, 5
Sóng
9
5
6
2
0
0
2
14
8
2
7,5
2.1. Mô tả sóng
2
1
2
0
0
0
0
3
2
0
1,25
2.2. Sóng dọc. Sóng ngang. Sự truyền
năng lượng của sóng
2
1
2
0
0
0
0
3
2
0
1,25
2.3. Sóng điện từ
1
1
2
2
0
0
0
2
4
0
1, 5
2.4. Giao thoa sóng
2
1
0
0
0
0
1
3
0
1
1,75
2.5 Sóng dừng
1
0
0
0
0
0
1
1
0
1
1,25
2
Sóng
2.6. Thực hành: Đo tốc độ truyền âm
1
1
0
0
0
0
0
2
0
0
0,5
13
7
6+1
2
0
0
2
20
8
3
Số YCCĐ (lệnh hỏi)
20
8+1
2
31
Số điểm
5,0
3,0
2,0
5,0
2,0
3,0
10
2. Bản đặc tả
TT
Nội dung chủ đề
Mức độ yêu cầu cần đạt
Thành phần năng lực
Nhận
thức
vật
Tìm hiểu
thế giới tự
nhiên
dưới góc
độ vật
Vận dụng
kiến thức,
kỹ năng
1
Dao động
4+1
2
0
- Thực hiện thí nghiệm đơn giản tạo ra được dao động tả
được một sốdụ đơn giản về dao động tự do.
- Dùng đồ thị li độ thời gian dạng hình sin (tạo ra bằng thí
nghiệm, hoặc hình vẽ cho trước), nêu được định nghĩa: biên độ, chu
kì, tần số, tần số góc, độ lệch pha.
1
1
0
Vận dụng được các khái niệm: biên độ, chu kì, tần số, tần số góc, độ
lệch pha để tả dao động điều hoà.
1 (TL)
0
0
Sử dụng đồ thị, phân tích và thực hiện phép tính cần thiết để xác định
được: độ dịch chuyển, vận tốc và gia tốc trong dao động điều hoà.
Vận dụng được các phương trình về li độ vận tốc, gia tốc của dao
động điều hoà.
Vận dụng được phương trình a = – ω2x của dao động điều hoà.
1
0
0
1.1
1.1. Dao động điều hòa
- Sử dụng đồ thị, phân tích thực hiện phép tính cần thiết để tả
được sự chuyển hoá động năngthế năng trong dao động điều hoà.
- tả được sự trao đổi giữa động năng thế năng của hệ bằng
công thứcđồ thị.
1
0
0
1.2
1.2. Dao động tắt dần,
hiện tượng cộng hưởng
- Nêu đượcdụ thực tế về dao động tắt dần, dao động cưỡng bức
hiện tượng cộng hưởng.
- Thảo luận, đánh giá được sựlợi hay có hại của cộng hưởng trong
một số trường hợp cụ thể.
1
1
0
2
Sóng
15
7
2
2.1
2.1. Mô tả sóng
- Từ đồ thị độ dịch chuyển khoảng cách (tạo ra bằng thí nghiệm,
hoặc hình vẽ cho trước), tả được sóng qua các khái niệm bước
sóng, biên độ, tần số, tốc độcường độ sóng.
4
1
0
- Từ định nghĩa của vận tốc, tần số bước sóng, rút ra được biểu
thức v = λ.f
- Vận dụng được biểu thức v = λ.f
- Nêu đượcdụ chứng tỏ sóng truyền năng lượng.
- Sử dụng hình sóng giải thích được một số tính chất đơn giản
của âm thanh và ánh sáng.
- Thực hiện thí nghiệm (hoặc sử dụng tài liệu đa phương tiện), thảo
luận để nêu được mối liên hệ các đại lượng đặc trưng của sóng với
các đại lượng đặc trưng cho dao động của phần tử môi trường.
2.2. Sóng dọc. Sóng ngang.
Sự truyền
năng lượng của
sóng
Quan sát hình ảnh (hoặc tài liệu đa phương tiện) về chuyển động của
phần tử môi trường, thảo luận để so sánh được sóng dọc sóng
ngang.
Thảo luận để thiết kế phương án hoặc lựa chọn phương án thực
hiện phương án, đo được tần số của sóng âm bằng dao động hoặc
dụng cụ thực hành.
4
1
0
2.3. Sóng điện từ
- Nêu được trong chân không, tất cả các sóng điện từ đều truyền với
cùng tốc độ.
- Liệt được bậc độ lớn bước sóng của các bức xạ chủ yếu trong
thang sóng điện từ.
3
3
0
2.4. Giao thoa sóng
- Thực hiện (hoặc tả) được thí nghiệm chứng minh sự giao thoa
hai sóng kết hợp bằng dụng cụ thực hành sử dụng sóng nước (hoặc
sóng ánh sáng).
- Phân tích, đánh giá kết quả thu được từ thí nghiệm, nêu được các
điều kiện cần thiết để quan sát được hệ vân giao thoa.
- Vận dụng được biểu thức i = λD/a cho giao thoa ánh sáng qua hai
khe hẹp.
2
1
1
2.5 Sóng dừng
- Thực hiện thí nghiệm tạo sóng dừng giải thích được sự hình
thành sóng dừng.
- Sử dụng hình ảnh (tạo ra bằng thí nghiệm, hoặc hình vẽ cho trước),
1
0
1
xác định được nút và bụng của sóng dừng.
- Sử dụng các cách biểu diễn đại số đồ thị để phân tích, xác định
được vị trí nút và bụng của sóng dừng.
- Vận dụng được biểu thức v = λ.f
- Vận dụng được biểu thức i = λD/a cho giao thoa ánh sáng qua hai
khe hẹp.
2.6. Thực hành: Đo tốc độ
truyền âm
Thiết kế phương án hoặc lựa chọn phương án thực hiện phương
án, đo được tốc độ truyền âm bằng dụng cụ thực hành.
1
1
0
20
9
2