
CHUYÊN Đ 3:Ề PH N NG OXI HOÁ - KH , T C Đ PH N NGẢ Ứ Ử Ố Ộ Ả Ứ
VÀ CÂN B NG HOÁ H CẰ Ọ
Câu 1: Trong ph n ng oxi hóa – kh ả ứ ử
A. ch t b oxi hóa nh n đi n t và ch t b kh cho đi n t . ấ ị ậ ệ ử ấ ị ử ệ ử
B. quá trình oxi hóa và kh x y ra đng th i. ử ả ồ ờ
C. ch t ch a nguyên t s oxi hóa c c đi luôn là ch t kh . ấ ứ ố ố ự ạ ấ ử
D. quá trình nh n đi n t g i là quá trình oxi hóa.ậ ệ ử ọ
Câu 2: Ch t kh là ch t ấ ử ấ
A. cho đi n t , ch a nguyên t có s oxi hóa tăng sau ph n ng. ệ ử ứ ố ố ả ứ
B. cho đi n t , ch a nguyên t có s oxi hóa gi m sau ph n ng. ệ ử ứ ố ố ả ả ứ
C. nh n đi n t , ch a nguyên t có s oxi hóa tăng sau ph n ng. ậ ệ ử ứ ố ố ả ứ
D. nh n đi n t , ch a nguyên t có s oxi hóa gi m sau ph n ng.ậ ệ ử ứ ố ố ả ả ứ
Câu 3: Ch t oxi hoá là ch t ấ ấ
A. cho đi n t , ch a nguyên t có s oxi hóa tăng sau ph n ng. ệ ử ứ ố ố ả ứ
B. cho đi n t , ch a nguyên t có s oxi hóa gi m sau ph n ng. ệ ử ứ ố ố ả ả ứ
C. nh n đi n t , ch a nguyên t có s oxi hóa tăng sau ph n ng. ậ ệ ử ứ ố ố ả ứ
D. nh n đi n t , ch a nguyên t có s oxi hóa gi m sau ph n ng.ậ ệ ử ứ ố ố ả ả ứ
Câu 4: Ch n phát bi u không hoàn toàn đúng. ọ ể
A. S oxi hóa là quá trình ch t kh cho đi n t . ự ấ ử ệ ử
B. Trong các h p ch t s oxi hóa H luôn là +1. ợ ấ ố
C. Cacbon có nhi u m c oxi hóa (âm ho c d ng) khác nhau. ề ứ ặ ươ
D. Ch t oxi hóa g p ch t kh ch a ch c đã x y ra ph n ng.ấ ặ ấ ử ư ắ ả ả ứ
Câu 5: Ph n ng oxi hóa – kh x y ra theo chi u t o thành ả ứ ử ả ề ạ
A. ch t oxi hóa y u h n so v i ban đu. ấ ế ơ ớ ầ B. ch t kh y u h n so v i ch t đu. ấ ử ế ơ ớ ấ ầ
C. ch t oxi hóa (ho c kh ) m i y u h n. ấ ặ ử ớ ế ơ D. ch t oxi hóa (m i) và ch t kh (m i) y u h n.ấ ớ ấ ử ớ ế ơ
Câu 6 : Phát bi u nào d i đây không đúng? ể ướ
A. Ph n ng oxi hoá - kh là ph n ng luôn x y ra đng th i s oxi hoá và s kh .ả ứ ử ả ứ ả ồ ờ ự ự ử
B. Ph n ng oxi hoá - kh là ph n ng trong đó có s thay đi s oxi hoá c a t t c các nguyên t .ả ứ ử ả ứ ự ổ ố ủ ấ ả ố
C. Ph n ng oxi hoá - kh là ph n ng trong đó x y ra s trao đi electron gi a các ch t.ả ứ ử ả ứ ả ự ổ ữ ấ
D. Ph n ng oxi hoá - kh là ph n ng trong đó có s thay đi s oxi hoá c a m t s nguyên tả ứ ử ả ứ ự ổ ố ủ ộ ố ố
Câu 7: Ph n ng gi a các lo i ch t nào sau đây luôn luôn là ph n ng oxi hóa – kh ? ả ứ ữ ạ ấ ả ứ ử
A. oxit phi kim và baz . ơB. oxit kim lo i và axit. ạ
C. kim lo i và phi kim. ạD. oxit kim lo i và oxit phi kim.ạ
Câu 8: S oxi hóa c a oxi trong các h p ch t HNOố ủ ợ ấ 3, H2O2, F2O, KO2 theo th t là ứ ự
A. -2, -1, -2, -0,5. B. -2, -1, +2, -0,5. C. -2, +1, +2, +0,5. D. -2, +1, -2, +0,5.
Câu 9: Cho các h p ch t: NHợ ấ
4
, NO2, N2O, NO
3
, N2
Th t gi m d n s oxi hóa c a N là:ứ ự ả ầ ố ủ
A. N2 > NO
3
> NO2 > N2O > NH
4
. B. NO
3
> N2O > NO2 > N2 > NH
4
.
C. NO
3
> NO2 > N2O > N2 > NH
4
. D. NO
3
> NO2 > NH
4
> N2 > N2O.
Câu 10: Cho quá trình NO3- + 3e + 4H+ NO + 2H2O, đây là quá trình
A. oxi hóa. B. kh . ửC. nh n proton. ậD. t oxi hóa – kh . ự ử
Câu 11: Cho quá trình Fe2+ Fe 3++ 1e, đây là quá trình
A. oxi hóa. B. kh .ửC. nh n proton. ậD. t oxi hóa – kh . ự ử
Câu 12: Trong ph n ng: M + NOả ứ 3- + H+ Mn+ + NO + H2O, ch t oxi hóa là ấ
A. M B. NO3- C. H+ D. Mn+
Câu 13: Trong ph n ng: 2FeClả ứ 3 + H2S 2FeCl2 + S + 2HCl. Cho bi t vai trò c a Hế ủ 2S
A. ch t oxi hóa .ấB. ch t kh .ấ ử C. Axit. D. v a axit v a kh .ừ ừ ử
Câu 14: Trong ph n ng MnOả ứ 2 + 4HCl MnCl2 + Cl2 + 2H2O, vai trò c a HCl là ủ
A. oxi hóa. B. kh . ửC. t o môi tr ng. ạ ườ D. kh và môi tr ng.ử ườ

Câu 15: Cho bi t trong ph n ng sau: 4HNOế ả ứ 3đc nóngặ + Cu
Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O. HNO3 đóng vai trò là:
A. ch t oxi hóa.ấ B. Axit. C. môi tr ng.ườ D. C A và C.ả
Câu 16: Trong các ch t sau, ch t nào luôn luôn là ch t oxi hóa khi tham gia các ph n ng oxi hóa – kh : KMnOấ ấ ấ ả ứ ử 4,
Fe2O3, I2, FeCl2, HNO3, H2S, SO2?
A. KMnO4, I2, HNO3. B. KMnO4, Fe2O3, HNO3.
C. HNO3, H2S, SO2. D. FeCl2, I2, HNO3.
Câu 17 : Trong các ch t: FeClấ2 , FeCl3 , Fe(NO3)3 , Fe(NO3)2 , FeSO4 , Fe2(SO4)3 . S ch t có c tính oxi hoá và tính khố ấ ả ử
là
A. 2. B. 5. C. 3. D. 4.
Câu 18 : Cho dãy các ch tấ và ion: Cl2 , F2 , SO2
, Na+, Ca2+, Fe2+, Al3+, Mn2+ , S2- , Cl
-
. Số ch tấ và ion trong dãy đều
có tính oxi hoá và tính kh làử
A. 3. B. 4. C. 6. D. 5.
Câu 19 : Cho dãy các ch tấ : Fe3O4 , H2O , Cl2 , F2 , SO2
, NaCl , NO2 , NaNO3 , CO2 , Fe(NO3)3 , HCl. Số ch tấ trong dãy
đều có tính oxi hoá và tính kh làử
A. 9. B. 7. C. 6. D. 8.
Câu 20: Ph n ng nhi t phân mu i thu c ph n ng ả ứ ệ ố ộ ả ứ
A. oxi hóa – kh . ử B. không oxi hóa – kh .ử
C. oxi hóa – kh ho c không.ử ặ D. thu n ngh ch.ậ ị
Câu 21: Khi tr n dung d ch Fe(NOộ ị 3)2 v i dung d ch HCl, thì ớ ị
A. không x y ra ph n ng. ả ả ứ B. x y ra ph n ng th . ả ả ứ ế
C. x y ra ph n ng trao đi. ả ả ứ ổ D. x y ra ph n ng oxi hóa – kh .ả ả ứ ử
Câu 22: Cho các ph n ng sau:ả ứ
a. FeO + H2SO4 đc nóngặ
b. FeS + H2SO4 đc nóngặ
c. Al2O3 + HNO3
d. Cu + Fe2(SO4)3
e. RCHO + H2
0
,tNi
f. Glucoz + AgNOơ3 + NH3 + H2O
g. Etilen + Br2
h. Glixerol + Cu(OH)2
Dãy g m các ph n ng đu thu c lo i ph n ng oxi hoá- kh là ? ồ ả ứ ề ộ ạ ả ứ ử
A. a, b, d, e, f, g. B. a, b, d, e, f, h. C. a, b, c, d, e, g. D. a, b, c, d, e, h.
Câu 23 : Ph n ng nào d i đây không x y ra ?ả ứ ướ ả
A. KMnO4 + SO2 + H2O →B. Cu + HCl + NaNO3 →
C. Ag + HCl + Na2SO4 → D. FeCl2 + Br2 →
Câu 24: Xét ph n ng Mả ứ xOy + HNO3 M(NO3)3 + NO + H2O, đi u ki n nào c a x và y đ ph n ng này là ph n ngề ệ ủ ể ả ứ ả ứ
oxi hóa kh ?ử
A. x = y = 1. B. x = 2, y = 1. C. x = 2, y = 3. D. x = 1 ho c 2, y = 1.ặ
Câu 25: Xét ph n ng sau: 3Clả ứ 2 + 6KOH 5KCl + KClO3 + 3H2O (1)
2NO2 + 2KOH KNO2 + KNO3 + H2O (2)
Ph n ng (1), (2) thu c lo i ph n ng ả ứ ộ ạ ả ứ
A. oxi hóa – kh n i phân t . ử ộ ử B. oxi hóa – kh nhi t phân. ử ệ
C. t oxi hóa kh . ự ử D. không oxi hóa – kh .ử
Câu 26 : Cho các ph n ng oxi hoá- kh sau:ả ứ ử
3I2 + 3H2O HIO3 + 5HI (1) HgO 2Hg + O2 (2)
4K2SO3 3K2SO4 + K2S (3) NH4NO3 N2O + 2H2O (4)
2KClO3 2KCl + 3O2 (5) 3NO2 + H2O 2HNO3 + NO (6)
4HClO4 2Cl2 + 7O2 + 2H2O (7) 2H2O2 2H2O + O2 (8)
Cl2 + Ca(OH)2 CaOCl2 + H2O (9) KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2 (10)
a.Trong s các ph n ng oxi hoá- kh trên, s ph n ng oxi hoá- kh n i phân t là ố ả ứ ử ố ả ứ ử ộ ử
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
b.Trong s các ph n ng oxi hoá- kh trên, s ph n ng t oxi hoá- kh là ố ả ứ ử ố ả ứ ự ử

A. 6. B. 7. C. 4. D. 5.
Câu 27: Xét ph n ng: xBrả ứ 2 + yCrO2- + ...OH- ...Br- + ...CrO32- + ...H2O. Giá tr c a x và y là ị ủ
A. 3 và 1. B. 1 và 2. C. 2 và 3. D. 3 và 2.
Câu 28: C p hóa ch t có th ph n ng oxi hóa – kh v i nhau là ặ ấ ể ả ứ ử ớ
A. CaCO3 và H2SO4. B. Fe2O3 và HI. C. Br2 và NaCl. D. FeS và HCl.
Câu 29: Trong ph n ng 6KI + 2KMnOả ứ 4 +4H2O 3I2 + 2MnO2 + 8KOH, ch t b oxi hóa là ấ ị
A. I-.B. MnO4-.C. H2O. D. KMnO4.
Câu 30: Hòa tan Cu2S trong dung d ch HNOị3 loãng nóng, d , s n ph m thu đc là ư ả ẩ ượ
A. Cu(NO3)2 + CuSO4 + H2O. B. Cu(NO3)2 + H2SO4 + NO + H2O.
C. Cu(NO3)2 + H2SO4 + H2O. D. Cu(NO3)2 + CuSO4 + NO2 + H2O.
Câu 31: S n phảm c a ph n ng: SOẩ ủ ả ứ 2 + KMnO4 + H2O là
A. K2SO4, MnO2. B. KHSO4, MnSO4.
C. K2SO4, MnSO4, H2SO4 . D. KHSO4, MnSO4, MnSO4.
Câu 32: Cho ph n ng: Feả ứ 2+ + MnO4- + H+ Fe3+ + Mn2+ + H2O, sau khi cân b ng, t ng các h s (có t l nguyên và ằ ổ ệ ố ỉ ệ
t i gi n nh t) làố ả ấ
A. 22. B. 24. C. 18. D. 16.
Câu 33: Trong ph n ng: 3M + 2NOả ứ 3- + 8H+ ...Mn+ + ...NO + ...H2O. Giá tr n làị
A. 1. B. 2.C. 3. D. 4.
Câu 34: Cho ph n ng: 10Iả ứ - + 2MnO4- + 16H+ 5I2 + 2Mn2+ + 8H2O, sau khi cân b ng, t ng các chằ ổ t tham gia ph n ấ ả
ng làứ
A. 22. B. 24. C. 28. D. 16.
Câu 35: Cho s đ ph n ngơ ồ ả ứ : aFeS +bH+ + cNO3- Fe3+ + SO42- + NO + H2O
Sau khi cân b ng, t ng h s a+b+c làằ ổ ệ ố
A. 3. B. 4. C. 6. D. 8.
Câu 36: Cho s đ ph n ngơ ồ ả ứ : FeS2 + HNO3 Fe(NO3)3 + H2SO4 + 5NO + H2O
Sau khi cân b ng, t ng h s cân b ng c a ph n ng làằ ổ ệ ố ằ ủ ả ứ
A. 21. B. 19. C. 23. D. 25.
Câu 37: Cho s đ ph n ngơ ồ ả ứ : Fe3O4 + HNO3 Fe(NO3)3 + NxOy + H2O
Sau khi cân b ng, h s c a phân t HNOằ ệ ố ủ ử 3 là
A. 23x-9y. B. 23x- 8y. C. 46x-18y. D. 13x-9y.
Câu 38: KMnO4 + FeSO4 + H2SO4
Fe2(SO4)3 + K2SO4 + MnSO4 + H2O
H s c a ch t oxi hóa và ch t kh trong ph n ng trên l n l t là:ệ ố ủ ấ ấ ử ả ứ ầ ượ
A. 5 và 2. B. 1 và 5. C. 2 và 5. D. 5 và 1.
Câu 39: Cho s đ ph n ngơ ồ ả ứ :Fe3O4 + HNO3 Fe(NO3)3 + NO + H2O
Sau khi cân b ng, h s c a phân t các ch t là ph ng án nào sau đây?ằ ệ ố ủ ử ấ ươ
A. 3, 14, 9, 1, 7. B. 3, 28, 9, 1, 14. C. 3, 26, 9, 2, 13. D. 2, 28, 6, 1, 14.
Câu 40: Trong ph n ng: KMnOả ứ 4 + C2H4 + H2O X + C2H4(OH)2 + KOH. Ch t X là ấ
A. K2MnO4.B. MnO2. C. MnO. D. Mn2O3.
Câu 41: H s cân b ng c a Cuệ ố ằ ủ 2S và HNO3 trong ph n ng: Cuả ứ 2S + HNO3 Cu(NO3)2 + H2SO4 + NO + H2O là
A. 3 và 22. B. 3 và 18. C. 3 và 10. D. 3 và 12.
Câu 42: Cho ph ng trình ph n ng: ươ ả ứ Al + HNO3 Al(NO→3)3 + N2 + N2O + H2O. Bi t khi cân b ng t l s mol gi aế ằ ỉ ệ ố ữ
N2O và N2 là 3 : 2, hãy xác đnh t l mol nAl : nNị ỉ ệ 2O : nN2 trong s các k t qu sauố ế ả
A. 44 : 6 : 9. B. 46 : 9 : 6. C. 46 : 6 : 9. D. 44 : 9 : 6.
Câu 43: Khi cho Zn vào dung d ch HNOị3 thu đc h n h p khí A g m Nượ ỗ ợ ồ 2O và N2 khi ph n ng k t thúc cho thêmả ứ ế
NaOH vào l i th y gi i phóng khí B, h n h p khí B đó làạ ấ ả ỗ ợ

A. H2, NO2 . B. H2, NH3. C. N2, N2O. D. NO, NO2
Câu 44: Hoà tan 7,8g h n h p b t Al và Mg trong dung d ch HCl d . Sau ph n ng kh i l ng dung d ch axit tăngỗ ợ ộ ị ư ả ứ ố ượ ị
thêm 7,0g. Kh i l ng nhôm và magie trong h n h p đu làố ượ ỗ ợ ầ
A. 2,7g và 1,2g. B. 5,4g và 2,4g. C. 5,8g và 3,6g. D. 1,2g và 2,4.
Câu 45: Hòa tan hoàn toàn 2,4g kim lo i Mg vào dung d ch HNOạ ị 3 loãng, gi s ch thu đc V lít khí Nả ử ỉ ượ 2 duy nh tấ
(đktc). Giá tr c a V làị ủ
A. 0,672 lít. B. 6,72lít. C. 0,448 lít. D. 4,48 lít.
Câu 46: Hoà tan 62,1 gam kim lo i M trong dung d ch HNOạ ị 3 loãng thu đc 16,8 lít h n h p khí X đktc g m 2 khíượ ỗ ợ ở ồ
không màu hoá nâu trong không khí. T kh i h i c a X so v i Hỉ ố ơ ủ ớ 2 là 17,2. Kim lo i M làạ
A. Mg. B. Ag. C. Cu. D. Al.
Câu 47: Hòa tan 4,59g Al b ng dung d ch HNOằ ị 3 thu đc h n h p khí NO và Nượ ỗ ợ 2O có t kh i h i đi v i hiđro b ngỉ ố ơ ố ớ ằ
16,75. Th tích NO và Nể2O thu đc đktc là:ượ ở
A. 2,24 lít và 6,72 lít. B. 2,016 lít và 0,672 lít.
C. 0,672 lít và 2,016 lít. D. 1,972 lít và 0,448 lít.
Câu 48: Cho 1,35 gam h n h p g m Cu, Mg, Al tác d ng v i dung d ch HNOỗ ợ ồ ụ ớ ị 3 d , thu đc 1,12 lít (đktc) h n h p khíư ượ ỗ ợ
NO và NO2 có t kh i so v i hiđro b ng 20. T ng kh i l ng mu i nitrat sinh ra làỉ ố ớ ằ ổ ố ượ ố
A. 66,75 gam. B. 33, 35 gam. C. 6,775 gam. D. 3, 335 gam.
Câu 49: Cho 18,4 gam h n h p Mg, Fe v i dung d ch HNOỗ ợ ớ ị 3 đ đc 5,824 lít h n h p khí NO, Nủ ượ ỗ ợ 2 (đktc). Kh i l ngố ượ
h n h p khí là 7,68 gam. Kh i l ng Fe và Mg l n l t là:ỗ ợ ố ượ ầ ượ
A. 7,2g và 11,2g. B. 4,8g và 16,8g. C. 4,8g và 3,36g. D. 11,2g và 7,2g.
Câu 50: 0,15 mol oxit s t tác d ng v i HNOắ ụ ớ 3 đun nóng, thoát ra 0,05 mol NO. Công th c oxit s t là ứ ắ
A. FeO. B. Fe2O3.C. Fe3O4.D. FeO ho c Feặ3O4.
Câu 51: 1,84g h n h p Cu và Fe hòa tan h t trong dung d ch HNOỗ ợ ế ị 3 t o thành 0,01 mol NO và 0,04 mol NOạ2. s mol Fe ố
và Cu theo th t là ứ ự
A. 0,02 và 0,03. B. 0,01 và 0,02. C. 0,01 và 0,03. D. 0,02 và 0,04.
Câu 52: Hoà tan hoàn toàn m gam FexOy b ng dung d ch Hằ ị 2SO4 đc nóng thu đc khí A và dung d ch B. Cho khí Aặ ượ ị
h p th hoàn toàn b i dung d ch NaOH d t o ra 12,6 gam mu i. M t khác, cô c n dung d ch B thì thu đc 120 gamấ ụ ở ị ư ạ ố ặ ạ ị ượ
mu i khan. Công th c c a s t oxit Feố ứ ủ ắ xOy là:
A. FeO. B. Fe3O4. C. Fe2O3.D. T t c đu sai.ấ ả ề
Câu 53: Hoà tan hoàn toàn m gam Fe3O4 vào dung d ch HNOị3 loãng d , t t c l ng khí NO thu đc đem oxi hoáư ấ ả ượ ượ
thành NO2 r i s c vào n c cùng dòng khí Oồ ụ ướ 2 đ chuy n h t thành HNOể ể ế 3. Cho bi t th tích khí oxi (đktc) đã tham giaế ể
quá trình trên là 3,36 lit. Kh i l ng m c a Feố ượ ủ 3O4 là giá tr nào sau đây?ị
A. 139,2 gam. B. 13,92 gam. C. 1,392 gam. D. 1392 gam.
Câu 54: Tr n 5,6 gam b t s t v i 2,4 gam b t l u hu nh r i nung nóng trong đi u ki n không có không khí, thu đcộ ộ ắ ớ ộ ư ỳ ồ ề ệ ượ
h n h p r n Y. Cho Y tác d ng v i l ng d dung d ch HCl, gi i phóng h n h p khí Z và còn l i m t ph n không tanỗ ợ ắ ụ ớ ượ ư ị ả ỗ ợ ạ ộ ầ
G. Đ đt cháy hoàn toàn Z và G c n v a đ V lít Oể ố ầ ừ ủ 2 ( đktc). Giá tr c a V làở ị ủ
A. 2,8. B. 3,36. C. 3,08. D. 4,48.
Câu 55: Hòa tan hoàn toàn y gam m t oxit s t b ng Hộ ắ ằ 2SO4 đc, nóng th y thoát ra khí SOặ ấ 2 duy nh t. Trong thí nghi mấ ệ
khác, sau khi kh hoàn toàn cũng y gam oxit đó b ng CO nhi t đ cao r i hòa tan l ng s t t o thành b ng Hử ằ ở ệ ộ ồ ượ ắ ạ ằ 2SO4
đc ,nóng thì thu đc l ng khí SOặ ượ ượ 2 nhi u g p 9 l n l ng khí SOề ấ ầ ượ 2 thí nghi m trên. Công th c c a oxit s t làở ệ ứ ủ ắ
A. FeO. B. Fe2O3 C. Fe3O4. D. FeCO3.
Câu 56: Th tích dung d ch HNOể ị 3 1M (loãng) ít nh t c n dùng đ hòa tan hoàn toàn m t h n h p g m 0,15 mol Fe vàấ ầ ể ộ ỗ ợ ồ
0,15 mol Cu là (bi t ph n ng t o ch t kh duy nh t là NO)ế ả ứ ạ ấ ử ấ
A. 0,8 lít. B. 1,0 lít. C. 0,6 lít. D. 1,2 lít.
Câu 57: Đt cháy x mol Fe b i oxi thu đc 5,04 gam h n h p (A) g m các oxit s t. Hòa tan hoàn toàn (A) trong dungố ở ượ ỗ ợ ồ ắ
d ch HNOị3 thu đc 0,035 mol h n h p (Y) g m NO và NOượ ỗ ợ ồ 2. T kh i h i c a Y đi v i Hỷ ố ơ ủ ố ớ 2 là 19. Tính x

A. 0,06 mol. B. 0,065 mol. C. 0,07 mol. D. 0,075 mol.
Câu 58*: Hòa tan hoàn toàn h n h p X g m 0,02 mol FeSỗ ợ ồ 2 và 0,03 mol FeS vào l ng d Hượ ư 2SO4 đc nóng thu đcặ ượ
Fe2(SO4)3, SO2 và H2O. H p th h t SOấ ụ ế 2 b ng m t l ng v a đ dung d ch KMnOằ ộ ượ ừ ủ ị 4 thu đc dung d ch Y không màu,ượ ị
trong su t, có pH = 2. Tính s lít c a dung d ch (Y)ố ố ủ ị
A. Vdd(Y) = 57 lít. B. Vdd (Y) = 22,8 lít. C. Vdd(Y) = 2,27 lít. D. Vdd(Y) = 28,5 lít.
Câu 59: Tr n 0,54 gam b t nhôm v i b t Feộ ộ ớ ộ 2O3 và CuO r i ti n hành ph n ng nhi t nhôm thu đc h n h p A. Hoàồ ế ả ứ ệ ượ ỗ ợ
tan hoàn toàn A trong dung d ch HNOị3 đc h n h p khí g m NO và NOượ ỗ ợ ồ 2 có t l s mol t ng ng là 1 : 3. Th tíchỉ ệ ố ươ ứ ể
(đktc) khí NO và NO2 l n l t là:ầ ượ
A. 0,224 lít và 0,672 lít. B. 0,672 lít và 0,224 lít.
C. 2,24 lít và 6,72 lít. D. 6,72 lít và 2,24 lít.
Câu 60: Hòa tan hoàn toàn 12,42 gam Al b ng dung d ch HNOằ ị 3 loãng (d ), thu đc dung d ch X và 1,344 lít ( đktc)ư ượ ị ở
h n h p khí Y g m hai khí là Nỗ ợ ồ 2O và N2. T kh i c a h n h p khí Y so v i khí Hỉ ố ủ ỗ ợ ớ 2 là 18. Cô c n dung d ch X, thu đcạ ị ượ
m gam ch t r n khan. ấ ắ Giá tr c a m là:ị ủ
A. 97,98. B. 106,38. C. 38,34. D. 34,08.
Câu 61: Cho m gam Al vào 100 ml dung d ch ch a Cu(NOị ứ 3)2 0,5M và AgNO3 0,3M sau khi ph n ng k t thúc thu đcả ứ ế ượ
5,16g ch t r n . Giá tr c a m là:ấ ắ ị ủ
A. 0,24. B. 0,48. C. 0,81. D. 0,96.
Câu 62: Cho 0,3 mol Magie vào 100 ml dung d ch h n h p ch a Fe(NOị ổ ợ ứ 3)3 2M và Cu(NO3)2 1M, sau khi ph n ng x yả ứ ẩ
ra hoàn toàn, kh i l ng kim lo i thu đc làố ượ ạ ượ
A. 12 gam.B. 11,2 gam. C. 13,87 gam. D. 16,6 gam.
Câu 63: Cho 7,22g h n h p X g m Fe và m t kim lo i M có hoá tr không đi,chia X thành 2 ph n b ng nhauỗ ợ ồ ộ ạ ị ổ ầ ằ
Ph n 1 tác d ng v i HCl d thu đc 2,128 lit khí (đktc) ầ ụ ớ ư ượ
Ph n 2 cho tác d ng v i dung d ch HNOầ ụ ớ ị 3 d thu đc 1,792 lit NO duy nh t (đktc) ư ượ ấ
Kim lo i M và % M trong h n h p là:ạ ỗ ợ
A. Al v i 53,68%. ớB. Cu v i 25,87%. ớC. Zn v i 48,12%. ớD. Al v i 22,44%. ớ
Câu 64: Hoà tan hoàn toàn m t l ng kim lo i R hóa tr n b ng dung d ch Hộ ượ ạ ị ằ ị 2SO4 loãng r i cô c n dung d ch sau ph nồ ạ ị ả
ng thu đc m t l ng mu i khan có kh i l ng g p 5 l n kh i l ng kim lo i R ban đu đem hoà tan. ứ ượ ộ ượ ố ố ượ ấ ầ ố ượ ạ ầ Kim lo i Rạ
đó là
A. Al. B. Ba. C. Zn. D. Mg.
Câu 65: Cho m gam Cu ph n ng h t v i dung d ch HNOả ứ ế ớ ị 3 thu đc 8,96 lít (đktc) h n h p khí NO và NOượ ỗ ợ 2 có tỉ
kh i đi v i Hố ố ớ 2 là 19. Giá tr c a m làị ủ
A. 25,6 gam. B. 16 gam. C. 2,56 gam. D. 8 gam.
Câu 66: Tr n đu 10,8 gam Al v i h n h p Feộ ề ớ ỗ ợ 2O3, CuO, Cr2O3 r i đt nóng đ ti n hành ph n ng nhi t nhôm thuồ ố ể ế ả ứ ệ
đc h n h p X. Hòa tan hoàn toàn h n h p X trong dd HNOượ ỗ ợ ỗ ợ 3 đun nóng thu đc V lít (đktc) h n h p khí NO, NOượ ỗ ợ 2 có
t kh i so v i hiđro là 21. V có giá tr là:ỉ ố ớ ị
A. 20,16 lít. B. 17.92 lít. C. 16,8 lít. D. 4,48 lít.
Câu 67: Cho 10,8 gam h n h p A g m Mg và Fe tác d ng v i 500 ml dung d ch AgNOỗ ợ ồ ụ ớ ị 3 sau khi ph n ng x y ra hoàn toàn thuả ứ ả
đc dung d ch B và 46 gam ch t r n D. Cho dung d ch B tác d ng v i dung d ch NaOH d sau đó nung k t t a ngoài không khíượ ị ấ ắ ị ụ ớ ị ư ế ủ
đn kh i l ng không đi thì đc 12 gam ch t r n E. Tính n ng đ mol/l c a dung d ch AgNOế ố ượ ổ ượ ấ ắ ồ ộ ủ ị 3.
A. 0,5. B. 0,8. C. 1. D. 1,25.
Câu 68: Cho 3,2 gam Cu tác d ng v i 100ml dung d ch h n h p HNOụ ớ ị ỗ ợ 3 0,8M + H2SO4 0,2M, s n ph m kh duy nh t c a HNOả ẩ ử ấ ủ 3
là khí NO.
a.Th tích (tính b ng lít) khí NO ( đktc) làể ằ ở
A. 0,336. B. 0,224. C. 0,672. D. 0,448
b.S gam mu i khanố ố thu đc làượ
A. 7,9. B. 8,84. C. 5,64. D. T t c đu sai.ấ ả ề

