D u hi u báo đ ng nh m phát hi n “ Nguy c T k ” noi tre em ơ
Nh ng d u hi u báo đ ng ban đ u nh m phát hi n
“ Nguy c T k ”.ơ
1./ Chung quanh 18 tháng, tr em có hành vi th đ ng
* Ph n ng ch m ch p, y u t tr c nh ng kích thích trong lãnh v c quan h xã h i. ế ướ
* Khó khăn trong l i nhìn tr c di n và đ ng qui: M đ a tay ch m t v t d ng, tr nhìn tay ư
ch không nhìn theo h ng ngón tay ướ
* Không đ a tay ch v t mong mu n, ch c m tay ng i khác kéo t n n i có v t mongư ườ ơ
mu n.
* Ch m phát âm: líu lo, bi bô…
* Không bi t ch i gi b .ế ơ
2./ m i l a tu i: có hi n t ng thóai hóa ượ
- Không còn nói hay bi bô nh tr c đó vài tháng, vài tu n ư ướ
3./ l a tu i vào tr ng ườ
* ch i m t mìnhơ
* Không có quan h , ti p xúc v i b n bè cùng l a tu i ế
4./ L ch trình nh ng c p đ phát tri n c a tr em bình th ng ườ
0 - 3 tu n : Nhìn th ng m t ng i thân( bà m ) Thích nhìn vào m t ườ
6 tu n – 3 tháng: N cu i “ xã h i” trao đ i v i ng i thân, v i khuôn m t ườ
3 - 6 tháng : N c i ch n l c dành cho ng i thân quen. ườ ườ
7 - 8 tháng : bi t chú ý, đ a m t nhìn khi có ng i g i tênế ư ườ
10 – 12 tháng : G i “ ba m ” m t cách đúng đ n, đúng ng i . ườ
15 tháng:
- Nhìn khi có ng i nói chuy n v i,ườ
- Đ a hai tay ra đ đ c b ng ư ượ
- Chia s đ ng qui ( chia s ý thích và hành đ ng)
- B t ch c, quan h xã h i nh : trao đ i n c i qua l i ướ ư ườ
- Đ a tay v y chào khi t m bi t.ư
- Bi t tr l i khi có ai g i tên c a mình ế
- Bi t thi hành nh ng m nh l nh đ n gi nế ơ
- Bi t g i Ba máế
18 tháng :
- Bi t g i hay ít nh t ch đúng các ph n thân th , khi có ng i yêu c u ế ườ
- Bi t ch iế ơ
- Nói vài ba t
- Đ a tay ch các v t d ng ư
- Đ a m t nhìn khi có ng i ch các đ v t ư ườ
24 tháng:
- Bi t dùng câu v i ít nh t 2 t : đi ch i, ăn c m, ba v ….ế ơ ơ
- B t ch c làm theo các công vi c quen thu c nh lau nhà, quét nhà …. ướ ư
- Thích vui đùa v i tr em cùng tu i.
5./ Chung quanh 3 tu i, nh ng d u hi u đáng lo ng i
Chúng ta c n kh o sát 3 bình di n
M t : v m t trao đ i và thông đ t… phát âm:
Có nh ng hi n t ng r i l an và ch m tr trong lĩnh v c ngôn ng ượ
- Thi u bi bô, b t ch c phát âm ế ướ
- Phát âm không đúng v i ngôn ng thông th ng c a môi tr ng ườ ườ
- Không tr l i, không có ph n ng khi có ng i g i tên . ườ
- Thi u nh ng trao đ i b ng đi u b , c ch ( ngôn ng không l i) ế
Hai : v m t quan h xã h i:
- Không b t ch c, ướ
- Không đ a tay ch các v t d ng cho ng i khi yêu c u ư ườ
- Không thích ch i v i tr em cùng l a tu i ơ
- Có nh ng s thích không gi ng ai
- Không nh n ra xúc đ ng c a ng i khác( kh năng đ ng c m) ườ
- Không có nh ng trò ch i t ng t ng , gi b ơ ưở ượ
- Không b t ch c b n bè cùng l a tu i ướ
- Không ch i v i b n bè ơớạ
- Ch i hay là m t mình ơ
- Quan h b t th ng v i ng i l n: ho c có thái đ lãnh đ m, ho c thi u nh ng kh ang ườ ườ ế
cách c n thi t ế
Ba : v m t s thích và hành vi
- Quá nh y c m
- Đu đ a, nhún nh y….ư
- T h y h ai b thân hay là t n công k khác
- Ch ng đ i bùng n
- Khó hay là không ch p nh n nh ng thay đ i trong cu c s ng h ng ngày
- Hành vi l p đi l p l i nh s p x p các trò ch i hay là m và t t đèn m t cách liên t c ư ế ơ
6./ D u hi u c n l p t c phát hi n
- Không bi bô, líu lo, b p b
- Không “ ch ” hay là không có quan h xã h i chung quanh 12 tháng
- Không nói đ c t nào lúc 24 tháng ượ
- Thóai hóa, m t ngôn ng , m t quan h trao đ i xã h i
7./ Nh ng r i l an phát tri n lan t a (PDD: Pervasive Developmental Disorder )
M t: Trong v n d th lý( c th ) ơ
- V n đ khó ng
- V n đ khó ăn.
- Không có xúc c m hay là thi u bén nh y tr c n c sôi, b p đi n hay là các nguy c ế ướ ướ ế ơ
khác nh vùng sâu, nh y t l u cao….ư
V n đ xúc đ ng bùng n
- Bùng n quá đáng, không th đo l ng tiên li u ườ
- Thi u ý th c t k m ch b n thân ế ế
- Không có nh ng b c l , di n t xúc đ ng ra bên ngòai, ví d khi b ng lòng, hân hoan
Tr ng l c cươ ơ
- M m nhũn hay là c ng đ co qu p …
- Đi b ng đ u ngón chân
- Kích đ ng lăng xăng, không th yên m t ch
S đ thân th thi u t ch c, ph i h p,không ăn kh p v i nhau ơ ế
- Ho c bám ch t vào k khác, đ a l ng d a sát ư ư
- Quá l u tâm hay là vô c m đ i v i m t vài chi th , b ph n, thành ph n….ư
- S đ thân th không ăn kh p ho c dính li n vào nhau, trong cách trình bày qua hình vơ
- Tr c hình nh c a mình trong t m g ng , có thái đ lo s hay là l u tâm quá đáng nhướ ươ ư ư
ôm hôn….
- Ph n ng co rút t v , hay là ch y tr n, khi ph i va ch m k khác
Hành vi l p đi l p l i, t h y b n thân hay là c n có m t nghi th c, th t b t di b t d ch
Trong lãnh v c tâm v n đ ng
- Có nh ng ch m tr , trì tr
- Thái đ v ng v hay là r t tài tình xu t s c khi th c hi n m t s đ ng tác.
- Hi u đ ng hay là ù lì, b đ ng, b t đ ngế
Hai: Trong lãnh v c ti `p xúc v i s v t và môi tr ng sinh s ng ế ườ
+ Khich i:ơ
- Lăng xăng, hi u đ ng, thi u n đ nhế ế
- Vòng vo lui t i v i m t s trò ch i h n đ nh hay là ch p ch n, thi u vui thích, chú ý trong ơ ế
các l ai trò ch i thu c l a tu i… ơ
+ Nh ng ph n ng xúc đ ng:
- Lo s quá đáng hay là thi u v ng tr c m t ng i l , chung quanh 8 tháng ế ướ ườ
- Không ch p nh n m t vài thay đ i
- Quá bám ch t vào nh ng y u t c đ nh thu c môi tr ng ế ườ
- Hành vi băn khoăn, b i r i, lo s
- Thi u tiên li u d đóanế
- Thi u ý th c v th i gian ế
Hành vi thi u phân đ nh cách rõ ràng ế
- Đ i v i nh ng lúc xa lìa hay g p l i, ph n ng có th quá đáng hay thi u v ng ế
- Hành vi không thay đ i hay là đi t c c đoan n y đ n c c đoan khác, tùy theo hòan c nh ế
hay là tùy theo ng i có m tườ
- Không ý th c v hi m nguy
- Không ý th c v qui lu t xã h i
Quan h v i đ i t ng ượ
- Quan tâm đ n chi ti t h n là t ng th ế ế ơ
- Không có đ i t ng trung gian ho c chuy n ti p ( thay th m ) ượ ế ế
- Không quan tâm đ n ch c năng hay ph n v c a đ v t ế
Ba : Trong lãnh v c quan h xã h i
- Bít kín, tr n quan h
• Tránh li c nhìn tr c di nế
• Tránh va ch m th lý( xúc giác)
• Thi u ph n ng khi đ c kích thích, kêu m iế ượ
• C m tay k khác khi mu n h th c hi n đi u gì theo ý mình
- hành vi g n bó r t u tr
- Không có chú ý đ ng qui
- Ngôn ng ch m tr và l p l i
8./ NĂM D U HI U C B N Ơ
1./ S ng bít kín, không có quan h xã h i
2./ Bùng n ( vì s , gi n, bu n..)
3./ Ngôn ng thi u v ng, ch m ế
4./ L p đi l p l i trong hành vi và ngôn ng
5./ Hành vi l kỳ nh nhún nh y, xoay tròn, đ a tay ve v y tr c m t ư ư ướ
NB .- Đ có th s d ng l i nói “ H i ch ng T k
Đi u ki n 1 : Ph i h i t c 5 d u hi u m t cách đ y đ và khách quan
Đi u ki n 2: V n t n đ ng sau 6 tu i
Tr c 6 tu i, ch s d ng cách nói:ướ
- Nguy c T k ơ
- R i l n lan t a trong lãnh v c phát tri n ( PDD trong ti ng Anh hay là TED trong ti ng ế ế
Pháp )
Cho nên v a khi phát hi n m t r i l an
- Can thi p s m ngay t c kh c
- Nâng đ cha m : đ ng c m đ ng hành
- V i tr em . chú tr ng 3 cách nhìn
• Kích thích giác quan và tâm v n đ ng
• Quan h an tòan, vui thích, có m t, KHÔNG đe d a, tr ng ph t, đánh đ p ch i m ng …
• Kh ng đ nh qui lu t xã h i khi c n