TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÀ RỊA-VŨNG TÀU
KHOA KỸ THUẬT – CÔNG NGHỆ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN
I. THÔNG TIN HỌC PHẦN
- Tên học phần (tiếng Việt): Bảo trì và bảo dưỡng máy công nghiệp.
- Tên học phần (tiếng Anh): Maintenance of Machinery.
- Mã học phần: 0101120734.
- Loại kiến thức/kỹnăng:
Giáo dục đại cương Cơ sở ngành Chuyên ngành.
- Tổng số tín chỉ của học phần: 3(3,0,6). thuyết: 45 tiết; Thực hành: 0 tiết;
Tự học: 90 tiết.
- Học phần học trước: Nguyên lý – Chi tiết máy (0101124066).
-Đơn vị phụ trách học phần: Khoa Kỹ thuật Công nghệ,
Bộ môn Công nghệ kỹ thuật cơ khí.
II. MÔ TẢ HỌC PHẦN
Học phần trình bày những kiến thức cơ bản về bảo trì, sửa chữa và lập kế hoạch
bảo trì, bảo dưỡng các loại máy móc, dây chuyền trong công nghiệp cách phòng
tránh những tai nạn thường gặp trong lao động, cách bảo vệ mình, biết cách xử đối
với những tình huống xảy ra. Đặc biệt duy trì hệ thống sản xuất liên tục, không bị
gián đoạn trong thời gian bảo trì và sửa chữa.
III. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE OUTCOMES - COs):
Mục tiêu
học phần Mô tả Chuẩn đầu ra CTĐT
phân bổ cho học phần
Kiến thức
CO1 kiến thức tổng quan về bảo trì, bảo dưỡng
máy móc, thiết b khí, đảm bảo hoạt động
liên tục.
PLO4, PLO6
Kỹ năng
CO2 Hilnh thalnh val nâng cao kym năng giani quyêot
vâon đêl.
PLO8
Mức tự chủ và trách nhiệm
CO3 năng lực làm việc độc lập làm việc
theo nhóm, tinh thần học tập tự giác, sáng tạo.
PLO11, PLO13
CO4 Tuân thủ quy định của luật pháp, tuân thủ
chuẩn mực đạo đức nguyên tắc nghề
nghiệp. Tự tin với kiến thức đã học, đam
nghề nghiệp trong lĩnh vực Công nghệ kỹ
thuật cơ khí.
PLO12, PLO13
2
IV. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES
CLOS):
Mục tiêu
học phần
(COs)
Chuẩn đầu
ra học phần
(CLOs)
Mô tả
CO1 CLO1 Lập kế hoạch bảo trì, bảo dưỡng hợp kinh tế cho
dây chuyền sản xuất.
CLO2 Đưa ra các phương án sửa chữa thay thế một cách
khoa học, giảm được thời gian chết cho dây chuyền sản
xuất.
CLO3 Lập kế hoạch bảo trì nhằm kéo dài tuổi thọ của chi tiết
các dây chuyền sản xuất.
CO2 CLO4 Hilnh thalnh val nâng cao kym năng giani quyêot vâon đêl.
CO3 CLO5 năng lực làm việc độc lập làm việc theo nhóm,
tinh thần học tập t giác cao độ, luôn cập nhật kiến
thức, sáng tạo trong học tập thông qua các hoạt động
học thuật.
CO4 CLO6 Tuân thủ quy định của luật pháp, tuân thủ chuẩn mực
đạo đức nguyên tắc nghề nghiệp. Tự tin với kiến
thức đã học, đam mê, yêu thích môn học ngành
nghề.
V. MA TRẬN TÍCH HỢP GIỮA CHUẨN ĐẦU RA CỦA HỌC PHẦN VÀ
CHUẨN ĐẦU RA CỦA CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO:
CLOs PLO1 PLO2 PLO3 PLO4 PLO5 PLO6 PLO7 PLO8 PLO9 PLO10 PLO11 PLO12 PLO13
1
X X
2
X X
3
X X
4
X
5
X X
6
X X
VI. TÀI LIỆU HỌC TẬP
VI.1. Tài liệu bắt buộc
[1]. Hoàng T (2022). Bảo trì, bảo dưỡng máy công nghiệp, Đại học Quốc gia
TpHCM.
[2]. Phạm ngọc tuấn (2018). Kỹ thuật bảo trì, Đại học Quốc gia TpHCM.
[3]. Nguyễn thành T - Châu ngọc Thạch (2004). Sửa chữa bào trì các thiết bị
hệ thống khí nén, Nhà xuất bản Đà Nẵng.
VI.2. Tài liệu tham khảo
3
[4]. Dung sai lắp ghép và kỹ thuật đo lường, Nhà xuất bản Hà Nội, 2022.
[5] Xuân Giáp (1998). Công việc của người thợ sửa chữa khí. Nxb Giáo
Dục.
VII. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN:
1.Thang điểm đánh giá:
Sử dụng thang điểm 10 cho tất cả hình thức, lần đánh giá trong học phần.
Điểm đạt tối thiểu: 4/10.
Thành phần
đánh giá
Bài đánh
giá/Nội dung
đánh giá
CĐR học
phần
Tiêu chí
đánh giá
Tỷ lệ
%
Đánh giá giữa
kỳ
Tham gia hoạt
động học tập CLO1 – CLO6
- Kiến thức:
CO1
- Kỹ năng:
CO2
- Mức độ tự
chủ trách
nhiệm: CO3,
CO4
40%
Bài kiểm tra
giữa kỳ CLO1 – CLO6
- Kiến thức:
CO1
- Kỹ năng:
CO2
- Mức độ tự
chủ trách
nhiệm: CO3,
CO4
Đánh giá cuối
kỳ
Báo cáo bài
tập lớn CLO1 – CLO6
- Kiến thức:
CO1
- Kỹ năng:
CO2
- Mức độ tự
chủ trách
nhiệm: CO3,
CO4
60%
Tổng cộng 100%
2. Các loại Rubric đánh giá trong học phần
R1 - Rubric đánh giá tham gia hoạt động học tập
Kiểm tra
trên lớp Giỏi (8-10đ) Khá (6-7đ) TB (5đ) Yếu (3-4đ) Kém (0-3đ)
4
Hỏi bài cũ, bài
mới và làm bài
tập tại lớp
(G1, G2, G3,
G4)
Xung phong
trả lời hoặc lên
bảng làm bài
tập trong 8 –
10 buổi học
Xung phong
trả lời hoặc
lên bảng làm
bài tập trong
6 – 7 buổi
học
Xung phong
trả lời hoặc
lên bảng làm
bài tập trong
2-3 buổi học
Xung
phong trả
lời hoặc lên
bảng làm
bài tập 1
lần
Xung phong
trả lời hoặc
lên bảng
làm bài tập
0 lần
Điểm danh đi
học đầy đủ
(G4)
Đi học đầy đủ
100% các buổi
điểm danh
Đi học 85%
các buổi
điểm danh
Đi học 60%
các buổi
điểm danh
Đi học 30%
các buổi
điểm danh
Không đi
học
R3 – Rubric đánh giá bài kiểm tra tự luận
Kiểm tra
trên lớp
Giỏi (8-
10đ) Khá (6-7đ) TB (5đ) Yếu (3-4đ) Kém (0-3đ)
Bài kiểm tra nhận
định, 60 phút
(G1, G2, G3, G4)
Trả lời
đúng đáp
án 80 đến
100%
Trả lời đúng
đáp án 60
đến 80%
Trả lời đúng
đáp án 50
đến 60%
Trả lời đúng
đáp án 30
đến 50%
Trả lời đúng
đáp án dưới
30%
R6 – Rubric đánh giá bài tập lớn
Phần lý
thuyết Giỏi (8-10đ) Khá (6-7đ) TB (5đ) Yếu (3-4đ) Kém (0-3đ)
Đề tài thuyết
trình về
một
chủ đề
cụ thể
trong
buổi
học
(kiểm
tra khả
năng
làm
việc
nhóm
của
sinh
viên
CĐR
G4)
Hiểu và thực
hiện
đúng 80
đến
100%
nội dung
đề tài,
hình
thức bài
thuyết
trình
khoa học
- bắt
mắt, kỹ
năng
thuyết
trình lưu
loát.
Hiểu và thực
hiện
đúng
60 đến
80%
nội
dung đề
tài,
hình
thức
bài
thuyết
trình
khoa
học -
bắt
mắt, kỹ
năng
thuyết
Hiểu và thực
hiện
đúng
50 đến
60%
nội
dung
đề tài,
hình
thức
bài
thuyết
trình
khoa
học, kỹ
năng
thuyết
trình
tạm ổn,
Hiểu và
thực
hiện
đúng
30
đến
50%
nội
dung
đề tài,
hình
thức
bài
thuyết
trình
sơ sài,
kỹ
năng
thuyết
Hiểu và thực
hiện
đúng
dưới
50%
nội
dung đề
tài,
hình
thức
bài
thuyết
trình sơ
sài, kỹ
năng
thuyết
trình
vấp
nhiều
5
trình
tạm ổn,
không
vấp.
không
vấp.
trình
vấp.
chỗ.
VIII. CÁCH RA ĐỀ THI HỌC PHẦN THỜI GIAN THI
1. Đề thi giữa kỳ
Phạm vi ra đề CĐR
học phần Loại Rubric
Thời
gian làm
bài
Nội dung đề thi giữa kỳ giới
hạn trong phần kiến thức t
chương 1 đến chương 4.
CLO1 – CLO6 R3 – Rubric đánh giá bài
kiểm tra tự luận
60 phút
2. Đề thi kết thúc học phần (Báo cáo bài tập lớn)
Phạm vi ra đề CĐR
học phần Loại Rubric
Thời
gian
thuyết
trình
Nội dung chủ đề làm bài tập
lớn giới hạn trong phần kiến
thức của các chương 1, 2, 3
và chương 7.
CLO1 – CLO6 R6 – Rubric đánh giá bài
tập lớn
30 phút
(Không
kể thời
gian
chuẩn bị
làm bài
tập lớn)
IX. CẤU TRÚC HỌC PHẦN VÀ KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY:
Nội dung CĐR Hoạt động dạy
và học Tự học
Tài
liệu
tham
khảo
Chương 1. Mở đầu về bảo trì: 08 tiết (từ tiết 1 đến tiết 8)
1.1. Các định nghĩa về bảo trì
1.1.1. Định nghĩa của Afnor
(pháp)
1.1.2. Định nghĩa của BS
3811:1984 (Anh)
CLO1
CLO2
CLO3
CLO4
CLO5
- GV: Thuyết
giảng, đưa vấn
đề, đặt câu hỏi để
trao đổi, thảo
luận, kiểm tra
mức độ hiểu bài
SV ôn lại nội
dung đã học
trên lớp. Sưu
tầm tìm
kiếm thêm tài
liệu liên quan
Tài
liệu
[1],[2]