TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM
KHOA CHĂN NUÔI THÚ Y
TS. DƯƠNG NGỌC DƯƠNG
TS. LÊ MINH CHÂU
TS. HOÀNG HẢI THANH
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN
HỌC PHẦN: RÈN NGHỀ 2 - KỸ NĂNG NUÔI CÁ NƯỚC
NGỌT
Số tín chỉ: 02
Mã số: SAQ412
Thái Nguyên, năm 2017
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN RÈN NGHỀ
1. Tên học phần: Kỹ năng nuôi cá nước ngọt
- Mã số học phần: SAQ412
- Số tín chỉ: 02
- Tính chất của học phần: Bắt buộc
- Ngành (chuyên ngành): Nuôi trồng Thuỷ sản
2. Phân bổ thời gian học tập:
- Thời gian tính theo tiết chuẩn, 2 tín chỉ = 30 tiết chuẩn= 10 ngày = 20 buổi
học lý thuyết: 2 buổi
trực tiếp rèn kỹ năng: 16 buổi
Kiểm tra tổng kết: 2 buổi
3. Đánh giá học phần
Sau mỗi bài rèn nghề, giáo viên đánh giá điểm cho sinh viên theo thang
điểm 10. Tổng hợp kết quả học phần rèn nghề của sinh viên sẽ được đánh giá
theo thang điểm 10 và thang điểm 4, tương ứng các mức: Giỏi, Khá, Trung
bình, Yếu, Kém. Sinh viên có kết quả tổng hợp loại yếu, kém sẽ phải học rèn
nghề lại.
4. Điều kiện học
4.1. Các học phần học trước: c học phần sở, học phần chuyên ngành: Di
truyền chọn giống thuỷ sản; Dinh dưỡng Thức ăn TS; Bệnh học thuỷ sản;
Công trình và thiết bị nuôi trồng thuỷ sản; Kỹ thuật sản xuất giống và nuôi cá nước
ngọt.
4.2. Cơ sở vật chất:
Ao nuôi, bể cho cá đẻ, bể ấp trứng
5. Mục tiêu đạt được sau khi kết thúc học phần
5.1. Kiến thức
. Nắm chắc một số đặc điểm dinh dưỡng, sinh sản của chép, trắm cỏ, trôi
(rô hu, mrigan), mè trắng, mè hoa, rô phi.....
. Kỹ thuật chuẩn bị ao nuôi.
. Kỹ thuật thả giống
. Sản xuất thức ăn
. Quản lý môi trường.
. Thu hoạch
- Kỹ năng:
. Nắm được một số đặc điểm dinh dưỡng, sinh sản của chép, trắm cỏ, trôi
(rô hu, mrigan), mè trắng, mè hoa, rô phi.....
. Kỹ thuật chuẩn bị ao nuôi.
. Kỹ thuật thả giống
. Sản xuất thức ăn
. Quản lý môi trường.
. Thu hoạch
- Thái độ:
+ Tuân thủ quy trình kỹ thuật nuôi cá nước ngọt;
+ Có trách nhiệm với sản phẩm làm ra, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm;
+ Có ý thức bảo vệ môi trường, phát triển sản xuất theo hướng bền vững;
+ An toàn trong lao động.
III. DANH MỤC CÁC BÀI HỌC, THỜI GIAN PHÂN BỔ THỜI GIAN
HỌC TẬP
TT
Nội dung
Thời
lượng
(Buổi)
Phương pháp
1
Học lý thuyết
2
Thuyết trình, động não
2
Chuẩn bị ao
2
SV trực tiếp thực hành
3
Đánh giá giống thả
3
SV trực tiếp thực hành
4
Sản xuất thức ăn
8
SV trực tiếp thực hành
5
Quản lý môi trường ao nuôi
4
SV trực tiếp thực hành
6
Thu hoạch
1
SV trực tiếp thực hành
Tổng cộng
20
7. Tài liệu học tập :
7.1. Tài liệu học tập
Dương Ngọc Dương, 2016. K thut nuôi trng thy sn. Giáo trình ni b
7.2. Tài liệu tham khảo
1. Giáo trình ni b k thut nuôi thy đặc sản nưc ngt : Dành cho sinh viên
ngành nuôi trng thy sản / Dương Ngọc Dương, ...[et.al]. - Đại hc Thái Nguyên:
Đại hc Nông lâm, 2017. - 105 tr. ; 27cm. S ĐKCB: NB.000397
2. K thut nuôi thu đặc sản nước ngt / Ngô Trọng Lư, Thái Bá Hồ. - Hà Ni :
Nông nghip, 2005. 3 tp Tp II / Ngô Trọng Lư, Thái Bá H, 2005. - 148 tr. S
ĐKCB: DB.002572.
3. K thut nuôi thu đặc sản nước ngt / Ngô Trọng Lư, Thái Bá Hồ. - Hà Ni :
Nông nghip, 2005. - 3 tp Tp III / Ngô Trọng Lư, Nguyễn Kim Độ, 2006. - 83
tr. S ĐKCB: DB.002565 DB.002566 DB.002567.
4. K thut nuôi thu đặc sản nước ngt / Ngô Trọng Lư. - Hà Ni : Nông nghip,
2002. - 3 tp. Tp 1. : K thut nuôi thu đặc sản nước ngt / Ngô Trọng Lư, Thái
Bá H, 2002. - 160 tr. S ĐKCB: DB.001444 DB.001445 DB.001446.
5. K thut nuôi cá rô phi vn / Phm Văn Trang, Nguyễn Trung Thành. - Hà Ni
: Nông nghip, 2004. - 60 tr. S ĐKCB: DB.001948 DB.001949 DB.001950.
6. K thut nuôi cá lóc bông. - Tái bn ln th nhât. - Hà Ni : Nông nghip,
2009. - 36 tr. : minh ho màu ; 21 cm. S ĐKCB: DB.003037 DB.003038
DB.003039.
7. Giáo trình ni bng trình và thiết b nuôi trng thy sn : Dành cho sinh viên
ngành nuôi trng thy sản / Lê Minh Châu, Dương Ngọc Dương. - Đại hc Thái
Nguyên : Đại hc Nông lâm, 2017. - 94 tr. ; 27cm. S ĐKCB: NB.000396.
8. Cán bộ giảng dạy:
STT
Thuộc đơn vị qun lý
Hc v, hc hàm
1
Khoa CNTY
TS.
2
TT THTN
ThS.
3
Khoa CNTY
TS.
4
Khoa CNTY
TS.
Thái Nguyên, ngày 25 tháng 3 năm 2017
Trưởng khoa Trưởng Bộ môn
TS. Trần Văn Thăng
Giảng viên
TS. Dương Ngọc Dương