
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÀ RỊA-VŨNG TÀU
KHOA DU LỊCH - SỨC KHỎE
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN
I. THÔNG TIN HỌC PHẦN (Course Information)
-Tên học phần tiếng Việt: Quản trị kinh doanh du lịch
-Tên học phần tiếng Anh: Travel business management
-Mã học phần: 0101124101
-Loại kiến thức:
Giáo dục đại cương Cơ sở ngành Chuyên ngành.
- Tổng số tín chỉ của học phần: 2(2,0,4). Lý thuyết: 30 tiết; Thực hành: 00 tiết; Tự
học: 60 tiết.
-Học phần song hành: Không
-Đơn vị phụ trách học phần: Khoa Du lịch – Sức khỏe, Bộ
môn Du lịch.
II. MÔ TẢ HỌC PHẦN (Course Description)
Học phần giúp sinh viên nắm được: Tổng quan về kinh doanh du lịch, du lịch,
nhà hàng, Cơ sở vật chất kỹ thuật và quy trình đầu tư kinh dolanh du lịch. Tổ chức bộ
máy và quản trị nguồn nhân lực của du lịch. Tổ chức kinh doanh lưu trú của du lịch.
Tổ chức kinh doanh ăn uống của nhà hàngt. Marketing trong kinh doanh sản phẩm du
lịch. Quản trị chất lượng dịch vụ và Phân tích kết quả kinh doanh, quản lý tài chính
của doanh nghiệp du lịch.
III. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (Course Objectives - COs)
Mục tiêu
học phần Mô tả
CĐR CTĐT
phân bổ cho học
phần
Kiến thức
CO1 - Hiểu biết được khái niệm về du lịch và kinh
doanh du lịch; các đặc trưng cơ bản của kinh
doanh dịch vụ cũng như sự phát triển của kinh
doanh du lịch trên thế giới.
- Nắm chắc và vận dụng kiến thức cơ bản về
quản trị nguồn nhân lực du lịch vào thực tế
quản trị nguồn nhân lực du lịch.
- Nhận thức sâu sắc về tầm quan trọng của
kinh doanh dịch vụ du lịch: lưu trú và ăn uống
đối với du lịch, nhà hàng, tour... Hiểu được
cách tổ chức bộ máy cũng như chức năng,
nhiệm vụ của các chức danh quan trọng trong
bộ phận lưu trú và ăn uống trong các hoạt động
PLO1 – PLO3
1

du lịch.
CO2
- Nắm được những chức năng cơ bản của hoạt
động marketing của doanh nghiệp kinh doanh
du lịch.
- Nắm chắc các kiến thức cơ bản về phân tích,
thực hiện và kiểm tra giám sát trong quản lý và
điều hành các hoạt động kinh doanh du lịch.
PLO4 – PLO6
Kỹ năng
CO3
- Hình thành và phát triển khả năng vận dụng
các kiến thức chuyên môn, các phương pháp
quản lý vào hoạt động kinh doanh du lịch.
- Có khả năng nhìn nhận tổng thể về sự phối
hợp hoạt động của các bộ phận chức năng
trong ngành du lịch.
- Phát triển kỹ năng nghiên cứu thị trường,
kiểm soát các hoạt động, xây dựng chiến lược
marketing cho doanh nghiệp du lịch.
PLO8 – PLO9
CO4
- Có khả năng vận dụng tốt các phương pháp
quản lý chất lượng cũng như các biện pháp
hoàn thiện và nâng cao chất lượng dịch vụ
trong kinh doanh du lịch.
- Hình thành kỹ năng phân tích, kiểm soát kết
quả và tình hình kinh doanh của doanh nghiệp.
PLO10
Mức tự chủ và trách nhiệm
CO5
- Phát triển kỹ năng cộng tác, làm việc nhóm.
- Phát triển kỹ năng tư duy sáng tạo, khám phá
tìm tòi.
- Rèn kỹ năng lập kế hoạch, tổ chức, quản lý,
điều khiển, theo dõi kiểm tra hoạt động, lập
mục tiêu, phân tích hoạt động thực tiễn.
PLO11, PLO13
CO6
Tuân thủ quy định của luật pháp, tuân thủ
chuẩn mực đạo đức và nguyên tắc nghề
nghiệp. Tự tin với kiến thức đã học, đam mê
nghề nghiệp trong lĩnh vực du lịch.
PLO12, PLO13
IV. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (Course Learning Outcomes - CLOs)
Mục tiêu
học phần
(COs)
Chuẩn đầu
ra học phần
(CLOs)
Mô tả
CO1,
CO2 CLO1
- Hiểu biết được khái niệm về du lịch và kinh doanh du
lịch; các đặc trưng cơ bản của kinh doanh dịch vụ cũng
như sự phát triển của kinh doanh du lịch trên thế giới.
CLO2 - Nắm chắc và vận dụng kiến thức cơ bản về quản trị
nguồn nhân lực du lịch vào thực tế quản trị nguồn
nhân lực du lịch.
2

Mục tiêu
học phần
(COs)
Chuẩn đầu
ra học phần
(CLOs)
Mô tả
CLO3 Giải thích được các hoạt động trong thực tiễn trên cơ
sở lý thuyết đã học.
CO4 CLO4
Có sự đam mê nghề nghiệp trong lĩnh vực Quản trị
hoạt động du lịch, tinh thần học tập tự giác cao độ,
luôn cập nhật kiến thức và sáng tạo trong học tập
thông qua các hoạt động học thuật trong và ngoài
trường và không ngừng học tập nâng cao kiến thức
chuyên môn.
CO5 CLO5
Có năng lực làm việc độc lập và làm việc theo nhóm,
tinh thần học tập tự giác cao độ, luôn cập nhật kiến
thức, sáng tạo trong học tập thông qua các hoạt động
học thuật.
CO6 CLO6
Tuân thủ quy định của luật pháp, tuân thủ chuẩn mực
đạo đức và nguyên tắc nghề nghiệp. Tự tin với kiến
thức đã học, đam mê, yêu thích môn học và ngành
nghề.
V. MA TRẬN TÍCH HỢP GIỮA CHUẨN ĐẦU RA CỦA HỌC PHẦN VÀ
CHUẨN ĐẦU RA CỦA CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO (Programme Learning
Outcomes – PLOs)
Ma trận tích hợp giữa chuẩn đầu ra của học phần và chuẩn đầu ra của chương
trình đào tạo:
CLOs PLO1 PLO2 PLO3 PLO4 PLO5 PLO6 PLO7 PLO8 PLO9 PLO10 PLO11 PLO12 PLO13
1
X X
2
X
3
X X
4
X X X X X
5
X
6
X X X
VI. TÀI LIỆU HỌC TẬP (Study Document)
- Tài liệu tham khảo bắt buộc:
[1]. Nguyễn Văn Mạnh, Hoàng Thị Lan Hương (2008), Quản trị kinh doanh du
lịch, NXB ĐH Kinh tế quốc dân Hà Nội.
- Tài liệu tham khảo lựa chọn:
[2]. Nguyễn Văn Đính, Trần Thị Minh Hoà (2008), Kinh tế Du lịch, NXB Lao
động Hà Nội.
VII. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN (Course Evaluate)
3

1. Thang điểm đánh giá:
- Sử dụng thang điểm 10 cho tất cả hình thức, lần đánh giá trong học phần.
- Điểm đạt tối thiểu: 4.0/10.
Thành phần
đánh giá
Bài đánh
giá/Nội dung
đánh giá
CĐR
học phần
Tiêu chí đánh
giá
Tỷ lệ
%
Đánh giá giữa
kỳ
Tham gia hoạt
động học tập CLO1 - CLO6
- Kiến thức:
CO1
- Kỹ năng:
CO2
- Mức độ tự
chủ và trách
nhiệm: CO3,
CO4
40%
Thuyết trình
nhóm
CLO1, CLO2,
CLO5, CLO6
- Kiến thức:
CO1
- Kỹ năng:
CO2
- Mức độ tự
chủ và trách
nhiệm: CO3,
CO4
Đánh giá cuối
kỳ
Trắc nghiệm
cuối kỳ (50
câu)
CLO1 - CLO6
- Kiến thức:
CO1
- Kỹ năng:
CO2
- Mức độ tự
chủ và trách
nhiệm: CO3,
CO4
60%
Tổng cộng 100%
2. Các loại Rubric đánh giá trong học phần
R1 - Rubric đánh giá tham gia hoạt động học tập
Kiểm tra
trên lớp Giỏi (8-10đ) Khá (6-7đ) TB (5đ) Yếu (3-4đ) Kém (0-3đ)
Hỏi bài cũ,
bài mới và
làm bài tập
tại lớp (G1,
G2, G3, G4)
Xung phong
trả lời hoặc
lên bảng
làm bài tập
trong 8 – 10
Xung phong
trả lời hoặc
lên bảng làm
bài tập trong
6 – 7 buổi
Xung phong
trả lời hoặc lên
bảng làm bài
tập trong 2-3
buổi học
Xung
phong trả
lời hoặc lên
bảng làm
bài tập 1 lần
Xung phong
trả lời hoặc
lên bảng làm
bài tập 0 lần
4

buổi học học
Điểm danh
đi học đầy đủ
(G4)
Đi học đầy
đủ 100%
các buổi
điểm danh
Đi học 85%
các buổi
điểm danh
Đi học 60%
các buổi điểm
danh
Đi học 30%
các buổi
điểm danh
Không đi
học
R5 – Rubric đánh giá bài thuyết trình nhóm
Kiểm tra
trên lớp Giỏi (8-10đ) Khá (6-7đ) TB (5đ) Yếu (3-4đ) Kém (0-3đ)
Chấm điểm
bài thuyết
trình có thời
lượng 30 phút
(G1, G2, G3,
G4)
Nội dung và
hình thức
thuyết trình
nhóm đạt yêu
cầu 80 đến
100%
Nội dung và
hình thức
thuyết trình
nhóm đạt
yêu cầu 60
đến 80%
Nội dung
và hình
thức thuyết
trình nhóm
đạt yêu
cầu 50 đến
60%
Nội dung và
hình thức
thuyết trình
nhóm đạt
yêu cầu 30
đến 50%
Nội dung và
hình thức
thuyết trình
nhóm đạt
yêu cầu dưới
30%
R2 - Rubric đánh giá bài kiểm tra trắc nghiệm, tự luận
Kiểm tra
trên lớp Giỏi (8-10đ) Khá (6-
7đ) TB (5đ) Yếu (3-4đ) Kém (0-
3đ)
Bài kiểm tra
trắc nhiệm, tự
luận 60 phút
Trả lời đúng
đáp án 80 đến
100%
Trả lời
đúng đáp
án 60%
đến 80%
Trả lời
đúng đáp
án 50% đến
60%
Trả lời
đúng đáp
án 30%
đến 50%
Trả lời
đúng
đáp án
30%
VIII. CÁCH RA ĐỀ THI HỌC PHẦN VÀ THỜI GIAN LÀM BÀI
1. Đề thi giữa kỳ
Phạm vi ra đề CĐR
học phần Loại Rubric
Thời
gian
thuyết
trình
Nội dung thuyết trình nhóm
giữa kỳ giới hạn trong phần
kiến thức từ chương 1 đến
chương 2.
CLO1, CLO2,
CLO5, CLO6
R5 – Rubric đánh
giá bài thuyết trình
nhóm.
30 phút
2. Đề thi kết thúc học phần
Phạm vi ra đề (Nội dung báo
cáo)
CĐR
học phần Loại Rubric
Thời
gian nộp
báo cáo
Nội dung đề thi kết thúc học CLO1, CLO2, R2 - Rubric đánh giá 60 phút
5

