Ộ ƯƠ ƯỢ N I DUNG 4 BÀI SEMINAR MÔN PH NG D C
ấ ề Bài 1,2: ươ (Phân tích c u trúc ph ố ổ ng thu c c truy n)
ụ
ế ầ ủ ị ủ c ượ ôn t pậ ph n lý thuy t: tính, v , quy kinh, công năng, ch tr c a ị
ươ ố ồ ụ ng thu c g m các nhóm tác d ng nào. Phân tích
ứ
ủ ị ấ ợ ụ ủ ươ M c tiêu: Sinh viên đ ố ị v thu c ể ượ ấ c c u trúc ph Hi u đ ầ Quân, Th n, Tá, S Trình bày đ c a ph ố ng thu c c ượ công năng, ch tr , tác d ng b t l i chính
BÀI 1
ố
ươ ệ ST T ố ng thu c S TT trong tài li u TT Ghi chú
ề
i đ c thang
ạ ng ho t thang thang
ế ử ủ ụ ứ giáng khí thang
ằ Tên ph ế 1 Qu chi thang 2 Tang cúc mẩ 3 Ngân ki u tán ả ộ 4 Hoàng liên gi ở ả can thang 5 Long đ m t ộ ạ 6 Đ c ho t ký sinh thang ử ị ươ 7 C u v kh 8 Huy t ph tr c 9 Tô t 10 Thiên ma câu đ ng thang 45 53 38 25 35 21 13 29 66 60
BÀI 2
ố
ệ ST T ố ng thu c S TT trong tài li u TT Ghi chú
Tên ph ỳ
47 7 8
ậ
ươ 1 Quy t thang ổ 2 B trung ích khí thang ổ 3 B can thang ế ụ ị Bát v qu ph (Th n khí hoàn) ậ ạ ổ
4 5 Th p toàn đ i b ợ ố 6 Bách h p c kim thang
58 59 12 Chuyể bàiừ n t
ổ ươ ng b tâm đan
ng chính khí tán
7 Thiên v 8 Tiêu giao tán ắ ươ 9 Ho c h ừ ạ 10 Đ i th a khí thang 3 61 64 27 18
Ả ƯƠ Ố Bài 3,4. GIA GI M PH NG THU C
ụ M c tiêu:
ệ ự ươ Tăng hi u l c ph ố ng thu c
ụ ả Gi m tác d ng b t l ấ ợ i
ươ ả ả ấ ầ ả đ m b o c u trúc quân, th n, tá , s d ứ ượ c 1.Ph ng pháp gia gi m:
ố ượ ố ị ố ủ ị ng c a v thu c. 1.1.Gia: thêm v thu c, tăng kh i l
ị ệ ệ ự 1.1.1.Tăng hi u l c tr b nh:
ố ượ ượ Tăng kh i l ng quân d c.
ị ầ ượ ệ ự ượ ị Gia thêm v th n d c nh m: tăng hi u l c quân d c, tr nguyên
ứ ệ ặ ằ ơ ế nhân ( ho c tri u ch ng khác ) theo c ch khác.
ượ ị ệ ứ Gia thêm tá d c tr tri u ch ng khác
ấ ợ ụ ạ ế 1.1.2.H n ch tác d ng b t l i:
ố ạ ấ ợ ụ ế ị ươ Gia thêm v thu c h n ch tác d ng b t l i mà ph ố ng thu c gây
ra.
ỏ ị ố ượ ả ặ ả ố 1.2.Gi m: b v thu c ho c gi m kh i l ố ủ ị ng c a v thu c
ố ượ ả ặ ỏ ị ấ ợ ụ Gi m kh i l ố ng ho c b v thu c gây tác d ng b t l i.
ỏ ị ụ ố ợ ươ ố B v thu c không phù h p tác d ng ph ng thu c.
ố ể ự ả ị 2.L a chon v thu c đ gia gi m
ứ ề ặ ủ ị ể ố 2.1.Căn c v đ c đi m, tính năng c a v thu c:
ư ặ ố ị c: v thu c có đ c tr ng ( tính, v , quy kinh ),
+Gia thêm th n d ồ ươ công năng t ầ ượ ớ ng đ ng v i quân d ị ượ c.
ượ ứ ệ ề ầ ố ợ ớ ị +Gia thêm tá d ị c: v thu c phù h p v i tri u ch ng c n đi u tr .
ứ ứ ụ ế ệ ả ạ ượ ụ c lý, tác d ng lâm
2.2.Căn c vào k t qu nghiên c u hi n đ i : tác d ng d sàng.
Ự Ả TH C HÀNH GIA GI M
ươ ố 20 ph ng thu c trong bài 1, bài 2.
ả ộ N i dung gia gi m:
ệ ự ị ệ ủ ươ ố 1.Tăng hi u l c tr b nh c a ph ng thu c.
ố ượ ượ Tăng kh i l ng quân d c
ầ ượ Gia thêm th n d c
ị ệ ứ ố ị Gia thêm v thu c tr tri u ch ng khác.
ấ ợ ủ ụ ả ươ 2.Gi m tác d ng b t l i c a ph ố ng thu c
BÀI (tham kh o)ả
ẫ ử ụ ố Vi ế ướ t h ng d n s d ng thu c.
Công năng:
Ch tr :ủ ị
ố ỉ ị Ch ng ch đ nh:
ệ ế ả ạ ườ Căn b nh: đang ch y máu, viêm loét d dày, huy t áp cao, tăng đ ng
huy t…ế
ử ụ ụ ữ ẻ ỏ
ố ượ ườ ườ ạ ườ Đ i t i già, ng ụ ữ ng s d ng: ph n có thai, ph n đang cho con bú, tr nh , i có ghép t ng, ng i lái xe… ng
ọ ậ Dùng th n tr ng:
ượ ặ ượ ế ượ c ho c không dùng đ c. N u dùng đ ư c thì dùng nh
ể Có th dùng đ ượ ế ệ th nào ( l ng dùng, cách dùng, li u trình dùng)
Chú ý khác:
Ự ƯƠ ƯỢ ̣ TH C TÂP PH NG D C
̣
̣ ̉ ̣ ̣
́ ́ ́ ươ
ợ ́ ư ươ ̉ ̣ ̣ ̉ ́ ng thuôc
Muc tiêu ́ Tinh, vi, qui kinh, công năng, chu tri vi thuôc ́ ̀ ́ ́ ng thuôc; phân tich quân thân ta s Câu truc ph ́ ́ i chinh cua ph Công năng, chu tri, tac dung bât l BAI 1̀
1. Đôc hoat ky sinh thang
́ ̣ ̣
́ ị ̣ ố V thu c Tinh vi qui kinh Tác d ngụ Tín h Liề u
̀ ́ ̣ ̣ ̣ đôc hoat + 16 1
́ ̀ ́ ̣ +/ tang ky sinh 16 2
̣ ̀ phong phong + 12 2 phat tań ́ phong thâṕ
̣ ̀ tân giao 8 2
́ ́ ̣ + Cay đăng, can thân bang quang Đăng, binh, can thân ̀ ́ ́ Cay, ngot, tinh âm, bang quang, can ̀ ơ Cay, h i han, qui vi can đ mở Cay âm, tâm phê thân 6 3
́ ̣ ́ ̣ ̣ ̣ ̀ tan han ++ 4 3 Cay ngot, nhiêt, thân tỳ tâm can tê tâń ́ ạ quê tâm (nhuc quê c o ế ể ỏ ầ b b n, có th thay qu chi)
̀ ́ ng u tât́ ư +/ 12 3
̣ hoat huyêt́ ở xuyên khung + 8 3
́ ̀ ượ ̣ bach th c 12 3 ̉
̣ đ ng qui ̉ bô âm, bô huyêt́
̣ ơ ̣ ̣ ̣
̀ ̉ ̣ ̉
̀ ̀ ̣ ̣ ̣ ươ thuc đia đăng sâm bach linh + + +/ Đăng, chua, binh, can thâṇ Cay ôn, can đ m, tâm baò ơ Đăng chua, h i han, qui can tỳ Ngot cay ôn, can tâm tỳ Ngot h i ôn, can thân ́ ̀ Ngot binh, ty phê Nhat, binh, tâm ty thân 12 16 12 12 3 3 3 3
̉ ̃ ̣ ̣ ̣ đô trong + Ngot ôn, can thân 8 3
ừ ế ợ ứ
ừ ế ợ ứ ầ
ạ
ỉ
quân, v a k t h p t
ậ ế th n, ch thi u b ch tru t
́
́
́
ớ ố
ị
ị
̉ ̀ ̀ ́ ̣ ̣ +/ 6 cam thaỏ Ngot binh, ty phê vi tâm 3, 4 bô khí ki n tệ ỳ bô can thâṇ bô khi,́ ́ ̃ dân thuôc
ị ệ ấ ứ
̣
Đây là bài v a k t h p t ́ Câu truc: - ́ ́ ́ Phat tan phong thâp - ̀ Tr b nh đau kh p do phong th p ấ Tan han - Hoat huyêt: b t thông t c th ng, tr phong tiên tr huy t ế ắ ệ Tr tri u ch ng b nh, nguyên nhân gây b nh
ị ệ ệ
- Bô: bô âm, bô huyêt, bô khi ki n t ậ
́ ́ ̉ ̉ ̉ ̉ (t
ệ ỳ ỳ ủ ơ ụ ẽ ch c nh c, vì đau lâu ngày s ủ ủ ố ̉ ̣ i ho t đ ng), bô can thân (th n ch c t, can ch cân)
Tr b nh m n tính
ườ l ị ệ ạ ộ ạ
ị ệ ủ ạ ̉ ̣
ặ ̀ ̀ ổ ừ - Công năng: Tr phong th p, b . ể ạ Chu tri: Tr b nh phong th p th m n tính ho c đ t c p c a m n. Ch ị ̣ ấ ấ ườ ướ i d ủ ợ ấ i: viêm thân kinh ngoai biên, thân kinh
n a ng ́ ̣ ̣
́ ̣
- ấ ở ử ế y u tr đau phong th p ́ ́ hông to do lanh, thoai hoa côt sông. ́ ́ ợ i chinh: Tac dung bât l - ́ ̃ ̣ ư - CCĐ: phu n co thai ̀ ươ i âm h nôi nhiêt, nêu dung keo dai thi gia bô âm sinh - Thân trong: ng
̀ ́ ́ ̀ ̀ ư ̣ ̣ ̣ ̣ ̉
-
̣ tân dich.
o
ạ ụ
o
c ạ ế ị ứ ứ ả ng, đ a long (đây là thu c ho t huy t kh gi m đau)
o
ộ ộ ươ ạ ế
o
ả ạ ỏ
o
ậ ế quân)
o
ứ ể ỏ ế ừ ạ ử ế ấ ị ượ Gia gi mả ầ ượ Tăng tác d ng: b i đ c ho t, gia thêm th n d ố ề Đau nhi u: nhũ h ầ Đau th n kinh ngo i biên: qu chi ế ấ ợ Gi m td b t l i vs pnct: b qu tâm và nhóm ho t huy t ạ ể Có th thêm b ch tru t (bài t ỉ c p, có th b h t 1 n a thang (t N u ch tr đau b ch th ở c tr đi).
2. Tang cuc âḿ L
̉
ị V thuôc Công năng
́ ́ơ ̣ ̣ Tang diêp̣ nượ g 612 S tan phong nhiêt Vai trò 1 Tín h
ơ ̣ ́ơ ̣ ́ Cuc hoa 48 S tan phong nhiêt 2 ́ ́ ̣
́ ́ ̣ ̣ Bac hà 48 2
́ ̣ Liên kiêù 816 2, 3c ̣
́ ́ ̣ 12 + Hanh nhân 3b
́ ́ ́ ̉ 48 ́ Cat canh ̀ Ngot han, phê can ̀ Ngot đăng, h i han, phê can thân ́ ́ Cay mat, phê can ́ Đăng cay, phê tâm đ mở ̣ ơ Đăng h i ôn, phê đai trang̀ ́ Đăng cay, phê 3b +
̉ ́ ̣ 6 lô căn ̀ Ngot han, phê tâm 3c
́
́ Câu truc:
́
́
ề
ạ
̀ ̀ ̣ ̀ ̣ ̣ ̉ +/ Cam thaỏ 48 4,3b ́ ̀ Ngot binh, ty vi phê tâm Phat tan phong nhiêt ̉ Thanh nhiêt giai đôc,phát tán PN ́ ̉ Tuyên phê chi ́ khai(>15t) ́ Tuyên phê chi khai Thanh tân, chi khat,́ dinh tân dicḥ ́ ́ Điêu hoa cac vi thuôc, ́ ́ tuyên phê chi khai, ố ẫ d n thu c
ệ Phat tan phong nhiêt: Tang di p, cúc hoa, b c hà, liên ki u
̣
ề
́
ạ
ị
ỉ
Thanh nhiêt giai đôc: Liên ki u Thanh phê chi khái: H nh nhân, cát cánh Thanh tân ch khát, sinh tân d ch: lô căn
̣ ̉ ̣ ̉
́ ỉ ̣
ẩ ệ ́ ạ
ặ ờ ́ ̉ ̉ ̣
̃ ́ ̀ ệ ộ t đ c ế ủ ổ t (phát s t, s gió, ho, n i m n (ph ch ở ố ́ ́ ́ ̉ ị thanh và ch bì mao), ho khan, ho c đ m đ c): s i, s t phát ban, d ứ ̀ ́ ơ nêu ho đ m qua lâu dung bôi mâu đê thanh phê hoa đ m
ố ̣ ̣ ̉ ng thu c có tính hàn nên thân trong đang tiêu chay
ượ ể ừ - Công năng: phat tan phong nhiêt, ch ho, tr nhi ố ợ ủ ị ả - Ch tr : C m m o phong nhi ủ ặ ̀ ươ ng hô hâp trên, cam cum, viêm phê quan do phong nhiêt, ng, viêm đ ̀ ́ ́ ơ ươ ọ ậ - Th n tr ng: ph - Gia gi m:ả o
o
ề
ố ụ c đ tăng tác d ng bài thu c ươ ườ ụ ố ầ ố
ể ộ Có th b i quân d ố Bài thu c nhi u tính hàn: nên gia thêm sinh kh ữ ả ở Các v thu c có th gây tiêu ch y nh ng ng ề ng khi u ng. i b ng đ y ch ố
ụ
ạ ạ ố tr em là: h nh nhân và b c hà có th ể
ướ ể ị ng o ạ ệ là: Tang di p, cúc hoa, b c hà, liên ki u, lô căn (cũng có thêm thu c hành ặ ế ệ ỳ ể ạ đ h n ch TD ph ). khí ho c ôn trung ki n t ở ẻ ị Các v thu c ko nên dùng o b .ỏ
́ 3. Quê chi thang
L ị ố V thu c Công năng ST T Tín h nượ g Vai trò
Qu chiế 12g + 1 1
ư
ạ ượ B ch th c 12g 2 ổ 3a
ị Tính v quy kinh Cay,ôn, phi tâm bang̀ quan ́ Đăng, chua, ̀ ơ h i han, can tỳ
ạ ̣ ̣ Đ i táo 4g Ngot ôn, ty vì + 3 3b
Sinh kh ngươ 4g + 4 2 ̣ ́ ́ Cay âm, phê ty vì
̀ ́ ̣ ̀ +/ Cam th oả 6g 5 4 ̣ Ngot binh, ty vi phê tâḿ Phát tán phong hàn,thông kinh l cạ ả Th cân gi m ễ đau, li m hãn, b âm ổ B khí, hòa trung, sinh tân d chị Phát tán phong hàn, ôn trung chỉ nôn ̀ ̀ ̣ Điêu hoa cac vi ́ ẫ ố thuôc, d n thu c
ễ ạ
- ụ ị d ch đ h n ch td ph )
Công d ngụ : Phát tán phong hàn, thông kinh l c (li m hãn, sinh tân ể ạ ế
ễ ủ ị ủ ị ả
ầ ạ ầ ố ấ
ố ợ ạ ị ệ
-
Ch tr : Ch tr c m m o phong hàn, nhi m phong hàn gây đau dây - ị ơ th n kinh ngo i biên, đau th n kinh c là chính. (đây là bài thu c c p tr ứ tiêu, t c tr tri u ch ng) (phát s t, s rét) - ế
ọ ả
ươ ẽ ớ
ế ử ụ ố ụ ồ
ươ ư ế
ị ấ ễ ụ ủ ụ
ị ấ ủ ắ
ắ ố ồ ố ắ ầ ấ ấ
ộ ầ ữ ế
ế ể ố ế ụ ồ ế ố ừ ố
ứ CCĐ: PNCT (qu chi) ậ Th n tr ng: Viêm loét ddtt, đang ch y máu ụ ế Qu chi và sinh kh ng n u s d ng v i ma hoàng s có tác d ng - ư ể ấ ạ ả i bi u r t m nh. Nh ng trong bài thu c này thì tác d ng làm ra m hôi gi ụ ố ử ụ ụ ấ ợ ụ ạ i. Khi s d ng trong bài thu c này. Có tác d ng i là tác d ng ph b t l l ừ ế ợ ả ạ ng, qu chi). V a k t h p th cân gi m chính là thông kinh l c (sinh kh ử ụ ụ ủ ế ể ạ đau Tr c p. Ngoài ra đ h n ch tác d ng ph c a 1 và 2, ta s d ng tác d ng li m hãn c a 3a và sinh tân d ch c a 3b ỏ Cách dùng: S c vũ h a, u ng m, sau ăn. S c u ng làm 3 l n trong - ố ố t. ngày, u ng nóng, ăn cháo nóng, đ p chăn m cho m hôi ra râm r p là t ồ ố N u u ng m t l n mà m hôi ra thì thôi không u ng n a. N u cha ra m ồ hôi thì ti p t c u ng đ n khi ra m hôi thì ng ng. Có th u ng 2 – 3 thang.
̀ ả - Gia gi m:??? ́ 4. Ngân kiêu tan
ố ị v thu c gam tính, vị công năng chính vị thu cố vai trò
ắ ệ t gi ả i 40 ỳ ạ đ i 1 kim ngân hoa thanh nhi đ cộ
ệ t gi ả i 40 liên ki uề 2 ở thanh nhi đ cộ
ọ ng t, đ ng ế hàn; ph tâm t tràng ắ đ ng, cay ế hàn; ph tâm đ m Cay ệ ả ệ 24 ạ b c hà di p Gi ể i bi u nhi t 3a ươ l ế ng; ph can
ả ệ + 16 Gi ể i bi u nhi t 3a Cay ôn; ph canế
iớ kinh gi ả ệ tu (gi i ả ể c bi u hàn ả ể c bi u t)ệ nhi ư ả ệ 24 Gi ể i bi u nhi t 3a cay, đ ngắ hàn; ph vế ị
ể ọ + 24 3b ắ đ ng, cay ôn. phế
ụ ủ Tiêu m (m n ử nh t) (không s ả ụ ụ d ng tác d ng gi m ho)
ệ ng u bàng tử cát cánh (có th thay ỉ ạ b ch ch , ý dĩ, hoàng k )ỳ trúc di pệ 16 ng tọ Thanh nhi t, sinh 3a
ế ệ t ị đ u xậ 20 3a,b
+/
ả i cam th oả 20 4 hàn; tâm phế ng tọ bình; ph vế ị ng tọ ế ỳ ị v ph tâm bình; t ỉ tân ch khát thanh ph nhi tiêu mủ ố ẫ D n thu c, gi đ cộ
- Công năng: Thanh nhi
ệ ả ộ ả ể ế ệ ủ t gi i đ c, gi i bi u, thanh ph nhi t, tiêu m , sinh
ỉ tân ch khát ố ế
ệ ộ ẫ t đ c d n đ n: ọ ụ t, m n nh t ị ứ ệ ứ ễ t, nhi m khu n ị ứ ẩ gđ đ uầ : m n ng a, d ng, ẩ
- CT bài thu c: Nhi ệ ả o C m nhi ẩ o Ban ch n d ng do nhi ban ch nẩ ị ụ
ọ ươ ng h
ệ
ồ
ả ộ
ẩ ụ Tăng tác d ng thanh nhi
i đ c.
ệ ộ
ử ụ
ụ
ể
- Kiêng k : m n nh t đã v , v t th ẹ ộ - Cách dùng: tán b t m n, ngày u ng 1015g/2 l n. U ng m sau khi ăn nh ề ụ Kim ngân, liên ki u hi p đ ng tăng tác d ng (kháng sinh trên vi khu n Gram +. Còn nhóm thanh nhi t táo th p thì trên Gram ) ả (t
ệ t gi ư ỡ t đ c đi (nên s d ng khi m n ch a v ).
ấ ệ ể ẩ i bi u đ đ y nhi
ng tu). Gi
ươ - Gia gi mả
ỡ ế ố ở ầ ấ ố ị
o N u mu n tăng tác d ng thanh nhi
ố ế ụ ệ ọ
ả t gi cao,..): Ngân hoa, Liên ki u, gi m Kinh gi
ị ứ ẩ ề o D ng, ban ch n (phong): phát tán phong nhi ả ộ ố ụ i đ c (m n nh t, s t ạ ớ i, b c hà. tệ
5. Hoang liên giai đôc thang (tác d ng kháng sinh c c m nh)
Tính
̀ ự ạ ụ ̉ ̣
Thu cố Tính vị Tác d ngụ Liề u Vai trò
̣ ̀ ́ ̣ ̀ Hoang liên ̀ Đăng han tâm ty vi 9 1 Thanh thâp nhiêt, ệ ̉ ̣ ́ t giai đôc Thanh nhi
́ ệ ấ 6 Thanh nhi t táo th p 2 Hoang̀ câm̀
̀ ̣ ệ ấ 6 ́ ̀ Hoang ba Thanh nhi t táo th p 2
́
́ Câu truc:
̣ ̉ ̉ 9 Chi tử Thanh nhiêt ta hoa 3,4 ́ ̀ Đăng han tâm phê can đ mở ́ Đăng han thân ̀ ̀ bang quang ty ́ ̀ ́ Đăng han, tâm phê can vị
́
̣ ̉ ̣ ̣ ̉
o Thanh nhiêt giai đôc o Thanh nhiêt giang hoa ừ - Công năng: Thanh tr nhi ệ
ệ ộ ệ ấ t táo th p
Thanh nhi t gi i đ c Thanh nhi t đ c, h a đ c ( thanh nhi h a) ỏ ộ ệ ả ỏ t t
- Chu tri: viêm, nhiêm khuân n ng, áp xe (gan, ph i c ) gây s t cao.
ả ộ ̃ ổ ơ ặ ố ̉ ̣ ̉
ừ ̣ ̣
ổ ỉ ườ ế ấ ặ ố ị ắ - Thân trong: b nh lui d ng thu c (v đ ng, tính hàn gây hao t n nguyên ệ ớ i huy t áp th p), ch nên dùng t v i ng
ố ầ ặ
ụ ạ ề ượ ụ
- Gia gi mả
ệ ổ ầ khí, hao t n ph n âm. Đ c bi ỏ ộ khi h a đ c. ủ ạ ng, bá – h tiêu ạ ấ ấ ị Công năng c a 3 lo i thu c đ u vào 3 v trí đ c hi u khác nhau: Liên – trung, ầ c m – th ệ nhi ệ ạ Tác d ng toàn thân. 3 lo i đ u có tác d ng thanh ạ t táo th p r t m nh. L i thêm chi t ử M nh h n ơ . ạ
o Chi t
ử ả ấ
ử ằ ố ả ỏ ả b ng 1 thu c t ị ườ ạ i l nh) (3 v ể h a khác. Có th
ẫ ả ỏ ả ạ gây tiêu ch y r t m nh (nên gi m khi ng ỏ không nên b ), nên thay chi t ạ ử ụ s d ng th ch cao (v n t h a mà không gây tiêu ch y)
6. Long đ m ta can thang Vị
̉
ở Thu cố Li uề Tác d ngụ Vai trò
̀
́ ở ̣ 6 Thanh thâp nhiêt can đ m 1 Long đ mở
́ ệ Thanh th p nhi t can 9 2 ́ ở Hoang̀ câm̀ Tính vị ́ Đăng han, can đ m bang̀ ở quang ̀ Đăng han tâm phê can đ m
ấ đ mở ấ ̀ Chi tử 9 t can ệ ả ỏ h a ệ t t 2,3 ̣ ́ Đăng han, tâm ́ phê can vi Thanh th p nhi ở đ m, Thanh nhi ạ ố (h s t)
ơ ̉ ̀ Sai hồ 6 S can giai uât́ 3b
̣ ̣
́ ợ ̣ ̉ ̣ ̣ Trach ta 12 L i thâp, thanh nhiêt 3c
́ ợ ̉ ̣ 9 L i thâp, thanh nhiêt 3c Môc̣ thông ́ ́ ̀
̣ ̣ ́ ợ ̣ 9 L i thâp, thanh nhiêt 3c
̣ ́ ̉ ̣ + 3 ́ Bô huyêt, hoat huyêt 3d Xa tiêǹ tử Đ ngươ quy
̣
̃ươ Sinh điạ 9 D ng âm, sinh tân 3e
́
́
̀ ẫ ̣ ̀ ̀ D n thu c, điêu hoa 6 4 +/ Cam thaỏ ̣ ̀ ́ ơ Đăng h i han can đ mở Ngot nhat haǹ thân bang̀ quang ̀ Đăng han tâm ̀ phê tiêu trang bang quang ̀ Ngot han, thân can phế Ngot cay ôn, can tâm tỳ Ngot đănǵ ̀ han, tâm can thâṇ ̀ Ngot binh, ty vi phê tâḿ ố ng thuôć ươ ph
́ Câu truc: + thanh nhiêt tao thâp
ợ
ơ + S can l
́ i mât
̣ ̣
́
ể
ấ
ả
ợ
ườ
ệ
+ L i thâp (đ đào th i th p ra qua đ
ể ng ti u ti n)
ế
ệ
ẫ
ấ
t, d n đ n
ế huy t b h t n.
ế ị ư ổ
ưỡ + D ng âm huy t (vì can tàng huy t, nên khi can th p nhi ấ Th p nhi
ế ư ổ t cũng gây ra h t n ph n âm)
ệ
̣
́ ́ ́ ở ̉ ̣ ̣ ̣ ầ ở - Công năng: thanh thâp nhiêt can đ m - Chu tri: can đ m thâp nhiêt (viêm gan virus, viêm tui mât,…hoàng đ n,
̀ ố ạ ạ ̉ ượ ả ng)
́ ̉ ̣
-
́ ́ ố ́ ́ ́ ệ gây r i lo n tiêu hóa, r i lo n kinh guy t), đau đâu ( can hoa v đau măt đo, tăng huyêt ap, viêm sinh duc. ́ ư ươ ấ ả ̣ ̣ ng khi h , huyêt ap thâp, PNCT, tiêu ch y (hàn th p)
o
ụ ầ ộ ở
o
ụ
o
ầ
o
ử ừ i)
- Thân trong : d Gia gi m:ả Tăng tác d ng: b i long đ m, thêm nhân tr n (cùng nhóm) ầ ữ Tác d ng ch a đau đ u, bình can: Thiên ma, câu đ ng, cúc hoa ả ạ ườ ứ n ph i: hành khí phá u t: tr n bì Gi m đau t c vùng h s ỏ ị ả ụ Gi m td ph : Tiêu ch y (b chi t ư ươ Th n tr ng d
ằ ấ ươ , thay v khác, thêm vài lát g ng t ệ ấ ế ẫ
ấ ng khí h và huy t áp th p (c p v n dùng, b nh lui ổ ả ả ậ ố ừ
ẳ ố ỳ ị Tăng mi n d ch: gia thêm: Nhân sâm, đ ng sâm, hoàng qu , …(thu c b ổ
ố ọ o ng ng thu c, gia thêm b khí) ễ o khí) CVCS o Kích thích tiêu hóa (vì chán ăn do s t virus): ki n t ệ ỳ .
̣ ươ ̣ ử 7. C u vi kh ng hoat thang
Tên vị Tính vị Quy kinh Công năng Tín h Vai trò Li uề nượ l g
Kh + 6 1 ngươ ho tạ ể ả i bi u Tán hàn gi ỉ ố ừ ấ Tr th p ch th ng Đ ng,ắ cay mấ bàng quang, can, th nậ
ấ ừ
+ 6 2 Phòng phong bàng quang, can Cay, ng tọ mấ ả tr phong th p gi m đau ả i kinh gi ả ộ i đ c gi
hành khí gi + 4 Cay mấ 3b ạ ả ấ i u t ổ Xuyên khung Can, đ m,ở tâm bào ế ế ho t huy t, b huy t
tệ
Thanh lý nhi ưỡ ng âm sinh tân d Sinh đ aị 4 3c Đ ng,ắ hàn Tâm, can, th nậ
d chị ỉ ch khát
4 Thanh lý nhi tệ 3c Hoàng c mầ Đ ng,ắ hàn Tâm, ph ,ế can, đ m,ở ạ đ i tràng
ừ Th + 6 T vỳ ị 2 ngươ tru tậ Đ ngắ cay, mấ ấ tr phong th p ệ ỳ ấ hóa th p ki n t
T tânế + 2 3a Cay, mấ Th n,ậ ph , tâmế Phát tán phong hàn, chỉ th ngố
ạ ỉ B ch ch + 4 Phát tán phong hàn, chỉ th ngố 3a Cay, mấ ế ị Ph , v , ạ đ i tràng
ế ỉ ậ +/ 4 12kinh nhu n ph ch ho 4 Cam th oả Ng t,ọ bình
Gi
ố
ổ i thích bài thu c: (không có nhóm b ) ươ ừ ạ ng ho t là ch d
ụ ố ợ ươ ụ ừ ấ ả Kh Phòng phong, Th ủ ượ ấ c có tác d ng phát tán phong hàn, tr phong th p. ậ ng tru t ph i h p tăng thêm tác d ng tr phong th p,
T tân, Xuyên khung, B ch ch tr phong, tán hàn, hành khí, ho t huy t,
ỉ ừ ế ạ
Sinh đ a, Hoàng c m
ỉ ố ch th ng. ế ữ ượ ch a đ ị ủ ả ớ ạ ầ c đau đ u, mình. ầ thanh lý nhi ị tệ , gi m b t tính cay ôn táo c a các v
ườ ộ ệ ư ể ị thu c. ố s d ng cho ng ử ụ i n i nhi ầ t, b phong hàn ph n bi u, ch a vào
ữ ệ i n i nhi
ầ ượ ở ng d ườ ộ t vào trong ử ụ t này s d ng bài ệ t trong. thanh nhi
ph n trên. Do đó vs nh ng ng ễ ị ề ễ ẫ ệ ố c nên d b nhi m nhi ụ Cam th o có tác d ng đi u hòa d n thu c.
lý gây đau ố ươ thu c d ả Công năng ừ ấ ế t
ư ạ
ơ ể ứ ầ ỏ ệ ạ Tr th p, tán hàn, ho t huy t, thanh lý nhi ấ ệ ủ ị Ch tr : dùng trong các b nh đau do phong th p, do l nh, u tiên dùng khi đau i trên, đau đ u, c th nh c m i,… n a ng
ươ ủ
ạ ố ư ề ị ườ ủ ắ ố ng 2 lát, thông b ch (hành c ) 3 c s c u ng i âm h do thu c có nhi u v cay ôn táo
ử ườ CCĐ: PNCT Cách dùng: thêm sinh kh ư L u ý: không dùng cho ng Gia gi mả
ộ ượ ươ ạ ụ Tăng tác d ng: b i quân d c (kh ạ ng ho t). Thêm quân (thông kinh ho t
ế ị ạ l c, v cay tính ôn): qu chi
ượ ầ ọ ố
ớ ỏ ị ề ng tiêu): huy n sâm, sinh đ a Sinh tân d ch: (ch n thu c quy vào ph n th V i ph n có thai: b xuyên khung. Vì PNCT luôn nóng, nên không dùng
ị ụ ữ ố
ươ ươ ị ị các thu c tân ôn (không nên có v thu c cay nóng) (không dùng sinh ể ả kh ố ng đ gi m v cay) ng mà dùng bào kh
8. Tô t
́ ́ ử giang khi thang
́ ́ ́ ́ ̀ ̉ + Tô tử 8 1 ̀ Giang khi hóa đam, chi khai binh suyêñ
̀ ̣ ́ ́ ́ ́ ̀ ̣ + ́ Ban ha chê 8 Giang khi hoa đam hàn 2
́ ễ ̣ + Hâu phać 6 ́ Giang khi, bình suy n 2 ́ ̣
̀ ̀ ́ + ̀ Trân bi 4 Hanh khi 3a
ậ ̣ ̣ ̣ ạ (th n n p khí) 2 3b ++ Nhuc quế Ôn thân nap khi ́
̀ Tiên hồ 8 Chi hỏ 3c
́ ̀ + 4 ́ Tan han tuyên phê 3d ̣ Cay ôn phê đai trang̀ ́ Cay âm ty vi phế Cay ôn ty vì ̣ ̀ phê đai trang ̀ ́ Cay đăng ôn ty phế Cay ngoṭ ́ ơ Đăng cay h i ́ ̀ han phê ̀ ́ ́ Cay âm phê ty vị Sinh ngươ kh
́ ơ ̉
̣ + 8 3e Ngot cay ôn, can tâm tỳ Đ ngươ quy ợ Bô can huyêt (h i là vì không liên quan, theo logic, thêm ỉ ươ đ ng quy ch phù h p vs ườ ng h p ph khí ngh ch, can tr
ế
̃ ̀ +/ Cam thaỏ 4 ợ ị ế ậ ư huy t và th n h ) ́ ̃ Hoa hoan, dân thuôc 4
̃ ̀ ́ ́ ̀ ̉ ́ ́ - Công năng: giang khi binh suyên, hoa đam chi ho, hành khí, tán hàn (ôn hoa
han thâp)
̉ ̣ ễ th hànể ́ (hàn háo), khi nghich gây ho
́ ̀ ̀ ̃ ượ ̣ ư ự ơ , c n hen ̀ ơ ̉ ng th c ha h ), ho suyên do hàn, đ m nhiêu,
́ ̀ ̣ Phù h p suy n ợ - Chu tri: ́ ( han hao, th phê quan hàn ́ ́ ở ự ư t c ng c kho th ,
-
́ ̉ ̉ ́ ̃ ̣ ư - Chông chi đinh: phu n co thai,đang chay mau
ươ ậ
ụ ộ ươ ượ ị
ươ ể ố ậ Nh v y, ph ế ng quy, h u phác (phá khí phá huy t ả ế c dùng cho PNCT, n u dùng thì ph i ng thu c này không th dùng/gia
ả
-
ườ ạ ễ ng h p nhi u đ m, ho suy n, thêm cát cánh, h nh nhân
ề ộ ầ ượ ầ ́ Gia gi m:ả ng, đ PNCT: nh c quý, sinh kh - ạ không dùng). (Đ c v bán h không đ ư ậ ạ ầ thêm hoàng c m, b ch tru t) gi m cho PNCT ợ ờ Tr - ụ Tăng tác d ng: B i quân th n, thêm th n d c
9. Thiên ma câu đăng thang/âm
̀ ̉
̀ ́ ̣ +/ Thiên ma 9 Binh can tăt phong 1
̀ ́ Câu đăng̀ 12 Binh can tăt phong 2
̣ ̣ Da giao đăng̀ + 9 An thâǹ 3b ̀ Ngot binh can ̀ ̣ ơ Ngot h i han can tâm baò ́ ́ ơ Đăng ngot sap h i ôn Can thâṇ
̀ ̀ ́ ̣ 18 Măn han can Binh can tăt phong 2 Th o quyêt́ ả minh
́ ̀ ơ ́ ̣ ̃ ́ Ich mâu 9 Hoat huyêt, l ợ ể i ti u 3c
̀ ̣ ̣ ợ i ̣ +/ Bach linh 9 3b ̀ An thân, kiên ty, l ti uể
́ ̉ Chi tử 9 ́ Giang hoa 3a
́ ̉ ̀ ̀ Hoang câm 9 ́ Giang hoa 3a
́ ạ ế +/ Ng u tât́ ư 12 4 ́ ́ H i han đăng cay, ̀ tâm can bang quang ̀ ̀ Nhat binh tâm ty thâṇ ́ ̀ Đăng han, tâm phê can vị ́ ̀ Đăng han tâm phê can đ mở ̀ Đăng chua binh can thâṇ
̉ ̣ ̣ ̣ ̣ + 9 3d ̃ Đô trong Ngot ôn can thân
̉ ̣ ̣ ́ ́ ̀ ̣ 9 3d Tang ky sinh Đăng binh can thân Ho t huy t, Dâñ thuôc đi xuông ̣ Bô can thân , ha huyêt aṕ ́ Bô can thân, ha huyêt́ aṕ
̀ ệ ề ế ạ
́ - CN: binh can tăt phong, thanh can nhi ả ạ t (lo i nhi ệ ư ạ ầ ỏ ứ ả (giãn m ch ạ gi m s c c n ngo i vi, đ a nhi ệ t phi n), ho t huy t ị t kh i can), an th n (tr
ệ ứ ổ ồ ề ố ị ế ậ gi ng phác đ đi u tr tăng huy t
tri u ch ng), h huyêt áp b can th n áp. (luôn ph i h p bình can và thanh can).
̀ ạ ố ợ ươ ̣ ̣
ng v ̀ ́ ́ ́ ̀ ́ ̣ ̉ ̣ ượ đâu, chong măt, u tai,hoa măt, run, mât ngu, l ng ( cao huyêt ap), can phong nôi đông lam đau ̃ ́ ̉ ươ i đo, mach huyên sac.
- Th n tr ng: đang tiêu chay.
-
-
ủ ̣ - Ch tri: can d ̀ ậ ̉
-
ụ ấ ợ ả ử ư ấ ộ i: tiêu ch : b chi t , ng u t ố t (vì có saponin) (thay thu c
́ ọ Gia gi m:ả ầ Tăng tác d ng: b i quân th n ả ỏ Gi m td b t l - ị ử ư ẫ ệ ẫ , ngũ v t ) d n xuóng khác nh m u l ầ ạ c - ủ ưỡ ấ ễ ượ Nóng đ u: cúc hoa, b ch th ầ M t ng : d ắ ng tâm an th n: h c táo nhân, vi n trí
̣ ư ̉ ́ 10. Huyêt phu truc ́ thang
ổ
̣ ươ + Đ ng quy 1216 Ngot cay ôn, can tâm tỳ 3
̀
́ Binh đăng tâm Cay ôn can tâm 816 612 ế B huy t ế ạ (Ho t huy t, phá huy t)ế Phá huy tế Phá huy tế 1 2
̣ 68 cay ôn can đ m tâm baò ơ Hoat huyêt́ + 3
̀ ̀ ơ ́ 812 Chua đăng h i han Can ty +
ơ ̀ + Đao nhân ̀ + Hông hoa Xuyên khung ỉ Ch xác Sài hồ Phá khí giáng ngh chị S can lý khí
ẫ Cát cánh + ố D n thu c đi lên 3 3 3, 4
̃ ́ ́ ươ ̣ ̉ 3 Sinh điạ 1216 ́ ̉ ̣ ́ ơ Thanh ly nhiêt, giam b t ́ ́ tinh cay ôn cua cac vi thuô
̀ ́ ̣ ̣ Ng u tât́ ư 612 Đăng chua binh can thân 3, 4
́ ̀ ̣ 4 Cam thaỏ 4 ̀ D ng huyêt hoa âm ố ố ẫ D n thu c đi xu ng ́ Hoat huyêt thông macḥ ̀ Điêu hoa cac vi thuôć
̀ ̣ ̉
ụ ắ ̉ ̣ ng h p
́ ̀ ̣ ̣ ̣ ̣
̀ ́ ̣ ̣
́ ́ ́ ́ ́ ạ ư , hanh khi chi thông, thông kinh m ch - Công năng: hoat huyêt hoa ạ ươ ế ổ ợ ứ ệ ườ ng t tr huy t. t n th - Chu tri: các tr huýet, t c m ch máu, ́ ́ ̀ ự ư dung trong cac bênh tim mach nh đau thăt ng c, co thăt đông mach vanh, ́ ́ ̀ ́ ơ ư x c ng đông mach, đau đâu keo dai, huyêt ap cao ả
ế t và cát cánh đ d n thu c đi lên (huy t hành, phá huyêt)
-
- CCĐ: PNCT, các TH ch y máu ư ấ ố ợ - Ph i h p ng u t ố và xu ng (sau khi huy t đã lên) Gia gi m:ả
ế ể ẫ ố toàn thân
-
-
ộ ầ ụ
-
ố ư ế ệ
-
ồ ơ
ế ả i uât ẫ ỏ ỏ ả ể B i quân th n đ tăng tác d ng Thêm thu c hành khí vì khí hành thì huy t hành, khí ng ng thì huy t tr ồ Không nên b sài h vì sài h s can gi ố Không nên b cát cánh vì nó có kh năng d n thu c
̀
̀
̣ ượ
ự
̉
Th c tâp d
c cô truyên bai 2
ố ợ
ế ử ụ
ố ượ
ỏ ả
ể ạ
ố
ố ớ ề (dùng ph i h p các thu c v i li u nh gi m theo s l ụ
ụ
ổ
ố
ề
ng thu c, đ h n ch s d ng 1 ố ớ ề tác d ng ph nhi u. Công năng bài thu c khác t ng công năng bài
thu c v i li u cao
thu c).ố
1. Quy ty thang
̀
ạ 1 ậ B ch tru t ng tọ T , vỳ ị 1 16
ả Ki nệ ng̃ ỳ ươ t ,d khí
ế ế 2 2
ắ Đ ng sâm 2 2 Hoàng kì 3a H c táo nhân An th nầ 16 16 16 + đ ngắ = ng tọ + ng tọ = chua
T , phỳ T , phỳ ỳ T , tâm, can, đ mở Tâm, th nậ
ụ ầ 3a Ph c th n ễ 3a Vi n chí ươ 3b Đ ng quy = ng tọ 16 + cay đ ngắ 4 12 + ng t,ọ ị v
cay, đ ngắ ỳ T , tâm, can
ế ổ B huy t, ệ ổ b khí, ki n ợ ỗ ỳ , h tr t ậ ạ b ch tru t
PNCT ỳ T th pấ t,ệ nhi ệ ạ đ i ti n l ngỏ
ộ 3c M c h ng (có 8 + cay đ ngắ
̀ ươ ầ ̣ thêm tr n bì) ỳ ị ạ T , v , đ i tràng, đ mở
̣
4 Cam th oả 4 = ng tọ
ệ ỳ
ọ
ệ ỳ
ứ
ấ
ự
ấ
ầ
ổ
ọ
Ch n ki n t
làm quân vì l y ch c năng ki n t
(táo th p) là chính, không l a ch n b khí làm đ u.
ươ
ụ ị
ươ
ệ
ỳ ư ẽ ả
ưở
ứ
ậ
ng quy mà không ch n th c đ a vì đ
ng quy không gây nê tr . Trong đó t
h s nh h
ng ch c năng v n hóa gi m
ả không th đ a ể ư
ụ
ệ
ọ
ọ ọ Ch n đ ổ ỳ ụ ị th c đ a vào gây sinh tân làm nê tr . (áp d ng vs m i bài b t )
ụ
ầ
ổ
Nhóm th n có tác d ng b khí.
ộ ươ
ươ
ấ
ợ
ầ
ấ
ỳ ủ ậ
ủ
ấ
ứ ệ ấ
ng), l
ụ i th p (ph c th n) (t
ch v n hóa th y th p, làm
tr th p trung
ế ưỡ
ụ
ầ
ầ
ổ 2 nhóm tá: b huy t (đ ỳ ư h ), d tiêu khi t
ng quy, long nhãn), hành khí hóa th p (m c h ễ ng tâm an th n (ph c th n, vi n trí, táo nhân, long nhãn)
ả ừ ổ
ừ
ứ
Cam th o v a b khí v a làm s .
ữ ỳ ư
ế
ấ
Ch a t
ủ h gây thi u máu, m t ng .
Hành khí ́ (giup ty vân ́ ̉ bô hoa, ̀ươ ng nê th ể trê) (có th ầ thêm tr n bì) Ích khí, d nẫ thu cố
CN: Kiên ty, an th n, d
̀ ́ ́ ầ ươ ỳ ế ̣ ̉ ́ ̃ ng âm, ich khi bô huyêt (vì t ích khí sinh huy t)
CT:
̀ ̃ ư ủ ố ủ ấ ỳ ư h gây
o Ch a tâm ty h , (t ố r i lo n tiêu hóa, t
ư ạ ạ ư ỳ ủ ch hóa th y c c th y th p, nên khi t ạ ỳ ươ d ng h , viêm đ i tràng m n tính)
o Ki n t
ệ ỳ ầ ụ ữ ấ ạ ố hóa th p ch a: đ y b ng, r i lo n tiêu hóa,…
o Ty h không nhiêp huyêt gây kinh nguyêt không đêu (c n gia thêm
̀ ́ ́ ư ầ ̣
̀ ố ế ỉ thu c ch huy t)
ữ ể ̉
ưỡ ượ ủ ơ ư ồ ế ầ o D ng tâm an th n đ ch a: Suy nh ơ ủ c, bu n ng nh ng ng l ơ ượ m ,… (vì t nh
ơ ể ượ ế ể ầ ng ph n khí, c th suy nh c, thi u năng l ̀ c c thê, thân kinh suy ổ ỳ ư ẫ h d n đ n t n ượ thi u năng ng
ươ ầ th tu n hoàn não)
Kiêng k : ng
ỵ ườ ự ỷ i t k
Th n tr ng ng
ậ ườ i đang lái xe, v n hành máy móc, ng ả i đang tiêu ch y
ọ ươ ậ (do có đ ườ ng quy)
Th n tr ng ng
ườ ộ ươ ấ ậ ạ i táo bón: vì có m c h ng, b ch tru t (gây ráo th p –
Gia gi m:ả
ọ ậ táo bón)
ụ ụ ả ầ ộ ổ ệ o Gia gi m tăng tác d ng: b i quân th n (tăng tác d ng b khí ki n
t )ỳ
ạ ế ị
ụ ươ ư ể ạ ng). (có th thêm đ i táo và sinh kh
ầ ề (chú ý, n u có m ch môn, huy n sâm, th c đ a, thì c n có sinh ầ ng nh ng không c n kh thi ươ t)ế
ả ụ ườ ả i đang tiêu ch y: b đ ỏ ươ ng
ả o Gia gi m làm gi m tác d ng ph : Ng ỏ ễ ụ quy. PNCT – b vi n chí.
́ ̉ ́ 2. Bô trung ich khi thang
ổ
ọ
ỳ
ươ
ị
Ch n hoàng k vì b khí trung tiêu ích khí thăng d
ng, nên là v quân
ư
ạ
ậ
ạ
ệ ỳ
ấ
B ch tru t cũng ích khí nh ng l
i là ki n t
ráo th p.
CN: bô ty vi, ich khi thăng d
̀ ́ ́ ươ ế ổ ̉ ̣ ng, (hành khí, b huy t)
̀ ̣ ư ̉ ự ứ ệ ̣
ự ệ ả ̣ t), mach vô l c, b nh trĩ (ch y máu,…) ( ̃ ố han, s t ế ch th ng huy t, t
̃ ư CT: ch a ty vi h , ăn kém, các tri u ch ng sa giáng, mêt moi t ỳ ủ ố ệ ạ (h nhi ế ế ) nhi p huy t
ế ở ế ế không liên quan đ n khí ph nên không liên quan đ n hen
ở ỳ (khí t suy n).ễ
ử ể ế cung, gây nguy hi m cho thai nhi), huy t
ạ ấ ổ ỳ CCĐ: PNCT (vì hoàng k co t áp cao (vì b khí r t m nh)
ễ ẽ ể ế Th n tr ng: hen suy n (c p – n u dùng, s nguy hi m vì làm co ph ế
Gia gi m: ả
ậ ả ọ ạ ấ ượ qu n; m n tính thì dùng đ c)
ư ạ ặ ạ o Khi gia gi m có tác d ng co m ch máu ngo i vi ch t nh adrenalin
ch a đ
ả ữ ượ ệ ụ c b nh trĩ.
ộ ượ ạ ầ c, b i th n d
ộ ậ
ậ
ụ ừ ụ ặ ượ ệ ỳ
ượ ệ ỏ c, đ i ti n l ng thì ươ ấ ệ ỳ ng là chính, ráo th p là ph ) v a th ệ ỳ ấ ế là ph ). (N u tăng ng tru t ráo th p là chính, ki n t ể ế c là hoàng k có th gây tăng huy t áp, nên d n b nh nhân ế ố ụ o Tăng tác d ng: B i quân d ừ ạ dùng v a b ch tru t (ki n t ươ ậ tru t (vì th quân d ể duy trì thu c ki m soát huy t áp).
ề ươ ụ ế ạ ả ả ụ o H n ch tác d ng ph : tiêu ch y: gi m li u đ ng quy (68g).
3. Bô can thang
̉
̣
ổ ổ ổ ổ ổ ổ ̣ ̣
̣
̣
ầ ̣ ươ Đ ng quy ượ Bach th c Thuc đia Xuyên khung Môc qua ́ Toan tao nhân 12 12 12 8 8 8 2 1 2 2 3a 3b Chua âḿ Ngot binh̀
ệ ạ ế ạ M ch môn ươ Can kh ng 12 4 ế B can âm, b can huy t ế B can âm, b can huy t ế B can âm, b can huy t Hoat huyêt́ Bình can ưỡ D ng âm, an th n, sinh tân d chị An th nầ ế H n ch nên tr
ỳ Ph tâm t ngươ (sinh kh không vào tâm)
́ ̀ ́ ̉ (Trich thao) 3c,4
̀
́
́
̀
́
̀ ́ ̃ ́ Điêu trung ich khi dân ̀ thuôc, điêu hoa
ự Bai d a trên t
́ ́ ư ̣ vât thang (bô huyêt điêu huyêt), đê bô gan tri cai gôc gia thêm
ố
ậ Ở
ọ ấ
ế
ấ
ọ
ấ ả ượ
ế ề ử ụ ừ ổ
c làm quân (v a b âm v a b huy t, và bình can, vào can t
ế ư
ượ
ả
ợ
ạ bài này ch n b ch ư ố ơ t h n). Bài này dùng cho can âm h và ố ạ c nên ph i ph i
ượ ươ
ượ
ủ
ể
ể
ổ T t c bài thu c b huy t đ u s d ng cho huy t (ng t, m tính ch t nhu n). ế ừ ổ th ạ ượ huy t h . Do đó b ch th ố ề ợ ấ h p r t nhi u thu c có tính d
ơ c làm quân h p lý h n. Trong đó vì b ch th ổ ươ ng đ có th thay đ i tính c a bài sang d
c là âm d c. ng d
ạ
ượ
ố ợ
M ch môn đ
ể c ph i h p đ làm mát gan.
ươ
ố ợ ớ
ố ổ
ể
ệ
ế
Can kh
ng đ phát tán vì thu c b huy t gây nê tr (dùng ph i h p v i xuyên khung)
̉ ̉ ̉ ̣
CN: bô can huy t, d
ế ưỡ ư ế ầ ̉ ng can huy t an th n, th cân
CT: can huyêt bât tuc, măt m nhin không ro vât, chóng m t, chât l
́ ́ ̃ ́ ́ ́ ̀ ơ ̣
́ ̀ ặ ơ ế ̣ ̣
̃ ̀ ươ i ế nhat, mach huyên tê. Chân tay co rút (do can huy t nuôi cân c , khi thi u, ơ ế cân c y u)…
Th n tr ng: đang tiêu ch y (cho can kh
ậ ả ọ ươ ể ố ả ng đ ch ng tiêu ch y)
́
́
̀
̃
̃
́
̀
́
ư
ơ
̀
̀
̀
́
̀
́
ư
̀ ̃ ươ i nhat, mach ́ ́ ̀ ươ ng dung ch a co quăp, viêm dây thân kinh ngoai vi, ch ng tay chân co rut, huyêt
̀
́
̀
̀
̣ ư
ử
ư
̃ Đăc điêm chu chôt cua bai thuôc nay la ch a gân long chân tay không giu, măt m , chât l ́ huyên tê. Ngay nay th ̀ ư h nhiêu gia thêm ha thu ô, câu ky t
̀ ̃ ư ̉ ử , khi h gia hoang ky, đăng sâm, thân h gia tho ty t
Gia gi m:ả
̣ ̉ ̉ ̉ ̣ ̣ ̣ ̉ ̉ ̉
Tăng tác d ng b can b huy t: b i quân d
ụ ế ổ ổ ộ ượ ủ ặ c, ho c thêm hà th ô, câu
khì tử
ụ ầ ộ Tăng tác d ng an th n: b i táo nhân, gia long nhãn,…
Thêm tác d ng khác: có th thêm hành khí
ụ ể
H n ch tác d ng b t l
ụ ế ạ ấ ợ i
4. Bat vi quê phu (thân khi hoan) (xây d ng trên h c thuy t th y h a)
̀ ́ ́ ́ ủ ỏ ự ế ọ ̣ ̣ ̣
Tên vị TT Tính Vị Quy kinh Công năng
Kh iố ngượ l 6g ử t +++ Cay ổ ỏ B h a 1
ụ Ph chế ế ụ Qu nh c 6g 12 kinh, chủ ậ ế y u th n, tâm ỳ ậ Th n, t , can 2 ++
ậ ụ ị Th c đ a 32g Ng t,ọ cay Ng tọ Th n, tâm, can ổ b 3a +
ế ỳ ậ Hoài s nơ 16g Ng tọ Th n, ph , t ổ ỳ 3a +
ơ ậ S n thù 16g Chua Th n, can 3a +
ả Tr ch tạ 12g bang ổ B âm, huy tế ổ B khí, b t âm ấ ổ B can, làm m ổ can, đu i phong, ố c tinh ích khí ủ ả ậ T th n th y
ỳ ợ
ạ B ch linh Đan bì 12g 12g 3b, 4 3b 3c Nh t,ạ hàn Nh tạ Cay ậ Th n, quang ậ Th n, tâm, t Tâm, can ấ L i th p Thanh tâm, can +
ủ ẫ
ế ỏ
ủ
ỏ
(dùng th y d n h a, dùng th y ch h a)
ụ ử
ổ ậ
ổ ỏ
ụ
ủ
ế
ươ
ổ ả
ỏ
ướ
ậ
ỏ
ợ
+ Ph t
, qu nh c: B h a trong th y (ôn b th n d
ng) (b c quân h a tim và t
ng h a – th n), thanh can, l
ấ i th p
ệ
ứ ệ ầ
ả ợ ể
ị ế
ứ
ư
ậ
ộ
ỉ
ị
(dùng cho b nh
tr tu n hoàn. Không ph i l
ể ề i ti u mà có th đi u tr h t phù
Ch đ nh trong h i ch ng th n h do phù
ể
ặ
ữ
ướ
ề n , ho c do suy tim,…) (có th dùng bài chân vũ thang
ch a phù 2 chân d
i)
ụ ị ư ổ ậ
+ L c v : t
b th n âm.
ấ ơ ơ ứ ơ ụ ạ ả C u trúc : Th c bát s n s n t , đ n linh tr ch t tam
ề
ươ
ậ
ượ
ứ
ậ
ươ
ư
ư
đi u hòa âm d
ng làm cho th n khí đ
ệ c sung túc thì các tri u ch ng do th n d
ỏ ng h gây nên: đau l ng, m i
ử
ườ ướ ạ
ề ầ
ứ
ể
ệ
ặ
ạ
ặ
ự ỏ
ố g i, phía n a ng
ể i l nh, ti u thi n nhi u l n ho c ti u són, ho c ch ng ho t tinh, di tinh t
i d
kh i.
́ ổ ỏ ̉ ́ ủ CN: b h a trong th y, song bô khi huyêt
: viêm th n m n, suy nh ượ ườ ầ ộ ể ụ CT: ng d ng trên lâm sàng ệ ươ t d ng, ti u đêm, ng ậ ạ i già suy nh ệ ượ c th n kinh, b nh ậ ứ c có h i ch ng th n
ươ Ứ béo phì, li ư ng h . d
CCĐ: PNCT, PN đang cho con bú, tr em (đ i nhi
ệ ệ ạ t, nhi ộ t ng nhi ệ ắ t t c
ườ ẻ ư ộ ế ệ ố cu ng), cao huy t áp, âm h n i nhi t, s t ả ữ ọ : nh ng ng i đang ch y máu.
ồ ậ Th n tr ng Gia gi mả :
ộ duy trì kéo dài, nên không nên b i quân
o Tăng tác d ng: vì đây là bài
ầ ượ th n d ư ậ ượ ạ ư ấ ạ ạ c khí, gia ng u t t giúp b ch linh, tr ch t ả ụ c. o Th n h không n p đ
ị ử ố ứ ớ ơ ự ễ ẫ d n xu ng. Ngũ v t thu li m giúp s c v i s n thù. Th c ra đây là
Vì qu nh c có
ươ ượ ế ụ dùng ph ng pháp hòa pháp – th ỏ ạ ng h a h hàn
ụ ẫ ỏ tác d ng d n h a quy nguyên.
ư ấ ị ử ể ễ ề ố ơ t, ngũ v t ỏ đ li m h a đó v t t h n.
o Gia thêm ng u t
ụ ị ử ụ ạ ố ụ ố
o Khi s t cao, s d ng bài l c v (không có tác d ng h s t mà ch ỉ
ụ ị ỗ ợ có tác d ng h tr sinh tân d ch)
ụ ị ắ ỳ ể ổ ế ỳ ư ấ ặ (th c đ a sao khô dùng cho bài h c quy t , đ b huy t và t h r t n ng, tiêu
ch y)ả
5. Thâp toan đai bô
̀ ̣ ̣ ̉
CN: Bô khi huyêt (= t
́ ́ ứ ứ ậ ̉ quân + t ế ỳ v t + qu k )
́ ́ ư ̣ ̉ ́ ̀ i mêt moi, chân tay yêu, thiêu
́ ợ ̣ ̣ ̣ ̣ ́ ̉ ư ươ CT: Khi huyêt l ́ ợ mau, da xanh b t bat, hoa măt: ng ̃ ươ ng h , hoa h (ng ̀ ươ i lanh, chân tay lanh, s lanh.
̃ ̣ ư ́ ́ ́ CCĐ: phu n co thai, cao huyêt ap
Th n tr ng: ng
ậ ọ ườ ệ i táo bón, khô mi ng
ầ ượ ể ụ ả ộ Gia gi m: B i quân th n d c đ tăng tác d ng
6. Bach h p cô kim thang
́ ́ ợ
CN: b ph âm, b âm sinh tân d ch, ch ho (3 nhóm chính)
ế ổ ổ ỉ ị
Câu truc: phôi h p bai thuôc lam h hoa đ
́ ̀ ́ ̀ ượ ̀ ư ̉ ̣ ̀ c tr ,âm dich dân đay
̀ ́ ư ư ự ̉ ́ ́ ợ ́ ́ ̣ ượ c nuôi, cac ch ng t đu, phê thân đ ́ hêt
CT: phê thân âm h gây ho khan, đ m đ c, khó kh c, khát n
́ ướ ư ặ ạ ờ ̣
́ ̃ ư ̣ ̣ ̉ ̣
c, ho khô rát, ho ra mái, ch a viêm hong man, viên phê quan man, lao phôi…̉
Th n tr ng: Ng
ậ ọ ườ ả i đang tiêu ch y không nên dùng.
Cách dùng: s c u ng
Gia gi m:ả
ắ ố
o B i quân, th n d
ầ ượ ộ c
o Vì s c văn h a và d ng thang, nên gia thêm thu c ôn trung hành khí
ố ắ ạ
ươ ầ ỏ ệ ầ ụ ể đ tránh nê tr , đ y b ng (sinh kh ng, tr n bì,…)
o Cho thêm 3 lát g ng t ề
ừ ươ ắ ụ ể ắ ố ớ i s c cùng v i thu c (đ kh c ph c tính
ị hàn, sinh tân d ch nhi u)
7. Thiên v
TT
Công năng
ươ Tên vị
Stt
Tính, v ,ị quy kinh
ổ
ắ _ Đ ng,hàn
B tâm âm
Sinh đ aị
ng bô tâm đan Kh iố ngượ l 1
1
ổ
16 24g 1216 2
2
_ Ng t,ọ
B âm sinh tân
Huyêǹ sâm
Tâm, can, th nậ Ph ,v ,ế ị th nậ
ặ ắ
ơ m n,h i đ ng,hàn
ổ
Đan sâm
1216 2
ị ắ _ V đ ng,hàn
Tâm,can
3
ế B tâm huy t, an th nầ
ổ
1216 2
4
Tâm,can,tỳ B tâm âm
ấ
Đ ngươ quy ễ Vi n chí
48
2
5
+
ắ đ ng,
Tâm, th nậ
An th nầ
ọ
tử
1216 2
6
Tâm,vị
ọ ơ ị + V ng t,h i ắ đ ng, m ị v cay, mấ ị + v ng t,tính bình
ế
ổ
Bá nhân Thiên môn 1216 3a
7
Vị
ậ Ph , th n
B tâm âm
ơ
ọ ắ ng t,đ ng,h i hàn
̉
ọ ắ
8 M chạ
1216 3a
Tâm,ph ,vế ị
ng t,đ ng,hà n
ệ ỳ
môn ả Đ ng sâm
9
812
Ph ,tế ỳ
Ki n t
ích khí
2
ọ ơ + V ng t,h i
ạ
ị
ổ
ạ 10 B ch linh
812
2
B tâm âm
̃
̣ ử
1216 3b
+ V chua, tính
11 Ngu vi t 40
ễ Li m tâm an th nầ
1216 3b
+ V chua, tính
ư
12 Táo toan nhân 13 Cát cánh
812
4
ơ + Đ ng,cay,h i
ỳ ậ T ,th n,v ,t âm,phế ế ậ ph ,th n,tâ m,can,tỳ Tâm,can,đở m và tỳ Phế
ố Đ a thu c đi lên
ị mấ ọ + Ng t,nh t,tín h bình ị mấ ị bình ắ mấ
ố
ư ấ
c ng u t
ổ
ị
t) ụ
ố ượ
ng l n và có tác d ng b âm, làm mát….
ổ
ề ươ ả
ươ
ng)
ư ự
ề ậ
ễ
hãn,…Li m khí v th n
ư ệ
ợ
ượ ẫ Cát cánh d n thu c đi lên (ng ớ Sinh đ a dùng vs kh i l ầ ạ Huy n môn, m ch môn, thiên môn là th n ế Đ ng quy, đan sâm b huy t ậ ổ Đ ng sâm b khí (theo quy lu t âm d ạ ị ử vì âm h thì đ o hãn, khí h t Dùng ngũ v t ể ấ L i th p đ tránh lê tr
ư
ệ ổ
̀
́
̉ ạ
ươ
̃ i khô,
ầ t,b tâm an th n CN:T âm thanh nhi ̃ ư CT: ch a mât ngu (d ng kích thích), hôi hôp ra mô hôi trôm, l ́
́
́
̀ ́ ̣ ư
ư
̣ ̣
mach tê sac, ch ng trang suy tim, bênh nôi ban di ng.
Chú ý: không dùng kéo dài (vì chu sa đ c)ộ
̣ ̣ ̣ ̉
ệ ự Tăng hi u l c: ộ ề
ừ
ể
ầ
(cid:0) B i li u sinh đ a ị (cid:0) Gia hoàng c m, hoàng liên đ thanh tâm tr phi n ề ả
ụ Gi m TDPh :
Gia gi m:ả
ỏ
ả PNCT và đang ch y máu: b đan sâm
ệ
(cid:0) Nê tr : ôn trung hành khí.
(cid:0)
8. Tiêu giao tań
ạ ạ ươ ụ ng ph ) (tam b ch sài quy) (chân vũ thang: tam b ch h
̉
ơ ơ ̣
̣ ̣ ̣ S can giai uât́ S can, bình can Ki n tệ ỳ Kiên ty ̀
̣
ạ
ẫ Sai hồ ̀ ượ c Bach th ươ Đ ng quy Bach truât Phuc linh ậ B ch tru t (Cam th o)ả ố D n thu c 1 2 2 3 3 3,4 4
ố ả ộ Bài thu c thu c nhóm hòa gi i:
ị ỳ ấ ấ ế ử ụ ồ ạ b t hòa, can khí u t k t. (nên s d ng sài h và b ch
ố Là bài thu c tr can t tru t)ậ
o Cn: Hòa gi
́ ả ơ ̉ ̣ i can t : ̀ ỳ s can giai uât, kiên ty.
o Ct: R i lo n tiêu hóa do can t
ố ạ ệ ạ ố
ế ố ộ (t
huy t áp dao đ ng ầ ố ả ổ ạ b t hòa, r i lo n kinh nguy n, lúc ấ t nh t là ự ậ viêm
ỳ ấ ả c m giác nóng lúc c m giác rét, dùng bài này) (PN tu i mãn kinh), r i lo n th n kinh th c v t, gan maṇ
o Cách dùng: ch b t, ngày u ng 2030g
o Kiêng k : ỵ
ế ộ ố
o B i quân th n đ tăng tác d ng
Gia gi m:ả ộ ụ ể ầ
o Gia thêm thu c s can gi
ố ơ ả ấ ươ i u t: h ụ ầ ng ph , tr n bì,…
9. Hoăc h
́ ́ ươ ́ ́ ng chinh khi tan
́ ́ ́ ươ ̉ ̉ 1 Hoăc h ng + 90
ượ ạ ̀ ị ổ ạ ả ng th h t )
́ ứ ́ ́ ́ ̣ Hoa thâp, giai biêu, hoa v chông nôn, ặ (ch ng ho c lo n: th ́ Hoa thâp giang khi
̀ ̣
́ ̣ ̉ ̉ ̉ Cay âm giai biêu
́ ́ ̀ Hoa đam thâp
̣
̀ ̣ ̣
̣ ̣ ̣
ạ ̣
̃ ̀ ̣ 60 30 30 30 60 60 60 30 60 75 Hâu phać ́ Đai phuc bi Bach chi T tôử ́ ́ Cat canh ́ Ban ha ̀ ̀ Trân bi Bach truât B ch linh Cam thaỏ + + + + + + ́ + Hanh khi, kiên vi ́ ́ ̀ + Kiên ty hoa thâp ́ ̀ ợ i thâp + Kiên ty l ́ ̀ ̀ + Điêu hoa ty vi, dân thuôc 2 2 3 2,3 3b 3b 3a 3a 3a 3,4
̀ ̀ ̀ ́ ́ ̉ ̉ ̣ ́ o CN: hoa thâp, giai cam han, kiên ty, hanh khi
o CT: ngoai cam phong han, nôi th
́ ̣ ̉ ̣ ̣ ̉ ̣ ng thâp trê. Thê hiên
̀ ́ ư ̣ ̣ ử , an không đ ́ ́ ́ ơ sôt n ret, ượ c, sôi
ươ ̀ ̣ ươ ̣ ̉ ̣ ̣ ̀ ́ ́ ự ư ư nh c đâu, bung ng c b t r t, buôn oe nôn m a bung tiêu chây, miêng nhat ngot, l ̀ ́ ̃ ơ i rêu trăng nh n
o Cách dùng: ch b t, ngày 2040g
ế ộ
Gia gi m: ả
ạ ậ o CCĐ: PNCT (có h u phác và đ i phúc bì)
o Tăng hi u l c: b i quân th n
ệ ự ầ ộ
o
Ỉ ả ươ ạ ậ ộ ả ề a ch y nhi u: gia th ng tru t, m c thông, tr ch t
o Dùng cho PNCT: b nhóm hóa th p
ấ ỏ
o Thêm tô di p đ h tr ho c h
ể ỗ ợ ắ ươ ệ ng
́ ụ ừ ộ ị ̣ ố 10. Đai th a khi thang (thêm thu c sinh tân d ch thì b i tác d ng)
́ ̣ ̣ ̣ ̣ Đai hoang̀ Đăng lanh ̀ ươ ng vi (kích 1
̣ ̣ ̉ ̣ ̣ Mang tiêu (NaSO4) Măn lanh
ướ ề ể 2, 4
ụ ủ ̉ ự Chi th c 3
ồ
ế
ố
ố
ị
và nhóm thu c phá khí giáng ngh ch. N u thêm thu c sinh tân
ượ
ừ
ị
ấ C u trúc: g m hai nhóm: nhóm thu c t ị d ch, đ
ố ả c bài “tăng d ch th a khí thang”.
̣ Hâu phać Thông tiên, thanh tr ộ ộ thích nhu đ ng ru t) ́ ̃ Ta nhiêt, nhuyên kiên, nhuân tao ộ (hút n c v ru t, tăng th tích phân) ạ Hành khí, tăng tác d ng c a đ i hoàng ́ ̀ Hanh khi 3
CN: tây, nhuân tao, nhuyên kiên (chua 4 ch ng bi man tao th c)
́ ̃ ̃ ̃ ̃ ́ ự ́ ư ̉ ̣
́ ́ ư ̣ ̉ ̣ ̣ ̣ ̃ ư CT: ch a bênh d
ươ ́ ̀ ̀ ̉ ̣
ự ́ ́ ́ ̀ ̣ ̣ ̣
̀ ́ ̀ ự ự ư ̣ ̣
̀ ́ ng minh phu ch ng, đai tiên tao kêt bung đây ́ ́ ̀ ̃ ươ ươ ng đau, c ap, sôt cao mê sang, rêu l i vang dây, mach trâm ch ̀ ̃ ư ư ự th c. Ch a sôt cao co giât phat cuông, Viêm tui mât, viêm ruôt th a ́ ́ ́ ̃ ́ ươ câp co tao bon, rêu l i vang, mach th c, Nhiêt th c kêt bang l u, đi ́ươ ̀ c trong. ra ngoai n
Kiêng k : PNCT, đang cho con bú
ỵ
ầ ầ ố ắ ỗ ầ Cách dùng: s c k (3 l n, m i l n 45 phút, chia 3 l n u ng trong
ỹ ố ngày), u ng khi đói
Gia gi m: ả
ạ ệ ừ ư ố L u ý: đ i ti n thông thì ng ng thu c
ư ừ ố
ố
ị
Tăng tác d ng: Thêm thu c sinh tân d ch (nh v a u ng n
ướ ừ c v a
ụ ạ ệ đi đ i ti n)
ệ ộ
Khi có nhi
t đ c (s t cao kéo dài gây táo): gia thêm hoàng liên,
ệ
ả ộ
ệ
ấ
hoàng bá (thanh nhi
i đ c, thanh nhi
t táo th p)
ố t gi
N u có hoàng đ n (viêm gan
ế ả ứ ậ ầ ử m t): thêm nhân tr n, chi t

