ươ ươ ầ ng tinh d u cao,
ượ ậ ử ụ ả ượ ố ộ ỹ
ng có hàm l ị ủ ế ậ ở lá, cây th ng
ể ế ầ ầ ạ ạ ạ ng quý, b ch đàn h ng là lo i th o d B ch đàn h ẩ ế ượ ử ụ c s d ng báo ch thu c và làm m ph m, Cây có v cay, b ph n s d ng làm đ ố ườ ươ thu c là lá, thân và lõi. Tinh d u b ch đàn h ế ấ ượ c dùng đ tri đ ạ ng ch y u t p chung ố t su t tinh d u là bào ch thu c
ạ ươ B ch đàn h ng
ạ ươ ộ ọ ỏ ự B ch đàn h ng Premna sp. thu c h C roi ng a Verbenaceae.
ỏ ỗ ả ể ướ ớ : Cây g nh (có th có kích th
ề c l n). Nhánh già màu xám vàng; các nhánh ế
ọ ụ ặ ố i
ọ ố ỏ ả ụ ơ ộ ố
ắ ỏ
ạ ơ ề ơ
ườ ụ ị Mô t non tròn tròn, không lông, có nhi u khía rãnh. Lá m c đ i; phi n lá hình trái xoan hay ầ ụ ặ ướ b u d c, chóp lá nh n, g c tù, tròn, ít khi hình tim, m ng, m t trên l c vàng, m t d ạ nh t màu h n, dài 1618cm, r ng 1113cm; cu ng lá m nh, dài 59cm, gân ph 6 đôi, gân nh song song, mép lá có răng thô và to. Cây có hoa màu tr ng, qu? b?ng h?t l c, khi chín có màu đen. Lá cây lúc non và khi khô đ u th m. Thân cây có lõi vàng, th m mùi xá x . Th ng r ng lá vào mùa khô.
Cành, lá
ậ ộ B ph n dùng: Lá Folium Premnae.
ướ ỉ r ng núi C m (t nh An Giang). Thu hái lá tr
ọ ở ừ ồ ặ ễ ấ ơ ồ ơ ố N i s ng và thu hái: Cây m c ố ụ r ng, ph i khô c t dành. Mu n tr ng, ng ấ c khi ồ ườ i ta ch t r giâm cho lên ch i mà tr ng.
ụ ụ ấ ơ ồ ị
ị ả ộ ừ ấ ơ Tính v , tác d ng: Lá cây có v the, tính m, mùi th m, có tác d ng phát tán m hôi, gi i đ c, thông h i, tr th p.
ườ ế ả ấ ị ng dùng tr ho, gi
ố ợ ứ ươ ụ ữ ộ ố ạ ị ị ỉ Công d ng, ch đ nh và ph i h p: Th ớ dùng ch a đau kh p, nh c x ẩ i các u khí, m th p. Cũng ấ ng, làm m nh gân, nh t là tr đau c t s ng
ụ ụ ứ ấ 2.4.3.1. Hóa ch t và d ng c nghiên c u
Hoá ch tấ
+ Diclometan, Merck (CHLB Đ c);ứ
ướ ấ ầ + N c c t 2 l n;
+ Na2SO4 khan.
ế ị ụ ụ Thi t b , d ng c
ử ụ ắ ơ + Máy s c ký khí Master GC s d ng detect FID, Italya;
ử ụ ắ ỹ + Máy s c ký khí Hewlet Parkard 6890 s d ng detector MS, M ;
ẫ ơ + Xylanh b m m u dung tích 10 µl, 20 µl;
ế ị ế ư ụ + Thi t b chi t dòng ng ng liên t c;
ế ị ư ơ ướ ấ ố + Thi t b ch ng c t lôi cu n h i n c;
ố + Cân phân tích có sai s d = 0,1 mg;
ệ ệ ộ ế ổ + B p n nhi t, nhi t đ max 3000 C;
ệ ế ủ + Nhi t k có nhi ệ ộ ố t đ t i đa 3000 C c a Nga;
+ Micro pipet 20 μl; 100 μl; 1000 μl;
+ Đá b t;ọ
ọ ự ẫ + L đ ng m u 2 ml.
ế ầ ạ 2.4.3.2. Tách chi t tinh d u B ch đàn
ị ụ ẩ ụ Chu n b d ng c
ụ ụ ị ẫ ắ ẩ ị ấ ở ượ l
ế ẩ ị ụ ế
D ng c dùng cho chu n b m u xác đ nh các ch t ạ ể ấ ả ượ ướ ụ ạ ọ ng v t, máy s c ký có ụ ễ ộ đ nh y cao 1011 1012g nên đ tránh nhi u k t qu thì khâu chu n b d ng c có ý ụ ủ ấ ả nghĩa r t quan tr ng. T t c các d ng c th y tinh đ c sau: c làm s ch theo các b
ử ạ ằ + R a s ch b ng xà phòng;
ề ầ ằ ướ ườ + Tráng nhi u l n b ng n c th ng;
ằ ướ ấ ầ ầ + Tráng 3 l n b ng n c c t 2 l n;
ầ ằ + Tráng 3 l n b ng dung môi CH¬2Cl2;
ụ ấ ệ ộ ờ ộ ụ + S y toàn b d ng c trong t ủ ấ ở s y nhi t đ 2000C trong 2 gi ;
ử ụ ả ượ ạ ề ầ ằ ấ ả ụ ướ c khi s d ng ph i đ c tráng l ằ i nhi u l n b ng b ng dung
ặ ụ T t c các d ng c tr môi CH2Cl2 ho c n – hexan.
ẩ ị ẫ Chu n b m u phân tích
ẫ ầ t ng ng n, t ng gi a h p c a ba lo i m u l y
l
ồ ượ ả ướ ủ ạ ể M u lá dùng đ phân tích là m u t ộ ạ ớ ầ và t ng tán tr n l ướ ạ ượ ử ằ c r a b ng n đ ạ ẫ ổ ợ ủ ộ ỷ ệ . Tr i v i nhau theo cùng m t t ả c b o qu n trong t c l nh r i đ ữ ẫ ấ ở ầ ễ c khi phân tích m u lá và r l nh sâu có nhi ọ ẫ ệ ộ t đ 180¬¬C.
Tách tinh d uầ
ươ ơ ướ ấ ố ế ư ng pháp c t lôi cu n h i n c và chi t dòng ng ng liên t c đ ụ ể
̀ ̀ ử ụ ế ầ ứ ẫ Đê tai s d ng hai ph tách chi t tinh d u trong m u nghiên c u.
ươ ấ ố + Ph ng pháp c t lôi cu n h i n ơ ướ c
ế ấ ặ
ng pháp này cho phép chi ươ t khá tri ơ ướ ố ộ ộ ố ớ ấ ố ờ ng pháp c t lôi cu n h i n ậ ủ ệ ể t đ các ch t có m t trong các b ph n c a c t n ít th i gian, không gây đ c đ i v i môi
ươ Ph cây. Ph ườ ng. tr
ự
ố t, bình d ơ ướ i đ ng n ố ế nhi
ướ ụ ấ ơ ướ c và tinh d u đ ớ
ướ ướ ồ c (Hình 3) g m hai bình n i ti p nhau, bình trên đ ng ẽ ạ ệ ộ ướ ở t đ 2000C s t o ra c. Khi đun sôi n c ể ầ ố ẫ c nóng có áp su t cao s c qua m u lá làm cu n đi các th tinh d u ồ ầ ượ ầ ụ ạ vào ph n c làm l nh r i ng ng t ẹ ơ ướ ỉ ạ c i đây. Tinh d u có t kh i nh h n n ầ ượ c ph n ả ố c chìm xu ng phía d ư ố ẽ c ta s thu đ ạ ầ i. Tách n
ệ ố ấ H th ng c t lôi cu n h i n ế ẫ ầ ướ ự m u c n chi ơ ướ ồ ộ m t lu ng h i n ế ố đ n ng sinh hàn. T i đây h i n ẫ ầ thu m u tinh d u. Quá trình phân l p x y ra t ướ ổ nên n i lên phía trên còn n ứ ẫ ầ ủ tinh d u c a m u nghiên c u.
ế ấ ộ ườ ệ ử ụ ng và s d ng hi u
ộ ố ả ồ ả ạ ả ầ ữ ể .5. M t s gi ở ướ n qu ngu n tinh d u B ch đàn i pháp gi m thi u nh ng tác đ ng x u đ n môi tr c ta
ả ế ứ ế ợ ề ệ ớ
ự ế ở ướ ả ạ ệ c ta hi n i ích
ườ ẫ ầ n ấ ả ề ợ ng d n đ n làm khô và
ế ộ ụ ồ ầ ừ ả ế ưỡ ấ ng cho đ t
ồ ứ Căn c vào k t qu nghiên c u, k t h p v i đi u ki n th c t ừ ệ ệ ồ nay, vi c tr ng r ng B ch đàn c n tính toán sao cho có hi u qu nh t c v l ế ẫ ạ ồ ườ ng. Tr ng r ng B ch đàn thu n loài th l n môi tr kinh t ổ ậ ầ ệ ấ t đ t đai. Do v y c n ph i có ch đ ph c h i, b sung dinh d suy ki trong quá trình tr ng và chăm sóc cây.
ạ ạ ấ ạ ầ ề
ợ ấ ể
ơ ườ ứ ệ ấ t đ t đai, tinh d u B ch đàn ch a nhi u ch t có ho t tính sinh ớ ng l n, tiêu bi u nh Citronellal. Đây là h p ch t hóa h c có ượ ọ ử ụ ư ả c c quan b o v môi tr
ồ ố ề
ấ ượ ứ ấ ỉ
ế
ồ ấ ị ớ ủ ạ
ng tinh ạ ộ ố ợ ố ứ ầ
ư ầ
ứ ấ ạ
Bên c nh làm suy ki ớ ượ ọ h c cao v i hàm l ỹ ệ ố ự ngu n g c t ng M (US. EPA) s d ng làm nhiên đã đ ả ỗ ổ ọ ừ thu c tr sâu sinh h c do nó có tính xua đu i nhi u loài mu i và côn trùng khác, có kh ấ ố ố ng ch t Citronellal có năng ch ng n m r t t t. Trong nghiên c u này đã ch ra hàm l ầ ượ ờ ấ ớ trong tinh d u loài E. citriodora là r t l n, chi m 84,3 %, đ ng th i hàm l ượ ầ c trong lá c a loài này cũng đ t giá tr l n nh t trong s ba loài B ch đàn d u thu đ ạ ứ ấ đã nghiên c u. Bên c nh đó trong tinh d u loài E. citriodora còn ch a m t s h p ch t β ệ ừ ạ t tr côn trùng nh isopulegol, –caryophyllene. Trong tinh d u khác có ho t tính di ợ ạ loài B ch đàn xanh và B ch đàn tr ng có ch a các h p ch t Eucalyptol (18 cineole), α β β β ớ ỉ ệ ắ pinene, pinene, –caryophyllene, –eudesmol, isopulegol v i t l ấ ả cao. T t c các
ọ ổ ấ ệ ừ ậ
ố ế ạ ừ
ố ọ ố ấ ộ ạ ớ ế ố ạ t tr và xua đu i côn trùng, th m chí còn có m t s qu c gia khác đã ch t o thành công thu c tr sâu sinh tinh d u lá B ch đàn đ thay th thu c tr sâu hóa h c v n r t đ c h i v i môi
ừ ạ ỏ ỗ ạ ầ
ng. Nh v y n u t n d ng đ ượ ượ ấ ớ ườ ả
ẽ c ph n lo i b khi khai thác g B ch đàn thì s ệ ố ng đó ọ ượ ạ
ộ ố ạ ớ ừ ố ể ầ c thu c tr sâu sinh h c còn có c các s n ph m đ u vào đ t o ra m t s lo i thu c xoa bóp, thông mũi
ả ầ ợ ề h p ch t này đ u có ho t tính sinh h c di ệ ỏ ạ Ở ộ ố ể t c d i. th tiêu di ạ ầ ể ọ ừ h c t ế ậ ụ ư ậ ườ tr ẩ ộ ượ ng s n ph m r t l n có ý nghĩa và thân thi n v i môi tr c m t l thu đ ệ ọ ừ ố chính là thu c tr sâu sinh h c. Bên c nh vi c thu đ ậ ượ ể ạ ẩ th nh n đ ị ấ ề và đi u tr n m da đ u.
ế ườ ộ 3.4.2. Tác đ ng đ n môi tr ng không khí
ạ ầ ợ ủ ấ
ướ ệ ộ t c nhi ộ i là n ỗ t đ môi tr
ể ầ ệ ộ ườ ể ạ ớ t đ vào mùa hè có th đ t t
ể ườ ng không khí.
ộ ớ ậ
ặ ệ ụ ế t qua con đ
ế ộ ố ạ ộ ố ơ ể ộ ớ ậ ẫ ự ổ
ớ ổ ợ ướ ế ấ ạ ợ
ụ ẽ ả
ạ
Hình 14 và 15. Đây có có th đ ủ ừ ưở ồ ệ
ạ
i các qu c gia có đi u ki n khí h u khác nhau trên th gi ủ ừ ề ườ
ọ ướ ừ i r ng ể ượ ộ c xem là m t ố ớ ạ ng c a r ng tr ng B ch đàn đ i v i các h ớ ế ớ ậ i. V i lý do trên ố ạ i các qu c gia có khí ậ ạ ồ ng c a r ng tr ng B ch đàn t ố ơ ạ ẩ ấ ữ ơ ễ ợ ề Tinh d u B ch đàn là h n h p c a r t nhi u các h p ch t h u c thu c nhóm d bay ệ ớ ạ ệ ở ướ ặ ơ t đ i, c ta l n ng tăng cao, đ c bi h i. Do đó khi nhi ẽ ạ ể ệ ề nhi i trên 300C s t o đi u ki n đ các tinh th d u ạ ế ể b ch đàn có th thoát ra ngoài các mô lá đ khuy ch tán vào môi tr ạ ớ ư V i các ho t tính đã nêu, khi ti p xúc v i các loài đ ng v t nh chim muông, thú, các ườ ẽ ấ loài côn trùng, đ c bi ng hô h p, khi đó chúng s phát huy tác d ng làm ấ ứ ẫ ế kích thích và d n đ n suy hô h p, c ch m t s lo i men trong c th đ ng v t d n ả ặ ố ượ ế ự ng loài ho c xua đu i m t s loài côn trùng. V i các loài th c đ n s suy gi m s l ừ ồ ậ i tán r ng tr ng B ch đàn, khi ti p xúc v i t v t khác d h p các h p ch t có trong ạ ơ ừ ầ lá B ch đàn, chúng s có tác d ng làm suy gi m chlorophill trong tinh d u bay h i t ế ự ậ ả ệ ỏ ạ ẫ th c v t và tiêu di t c d i d n đ n làm suy gi m tính đa d ng sinh h c d ạ ể ấ ượ ở ồ c tr ng B ch đàn có th th y đ ế ả ẫ ố trong s các nguyên nhân d n đ n nh h ố ệ sinh thái t ấ ợ ế ộ i đ n môi tr thì tác đ ng b t l ắ ẽ ớ ắ ậ h u nóng m ch c ch n s l n h n t ạ i các qu c gia có khí h u l nh.
ộ ố ố ệ ủ ề ấ ầ ạ ấ ớ
3.4. M t s m i liên h c a các ch t trong tinh d u B ch đàn v i các v n đ môi tr ngườ
ừ ế ấ ầ ợ
ấ ả ự trên đã cho th y chúng có r t nhi u tính ch t khác nhau. Trong các tính
ạ ấ ấ ượ ể ả ữ ả ề c coi là m t trong nh ng lý do đ gi
ế ự ừ
ạ
ạ ấ ẩ ấ ạ ữ ừ ể ạ ằ ả ố ọ ọ ủ T k t qu d đoán ho t tính sinh h c c a các h p ch t có trong tinh d u ba ấ ở ạ loài B ch đàn ộ ữ ấ i thích kh năng ch t đó có nh ng tính ch t đ ể ủ ứ ỏ ế ướ c ch s phát tri n c a các loài cây d i tán r ng B ch đàn, gây ch t các loài cây c ổ ạ d i xung quanh, xua đu i chim muông, làm khô c n đ t đai; có nh ng ch t có ho t tính ể ử ụ ấ r t đáng quý hoàn có th s d ng đ t o ra các s n ph m thu c tr sâu h i sinh h c ít
ườ ọ ổ ế ể ạ ố ợ ng sinh thái, có th thay th cho các lo i thu c hóa h c t ng h p
ườ ộ ạ ớ đ c h i v i môi tr ố ấ ộ ạ ớ v n r t đ c h i v i môi tr ng
ạ ớ ệ
ỏ ầ ơ ụ ủ ụ ể ầ ế t đ n v i cái tên tinh d u khuynh di p có tác d ng th i? Hãy cùng tinh d u th m tìm hi u tác d ng c a tinh
ầ ố ớ ứ ạ ế Tinh d u b ch đàn hay còn bi nào đ i v i s c kh e con ng ầ d u b ch đàn trong bài vi ế ế ườ t này.
ầ ạ tinh d u b ch đàn 2
ữ ụ ủ ạ ầ Nh ng tác d ng c a tinh d u b ch đàn:
Ấ Ấ Ề Ề Ế Ị 1.ĐI U TR CÁC V N Đ LIÊN QUAN Đ N HÔ H P:
ở ạ ầ ượ ấ c bi t. Ngoài ra,
ả ở ậ
ụ ế ế ố ị ộ ố ệ ả ướ ả ố ọ
ụ t trong vi c đi u tr m t s b nh nh đau h ng, ch y n ọ ệ ư ầ ệ ỉ ầ ạ ẩ ấ ố t đ n b i tính kháng virus, n m, khu n r t t ạ ầ c mũi, c m ầ t tinh d u b ch đàn vào đèn xông tinh d u
ề ỏ ộ ả ở ủ ạ ạ ể ử ứ ế
Tinh d u b ch đàn đ chúng có tác d ng thông mũi, ch ng viêm khá hi u qu . B i v y, tinh d u b ch đàn có công d ng t ạ l nh hay ho. B n ch c n nh m t vài gi ấ ậ v y là đã có th giúp kh trùng c căn phòng và ch ng khó th c a b n cũng bi n m t theo.
Ử Ế ƯƠ 2. KH TRÙNG V T TH NG:
ệ ạ ố
ử t trong vi c kh ệ
ị ả ề c s d ng nhi u trong vi c ng đ ế c hay v t loét. Ngoài ra, chúng cũng
ẩ ủ ở ậ ư ỏ ố ầ ệ ặ t khu n c a mình, tinh d u b ch đàn có kh năng t Do đ c tính di ạ ườ ầ ươ ế ượ ử ụ ng. B i v y, tinh d u b ch đàn th trùng v t th ươ ế ế ầ ướ ế ắ ng nh b ng, v t c t, v t tr y x tr các v t th ố ứ ố ụ t trên các n t ng a do côn trùng đ t. có tác d ng t
3. ĐAU C :Ơ
ị ớ ơ ạ ạ
ầ ậ ườ ầ ấ ơ ng đ
ạ ằ ườ ư ấ ượ ử ẽ ả c s ầ ợ ng h p th p kh p, đau l ng, đau dây ch ng hay đau các dây th n
ể Khi b đau kh p hay c , b n có th dùng tinh d u b ch đàn xoa bóp theo vòng tròn trên da và các c n đau s gi m đi trông th y. Do v y, tinh d u b ch đàn th ớ ụ d ng trong các tr ơ ể kinh trong c th .
Ả Ầ 4. GIÚP TINH TH N S NG KHOÁI:
ụ i s th thái cho con
ỏ ở ậ ệ ả ầ ượ ử c s
ạ ầ ệ ớ ặ i, đ c bi ớ ề ấ ầ ả Tinh d u b ch đàn có tác d ng xóa tan m t m i, u o i và đem l ườ ầ ữ ườ t v i nh ng ng ng ố ườ ữ ụ d ng r t nhi u v i nh ng ng ạ ự ư ể ả ạ i tr m c m. B i v y, tinh d u b ch đàn đ i mu n có tinh th n s ng khoái.
ầ ạ tinh d u b ch đàn 1
Ệ 5. CHĂM SÓC RĂNG MI NG:
ẽ ệ ả ề nhi u ng
ư ủ ấ ượ
ờ ở ể ố ụ ệ ạ ớ c đi u này. V i tinh ch t di t m ng bám, viêm n
ạ ướ ả ề ượ ầ ườ ẽ ấ Có l ề đàn, nh ng chúng hoàn toàn có th làm đ ầ tinh d u b ch đàn có tác d ng ch ng sâu răng, di ở ậ B i v y, đây đ ạ ạ ầ i s b t ng b i kh năng làm s ch răng mi ng c a tinh d u b ch ẩ ố ệ t, t khu n t ả ệ ướ u hi u qu . ệ c súc mi ng. c xem là thành ph n chính trong nhi u lo i n
6. LÀM XE DA:
ấ ố ượ ạ ầ t, tinh d u b ch đàn th ng đ
ớ ạ ầ ưỡ ườ ặ ể ỗ ớ ế ợ c dùng k t h p v i các chân long. Ngoài
ng không mùi dùng đ xông m t, giúp se khít l ổ ồ ể ạ ầ ạ ố ố
ụ V i tác d ng làm se da r t t lo i kem hay d u d ế ra, n u mu n ch ng đ m hôi chân, b n có th xoa tinh d u b ch đàn vào lòng bàn chân.
7. LÀM MÁT PHÒNG:
ử ố ụ ạ
ặ ươ ệ ượ ử ụ ươ ệ ự ng t t, đây là h ấ nhiên, tinh d u b ch đàn có tác d ng r t c s d ng trong ầ ng li u chính đ
ệ ớ ặ V i đ c tính kh trùng t t và mùi h ệ ố t t trong vi c làm mát phòng, đ c bi ệ các b nh vi n.

