Đinh Công Trưởng TYD K55 Email : dinhcongtruong1311@gmail.com
ĐỀ CƯƠNG THAM KHO ÔN THI HT HC PHN
MÔN: Bnh lý hc thú y II
Hc k I năm học 2013-2014
A.CÂU HI
Câu 1. Các loi viêm bao tim hay gp gia súc, gia cm ?
Câu 2. Phân bit các loi viêm ni tâm mc?
Câu 3. Các yếu t gây ri lon quá trình thông khí?
Câu 4. Các yếu t gây ri lon quá trình khuếch tán?
Câu 5. Hu qu ca ri lon hô hp? Thích nghi của cơ thể khi thiếu oxy?
Câu 6. Thế nào là phế qun phế viêm? Nguyên nhân và biến đổi bnh lý ca Phế qun phế
viêm ?
Câu 7. Thế nào là thu phế viêm? Nguyên nhân, biến đổi bnh lý và tiến trin ca Thùy phế
viêm?
Câu 8. Phân bit Phế qun phế viêm vi Thùy phế viêm ?
Câu 9. Nguyên nhân và biến đổi bnh lý ca viêm k phi gia súc?
Câu 10. Trình bày ri lon cân bng sinh hoá trong d c và bnh xê tôn huyết?
Câu 11. Ngun gc và tác hi ca amoniac tha trong d c?
Câu 12. Trình bày ri lon tiết dch rut? Hu qu ca ri lon tiết dch?
Câu 13. Trình bày ri lon co bóp rut? Hu qu ca ri lon co bóp rut?
Câu 14. Nguyên nhân gây ri lon hp thu và hu qu ca ri lon hp thu?
Câu 15. Các dng tổn thương bệnh lý thường gp d dày?
Câu 16. Các dng tổn thương bệnh lý thường gp rut?
Câu 17. Biến đổi bnh lý ca các loại xơ gan?
Câu 18. Thay đổi của nước tiu trong bnh thn?
Câu 19. Biến đổi bnh lý ca các dng viêm cu thn ?
Câu 20. Thế nào là viêm k thn? Biến đổi bnh lý ca viêm k thn cp tính, mn tính?
Câu 21. Biến đổi bnh lý ca các dng viêm t cung?
Câu 22. Biến đổi bnh lý ca các dng viêm vú?
Câu 23. Trình bày đặc điểm bnh lý ca các th tổn thương lao?
Câu 24. Các đặc điểm bnh lý ch yếu ca bnh lao bò?
Câu 25. Trình bày các đặc điểm bnh lý ch yếu ca bnh suyn lợn? Nêu các đặc điểm đặc
trưng có ý nghĩa trong chẩn đoán bệnh?
Câu 26. Trình bày các đặc điểm bnh lý ch yếu ca bnh xon khun lợn? Nêu các đặc
điểm đặc trưng có ý nghĩa trong chẩn đoán bệnh?
Câu 27. Trình bày các đặc điểm bnh lý ch yếu ca bnh sy thai truyn nhiễm? Nêu các đặc
điểm đặc trưng có ý nghĩa trong chẩn đoán bệnh?
Câu 28. Trình bày các đặc điểm bnh lý ch yếu ca bnh Nhiệt thán? Nêu các đặc điểm đặc
trưng có ý nghĩa trong chẩn đoán bệnh?
Câu 29. Trình bày các đặc điểm bnh lý ch yếu ca bnh T huyết trùng trâu bò? Nêu các đặc
điểm đặc trưng có ý nghĩa trong chẩn đoán bệnh?
Câu 30. Trình bày các đặc điểm bnh lý ch yếu ca bnh T huyết trùng lợn? Nêu các đặc
điểm đặc trưng có ý nghĩa trong chẩn đoán bệnh?
Câu 31. Trình bày các đặc điểm bnh lý ch yếu ca bệnh Đóng dấu lợn? Nêu các đặc điểm đặc
trưng có ý nghĩa trong chẩn đoán bệnh?
Câu 32. Trình bày các đặc điểm bnh lý ch yếu ca bệnh phó thương hàn lợn? Nêu các đặc
Đinh Công Trưởng TYD K55 Email : dinhcongtruong1311@gmail.com
điểm đặc trưng có ý nghĩa trong chẩn đoán bệnh?
Câu 33. Trình bày các đặc điểm bnh lý ch yếu ca bnh Dch t lợn? Nêu các đặc điểm đặc
trưng có ý nghĩa trong chẩn đoán bệnh?
Câu 34. Chẩn đoán phân biệt 4 bệnh đỏ ca ln?
Câu 35. Trình bày các đặc điểm bnh lý ch yếu ca bệnh Phù đầu lợn? Nêu các đặc điểm đặc
trưng có ý nghĩa trong chẩn đoán bệnh? Gii thích ti sao việc điều tr bnh rt khó khăn?
Câu 36. Trình bày các đặc điểm bnh lý ch yếu ca bnh Bch l - thương hàn gà? Nêu các
đặc điểm đặc trưng có ý nghĩa trong chẩn đoán bệnh?
Câu 37. Trình bày các đặc điểm bnh lý ch yếu ca bnh Cúm gia cầm? Nêu các đặc điểm đặc
trưng có ý nghĩa trong chẩn đoán bệnh?
Câu 38. Trình bày các đặc điểm bnh lý ch yếu ca bệnh Newcastle? Nêu các đặc điểm đặc
trưng có ý nghĩa trong chẩn đoán bệnh?
Câu 39. Trình bày các đặc điểm bnh lý ch yếu ca bệnh Gumboro? Nêu các đặc điểm đặc
trưng có ý nghĩa trong chẩn đoán bệnh?
Câu 40. Trình y các đặc đim bnh lý ch yếu ca bệnh CRD? Nêu các đặc điểm đặc trưng
ý nghĩa trong chẩn đoán bệnh?
Câu 41. Chẩn đoán phân biệt bnh t huyết trùng gia cm và bnh Newcastle?
Câu 42. Chẩn đoán phân biệt bnh Cúm gia cm và bnh Newcastle?
Câu 43. Trình bày các đặc điểm bnh lý ch yếu ca bnh viêm phế qun truyn nhim gà?Nêu
các đặc điểm đặc trưng có ý nghĩa trong chẩn đoán bệnh?
Câu 44. Trình bày các đc điểm bnh lý ch yếu ca bnh Leucosis gà? Nêu các đặc điểm đặc
trưng có ý nghĩa trong chẩn đoán bệnh?
Câu 45. Trình bày các đặc điểm bnh ch yếu ca bnh Marek ? Phân bit vi bnh
Leucosis?
Câu 46. Trình bày các đặc điểm bnh lý ch yếu ca bnh L mm long móng?
Câu 47. Trình bày các đặc điểm bnh ch yếu ca bnh viêm d dày rut truyn nhim ln
(TGE)? Nêu các đặc điểm đặc trưng có ý nghĩa trong chẩn đoán bệnh?
Câu 48. Trình bày các đặc điểm bnh lý ch yếu ca bnh a chy do virus ln PED (Porcine
Epidemic Diarrhea)?
Câu 49. Trình bày các đặc điểm bnh lý ch yếu ca Hi chng ri lon hô hp và sinh sn
lợn (PRRS)? Nêu các đặc điểm đặc trưng có ý nghĩa trong chẩn đoán bệnh?__
Đinh Công Trưởng TYD K55 Email : dinhcongtruong1311@gmail.com
B. TRẢ LI
Câu 1. Các loi viêm bao tim hay gp gia súc, gia cm ?
Tr li
a. Đặc điểm chung:
+ Ph biến gia súc, gia cm
+ Tích dịc rỉ viêm xoang bao tim
b. Các loi viêm:
- Viêm thanh dch ,Viêm thanh dịch tơ huyết ,Viêm tơ huyết, Viêm xut huyết,Viêm hn hp
c. Nguyên nhân:do vi khun, virus
*Đưng xâm nhp ca vi khun:
+Xâm nhập T máu ti, trong bệnh truyền nhiễm, nhim khun huyết.
+ Vi khun t bên cnh lan sang: trong các bnh viêm màng phi, viêm phi.
+Viêm bao tim do ngoại vật Do vt l đâm từ d tong xuyên qua hoành (thường gặp
trâu bò)
+ Do mắc bệnh KST, khi KST di hành gây tổn thương và mang vi khun ti.
1. Bao tim viêm thanh dch và thanh dịch tơ huyết (Pericarditis serosa serofibrosa )
- Tích nước trong xoang bao tim, nước trong hoặc hơi đục, màu vàng, trắng đục.
- Gp trong các bnh cúm bò, nga, viêm bao tim do virus ln, Hung mc phế viêm TN nga.
2.Bao tim viêm thanh dịch tơ huyết xut huyết
+ Xoang bao tim dịch rỉ viêm màu vàng nhạt, hơi hồng, đục. Mvành tim, Ngoại tâm mạc
xut huyết điểm, sù sì có th hình thành lông nhung
+ Vi th: huyết dng si, bt màu hng to thành lp trên b mặt, TB trương to, TB
tim thoái hóa, k cơ tim xung huyết và phù nh.
+ Gp trong các bnh: THuyết Trùng gia cm, ln, bê, Dịch TLợn. Lao bê, chó…
3. Bao tim viêm tơ huyết(Pericarditis fibrinosa)
+ Đại Thể: Bao tim căng, huyết bám đầy, xoang bao tim chứa đầy huyết. huyết
b t chc hóa gây thô dày, viêm dính. Khi nhim khun s có m hoc rt thi.
4. Bao tim viêm lao
+ Các ht lao nh như hạt kê màu vàng, trắng xám, vàng xám bám y đặc trên b mt bao tim
gp trong lao kê.
+ Các ht lao th bng hạt đậu, ht ngô, màu trng xám. Mt ct màu vàng, th khô
b. Khi làm tiêu bn vi th có tổn thương đặc trưng của ht lao
+Thường gp trong lao tim của gà, bò, chó, mèo, vượn, kh,
Câu 2. Phân bit các loi viêm ni tâm mc?
Tar li
a.Đặc điểm chung:Loi viêm này gp nhiu ở trâu bò, chó săn và Hay xy ra van tim.
*Khi viêm ni tâm mc Tn thương đặc trưng của loi mô này là:
- Tăng sinh TB gây thô thám nội mc
- Hình thành huyết khi
- Xơ hoá huyết khi.
*Tu theo v trí b viêm mà ta s có:
- Viêm van tim: Endovalvulais
- Viêm ni mc thành tim: Endocatalis
- Viêm dây chng: Endocarditis chordilis
- Viêm chân cu: Endocarditis papillais
* gia súc thưng gp 2 loi viêm van tim ch yếu là:
Đinh Công Trưởng TYD K55 Email : dinhcongtruong1311@gmail.com
- Viêm van tim th chai (Endovalvularis verrucoza): ảy ra như sau:
+ Độc t ca vi khuẩn tác động vào lp ni mc huyết qun làm cho TB b thoái hoá, hoi t, lp
ni mc b thô nhám, si h, si chun b ảnh hưởng, biến tính thành chất đồng nht, các TB viêm
tăng sinh, huyết khi d hình thành, sau đó bị hoá cục huyết khi làm cho van tim dày lên
màu trng xám
+Th viêm này hay gp trong bnh lợn đóng dấu mn tính.
*Viêm van tim th loét sùi (Endovalvularis ulcerosa)
-Do tác động trc tiếp của độc t, van tim b thoái hoá, hoi t hình thành vy, các vy này chu
s tác động ca men do bch cu tiết ra do tác động ca dòng máu chy s tan dần đi, để li
vết loét sâu.
-Huyết khối cũng bị hoá, song dng này huyết khối thường rất to nên quá trình hoá
không đồng đều mi ch sùi lên từng vùng như hoa súp lơ, khi nút kín c van tim, gây
h, hp van tim, gây nhiu hu qu nghiêm trng
-Khi b nhim khun, mnh huyết khi nhim khun cót h lây lan theo dòng máu chy.
-Th viêm này hay gp trong bệnh ĐDL mạn tính, nhim các loi vi khun sinh m:
Streptococcus, Staphylocccus, Corynebacterium Pyogenes…
-Bệnh thường Gp bò, nga gây tối MD để chế huyết thanh, Bnh thiếu máu truyn nhim
nga, xon khuẩn, thương hàn chó, nhiễm m da, nhiễm độc niu do KST (Strongylus vulgaris).
Câu 3. Các yếu t gây ri lon quá trình thông khí?
Tr li
- Quá trình thông khí hoạt động bình thường nh s hoạt động tt ca b y hp, thành
phn, áp lc không khí bình n.
a. Thay đổi thành phn không khí:
- Không khí trong lành gm: 20,92% O2, 0,03% CO2, 79% N2.
- Khi lượng O2 trong không khí giảm đi hoặc lượng khí CO2 tăng lên, lại có thêm các
loại khí độc hại khác như NH3, H2S... sẽ ảnh hưởng ti quá trình thông khí.
- Điu này xy ra khi chung tri v sinh kém, thông thoáng kém, mật độ GS, GC quá
cao làm cho bu tiu khí hu trong chung nuôi b ô nhim.
- Trong mt s trường hp không khí còn b ô nhim bi các loại khí độc khác như: SO2, CO,
NO, NO2,...
- ng CO2 chiếm 7 8% s y khó th; 8 10% y ngt; 15 20% gây ngt c chế toàn
thân; đến 30% GS chết do lit hô hp.
- Khi lượng O2 < 17% quá trình thông khí s rất khó khăn.
- S chịu đựng vi tình trng thiếu oxy còn ph thuc vào trng thái thn kinh ca con
vt, ph thuc vào loại động vt.
*Quá trình ngạt chia làm 3 gđ:
-Hưng phấn: CO2 tăng, O2 giảm kích thích trung khu HH: con vt th sâu, nhanh ri khó th.
TK vn mạch cũng bị kích thích làm tim đập nhanh, HA cao sau đó HH chm dn: th khó, co
git, ỉa đái lung tung.
- c chế: CO2 quá cao c chế TKHH> hô hp ngng, HA h.
-Suy sp toàn thân: TKHH TK vn mch b c chế hoàn toàn: giãn đồng t, mt phn xạ,
mm. HA gim, tim chm, th ngáp cá.
-Bnh núi cao: Lên cao kk loãng> thiếu O2> th nhanh sâu>CO2 thi nhiu> th
chm>những cơ thể vđ nhiều lên núi cao d nhiễm đc axit do thiếu O2
Đinh Công Trưởng TYD K55 Email : dinhcongtruong1311@gmail.com
b. Do các bnh ca b máy hô hp:
- Bnh gây liệt cơ hô hấp:
+Nguyên nhân: th b tổn thương do tổn thương thần kinh ty sng, do viêm dây thn kinh,
do tổn thương các đốt sng,
+Cơ ch: Các cơ hô hấp (cơ hoành, cơ gian sườn, cơ cổ) bị liệt
+Ri lon: khi lit mt phn thì quá trình thông khí gim, khi lit hoàn toàn, con vt th b
chết ngt.
+Bệnh hay gặp do trúng độc
- Tổn thương lồng ngc:
+ Lng ngc tổn thương sẽ ảnh hưởng ti áp lc ca lng ngực như gẫy xương n, vo ct
sống. Đặc bit là tràn khí, tràn dch phế mc.
+ Tràn khí lng ngc do tổn thương làm thủng lng ngc, xoang ngc thông vi khí tri, làm
mt áp lc âm, phi b xp hn chế din tích hô hp (ngực hơi).
+ Tràn dch lng ngc, dch phù hoc dch r viêm, hoc máu (do xut huyết ni) ch trong
xoang ngc chèn ép lên phi hn chế tính đàn hồi.
- Tr ngi đường hô hp:
+ Tr ngại đường hô hp trên b viêm, phù, u so, d vật chèn ép đường hô hp trên.
+ Khí qun, phế qun b viêm, gây phù sưng niêm mạc, hp lòng khí qun, phế qun;
viêm phế qun mạn tính, tăng sinh tb làm hẹp lòng phế qun, gây khó th.
+ Tr ngi đường hô hấp dưới: ch yếu là các bnh gây viêm phổi như tụ huyết trùng, suyn ln,
các bnh viêm các phế qun nh. Các bệnh này cũng ảnh ng ti quá trình khuếch tán.
Câu 4. Các yếu t gây ri lon quá trình khuếch tán?
Tr li
- Din tích khuếch tán:
+Khi niệm: b mt phế nang thông khí tt tiếp xúc vi màng mao mch phi tun hoàn
lưu thông tt.
+Đặc điểm: Khi hít vào phế nang n rộng đ đón không khí, khi th ra phế nang nh lại nhưng
không xp hẳn, đó nhờ tính đàn hồi ca nhu phi sức căng bề mt, các phân t ca
b kéo giãn ra khi hít vào và xít li vi nhau khi th ra, do vy phế nang không xp hn xung.
+Anh hưởng: Giam khyech tán
- Màng khuếch tán:
+Khái niệm: gm 5 lp: màng phế bào, khe gia phế bào mao mch, màng mao mch, huyết
tương và màng hồng cu.
+Đặc điểm: Tt c hp thành mt phc hp gọi màng trao đổi y khong 4 μm. Tất c các
cht khí muốn trao đổi thì phi hòa tan trong dch gian bào xuyên qua 5 lớp màng y để vào
hng cầu. Độ hòa tan ca CO2 ln hơn độ hòa tan ca O2 24 ln, kh năng khuếch tán ca CO2
lớn hơn khả năng khuếch tán ca O2 20 lần, nhưng lại, t l O2 trong không khí gp 500 ln
t l CO2, do đó nếu s chênh lch phân áp hai bên màng trao đổi 1 mmHg thì trong mt
phút O2 khuếch tán được 20ml, khí CO2 khuếch tán được 17ml. Khi tăng ng thì kh năng
khuếch tán còn được tăng lên.
+nh hưởng: giảm khuyết tán
- Hiu s khuếch tán:
+Khái niệm: Kh năng KT còn phụ thuc vào s chênh lch áp lc ca các cht khí trong phế
bào và mao mch phi.