intTypePromotion=3
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 140
            [banner_name] => KM1 - nhân đôi thời gian
            [banner_picture] => 964_1568020473.jpg
            [banner_picture2] => 839_1568020473.jpg
            [banner_picture3] => 620_1568020473.jpg
            [banner_picture4] => 994_1568779877.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 8
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-18 11:11:47
            [banner_startdate] => 2019-09-11 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-11 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => sonpham
        )

)

Đề kiểm tra 1 tiết HK2 môn Hóa học 10 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS&THPT Võ Nguyên Giáp (Bài kiểm tra số 1)

Chia sẻ: Nguyên Nguyên | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:5

0
112
lượt xem
15
download

Đề kiểm tra 1 tiết HK2 môn Hóa học 10 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS&THPT Võ Nguyên Giáp (Bài kiểm tra số 1)

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Nhằm phục vụ quá trình học tập và giảng dạy của giáo viên và học sinh Đề kiểm tra 1 tiết HK2 môn Hóa học 10 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS&THPT Võ Nguyên Giáp (Bài kiểm tra số 1) sẽ là tư liệu ôn tập hữu ích, giúp các bạn hệ thống lại kiến thức đã học. Mời các bạn cùng tham khảo để chuẩn bị tốt cho kì kiểm tra sắp tới. Chúc các bạn ôn tập kiểm tả đạt kết quả cao.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề kiểm tra 1 tiết HK2 môn Hóa học 10 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS&THPT Võ Nguyên Giáp (Bài kiểm tra số 1)

TRƯỜNG THCS-THPT VÕ NGUYÊN GIÁP<br /> TỔ LÍ- HÓA- SINH<br /> <br /> ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT - HKII (2017-2018) (LẦN 1)<br /> MÔN : HOÁ HỌC 10<br /> Thời gian: 45 phút(không kể thời gian giao đề)<br /> <br /> Họ và tên học sinh:……………………………lớp 10<br /> MÃ ĐỀ 1<br /> PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (24 câu-6đ). Học sinh chọn câu trả lời đúng nhất và ghi đáp án vào giấy làm bài<br /> của học sinh. Mỗi câu đúng 0,25đ<br /> Câu 1: Dãy các nguyên tố halogen sắp xếp theo thứ tự Z tăng dần là?<br /> A. F, Cl, Br, At. I<br /> B. Cl, F, Br, I, At<br /> C. F, Cl, Br. I, At<br /> D. F, Cl, I, Br, At<br /> Câu 2: Liên kết trong các phân tử đơn chất halogen là gì?<br /> A. công hóa trị không cực<br /> .B. công hóa trị có cực.<br /> C. Liên kết ion.<br /> D. Liên kết cho nhận.<br /> Câu 3: Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các đơn chất halogen (F2, Cl2, Br2, I2)?<br /> A. ở điều kiện thường là chất khí.<br /> B. có tính oxi hoá mạnh.<br /> C. tác dụng mạnh với nước.<br /> D. vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử.<br /> Câu 4: Cho dãy axit: HF, HCl,HBr,HI. Theo chiều từ trái sang phải tính chất axit biến đổi như sau:<br /> A. giảm.<br /> B. vừa tăng, vừa giảm. C. tăng.<br /> D. Không đổi<br /> Câu 5: Cho các phát biểu sau:<br /> (a) Tính chất hóa học cơ bản của các halogen là tính oxi hóa mạnh,<br /> (b) Khi đi từ flo đến iot, nhiệt độ sôi và nhiệt độ nóng chảy của các đơn chất halogen tăng dần,<br /> (c) Trong hợp chất, halogen có số oxi hóa: -1, +1, +3, +5, +7,<br /> (d) Trong tự nhiên, hoalogen chủ yếu tồn tại ở dạng đơn chất<br /> (e) Ở điều kiện thường, brom lỏng màu đỏ nâu, dễ bay hơi và bị thăng hoa.<br /> Số phát biểu đúng là<br /> A. 3<br /> B. 1<br /> C. 2<br /> D. 4<br /> Câu 6: Khí HCl có tên gọi là:<br /> A. Axit clohidric<br /> B. Hidroclorua<br /> C. Axit bromic<br /> D. Axit hipoclorơ<br /> Câu 7: Kim loại nào sau đây khi tác dụng với clo và axit clohidric cho cùng một loại muối?<br /> A. Zn.<br /> B. Fe.<br /> C. Cu.<br /> D. Ag<br /> Câu 8: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ HCl có tính oxi hóa ?<br /> A. MnO2 + 4HCl → MnCl2+ Cl2 + 2H2O<br /> B. Mg(OH)2 + HCl → MgCl2 +2H2O<br /> C. CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O<br /> D. Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2.<br /> Câu 9: Dãy các chất nào sau đây đều tác dụng với axit clohidric?<br /> A. Fe2O3, Cu, Fe, AgNO3.<br /> B. KMnO4¸Fe, CuO, AgNO3.<br /> C. Fe, CuO, H2SO4, Ag.<br /> D. KMnO4, Fe, H2SO4, Mg(OH)2.<br /> Câu 10: Cho sơ đồ thí nghiệm điều chế và thu khí clo trong phòng thí nghiệm (Hình 1) từ các chất ban đầu là<br /> MnO2 và dung dịch HCl đậm đặc. TN được thực hiện trong điều kiện đun nóng, sẽ có một phần khí HCl bị bay<br /> hơi. Để thu được khí clo sạch bình số (3); (4) sẽ chứa lần lượt các chất nào trong các phương án sau?<br /> <br /> A. NaCl bão hòa và H2SO4 đặc.<br /> B. NaCl bão hòa và dd NaOH đặc<br /> C. H2SO4 đặc, dd NaOH đậm đặc<br /> D. H2SO4 đặc, dd KMnO4.<br /> t0<br /> Câu 11: Cho phản ứng: MnO2 + HCl đặc <br />  MnCl2 + Cl2 + H2O. Hệ số cân bằng phản ứng là các số tối<br /> giản. Số phân tử HCl là:<br /> A. 16<br /> B. 8<br /> C. 5<br /> D. 4<br /> GV: PHAN THỊ KIM HẬN<br /> <br /> Page 1<br /> <br /> Câu 12: Cho phản ứng sau : Cl2 + 2NaOH loãng → X + Y + H2O . Vai trò của Clo trong phản ứng hóa học<br /> trên là:<br /> A. chất khử<br /> B. chất oxi hoá<br /> C. Môi trường<br /> D. Vừa oxi hoá vừa khử<br /> Câu 13: Nhận biết 3 dung dịch riêng biệt sau: NaCl, NaNO3, HCl bằng hai thuốc thử nào sau đây?<br /> A. quỳ tím, AgNO3<br /> B. Khí HCl, BaCl2<br /> C. H2SO4 đặc, quỳ tím D. Phenolphtalein, quỳ tím.<br /> Câu 14: Nước Gia – ven là hỗn hợp các chất nào sau đây?<br /> A. HCl, HClO, H2O<br /> B. NaCl, NaClO, H2O C. NaCl, NaClO3, H2O D. NaCl, NaClO4,H2O<br /> Câu 15: Clorua vôi và nước Giaven đều được ứng dụng rộng rãi trong việc sát khuẩn, tẩy trùng, tẩy trắng..Vậy<br /> hợp chất nào dùng phổ biến hơn, tại sao?<br /> A. Nước gia- ven, rẻ.<br /> B. Clorua vôi, rẻ.<br /> C. Nước gia-ven, mắc. D. Clorua vôi, mắc.<br /> Câu 16: Khi nung nóng, iot rắn biến thành hơi không qua trạng thái lỏng. Hiện tượng này được gọi là:<br /> A. sự ngưng tụ.<br /> B. sự bay hơi.<br /> C. sự thăng hoa.<br /> D. sự phân hủy.<br /> Câu 17: Sản xuất khí clo trong công nghiệp theo phương pháp:<br /> A. Điện phân nóng chảy muối NaCl<br /> B. Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn<br /> C. Đốt cháy muối MgCl2<br /> D. Điện phân dung dịch NaCl không<br /> Câu 18: cho 5,6 gam Fe tác dụng với khí Cl2 dư, sau phản ứng thu được m gam muối, giá trị của m là?<br /> A. 61,25 gam<br /> B. 15,25 gam<br /> C. 16,25 gam<br /> D. 16,35 gam<br /> Câu 19: Cho lần lượt dung dịch NaF, NaCl, NaBr, NaI đến dư vào dung dịch AgNO3 . Sau khi phản ứng kết<br /> thúc, có bao nhiêu trường hợp tạo kết tủa?<br /> A. 3<br /> B. 1<br /> C. 2<br /> D. 4<br /> Câu 20: Axit HX là 1 axit yếu, có khả năng ăn mòn thủy tinh, được dùng để khắc chữ, hoa văn lên các vật liệu<br /> bằng thủy tinh. Vậy HX có thể là chất nào sau đây<br /> A. HCl<br /> B. HBr<br /> C. HI<br /> D. HF<br /> Câu 21: Số oxi hóa của Cl trong các chất sau: NaCl, Cl2, KClO3, HClO lần lượt là:<br /> A. +1; 0; +3; +1.<br /> B. -1; 0; +5; +1.<br /> C. 0; -1; +3; +2.<br /> D. -1; 0; +1; +5.<br /> Câu 22: Khí oxi có lẫn ít khí clo để thu được khí oxi tinh khiết người ta dẫn hỗn hợp khí qua dd nào sau đây?<br /> A. NaOH<br /> B. NaCl.<br /> C. H2SO4 đặc<br /> D. NaNO3<br /> Câu 23: Hiện tượng đúng khi nhỏ dd I2/KI vào hồ tinh bột, sau đó đun nóng lên, rồi để nguội là:<br /> A. xuất hiện màu xanh tím, mất màu xanh, màu xanh quay trở lại.<br /> B. xuất hiện màu xanh tím,và màu xanh tím không đổi khi đun nóng hay để nguội.<br /> C. xuất hiện màu đỏ, mất màu đỏ, màu đỏ quay trở lại.<br /> D. xuất hiện màu xanh dương, mất màu xanh, màu xanh quay trở lại.<br /> Câu 24: Tính khối lượng HCl bị oxi hóa bởi MnO2, biết rằng khí Cl2 sinh ra trong phản ứng đó có thể đẩy được<br /> 12,7 gam I2 từ dung dịch NaI.<br /> A. 10,3 gam.<br /> B. 7,6 gam.<br /> C. 7,3 gam.<br /> D. 14,6 gam.<br /> II. TỰ LUẬN:( 4 điểm).<br /> Câu 1: Hoàn thành chuỗi phản ứng sau: (ghi rõ điều kiện của pư nếu có).<br /> <br /> Câu 2: Cho 18,6 gam hỗn hợp 2 kim loại Fe, Zn tác dụng với dd HCl loãng dư, sau phản ứng thu được 6,72 lít<br /> khí (đktc).<br /> a) viết các phương trình hóa học xảy ra.<br /> b) Tính phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu.<br /> c) Cũng khối lượng 2 kim loại trên mang đi tác dụng với dd H2SO4 đặc nóng thì thu được V lít khí SO2<br /> (đktc). Giá trị của V là?<br /> Cho biết nguyên tử khối của Fe(56), Zn (65), Al (27), I (127), Cl (35,5), H (1), O (16), S (32),…<br /> *********************** HẾT ************************<br /> GV: PHAN THỊ KIM HẬN<br /> <br /> Page 2<br /> <br /> ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÓA HỌC 10 – HKII (LẦN 1)<br /> I. TRẮC NGHIỆM: 6 ĐIỂM<br /> Câu<br /> 1<br /> 2<br /> 3<br /> Đáp án C<br /> A<br /> B<br /> Câu<br /> 13<br /> 14<br /> 15<br /> Đáp án A<br /> B<br /> B<br /> <br /> 4<br /> C<br /> 16<br /> C<br /> <br /> 5<br /> A<br /> 17<br /> B<br /> <br /> 6<br /> B<br /> 18<br /> C<br /> <br /> 7<br /> A<br /> 19<br /> A<br /> <br /> 8<br /> D<br /> 20<br /> D<br /> <br /> 9<br /> B<br /> 21<br /> B<br /> <br /> 10<br /> A<br /> 22<br /> A<br /> <br /> 11<br /> D<br /> 23<br /> A<br /> <br /> 12<br /> D<br /> 24<br /> C<br /> <br /> II. TỰ LUẬN: 4 ĐIỂM.<br /> Câu 1: (1) MnO2 + 4HCl → MnCl2 + 2H2O<br /> (2) Cl2 + 2Na → 2NaCl<br /> (3) Cl2 + H2 → 2HCl<br /> (4) 2HCl + CuO → CuCl2 + H2O<br /> (5) Cl2 + Ca(OH)2 → CaOCl2 + H2O<br /> Câu 2: PTHH:<br /> a) Fe + 2HCl → FeCl2 + H2<br /> a mol………………….a<br /> Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2<br /> b mol…………………..b<br /> b). Gọi a, b lần lượt là số mol của Fe, Zn.<br /> Ta có: khối lượng hỗn hợp 2 kim loại là 18,6 gam. 56a+65b = 18,6 (1)<br /> Mặc khác ta có tổng số mol khí H2 là 0,3 mol. Ta có: a + b = 0,3 (2)<br /> Giải hệ phương trình (1) và (2) ta được a= 0,1 mol; b= 0,2 mol.<br /> Vậy % mFe = 0,1*56/(0,1*56 + 0,2*65) =30,1%; vậy %mZn = 69,9%<br /> c). Vì khối lượng kim loại như nhau do đó số mol như nhau.<br /> Nghĩa là số mol Fe = 0,1 mol, số mol Zn = 0,2 mol.<br /> Bản chất khi cho Fe, Zn tác dụng với H2SO4 đặc nóng thì Fe, Cu nhường electron và S (+6) trong H2 SO4 đặc<br /> nhận e.<br /> Fe0 -3e → Fe+3<br /> 0,1 0,3 mol<br /> Zn0 -2e → Zn+2<br /> 0,2 0,4 mol<br /> S+6 + 2e → S+42a<br /> a<br /> Áp dụng định luật bảo toàn electron ta có: tổng số mol e nhận = tổng số mol e cho<br /> 2a = 0,7 vậy a=0,35 mol vậy V khí SO2 là: 7,84 lít.<br /> <br /> GV: PHAN THỊ KIM HẬN<br /> <br /> Page 3<br /> <br /> MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÓA HỌC 10 – HKII (LẦN 1)<br /> VẬN DỤNG<br /> <br /> CẤP ĐỘ<br /> TÊN<br /> CHỦ ĐỀ<br /> <br /> NHẬN BIẾT<br /> <br /> 1. Khái quát về nhóm<br /> halogen.<br /> <br /> Biết được:<br /> - Biết được tên<br /> và kí hiệu các<br /> nguyên tố.<br /> - Biết được<br /> một số quy luật<br /> biến đổi tính<br /> chất của<br /> halogen.<br /> - Vị trí của<br /> halogen trong<br /> BTH<br /> <br /> Số câu<br /> Số điểm<br /> Tỷ lệ %<br /> 2. Clo, hidroclorua,<br /> axit clohidric và muối<br /> clorua. Sơ lược hợp<br /> chất có oxi của clo.<br /> <br /> Số câu: 2<br /> 0,5<br /> 8,3<br /> Biết được:<br /> - Tính chất vật<br /> lí, trạng thái tự<br /> nhiên, ứng<br /> dụng của clo,<br /> phương pháp<br /> điều chế clo<br /> trong PTN,<br /> trong CN.<br /> - Công thức<br /> hóa học của<br /> hợp chất của<br /> clo và các ứng<br /> dụng quan<br /> trọng của<br /> chúng.<br /> <br /> Số câu<br /> Số điểm<br /> Tỷ lệ %<br /> 3. Flo-Brom-Iot.<br /> <br /> THÔNG<br /> HIỂU<br /> <br /> VẬN DỤNG<br /> <br /> VẬN DỤNG<br /> CAO<br /> <br /> CỘNG<br /> <br /> - Hiểu được:<br /> Từ cấu hình e<br /> xác định vị<br /> trí, dự đoán<br /> tính chất hóa<br /> học của<br /> halogen.<br /> - Tính chất<br /> hóa học đặc<br /> trưng của<br /> halogen.<br /> <br /> - giải thích<br /> được quy luật<br /> biến đổi của<br /> halogen.<br /> - So sánh<br /> được tính<br /> chất hóa học<br /> của các<br /> halogen.<br /> <br /> Số câu:1<br /> 0,25<br /> 4,2<br /> Hiểu được:<br /> - Tính chất<br /> hóa học cơ<br /> bản của clo là<br /> tính oxi hóa<br /> ngoài ra còn<br /> có tính khử.<br /> - Cấu tạo<br /> phân tử của<br /> Cl2, HCl và<br /> tính axit<br /> mạnh của dd<br /> HCl.<br /> - Tính chất<br /> hóa học của<br /> axit HCl.<br /> - Tính oxi<br /> hóa mạnh của<br /> hợp chất có<br /> oxi của clo.<br /> Số câu:4<br /> Số câu: 3<br /> 1,0<br /> 0,75<br /> 16,7<br /> 12,5<br /> - Biết được:<br /> Hiểu được:<br /> - Tính chất vật - Tính oxi<br /> lí , trạng thái tự hóa của Flo,<br /> nhiên, ứng<br /> brom, iot. So<br /> dụng, điều chế sánh được<br /> của flo-bromtính oxi hóa<br /> iot.<br /> của các<br /> - Đặc biệt ứng halogen.<br /> dụng quan<br /> - So sánh tính<br /> trọng của axit<br /> axit của các<br /> <br /> Số câu:0<br /> 0<br /> 0<br /> Vận dụng:<br /> - Phân tích<br /> mô hình thí<br /> nghiệm điều<br /> chế clo trong<br /> PTN.<br /> - Tính khối<br /> lượng muối<br /> cho bài toán<br /> kim loại tác<br /> dụng với clo.<br /> - Cân bằng<br /> phản ứng oxi<br /> hóa khử, điều<br /> chế clo trong<br /> PTN.<br /> <br /> Số câu:0<br /> 0<br /> 0<br /> <br /> Số câu:3<br /> 0,75<br /> 12,5<br /> <br /> Số câu:2<br /> 0,5<br /> 8,3<br /> - Quan sát và<br /> nêu hiện<br /> tượng và giải<br /> thích: thí<br /> nghiệm cho<br /> I2 vào HTB,<br /> đun nóng sau<br /> đó để nguội.<br /> - Viết được<br /> PTHH chứng<br /> <br /> Số câu:0<br /> 0<br /> 0<br /> <br /> Số câu:9<br /> 2,25<br /> 37,5<br /> <br /> GV: PHAN THỊ KIM HẬN<br /> <br /> Page 4<br /> <br /> HF là khắc<br /> thủy tinh.<br /> <br /> axit đi từ HF<br /> đến HI.<br /> <br /> Số câu<br /> Số điểm<br /> Tỉ lệ%<br /> 4. Luyện tập nhóm<br /> halogen.<br /> <br /> Số câu: 2<br /> 0,5<br /> 8,3<br /> - Biết được:<br /> - Hệ thống hóa<br /> lại các nguyên<br /> tố halogen.<br /> - Xác định vị<br /> trí và tính chất<br /> của chúng.<br /> <br /> Số câu: 1<br /> 0,25<br /> 4,2<br /> Hiểu được:<br /> - Tính chất<br /> của muối<br /> halogen,<br /> nhận biết các<br /> muối<br /> halogen.<br /> - Tính chất<br /> hóa học của<br /> các halogen,<br /> từ đó xác<br /> định sản<br /> phẩm.<br /> <br /> Số câu<br /> Số điểm<br /> Tỷ lệ %<br /> <br /> Số câu: 1<br /> 0,25<br /> 4,2<br /> <br /> Số câu: 3<br /> 0,75<br /> 12,5<br /> <br /> Tổng số câu<br /> Tổng số điểm<br /> Tỷ lệ %<br /> <br /> 9<br /> 2,25<br /> 37,5<br /> <br /> 8<br /> 1,0<br /> 33,4<br /> <br /> GV: PHAN THỊ KIM HẬN<br /> <br /> minh đi từ flo<br /> đến iot tính<br /> oxi hóa giảm<br /> dần.<br /> Số câu: 1<br /> 0,25<br /> 4,2<br /> Vận dụng:<br /> - Xác định số<br /> oxi hóa của<br /> halogen trong<br /> dơn chất và<br /> hợp chất.<br /> - Nắm được<br /> tính chất của<br /> chúng để tinh<br /> chế khí.<br /> <br /> Số câu: 4<br /> 1,0<br /> 16.7<br /> <br /> Số câu:2<br /> 0,5<br /> 8,3<br /> <br /> Số câu: 0<br /> 0<br /> 0<br /> - Vận dụng kĩ<br /> năng thực<br /> hành để mô<br /> tả và giải<br /> thích mô hình<br /> điều chế clo.<br /> - giait quyết<br /> bài toán điều<br /> chế halogen<br /> và kết hợp<br /> với halogen<br /> mạnh đẩy<br /> halogen yếu<br /> ra khỏi dd<br /> muối.<br /> Số câu:2<br /> 0,5<br /> 8,3<br /> <br /> 5<br /> 1,25<br /> 20,8<br /> <br /> 2<br /> 0,5<br /> 8,3<br /> <br /> 24<br /> 6<br /> 100<br /> <br /> Số câu: 8<br /> 2,0<br /> 33,3<br /> <br /> Page 5<br /> <br />

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

AMBIENT
Đồng bộ tài khoản