S GD - ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT TRN PHÚ
ĐỀ CHÍNH THC
ĐỀ THI KSCL LN 1 NĂM HC 2021 - 2022
MÔN: NG VĂN - LP 12
Thi gian làm bài: 120 phút, không k thi gian giao đề
I. PHN ĐỌC HIU (3,0 đim)
Đọc đon văn bn sau và thc hin các yêu cu:
Đố k nghĩa là bc tc, khó chu trước nhng may mn và thành công ca người
khác. Trong khi người thành công luôn nhìn thy và hc hi nhng đức tính tt đẹp ca
người khác thì k tht bi li không làm được điu đó. H không mun nhc đến thành
công ca người khác, đồng thi luôn tìm cách chê bai, h thp h. H để mc cho lòng
t him, thói ganh t, cm giác t ti gm nhm tâm trí ngày qua ngày.
Đố k không nhng khiến con người cm thy mt mi mà còn hn chế s phát
trin ca mi người. Thói đố k khiến chúng ta lãng phí thi gian và không th tn dng
hết năng lc để đạt được điu mình mong mun.Ganh t vi s thành công ca người
khác s khiến chúng ta đánh mt cơ hi thành công ca chính mình.
To hóa to ra con người trong s khác bit và bình đẳng. Bn cn phi ý thc
được rng, bn là duy nht và không bao gi có người nào hoàn toàn ging bn, c v
din mo ln tính cách. Vì thế, thay vì ganh t vi thành công và may mn ca người
khác, bn hãy tp trung toàn b tâm trí vào nhng ước mơ, d định, đồng thi c gng
hoàn thành chúng mt cách trit để. Hãy t hào v s khác bit ca bn thân bn và vui
mng trước s may mn, thành công ca nhng người xung quanh. Nim vui y s chp
cánh cho hnh phúc ca bn và sm mun gì, bn cũng s đạt được thành công như h”.
(Trích “Không gì là không th” – George Matthew Adams – Thu Hng dch)
Câu 1. Xác định thao tác lp lun chính được s dng trong đon trích ?
Câu 2. Căn c vào đon trích, hãy cho biết đâu là s khác bit gia người thành công
k tht bi?
Câu 3. Anh / ch hiu như thế nào v ý kiến: “To hóa to ra con người trong s khác
bit và bình đẳng” ?
Câu 4. Anh / chđồng tình vi quan đim: “Đố k không nhng khiến con người cm
thy mt mi mà còn hn chế s phát trin ca mi người” không ? Vì sao ?
II. LÀM VĂN (7,0 đim)
Câu 1. (2,0 đim)
T ni dung đon trích phn Đọc hiu, anh / ch hãy viết mt đon văn (khong
200 ch) trình bày suy nghĩ ca mình v vic làm thế nào để t b thói đố k ?
Câu 2. (5,0 đim)
“Tây Tiến đoàn binh không mc tóc
Quân xanh màu lá d oai hùm
Mt trng gi mng qua biên gii
Đêm mơ Hà Ni dáng kiu thơm
Ri rác biên cương m vin x
Chiến trường đi chng tiếc đời xanh
Áo bào thay chiếu anh v đất
Sông Mã gm lên khúc độc hành”
( Trích: Tây Tiến – Quang Dũng, Ng văn 12, tp 1. NXB Giáo dc).
Cm nhn ca anh/ch v v đẹp hình tượng người lính Tây Tiến qua đon thơ trên.
T đó hãy nhn xét v bút pháp hin thc và lãng mn trong thơ Quang Dũng.
------------HT-------
Thí sinh không được s dng tài liu.
Cán b coi thi không gii thích gì thêm.
H và tên thí sinh: ……………………………..SBD:……………………………
S GD - ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT TRN PHÚ
HƯỚNG DN CHM THI KSCL LN 1 NĂM HC 2021 - 2022
MÔN NG VĂN LP 12
(HDC
g
m 04 tran
g
)
Phn Câu Ni dung Đim
I ĐỌC HIU 3.0
1 Thao tác lp lun chính được s dng trong đon trích là: Bình lun 0.5
2 S khác bit gia người thành công và k tht bi: Trong khi người thành công
luôn nhìn thy và hc hi nhng đức tính tt đẹp ca người khác thì k tht bi
li không làm được điu đó. H không mun nhc đến thành công ca người
khác, đồng thi luôn tìm cách chê bai, h thp h. H để mc cho lòng t him,
thói ganh t, cm giác t ti gm nhm tâm trí.
0.5
3 Ý kiến “To hóa to ra con người trong s khác bit và bình đẳng” có th hiu
là:
- S khác bit có nghĩa là: Mi con người đều được sinh ra vi din mo, tính
cách và phm cht khác nhau.
-Bình đẳng có nghĩa là: Mi con người đều được ban cho mt hoc nhng kh
năng vượt tri hơn người khác mt lĩnh vc nào đó trong cuc sng.
1.0
4 Thí sinh được t do bày t quan đim, min là có lí gii phù hp, gi ý:
- Đồng tình
- Lí gii:
+ Đố k khiến con người ny sinh nhng cm xúc tiêu cc như gin gi, thù ghét
đối vi người khác; gây chán nn, tht vng v bn thân; do đó, dn đến s mt
mi.
+ Đố k khiến con người luôn bn tâm đến cuc sng ca người khác, s thành
đạt ca người khác mà đánh mt thi gian, cơ hi để tp trung cho s nghip,
công vic ca bn thân mình.
1,0
II LÀM VĂN
1 Viết đon văn v vic làm thế nào để t b thói đố k 2.0
a. Đảm bo yêu cu v hình thc đon văn
Hc sinh có th trình bày đon văn theo cách din dch, quy np, tng - phân -
hp, móc xích hoc song hành.
0.25
b.Xác định đúng vn đề cn ngh lun
Điu bn thân cn làm để t b thói đố k
0.25
c. Trin khai vn đề ngh lun
-Thí sinh có th chn các thao tác lp lun phù hp để trin khai vn đề ngh
lun theo nhiu cách nhưng phi làm rõ v vic làmthế nào để t b thói đố k
- Để t b được thói đố k, trước hết chúng ta cn phi nhn thc được rng: mi
con người khi sinh ra đều được ban tng cho nhng t cht khác nhau.
- Đố k ch có hi cho bn thân chúng ta. Nó s dày vò tâm trí chúng ta, làm
chúng ta chán nn, mt động lc phn đấu...
- Rèn luyn cho mình mt thái độ, suy nghĩ tích cc, hc tp nhng ưu đim,
nhng thói quen tt t người khác để hoàn thin chính mình.
0.75
d. Chính t, ng pháp
Đảm bo chun chính t, ng pháp tiếng Vit.
0.25
e. Sáng to
Th hin suy nghĩu sc v vn đề ngh lun; có nhiu các din đạt mi m.
0.5
2 Cm nhn ca anh/ch v v đẹp hình tượng người lính Tây Tiến qua đon
thơ trên. T đó hãy nhn xét v bút pháp hin thc và lãng mn trong thơ
Quang Dũng.
5.0
a. Đảm bo cu trúc bài ngh lun
M bài nêu được vn đề, Thân bài trin khai được vn đề, Kết bài khái quát
được vn đề.
0.25
b. Xác định đúng vn đề cn ngh lun
Phân tích ni dung và ngh thut ca đon thơ. T đó rút ra nhn xét.
0.5
c. Trin khai vn đề ngh lun thành các lun đim
Hc sinh có th trin khai theo nhiu cách, nhưng cn vn dng tt các thao tác
lp lun, kết hp cht ch gia lí l và dn chng; đảm bo các yêu cu sau:
* Gii thiu khái quát v tác gi Quang Dũng (0,25 đim), bài thơ Tây Tiến
đon thơ (0,25 đim)
- Quang Dũng là mt ngh sĩ đa tài: viết văn, làm thơ, v tranh và son nhc.
Nhưng Quang Dũng trước hết là mt nhà thơ mang hn thơ phóng khoáng, hn
hu, lãng mn và tài hoa.
- Tây Tiến là bài thơ tiêu biu cho đời thơ Quang Dũng, th hin sâu sc phong
cách ngh thut ca nhà thơ, được in trong tp Mây đầu ô (1986)…
0.5
* V đẹp hình tượng người lính Tây Tiến:
- Ngoi hình: được khc ho bng mt nét v rt gân guc, l hoá nhưng li
được bt ngun t hin thc.
+ Không mc tóc, quân xanh màu lá: hin thc khc lit ca chiến tranh…
+ Hin thc y được khúc x qua bút pháp lãng mn ca Quang Dũng, tr thành
cách nói mang khu khí ca người lính Tây Tiến, cách nói rt ch động, ngang
tàng: không mc tóc ch không phi tóc không th mc; cái v xanh xao vì đói
khát, vì st rét ca nhng người lính vn toát lên v oai phong, d dn.
2.0
- Sc mnh ni tâm:
+ Đoàn binh gi lên s mnh m l thường
+ D oai hùm: khí phách, tinh thn ca đoàn quân mang oai linh ca chúa sơn
lâm rng thm.
+ Mt trng là chi tiết cc t s gin d, phn n, sôi sc hướng v nhim v
chiến đấu.
Th pháp đối lp khc ho s tương phn gia ngoi hình m yếu và ni tâm
mãnh lit, d di, ngang tàng.
- Thế gii tâm hn đầy mng mơ th hin qua ni nh:
+ Dáng kiu thơm: gi v đẹp yêu kiu, thướt tha thanh lch ca người thiếu n
Hà thành, là cái đẹp hi t sc nước hương tri
+ Cht hào hoa lãng mn ca người lính ra đi t đất Hà thành -> V đẹp riêng,
độc đáo mi l v hình tượng người lính.
- Lí tưởng, khát vng cao c:
+ Ri rác nơi biên cương là nhng nm m vô danh không mt vòng hoa, không
mt nén hương tưởng nim. Hai chri rác” gi v hiu ht, qunh qu m đạm
và thê lương.
+ T Hán Vit biên cương, vin x: mang màu sc trang trng c kính như để
bao bc cho nhng nm m xa x y mt bu không khí thiêng liêng đượm v
ngm ngùi, thành kính
+ Đời xanh là tui tr, là bao mơ ước, khát vng đang phía trước. Nhưng vì
tình yêu T quc nên “chng tiếc đời xanh” -> quyết lit, dt khoát như mt li
th.
- S hi sinh ca h:
+ Quang Dũng không h tránh hin thc khc nghit, d di.
+ Áo bào thay chiếu anh v đất: làm sang trng đời lính.
+ V đất là cách nói gim nói tránh: gim đi tính cht bi thương ca nhng mt
mát. S thanh thn ca nhng người anh hùng sau khi đã làm tròn nhim v
+ Sông Mã gm lên khúc độc hành: d di, hào hùng, thm đẫm tinh thn bi
tráng. Sông Mã tu lên bn nhc d di ca núi rng như lot đại bác đưa tin
nhng anh hùng ca dân tc v nơi vĩnh hng.
* Ngh thut:
+ Kết hp bút pháp lãng mn và t thc.
+ Khai thác trit để th pháp đối lp tương phn: Hin thc chiến đấu gian kh
thiếu thn, bnh tt > < ý chí kiên cường, tâm hn lc quan.
+ Hình nh thơ chân thc, gi cm và sng động, n tượng.
+ Ngôn ng giàu nhc tính, giàu cht to hình, t Hán Vit: c kính, trang trng.
+ Ging điu bi tráng, trm hùng phù hp vi hình tượng, cm xúc thơ.
0.5
* Nhn xét bút pháp hin thc và lãng mn trong thơ Quang Dũng 0,5