1
Chuyên đ t t nghi p Hi u qu s d ng
TSLĐ
L I NÓI Đ U
Trong th i đ i toàn c u hoá ngày nay, n u th ng m i đ c cho là nh a s ng ế ươ ượ
c a kinh t th gi i thì v n t i bi n đ c coi m ch máu l u thông nh ng ế ế ượ ư ng
nh a đó. Trong xu th chung đó, v n ế t i bi n chi m 80% l u l ng xu t nh p ế ư ượ
kh u c a Vi t Nam, nh ng đ i tàu trong n c nh n đ c h p đ ng v n t i r t ít. ư ướ ượ
T t c các doanh nghi p đang c nh tranh v i nhau gay g t, Công ty v n t i bi n
Vinalines không ph i là m t ngo i l .
Công ty v n t i bi n Vinalines tr c thu c T ng công ty ng h i Vi t Nam, tuy
m i đ c thành l p, nh ng ng ty đã ch ng t đ c năng l c c a nh thông qua ượ ư ượ
th c hi n t t các công vi c đ c giao t T ng công ty và hn tnh xu t s c các b n ượ
h p đ ng v i các đ i tác. Công ty là m t doanh nghi p ho t đ ng trong lĩnh v c v n
t i nên đ c đi m kinh doanh cũng nh ng đi m khác bi t so v i các doanh nghi p
s n xu t kinh doanh. T đó d n đ n đ c đi m ho t đ ng tài chính c a c ng ty ế
cũng khác bi t so v i các ngành s n xu t v t ch t . Tuy t tr ng TSLĐ trong công ty
nh h n so v i TSCĐ nh ng lo i TS này l i chi m m t v trí quan tr ng không kém ơ ư ế
TSCĐ. Trong b t kỳ m t doanh nghi p nào qu n TSLĐ luôn là m t trong ba v n
đ tr ng tâm c a qu n i chính. TSLĐ n u đ c s d ng m t cách hi u qu s ế ượ
p ph n nâng cao hi u qu s d ng TS, t đó s góp ph n giúp ng ty phát tri n,
kh ng đ nh v trí c a công ty trên th tr ng. Đ i v i Công ty v n t i bi n Vinalines, ườ
m t công ty m i đ c ch ra kh i T ng công ty ng h i Vi t Nam thì v n đ s ượ
d ng TSLĐ cũng chi m m t v trí quan tr ng. Trong th i gian th c t p t i Công ty em ế
nh n th y đ c t m quan tr ng đó nh ng m t h n ch c a công tác qu n ượ ế
TSLĐ, do đó em đã ch n đ tài: “Nâng cao hi u qu s d ng TSt i Công ty v n
t i bi n Vinalines” m đ tài cho chuyên đ t t nghi p c a mình.
Chuyên đ đ c c u trúc thành 3 ch ng: ượ ươ
Sinh viên: Đ Th Thu Trang Khoa: Ngân hàng – Tài chính
2
Ch ng Iươ : Khái quát v i s n l u đ ng hi u qu s d ng i s n l u ư ư
đ ng trong doanh nghi p.
Ch ng này đ c p đ n nh ng đi m c b n v liên quan đ n thuy t vươ ế ơ ế ế
doanh nghi p, i s n tài s n l u đ ng c a doanh nghi p t đó hi u v hi u qu ư
s d ng tài s n l u đ ng c a doanh nghi p. Trong ch ng này cũng đ c p đ n t m ư ươ ế
quan tr ng vàc nn t nh h ng t i hi u qu s d ng TSLĐ. ưở
Ch ng II:ươ Th c tr ng s d ng TSLĐ hi u qu s d ng tài s n l u ư
đ ng t i công ty V n t i bi n Vinalines.
Ch ng II s cung c p các v n đ liên quan t i ng ty v n t i bi n Vinalines:ươ
l ch s hình thành, ngành ngh kinh doanh, c c u t ch c, tình hình kinh doanh trong ơ
3 năm g n đây. Trong ch ng này v n đ tr ng t m đ c đ c p t i đó là nêu, đánh ươ ượ
giá và tìm hi u nh ng nguyên nhân c a th c tr ng s d ng TS nói chungTSLĐ nói
riêng c a Công ty.
Ch ng III:ươ M t s gi i pháp ki n ngh nh m ng cao hi u qu s ế
d ng TSLĐ t i Công ty V n t i bi n Vinalines.
Sau khi đã hoàn thành vi c đánh giá hi u qu s d ng TSLĐ t i Công ty, ch ng ươ
III cũng là ch ng cu i cùng s cung c p nh ng gi i pháp, cũng nh nh ng ki n nghươ ư ư ế
v i các c quan th m quy n đ góp ph n nâng cao hi u qu s d ng TSLĐ c a ơ
Công ty trong t ng lai.ươ
Đ hoàn thành đ c chuyên đ t t nghi p đúng th i h n và có ch t l ng, ngoài ượ ượ
s n l c c a b n thân, em đã nh n đ c s ch b o t n tình và nh ng đóng góp quý ượ
u c a cô go h ng d n Ths. Lê Phong Châu. M t l n n a em xin đ c chân thành ướ ượ
c m n cô. Trong chuyên đ t t nghi p y em đã s d ng ngu n s li u t các báo ơ
cáo tài cnhc năm 2004, 2005, 2006, báo cáo t ng k t nămng v i b n mô t ng ế
vi c c a Công tyn t i bi n Vinalines. Em cũng xin chân thành c m n s giúp đ ơ ư
nhi t nh c a các chú trong Phòng i chính - K toán c a Công ty v n t i bi n ế
Vinalines đã giúp đ em hn tnh chuyên đ t t nghi p này.
3
Chuyên đ t t nghi p Hi u qu s d ng
TSLĐ
CH NG IƯƠ
KHÁI QUÁT V TÀI S N L U Đ NG VÀ HI U QU S Ư
D NG TÀI S N L U Đ NG TRONG DOANH NGHI P Ư
1.1. Nh ng v n đ c b n v tài s n c a doanh nghi p. ơ
1.1.1. Nh ng v n đ chung v doanh nghi p .
Khái ni m doanh nghi p :
Trong m t n n kinh t t n t i nhi u ch th kinh t đ c l p. Chính các ch th ế ế
kinh t đã t o ra c a c i v t ch t cho h i, đ ng th i thúc đ y n n kinh t phátế ế
tri n, trong đó các doanh nghi p đóng vai trò quan tr ng cũng chính b ph n th c
hi n các m c tiêu kinh t quan tr ng c a m t qu c gia. V y doanh nghi p gì? Sau ế
đây là m t vài khái ni m v doanh nghi p:
Doanh nghi p là ch th kinh t đ c l p, có t ch pháp nhân, ho t đ ng kinh ế ư
doanh tn th tr ng nh m làm tăng giá tr c a ch s h u. ườ
Doanh nghi p m t ch th c t ch c ho t đ ng kinh t c a nhi u nhân. ế
Có nhi u ho t đ ng kinh t ch th th c hi n đ c b i c doanh nghi p ch ế ượ
không ph i các nn.
(Theo Lu t doanh nghi p): Doanh nghi p t ch c kinh t tên riêng, tài ế
s n, có tr s giao d ch n đ nh, đ c đăng ký kinh doanh theo quy đ nh c a pháp lu t ượ
nh m m c đích th c hi n c ho t đ ng kinh doanh - t c th c hi n m t, m t s
ho c t t c các công đo n c a quá trình đ u t , t s n xu t đ n tiêu th s n ph m ư ế
ho c cung ng d ch v trên th tr ng nh m m c đích sinh l i. ườ
c lo i hình doanh nghi p t i Vi t Nam
Vi t Nam n n kinh t đang đ c phát tri n theo h ng đa d ng hình th c s ế ượ ướ
h u và doanh nghi p cũng bao g m c lo i hình: Doanh nghi p N n c, công ty c ướ
ph n, công ty trách nhi m h u h n, công ty h p danh, công ty liên doanh, doanh
Sinh viên: Đ Th Thu Trang Khoa: Ngân hàng – Tài chính
4
nghi p t nhân. Các lo i hình doanh nghi p trên pn bi t v i nhau nh th c s ư
h u và ph m vi trách nhi m, ch ng h n nh : v i doanh nghi p nhà n c v n do N ư ướ
n c n m gi 100%, còn các lo i hình còn l i v n có th là do nhi u cá nhân góp l i.ướ
nh th c doanh nghi p ph bi n nh t hi n nay và cũng là xu h ng đó là công ty c ế ướ
ph n. B i vì lo i hình này có nh ng u đi m nh : ng ty do nhi u c đông góp v n ư ư
nh v y vi c huy đ ng v n s d ng h n, đ ng th i các c đông quy n và nghĩaư ơ
v đ i v i công ty. Ph n l i t c mà h nh n đ c ph thu c hoàn toàn vào k t qu ượ ế
kinh doanh. Thêm vào đó Hình th c này cũng là c s ti n đ quan tr ng giúp cho th ơ
tr ng ch ng khoán Vi t Nam phát tri n. Do v y v i công ty c ph n đã phát huyườ
đ c tính công b ng và thúc đ y n n toàn b n n kinh t phát tri n.ượ ế
Vi t Nam đangy d ng m t n n kinh t th tr ng theo đ nh h ng xã h i ch ế ườ ướ
nghĩa trong đó các doanh nghi p có các ch th kinh t sau: Kinh doanh th , kinh ế
doanh góp v n, công ty.
- Kinh doanh th m t lo i nh s khai nh t, có th ch do m t nhân t ơ
đ ngn làm ch đi u nh s n xu t kinh doanh. Lo i hình y ph bi n là kinh t ế ế
c h gia đình. Tính ch t gi n đ n c a kinh doanh cá th còn đ c th hi n ch : ơ ượ
doanh nghi p lo i này không c n các đi u l chính th c, ít ch u s qu n c a nhà
n c, không ph i n p thu thu nh p doanh nghi p, nh ng ph i n p thu thu nh p cáướ ế ư ế
nhân, ch doanh nghi p ch u trách nhi m h n đ i v i các kho n n c a doanh
nghi p, kh năng thu hút v n b h n ch b i kh năng c a ng i ch . V n ch y u ế ườ ế
do t c a nhân đóng p c a nh ng ng i trong gia đình. Tu i th c a ườ
ng i ch quy t đ nh th i gian ho t đ ng c a doanh nghi p.ườ ế
- Kinh doanh theo nh th c p v n lo i hình doanh nghi p đ c thành l p ượ
khá d ng do c thành viên góp v n l i v i nhau đ ho t đ ng s n xu t kinh
doanh, do v y chi phí huy đ ng v n th p. Các thành viên chính th c ph i ch u trách
nhi m vô h n v i các kho n n c a doanh nghi p, m i thành viên có trách nhi m đ i
v i ph n v n góp t ng ng. Kh năng v v n c a doanh nghi p b h n ch tuy ươ ế
5
Chuyên đ t t nghi p Hi u qu s d ng
TSLĐ
nhiên đã d ng h n so v i hình th c kinh doanh th . lo i nh doanh nghi p ơ
y ph i n p thu thu nh p doanh nghi p. N u m t trong các tnh viên cnh th c b ế ế
ch t ho c rút v n thì doanh nghi p b tan v .ế
- Công ty chính là nh th c phát tri n nh t và là xu h ng chi m u th . Đây là ướ ế ư ế
lo i hình doanh nghi p mà đó có s k t h p ba lo i l i ích: l i ích c a ch s h u, ế
h i đ ng qu n tr và các nhà qu n lý. đó có s tách r i quy n s h u kh i các nhà
qu n lý. Đi u này mang l i chong ty các u th nh : Quy n s h u có th d ng ư ế ư
chuy n cho c đông m i, s t n t i ng ty không ph thu c vào tu i th c a b t c
m t ai ph thu c vào s l ng c đông, và trách nhi m c a công ty h u h n. ượ
M i lo i hình doanh nghi p đ u có nh ng u, nh c đi m riêng và phù h p v i ư ượ
quy trình đ phát tri n nh t đ nh. Hi n nay, h u h t các doanh nghi p đ u ho t ế
đ ng d i nh th c công ty, đây cũng chính lo i nh phát tri n nh t c a doanh ướ
nghi p.
i tr ng ho t đ ng c a doanh nghi pườ :
c doanh nghi p trong giai đo n n n kinh t th tr ng đ u ph i ho t đ ng ế ườ
trong m t môi tr ng c nh tranh kh c li t. Mu n đ ng v ng và phát tri n đ c b n ườ ượ
thân m i DN ph i thích ng v i t t c nh ng nhân t bên ngoài, có th k đ n đó ế
khoa h c ng ngh , chính sách c a N n c… Các nhân t đó tác đ ng tr c ti p ướ ế
đ n các doanh nghi p. Khoa h c công ngh là đòn b y giúp n n kinh t phát tri n b iế ế
làm thay đ i ph ng th c s n xu t kinh doanh, tăng năng su t lao đ ng. V y các ươ
DN ph i làm sao áp d ng công ngh m t cách k p th i đ không b l c h u so v i các
DN kc. Hay chính sách c a N n c tác đ ng m nh m t i ho t đ ng c a DN b i ướ
vì m t chính sách n i l ng hay th t ch t s có th khuy n khích ho c h n ch doanh ế ế
nghi p trong vi c s n xu t, kinh doanh m t lo i hàng hóa nào đó. T đó tác đ ng t i
doanh thu l i nhu n c a doanh nghi p. M t khác ph i t n t i trong môi tr ng ườ
c nh tranh nên bu c m i doanh nghi p ph i d tính đ c r i ro, đ ng th i ph i ượ
bi n pháp nâng cao ch t l ng, m u mã… đ th chi n th ng c đ i th c nh ượ ế
Sinh viên: Đ Th Thu Trang Khoa: Ngân hàng – Tài chính