1
TRƯỜNG ……………….
KHOA………………..
-----[\[\-----
TIU LUN CAO HC
Đề tài
Sinh hc phân t cao
hc
2
MC LC
M ĐẦU ........................................................................... 3
NI DUNG ........................................................................ 4
1. Nhng đặc đim cơ bn ca màng tế bào ...................... 4
1.1. Đặc đim chung ca màng tế bào ............................... 4
2. Các protein màng ........................................................... 6
2.1. Protein xuyên màng (intrinsic protein) ....................... 6
2.2. Protein b mt màng (peripheric protein) ................... 7
2.3. Vai trò chung ca các protein màng ........................... 7
3. Protein mang vµ vai trß cña nã trong qu¸ tr×nh vËn
chuyÓn c¸c chÊt qua mµng tÕ bµo ................................... 8
3.1. C¸c protein vËn chuyÓn qua mµng ............................ 8
3.1.1. Protein mang ............................................................ 8
3.1.2. Protein kªnh ............................................................ 10
3.2. Qu¸ tr×nh vËn chuyÓn c¸c ion vµ ph©n tö nhá nhê
protein mang qua mµng tÕ bµo ....................................... 10
3.2.3. Protein mang vµ sù vËn chuyÓn tÝch cùc ............ 13
KT LUN ...................................................................... 16
TÀI LIU THAM KHO ............................................... 17
3
M ĐẦU
Màng sinh cht không phi là mt hàng rào th động trong trao đổi
cht gia tế bào và môi trường xung quanh. Chúng là hàng rào thm chn
lc đối vi các cht hoà tan ca môi trường xung quanh hoc gi li các
hp cht có phân t ln và các ion bên trong tế bào hoc trong các xoang
riêng bit để thc hin chc năng sng.
Protein màng tếo thc hin tt c các chc năng ca tế bào sng như
vn chuyn các cht qua màng dưới dng các bơm ion, bơm proton chc
năng cu trúc chng đỡ như các protein b khung tế bào, chc năng truyn
tín hiu thông tin trao đổi cht và chc năng bo v như các th th màng
(receptor) và hàng lot chc năng xúc tác cho các phn ng ca quá trình
phosphoryl hóa oxy hóa và quang hp to năng lượng cho cơ th sng.
Protein mang có vai trò quan trng trong quá trình vn chuyn các ion
và phân t nh qua màng, chúng ta s tìm hiu rõ hơn v nguyên tc và cơ
chế hot động ca các protein mang trên màng tế bào.
4
NI DUNG
1. Nhng đặc đim cơ bn ca màng tế bào
1.1. Đặc đim chung ca màng tế bào
Các màng sinh hc rt đa dng v thành phn, cu trúc cũng như chc
năng tu vào loi tế bào và loi sinh vt và tu thuc vào s khác nhau ca
các kiu bào quan. Tuy nhiên, chúng ging nhau mt s thuc tính quan
trng sau:
- Màng có cu trúc dng bn, hình thành nên các ranh gii khép kín
gia các khoang khác nhau. Độ dày ca hu hết các màng đơn v sinh cht
nm trong khong 60nm - 100nm.
- Màng bao gm ch yếu các lipid và các protein. Các màng cũng cha
các hydratcacbon được liên kết vi các phân t lipid và protein.
- Các lipid màng là nhng phân t tương đối nh, có mt na ưa nước
và mt na k nước. Nhng lipid này s hình thành tc thì các tm lipid
kép (lipid bilayer) trong môi trường nước. Nhng lp kép lipid này là hàng
rào ngăn cn các phân t phân cc vượt qua.
- Các protein đặc hiu to nên các chc năng chuyên bit ca màng.
Các protein đóng vai trò là các bơm, kênh, th th, các b máy chuyn đổi
năng lượng và các enzym. Các protein màng được gn vào lp lipid kép,
to ra môi trường thích hp cho hot động ca chúng.
- Màng được cu thành bi các cu t không liên kết cng hoá tr vi
nhau. Thành phn protein và các phân t lipid được liên kết nhau bi nhiu
tương tác không cng hoá tr, chúng mang tính hp tác. Đó là tương tác
k nước, tương tác ion, liên kết hyđro, lc Vandecvan.
- Màng không đối xng, hai b mt ca mt màng sinh cht thường
khác nhau v thành phn và tính cht ca các phân t lipid và protein.
- Màng là các cu trúc lng. Các phân t lipid khuếch tán nhanh chóng
trong mt phng ca màng, và các protein cũng vy, tr khi chúng b neo
5
bi các tương tác đặc hiu. Ngược li, đôi khi chúng cũng có th quay
ngược li qua màng. Màng có th được coi là dung dch hai chiu ca các
protein và lipid có định hướng.
- Hu hết các màng đều phân cc v đin, vi phía trong màng tích đin
âm (thường là - 60 mV). Đin thế màng đóng vai trò rt quan trng trong
vic vn chuyn, chuyn hoá năng lượng, và đặc tính d b kích thích.
1.2 Chc năng chung ca màng tế bào
- Duy trì hình dng tế bào, che chn và bo v tế bào.
- Tham gia vào quá trình phân chia tế bào. C th màng tế bào
được ni vi các nhim sc th tham gia vào phân chia tế bào.
- Tham gia vào phn ng kết dính, màng tế bào có vai trò nhn biết và
thc hin chc năng tương tác gia các tế bào.
- Chc năng enzym: S xúc tác ca các enzym trong h thng enzym
gn m neo vào màng (màng ti th, màng lc lp). To ra năng lượng sinh
hc, các phn ng năng lượng trên màng và truyn năng lượng (màng ti th,
màng lc lp).
- Tham gia truyn tín hiu quang hoá và tín hiu điu hoà trao đổi cht
(màng tế bào võng mc truyn tín hiu photon trong cơ chế nhìn, màng tế
bào gan truyn tín hiu thông tin th nht (hormon adrenalin, insulin) qua
AMP vòng và protein G tác động đến điu hoà trao đổi đưng trong máu.
- Giám sát đáp ng min dch. Trên b mt màng có vô s th th
các phân t bit hóa (CD) có chc năng nhn biết và kim soát min dch.
- Vn chuyn các phân t nh và phân t ln qua màng.
+ Vn chuyn đại phân t Protein, lipid, axít nucleic, cu trúc
trên phân t như vi khun và virus bng các cơ chế nut và nhp bào.
+ Vn chuyn các ion qua màng (K+, Na+, Ca2+) bng cơ chế bơm ion.
- Truyn tín hiu gia các tế bào và tương tác gia các tế bào như tín
hiu đáp ng min dch: S trình din kháng nguyên, s hot hoá và bit
hoá tế bào bng các Cytokin…