S hiu: BM1/QT-PĐBCL-RĐTV 1
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM K THUT
THÀNH PH H CHÍ MINH
KHOA ĐÀO TẠO CHẤT LƯỢNG CAO
NGÀNH CNCTM
-------------------------
ĐỀ THI HC K 2 - NĂM HC 2019-2020
Môn: Cơ sở công ngh chế to máy
Mã môn hc: FMMT330825
Đề số/Mã đề: 01. Đề thi có 02 trang.
Thi gian: 60 phút.
Không đưc s dng tài liu.
Câu 1: (2,0 điểm)
Cho sơ đồ tin cắt đứt như Hình 1.
1.1. Thêm các chuyển động tạo hình và gọi tên các chuyển động đó: cắt chính, chạy dao. Gọi
tên các đại lượng đặc trưng ứng với từng loại chuyển động đó.
1.2. Vẽ tiết diện phoi cắt khi chưa biến dạng với đầy đủ các thông số a, b, S, t và gọi tên các
thông số đó.
Hình 1
Hình 2
Câu 2: (3,0 điểm)
Khoét l D cho chi tiết trên Hình 2 bằng phương pháp điều chnh sn.
2.1. Ký hiệu định vị và kể tên các bậc tự do mà chi tiết cần hạn chế.
2.2. Với phương án định vị như câu 2.1, kích thước chiều sâu lỗ H có sai số chuẩn không? Vì
sao? Nếu có, hãy tính sai số chuẩn đó bằng cách lập chuỗi kích thước công nghệ.
Câu 3: (2,0 điểm)
3.1. Chi tiết trên Hình 2, nếu dao khoét được chế tạo không đúng kích thước thì lỗ D cũng
sẽ bị sai lệch kích thước. Xét theo tính chất của sai số gia công thì sai số đó thuộc loại
sai số nào? Vì sao?
S hiu: BM1/QT-PĐBCL-RĐTV 2
3.2. Cho thêm một ví dụ (không phải do dao gây ra) và phân tích để chứng tỏ nó thuộc cùng
loại với sai số trên.
Câu 4: (3,0 điểm)
4.1. Giải thích các tác dụng của lẹo dao đến quá trình gia công.
4.2. Thép gió thông thường vận tốc cắt giới hạn trong khoảng 25 35 m/p. Hỏi tại sao
dùng thép gió này thì gần như không thể tránh được hiện tượng lẹo dao?
4.3. Trên một đá mài đường kính 115 mm ghi tốc độ cắt lớn nhất 80 m/s. Nếu dùng
máy mài cầm tay tốc độ cao nhất là 11000 vòng/phút thì có vượt quá vận tốc cắt của đá
mài này không?
Ghi chú: Cán b coi thi không được giải thích đề thi.
Chuẩn đầu ra ca hc phn (v kiến thc)
Ni dung kim tra
[G1.3]: Nhn biết được các hiện tượng vt xy ra trong qtrình ct
như co rút phoi, lẹo dao, cng nguội…và các ảnh hưởng của chúng đến
độ chính xác gia công
[G4.1]: Chọn được mt h thng công ngh để tiến hành gia công
Câu 3, 4
[G2.2]: Vn dụng đưc nguyên tắc định v 6 điểm trong không gian vào
gá đặt gia công cơ khí, trình bày được chun trong công ngh gia công
cơ và tính được sai s chun
Câu 2
[G1.1]: Phân bit rõ các chuyển động to hình b mt đ t đó nhận
dạng các phương pháp cắt gt kim loi, các b mt hình thành khi gia
công chi tiết.
[G1.2]: Phân tích đưc kết cu, thông s hình hc ca dng c ct và
thông s hình hc tiết din phoi cắt để qua đó phân tích được s nh
hưởng của chúng đến quá trình ct.
Câu 1
Ngày 08 tháng 7 năm 2020
Thông qua Trưởng ngành
S hiu: BM1/QT-PĐBCL-RĐTV 3
ĐÁP ÁN MÔN CƠ SỞ CNCTM (CLC) THI NGÀY 22/7/2020
Câu 1: (2,0 điểm)
Cho sơ đồ tin cắt đứt như Hình 1.
1.1 V các chuyển động tạo hình vào sơ đồ tin (hình v):
- Chuyển động cắt chính: chuyển động quay của chi tiết.
Đại lượng đặc trưng: s vòng quay: n (vòng/phút) hoc vn tc ct V (m/ph)
- Chuyển động chạy dao: chuyển động tịnh tiến của dao
Đại lượng đặc trưng: lưng chy dao: S (mm/v)
1.2 V tiết din phoi ct khi chưa biến dng vi đy đủ các thông s a, b, S, t (hình v trên)
Gi tên các thông s: (0.5đ)
- Chiều dày cắt: a
- Chiều rộng cắt: b
- Lượng chạy dao: S
- Chiều sâu cắt: t
Câu 2: (3,0 điểm)
2.1. Định v 5 bc t do, s dng chun là mt đu kết hp vi mt tr ngoài hoc l nh (các
hình v phải có đường tâm). ới đây là một phương án định v:
Thêm chuyển động đúng chiều quay
và đúng ký hiệu: 0.5đ
V tiết din phoi: 0.5đ
Gi tên đúng c 2 chuyển động to
hình: 0.25đ
Gi tên đúng c 2 đại lượng đặc trưng
cho 2 chuyển động: 0.2
S hiu: BM1/QT-PĐBCL-RĐTV 4
K tên đưc 5 bc t do (phi có h tọa độ): 2 bc quay quanh: Ox, Oy; 3 bc tnh tiến
theo: Ox, Oy, Oz
2.2. Phương án định trên gây ra sai s chuẩn cho kích thước H vì chuẩn định v là mt đu i
ca tr không trùng vi gc kích thưc là mặt đầu trên ca tr. (Gii thích: 0.5đ)
Lp chui (hình v): (0.5đ)
Tính: (0.5đ)
a X2 + H = 0
H = X2 a
Mà a là hng số, nên kích thước H ch ph thuc vào kích thưc X2
Vi: X2 = L
Vy: c(H) = L
Câu 3: (2,0 điểm)
3.1 Xét theo tính chất của sai số gia công thì sai số này thuộc loại sai số hệ thống cố định vì dao
không đúng kích thước thì tất cả các lỗ đều sai lệch giống kích thước của dao hay nói cách
khác giá trị của sai số là hằng số với mọi chi tiết trong loạt.
3.2 Cho thêm một ví dụ (không phải do dao gây ra) và phân tích để chứng tỏ nó thuộc cùng loại
với sai số trên:
Có thể cho sai số do chế tạo máy hoặc đồ gá không chính xác gây ra.
Ví dụ:
Máy tiện có sóng trượt không song song với trục chính của máy, khi đó tất cả các chi tiết
khi gia công bằng máyy sẽ bị côn một góc giống nhau (mặc dù muốn tiện trụ). Nên sai số
này là sai số hệ thống cố định.
Trưng hợp định v không có sai
s chun thì không phi tính.
Khi đó, câu 2.2 là 1.5đ.
Nêu được ssht c định:
0.5đ
(ch nói được ssht: 0.25đ)
Gii thích: 0.5đ
Mô t ví d: 0.5đ
Giải thích để thy nó là
ssht c định: 0.5đ
S hiu: BM1/QT-PĐBCL-RĐTV 5
Câu 4: (3,0 điểm)
4.1. Giải thích các tác dụng của lẹo dao đến quá trình gia công.
- Độ cứng của các khối lẹo dao cao hơn nhiều so với bản thân vật liệu chi tiết (gấp 2,5 3,5
lần) nên có thể thay thế lưỡi cắt, bảo vệ lưỡi cắt khỏi bị mòn. (0.5đ)
- Khi gia công thô, lẹo dao có lợi vì nó tăng góc trước của dao khiến cho quá trình tạo phoi dễ
dàng (0.25đ)
- Tuy nhiên, khi gia công tinh, lẹo dao có hại vì nó làm giảm độ chính xác và độ trơn nhẵn của
bề mặt gia công (0.2). Giải thích:
o Vì lẹo dao xuất hiện theo chu kỳ nên quá trình cắt không ổn định
o Cắt bằng khối lẹo dao nên không đảm bảo các thông số mong muốn của dao cắt
o Khối lẹo dao khi tách ra khỏi dao sẽ bám vào bề mặt của chi tiết gia công.
4.2 lẹo dao xuất hiện trong vùng vận tốc 7 80 m/p nên thép gió y thì gần như không thể
tránh được hiện tượng lẹo dao. (0.5đ)
4.3 Trên một đá mài đường kính 115 mm ghi tốc độ cắt lớn nhất là 80 m/s. Nếu dùng máy mài
cầm tay tốc độ cao nhất là 11000 vòng/phút thì có vượt quá vận tốc cắt của đá mài này không?
Vận tốc 80 m/s = 4800 m/p
Số vòng quay cực đại ứng với vận tốc này:
1000 1000.4800 13293 /
.115
V
n v p
D

(0.5đ)
Do đó dùng máy mài với vận tốc cao nhất 11000v/p thì chưa vượt quá vận tốc của đá mài.
(0.5đ)
Giải thích
được 2/3 ý:
0.5đ