S GD & ĐT QU NG NAM
TR NG THPT NGUY N D CƯỜ
--------------------
(Đ thi có ___ trang)
KI M TRA GI A HKI
NĂM H C 2022 - 2023
MÔN: L CH S 12
Th i gian làm bài: 45 PHÚT
(không k th i gian phát đ)
H và
tên: ............................................................................
S báo
danh: ............. Mã đ 103
Câu 1. M t trong nh ng nguyên nhân khi n Xô - Mĩ tuyên b ch m d t Chi n tranh l nh ế ế
là
A. ch nghĩa xã h i đã t ng b c s p đ Đông Âu. ướ
B. cu c ch y đua vũ trang gi a hai n c đang đa nhân lo i đng tr c th m h a chi n ướ ư ướ ế
tranh h t nhân.
C. phong trào đu tranh giành đc l p các n c giành đc th ng l i l n, âm m u ướ ượ ư
c a Mĩ trong chi n l c toàn c u đã th t b i. ế ượ
D. Liên Xô và M c n n đnh đ c ng c v th c a mình. ế
Câu 2. N i dung nào không ph n ánh đúng nguyên nhân d n đn s phát tri n kinh t ế ế
Nh t B n sau Chi n tranh th gi i th hai? ế ế
A. Con ng i năng đng, sáng t o.ườ
B. Lãnh th r ng l n, tài nguyên phong phú.
C. T n d ng t i đa vi n tr bên ngoài.
D. Chi phí qu c phòng th p.
Câu 3. T năm 1950 đn nh ng năm 1970, nhân dân Liên Xô đã th c hi n nhi m v nào ế
sau đây?
A. Ti n hành công cu c khôi ph c kinh t .ế ế
B. Xây d ng c s v t ch t – kĩ thu t c a ch nghĩa xã h i. ơ
C. C i t đt n c theo con đng c ng s n ch nghĩa. ướ ườ
D. Chi n đu ch ng l i ch nghĩa phát xít.ế
Câu 4. Theo th a thu n c a H i ngh P txđam (1945), các n c tham gia gi i giáp phát xít ướ
Nh t Đông D ng là ươ
A. Trung Hoa Dân qu c và Liên Xô.B. Mĩ và Liên Xô.
C. Anh và Pháp. D. Trung Hoa Dân qu c và Anh.
Câu 5. Chi n tranh l nh đc hình thành sau Chi n tranh th gi i th haiế ượ ế ế không xu t phát
t vi c
A. s đi l p v m c tiêu và chi n l c gi a hai c ng qu c. ế ượ ườ
B. s lo ng i c a Mĩ tr c s phát tri n c a h th ng xã h i ch nghĩa. ướ
C. các t ch c kinh t , quân s ra đi đi l p và ch y đua v i nhau. ế
D. u th v vũ khí h t nhân, t cho mình quy n lãnh đo th gi i c a Mĩ.ư ế ế
Câu 6. Trong th p niên 90 c a th k XX, kinh t Mĩ ế ế
A. phát tri n nhanh chóng.
B. lâm vào tình tr ng kh ng ho ng tr m tr ng.
C. tr i qua m t s đt suy thoái ng n.
Mã đ 103Trang /5
D. phát tri n “th n kì”.
Câu 7. Chi n tranh l nhế không t o ra
A. nh ng mâu thu n sâu s c trên lĩnh v c kinh t gi a Liên Xô và Tây Âu. ế
B. nh ng cu c xung đt tr c ti p b ng quân s gi a Liên Xô và M . ế
C. nh ng xung đt quy t li t trên lĩnh v c chính tr gi a Liên Xô và Tây Âu. ế
D. nh ng đi l p, mâu thu n gi a các n c t b n ch nghĩa và xã h i ch nghĩa. ướ ư
Câu 8. Đn đu th p k 70 c a th k XX, Tây Âu đã tr thànhế ế
A. trung tâm công nghi p – qu c phòng l n c a th gi i. ế
B. m t trong ba trung tâm kinh t - tài chính l n c a th gi i. ế ế
C. kh i kinh t t b n đng th hai th gi i. ế ư ế
D. t ch c liên k t kinh t - chính tr l n nh t hành tinh. ế ế
Câu 9. S hình thành liên minh t ch c NATO châu Âu, CENTO Trung C n Đông, t
ch c Hi p c Vacsava Đông Âu,… trong nh ng th p niên sau Chi n tranh th gi i th ướ ế ế
hai ph n ánh đi u gì?
A. N l c c a các qu c gia đ ngăn ch n m t cu c chi n tranh th gi i m i. ế ế
B. Liên k t khu v c đang là m t xu th c a th gi i.ế ế ế
C. S đi đu quy t li t gi a hai c c trong tr t t Ianta. ế
D. Chi n l c toàn c u, xác l p vai trò lãnh đo th gi i c a Mĩ th t b i.ế ượ ế
Câu 10. T ng th ng nào c a Mĩ đã phát đng Chi n tranh l nh? ế
A. Nichx n.ơB. Aixenhao. C. Truman. D. Kenn di.ơ
Câu 11. Tình hình kinh t Mĩ trong th p niên 80 c a th k XX làế ế
A. đã đc ph c h i và phát tri n v i t c đ cao h n bao gi h t.ượ ơ ế
B. ti p t c suy gi m so v i th p niên 70.ế
C. đã ph c h i và phát tri n tr l i, nh ng t tr ng trong n n kinh t th gi i đã gi m ư ế ế
sút nhi u.
D. dù v n có nh ng đt suy thoái ng n nh ng v n chi m g n 40% t ng s n ph m kinh ư ế
t toàn c u.ế
Câu 12. S tham gia c a Liên Xô trong ban th ng tr c H i đng B o an Liên h p qu c ườ
đã
A. xoa d u mâu thu n gi a kh i t b n ch nghĩa và xã h i ch nghĩa. ư
B. kh ng đnh vai trò t i cao c a ch nghĩa xã h i trong t ch c Liên h p qu c.
C. góp ph n h n ch s thao túng c a ch nghĩa t b n đi v i Liên h p qu c. ế ư
D. làm cho xu th hòa bình tr nên ph bi n sau Chi n tranh th gi i th hai.ế ế ế ế
Câu 13. Đi m t ng đng trong chính sách đi ngo i c a Nh t B n và Anh trong nh ng ươ
năm 1950 - 1973 là
A. ng h cu c chi n tranh xâm l c Vi t Nam c a đ qu c Mĩ. ế ượ ế
B. t p trung xây d ng, c ng c m i quan h v i các n c trong kh i ASEAN. ướ
C. đi đu quy t li t v i Liên Xô và các n c Đông Âu. ế ướ
D. c ng c m i quan h v i các n c l n châu Á nh n Đ, Trung Qu c. ướ ư
Câu 14. T ng th ng ng i da đen đu tiên c a n c C ng hòa Nam Phi là ườ ướ
A. Phiđen Cátxt rô.ơB. Nenx n Manđêla.ơC. Nenx n Cácxô.ơD. Catada.
Mã đ 103Trang /5
Câu 15. Theo quy t đnh c a H i ngh Ianta, quân đi c a nh ng n c nào s làm nhi mế ướ
v gi i giáp ch nghĩa phát xít t i n c Đc? ướ
A. Anh, Liên Xô, Trung Qu c, Mĩ.B. Mĩ, Pháp, Anh, Canada.
C. Mĩ, Liên Xô, Canada, Pháp. D. Anh, Pháp, Liên Xô, Mĩ.
Câu 16. Hình nh "L c đa bùng cháy" ch hi n t ng gì Mĩ Latinh ? ượ
A. M t lo t n c Mĩ Latinh giành đc đc l p. ướ ượ
B. S bùng n c a phong trào bãi công c a công nhân Mĩ Latinh.
C. S phát tri n m nh m c a phong trào đu tranh vũ trang Mĩ Latinh.
D. Cu c n i d y c a nông dân đòi ru ng đt nhi u n c Mĩ Latinh. ướ
Câu 17. Đc đi m n i b t c a tr t t th gi i m i đc hình thành sau Chi n tranh th ế ượ ế ế
gi i th hai là gì?
A. Đc thi t l p trên c s các n c th ng tr n cùng nhau h p tác đ th ng tr , bóc ượ ế ơ ướ
l t các n c b i tr n và các dân t c thu c đa. ướ
B. Là tr t t th gi i hoàn toàn do ch nghĩa t b n thao túng. ế ư
C. Có s phân tuy n tri t đ gi a hai phe: xã h i ch nghĩa và t b n ch nghĩa. ế ư
D. Đc thi t l p trên c s các n c t b n th ng tr n áp đt quy n th ng tr đi v i ượ ế ơ ướ ư
các n c b i tr n.ướ
Câu 18. Đi m n i b t c a tình hình Mĩ Latinh đu th k XX là ế
A. cu c đu tranh ch ng ch nghĩa th c dân Mĩ Latinh b c vào giai đo n ác li t ướ
nh t.
B. Mĩ Latinh đã tr thành thu c đa ki u m i c a đ qu c Mĩ. ế
C. r t nhi u n c Mĩ Latinh đã giành đc đc l p. ướ ượ
D. Mĩ Latinh v n n m d i ách th ng tr c a ch nghĩa th c dân Tây Ban Nha và B ướ
Đào Nha.
Câu 19. Tham v ng thi t l p tr t t th gi i đn c c” c a Mĩ trong th i kì h u Chi n ế ế ơ ế
tranh l nh d a trên c s nào? ơ
A. Mĩ là n c đng đu th gi i v kinh t , quân s , khoa h c - kĩ thu t.ướ ế ế
B. Các n c đng minh Anh, Pháp ng h Mĩ thi t l p tr t t đn c c”.ướ ế ơ
C. H u h t các n c mong mu n d a vào Mĩ đ phát tri n kinh t . ế ướ ế
D. Liên Xô s p đ, Mĩ không còn đi th l n trên tr ng qu c t . ườ ế
Câu 20. S khác bi t căn b n c a phong trào đu tranh cách m ng châu Phi và Mĩ
Latinh t sau Chi n tranh th gi i th hai là ế ế
A. châu Phi đu tranh ch ng ch nghĩa th c dân cũ, Mĩ Latinh đu tranh ch ng ch
nghĩa th c dân m i.
B. châu Phi đu tranh ch ng ch nghĩa th c dân m i, khu v c Mĩ Latinh đu tranh
ch ng ch nghĩa th c dân cũ.
C. hình th c đu tranh ch y u châu Phi là kh i nghĩa vũ trang, Mĩ Latinh là đu ế
tranh chính tr .
D. lãnh đo cách m ng châu Phi là giai c p vô s n, Mĩ Latinh là giai c p t s n dân ư
t c.
Câu 21. S ra đi c a hai t ch c nào đã đánh d u s xác l p c a c c di n hai c c, hai
phe và Chi n tranh l nh bao trùm toàn th gi i?ế ế
A. Mĩ th c hi n k ho ch Macsan và T ch c hi p c Vacsava. ế ướ
Mã đ 103Trang /5
B. Mĩ đa ra h c thuy t Truman và s thành l p kh i SEV.ư ế
C. S ra đi c a NATO và H i đng t ng tr kinh t (SEV). ươ ế
D. S ra đi c a NATO và T ch c hi p c Vacsava. ướ
Câu 22. Hi p đnh nào sau đây đã góp ph n gi m căng th ng châu Âu t th p niên 70
c a th k XX? ế
A. Hi p đnh v nh ng c s c a quan h Đông Đc và Tây Đc. ơ
B. Hi p đnh hòa bình Xan Phranxixco.
C. Đnh c Henxinki đc kí k t gi a Mĩ, Canađa và 33 n c châu Âu. ướ ượ ế ướ
D. Hi p đnh đình chi n gi a Đông Đc và Tây Đc. ế
Câu 23. Sau h n 20 năm xây d ng ch nghĩa xã h i, Liên Xô đã đt đc thành t u l nơ ượ
trong lĩnh v c giáo d c là?
A. Là n c đào t o đc m t đi ngũ cán b khoa h c kĩ thu t hùng h u nh t th gi i.ướ ượ ế
B. Tr thành m t trong nh ng n c có m t b ng dân trí cao nh t th gi i. ướ ế
C. Hoàn thành ph c p giáo d c Ti u h c.
D. B t đu th c hi n ph c p giáo d c Trung h c trong c n c. ướ
Câu 24. Vi c Liên Xô ch t o thành công bom nguyên t có ý nghĩa gì ? ế
A. Khi n Liên Xô tr thành n c đu tiên s h u vũ khí nguyên t .ế ướ
B. Đa th gi i b c vào th i đi chi n tranh h t nhân.ư ế ướ ế
C. Th đc quy n vũ khí nguyên t c a Mĩ b phá v .ế
D. Kh ng đnh vai trò to l n c a Liên Xô đi cách m ng th gi i. ế
Câu 25. N i dung nào ph n ánh đúng tình hình Nh t B n khi b c ra kh i Chi n tranh ướ ế
th gi i th hai?ế
A. Th ng tr n và thu đc nhi u l i nhu n. ượ
B. B i tr n nh ng thu đc nhi u l i nhu n. ư ượ
C. Th ng tr n nh ng b tàn phá n ng n . ư
D. B i tr n và b tàn phá n ng n .
Câu 26. Bi u hi n c a Chi n tranh l nh khu v c châu Âu là ế
A. s hình thành hai nhà n c trên lãnh th n c Đc. ướ ướ
B. cu c n i chi n Trung Qu c trong ba năm. ế
C. cu c chi n tranh xâm l c Vi t Nam c a th c dân Pháp. ế ượ
D. s ra đi các t ch c kinh t châu Âu. ế
Câu 27. K thù ch y u trong cu c đu tranh gi i phóng dân t c c a ng i dân da đen ế ườ
Nam Phi là
A. ch nghĩa th c dân m i.
B. ch nghĩa th c dân cũ.
C. ch đ phân bi t ch ng t c A-pác-thai.ế
D. chính quy n đc tài thân Mĩ.
Câu 28. Ch đ phân bi t ch ng t c Apácthai Nam Phi làế
A. m t bi n t ng c a ch nghĩa th c dân. ế ướ
B. m t ch đ chi m nô kh c nghi t. ế ế
C. m t bi u hi n c a ch đ đc tài chuyên ch . ế ế
Mã đ 103Trang /5
D. m t ch đ phân bi t đng c p h t s c nghi t ngã. ế ế
Câu 29. Nét n i b t trong chính sách đi ngo i c a các n c Tây Âu trong nh ng ướ
năm1950 - 1973 là
A. n l c thi t l p tr l i ách th ng tr các thu c đa cũ đã b m t trong Chi n tranh ế ế
th gi i th hai.ế
B. nhi u n c m t m t ti p t c liên minh ch t ch v i Mĩ, m t m t đa ph ng hóa, đa ướ ế ươ
d ng hóa quan h ngo i giao.
C. tích c c đu tranh h n ch nh h ng c a Mĩ Tây Âu. ế ưở
D. th ng nh t m c tiêu xây d ng EU thành mái nhà chung c a châu Âu.
Câu 30. B Ch huy t i cao l c l ng Đng minh ượ không đã thi hành c i cách dân ch nào
Nh t B n?
A. Th tiêu ch đ t p trung kinh t . ế ế
B. Ti n hành c i cách ru ng đt.ế
C. Thông qua và th c hi n các đo lu t lao đng.
D. Mua b ng phát minh sáng ch n c ngoài. ế ướ
------ H T ------
Mã đ 103Trang /5