ĐỀ CHÍNH THỨC
SỞ GDĐT TỈNH QUẢNG NAM
TRƯỜNG THPT ÂU CƠ
(Đề gồm có 3 trang)
KIỂM TRA GIỮA KỲ I NĂM HỌC 2024-2025
Môn: TIN HỌC – Lớp 11
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Mã đề GỐC
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Phần I. (5,0 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu
20. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn 1 phương án.
Câu 1: Hệ điều hành LINUX có nguồn gốc từ hệ điều hành nào dưới đây?
A. MacOS. B. UNIX. C. Android. D. Ubuntu.
Câu 2: Giấy phép công cộng GNU GPL là
A. giấy phép điển hình đối với phần mềm thương mại.
B. giấy phép điển hình đối với phần mềm nguồn mở.
C. giấy phép điển hình đối với phần mềm nguồn đóng.
D. giấy phép điển hình đối với phần mềm tự do.
Câu 3: Có thể nhận biết và phòng tránh lừa đảo trên không gian số qua bao nhiêu nguyên tắc?
A. 3. B. 2. C. 1. D. 4.
Câu 4: Phần mềm tự do có đặc điểm nào sau đây?
A. Được bán ở dạng mã máy, phải mua để dùng.
B. Có thể ở dạng mã máy hoặc mã nguồn.
C. Được tự do sử dụng mà cần phải xin phép.
D. Mất chi phí mua phần mềm và phí chyển giao.
Câu 5: Để sắp xếp phân loại thư trong hộp thư đến thì cần sử dụng
A. tìm kiếm. B. nhãn (Label). C. dấu sao. D. xóa thư.
Câu 6: Phần mềm thương mại là
A. phần mềm để mua. B. phần mềm nguồn mở. C. phần mềm để bán. D. phần mềm tự do.
Câu 7: Để truy cập nhanh các phần mềm ứng dụng có thể sử dụng
A. thanh công việc. B. cửa sổ ứng dụng. C. thanh trạng thái. D. thanh điều hướng.
Câu 8: Đâu là quyền mà người dùng có thể xem, nhận xét và thực hiện mọi thao tác với thư mục và
tệp?
A. Chỉ xem. B. Nhận xét. C. Chỉnh sửa. D. Chia sẻ tệp.
Câu 9: Dịch vụ lưu trữ và chia sẻ thông tin trực tuyến của Google là
A. One Drive. B. iCloud. C. Dropbox. D. Google Drive.
Câu 10: Tiện ích của File Explorer của Windows để
A. truy cập nhanh ứng dụng. B. quan sát trạng thái hiển thị.
C. nhận biết các đối tượng. D. quản lý tệp và thư mục.
Câu 11: Để làm xuất hiện bảng chọn các lệnh có thể thực hiện với tệp thì cần phải
A. nháy đúp chuột vào tệp đó. B. kéo thả chuột vào tệp đó.
C. nháy nút trái chuột vào tệp đó. D. nháy nút phải chuột vào tệp đó.
Câu 12: Để thực hiện tìm kiếm thông tin trên Internet bằng tiếng nói thì cần có
A. chuột. B. USB. C. micro. D. loa.
Câu 13: Đâu là ưu điểm của việc lưu trữ thông tin trực tuyến?
A. Cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác.
B. Có thể chi sẻ dữ liệu mà không cần kết nối Internet.
C. Không cho phép tải tệp và lưu trữ dữ liệu trực tuyến.
D. Người dùng có thể tùy thích vào thư mục của ai cũng được.
Trang 1/3 - Mã đề gốc
Câu 14: Gmail hỗ trợ tự động xác định và đánh dấu thư thuộc loại quan trọng bằng
A. phần mềm đánh dấu thư. B. chức năng sắp xếp thư.
C. dấu quan trọng màu vàng. D. phân loại thư quan trọng.
Câu 15: Để tìm kiếm thông tin dưới dạng tệp tin pdf cần
A. nhập từ khóa tìm kiếm và bổ sung cụm từ filetype:pdf.
B. nhập từ khóa tìm kiếm và bổ sung cụm từ filetype:docx.
C. nhập từ khóa tìm kiếm và bổ sung cụm từ filetype:jpg.
D. nhập từ khóa tìm kiếm và bổ sung cụm từ file:pdf.
Câu 16: Fanpage là trang web trên
A. Google. B. Coccoc. C. Chrome. D. Facebook.
Câu 17: Đâu không phải là rủi ro có thể gặp khi sử dụng Internet?
A. Cung cấp thông tin bổ ích. B. Ảnh hưởng sự cố kĩ thuật.
C. Bị lừa đảo, quấy rối. D. Mất thông tin cá nhân.
Câu 18: Quy tắc nào dưới đây không phải là cách ứng xử trong môi trường số?
A. Tôn trọng, tuân thủ pháp luật. B. An toàn, bảo mật thông tin.
C. Lành mạnh, trách nhiệm. D. Sử dụng ngôn từ phản cảm.
Câu 19: Chức năng nào sau đây không phải của hệ điều hành?
A. Cung cấp môi trường giao tiếp máy tính với người sử dụng.
B. Hạ thấp giá trị sử dụng, trao đổi thông điệp của máy tính.
C. Cung cấp một số tiện ích giúp nâng cao hiệu quả máy tính.
D. Quản lí thiết bị và quản lí việc lưu trữ dữ liệu của máy tính.
Câu 20: Hai hệ điều hành phổ biến dành cho thiết bị di động là
A. Android và Linux. B. Unix và Windows. C. iOS và Android. D. iOS và Windows.
Phần II. (2,0 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a),
b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho 2 dãy bit A và B
A= 10110 B= 1101
Một số bạn học sinh đưa ra ý kiến sau:
a. Dãy bit A biểu diễn số 10110 ở hệ thập phân.
b. Hệ nhị phân chỉ dùng hai chữ số 1, 2.
c. Trong trường hợp cả 2 đại lượng đều bằng 1 thì phép cộng nhị phân sẽ phát sinh số nhớ bằng 1.
d. Bit B biểu diễn ở hệ thập phân có kết quả 12.
Câu 2. Máy tính có thể kết nối được với nhiều thiết bị số, trong đó có các thiết bị vào – ra, thường chỉ
làm việc được khi kết nối với máy tính. Các thiết bị vào – ra là nhóm các thiết bị ngoại vi đa dạng và
phong phú nhất của máy tính.
Một số bạn học sinh đưa ra ý kiến sau:
a. Thiết bị vào cho phép nhập dữ liệu vào máy tính.
b. Máy đọc mã vạch, máy quét ảnh là thiết bị ra.
c. USB vừa là thiết bị vào, vừa là thiết bị ra.
d. Máy in kết nối với máy tính bằng cáp thì cần chọn cáp đúng loại, còn kết nối qua mạng (có dây
hoặc không dây) thì có thể còn phải tùy chỉnh các tham số kết nối mạng.
B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1. (1,0 điểm) Thực hiện phép cộng các số nhị phân nhiều chữ số 10001+1011, sau đó chuyển
các số sang hệ thập phân.
Câu 2. (1,0 điểm) Phần mềm nguồn mở có thể thay thế hoàn toàn được phần mềm thương mại hay
không? Tại sao? Cho ví dụ về phần mềm đặt hàng.
Trang 2/3 - Mã đề gốc
Câu 3. (1,0 điểm) Cho tình huống sau: “Em nhận được tin nhắn điện thoại đã trúng thưởng phần quà
có giá trị và yêu cầu chuyển tiền ngay vào tài khoản lạ để cọc sau khi xác nhận thông tin sẽ chuyển lại
tiền và phần quà sẽ gởi về tận nhà.” Có thể vận dụng ba nguyên tắc nhận biết và phòng tránh lừa đảo
trên không gian số trong trường hợp này như thế nào?
------------- HẾT -------------
Học sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi kiểm tra không giải thích gì thêm.
Họ và tên học sinh,:…………………………………………………………………SBD:………………..
Trang 3/3 - Mã đề gốc