Trang 1/3 - đề thi 202
ĐỀ CHÍNH THỨC
SỞ GD&ĐT QUẢNG NAM
TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG
(Đề gồm 3. trang)
KIỂM TRA GIỮA KỲ I NĂM HỌC 2023-2024
Môn: VẬT LÍ. Lớp11
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................
I. Phần trắc nghiệm (7,0 điểm).
Mã đề thi
202
Câu 1: Cơ năng của một chất điểm dao động điều hòa:
A. tỉ lệ với biên độ dao động.
B. tỉ l nghịch với biên độ dao động.
C. tỉ lệ nghịch với bình phương biên độ dao động.
D. tỉ lệ với bình phương biên độ dao động.
Câu 2: Một vật dao động điều hòa phương trình x = 4cos (20πt π/6) cm. Tần số pha ban đầu của
dao động lần lượt là
A. 10 Hz và π/6 rad. B. 1/10 Hz và π/6 rad.
C. 10 Hz và – π/6 rad. D. 1/10 Hz và – π/6 rad.
Câu 3: Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn trong không khí là
A. do trọng lực tác dụng lên vật. B. do lực căng dây treo.
C. do dây treo có khối lượng đáng kể. D. do lực cản môi trường.
Câu 4: Pha của dao động được cho phép xác định
A. trạng thái dao động. B. tần số dao động. C. biên đ dao động. D. chu kỳ dao động.
Câu 5: Thế năng của vật được xác định bởi biểu thức nào trong các biểu thức sau?
A. Wt = 2 B. Wt = 2 C. Wt =  D. Wt = 22
Câu 6: Dao động tắt dần là một dao động có
A. ma sát cực đại. B. chu kỳ tăng tỉ lệ với thời gian.
C. biên độ dao động giảm dần theo thời gian. D. tần số giảm dần theo thời gian.
Câu 7: Sự cộng hưởng cơ xảy ra khi
A. lực cản môi trường rất nhỏ.
B. biên độ dao động của vật tăng lên khi có ngoại lực tác dụng.
C. tần số lực cưỡng bức bằng tần số dao động của hệ.
D. tác dụng vào hệ một ngoại lực tuần hoàn.
Câu 8: Một con lắc lò xo có độ cứng 150 N/m, biên độ 4 cm. Cơ năng dao động là:
A. 0,3 J. B. 0,2 J. C. 0,24 J. D. 0,12 J
Câu 9: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về dao động điều hoà?
A. Quỹ đạo là một đoạn thẳng. B. Quỹ đạo là đường hình sin.
C. Gia tốc tỉ lệ thuận với thời gian. D. Vận tốc tỉ l thuận với thời gian.
Câu 10: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 5cos(10πt + π/3) cm. Pha dao động của vật
thời điểm t = 0,1 s là
A. π/3 rad. B. 4π/3 rad. C. 40π/3 rad. D. 5π/3 rad.
Câu 11: Vật dao động điều hòa đthị li độ phụ thuộc thời gian như hình bên. Gia tốc cực đại giá
trị gần là
Trang 2/3 - đề thi 202
A. 0,63 m/s2 B. 0,31 m/s2 C. 4,93 m/s2 D. 19,74 m/s2
Câu 12: Một vật dao dao động điều hòa trên trục Ox. Hình vẽ bên đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li
độ x vào thời gian t. Tần số góc của dao động là
A. 5 rad/s. B. rad/s. C. 10π rad/s. D. 10 rad/s.
Câu 13: Đối với dao động tuần hoàn, số lần dao động được lặp lại trong một đơn vị thời gian gọi là
A. pha ban đầu. B. tần số dao động. C. tần số góc. D. chu kỳ dao động.
Câu 14: Một vật nhỏ dao động điều hoà theo một trục cố định. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Đồ thị li độ theo thời gian có dạng hình sin.
B. Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động.
C. Đồ thị li độ theo thời gian có dạng elip.
D. Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường thẳng.
Câu 15: Động năng của vật được xác định theo biểu thức nào sau đây?
A. Wđ = v2 B. Wđ = 2v C. Wđ = 2 D. Wđ = 2
Câu 16: Một vật nhỏ dao động điều hòa theo đồ thị giữa li đthời gian như nh bên. Biết chu dao
động là 12s. Tốc độ cực đại của vật gần bằng giá trị nào sau đây
A. 1,8 cm/s. B. 1,2 cm/s. C. 3,6 cm/s. D. 2,1 cm/s.
Câu 17: Thế năng của con lắc đơn được xác định bởi công thức:
A. W= B. W= C. W= D. W=
Câu 18: Một vật nhỏ khối ợng m ,DĐĐH với phương trình li đ x = Acos(ωt +
). năng của vật
dao động này là
A. m2A. B. m2A/2. C. mA2/2. D. m2A2/2.
Câu 19: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 6cos(4πt) cm. Biên độ dao động của vật là
A. A = 6 cm. B. A= –6 cm. C. A = 12 m. D. A = 4 cm.
Câu 20: Một máy khí khi hoạt động sẽ tạo ra những dao động được xem gần đúng dao động điều
hòa với phương trình li đ dạng: x = 3cos(160πt) (mm). Vận tốc của vật dao động có phương trình:
x
O t (s)
0,2
Trang 3/3 - đề thi 202
A. v = 480πcos(160πt)(mm/s). B. v = -480πsin(160πt)(mm/s).
C. v = 480πsin(160πt)(mm/s). D. v = -480πcos(160πt)(mm/s).
Câu 21: Trong dao động điều hoà thì li độ, vận tốc gia tốc những đại lượng biến đổi theo hàm sin
hoặc cosin theo thời gian và
A. cùng biên độ. B. cùng pha ban đầu. C. cùng chu kỳ. D. cùng pha dao động.
-----------------------------------------------
II. Phần tự luận (3, điểm).
Bài 1.Hình bên là đồ thị li độ - thời gian của một vật dao động điều hòa. Dựa vào đồ thị để xác định các
đại lượng sau ?
a/Biên đ dao động, chu kì, pha ban đu ca dao đng.
b/. Xác định li độ của chất điểm tại các thời điểm
2s, 3s, 4s,
Bài 2. Đồ thị hình bên tsự thay đổi động năng theo li đcủa quả cầu có khối lượng 0,4 kg trong một
con lắc lò xo treo thẳng đứng. Xác định:
a) Cơ năng của con lắc lò xo.
c) Thế năng của con lắc lò xo khi qu cầu vtcó li đ 2 cm.
----------- HẾT ----------