
Đề 001 - Trang 1 / 3
SỞ GD&ĐT THÁI NGUYÊN
TRƯỜNG THPT LƯƠNG NGỌC QUYẾN
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN VẬT LÝ LỚP 11
Thời gian làm bài: 45 phút
Mã đề 001
(Học sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên học sinh:..................................................................... Lớp: .............................
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 ĐIỂM).
Câu 1. Khi nói về dao động cơ cưỡng bức, phát biểu nào sau đây sai?
A. Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào độ chênh lệch tần số của lực cưỡng bức và tần số dao động
riêng của hệ dao động.
B. Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.
C. Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số của lực cưỡng bức.
D. Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số dao động riêng của hệ dao động.
Câu 2. Vật dao động điều hòa với phương trình: 𝑥 = 20𝑐𝑜𝑠(2𝜋𝑡 −𝜋
2) (cm). Gia tốc của vật tại thời điểm
𝑡 = 1
12 s là
A. 9,8 m/s2. B. - 4 m/s2. C. 2 m/s2. D. 10 m/s2.
Câu 3. Pha của dao động được dùng để xác định
A. biên độ dao động. B. trạng thái dao động.
C. chu kỳ dao động. D. tần số dao động.
Câu 4. Vật dao động điều hòa với vận tốc cực đại là 31,4 cm/s. Tìm tốc độ trung bình của vật trong một
chu kỳ? (Cho = 3,14)
A. 20 cm/s. B. 5cm/s. C. 10 cm/s. D. 30 cm/s.
Câu 5. Một con lắc lò xo dao động với biên độ 6cm. Xác định li độ của vật khi thế năng bằng 1/3 động
năng của nó?
A. x = ± 3√2 cm. B. x = ± 3cm. C. x = ± 2cm. D. x = ± 1cm.
Câu 6. Theo định nghĩa. Dao động điều hòa là
A. hình chiếu của chuyển động tròn lên một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo.
B. chuyển động của một vật dưới tác dụng của một lực không đổi.
C. chuyển động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian
bằng nhau.
D. dao động có phương trình mô tả bởi hàm sin hoặc cosin theo thời gian.
Câu 7. Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu diễn
sự phụ thuộc của li độ 𝑥 vào thời gian t. Tần số góc của dao động là
A. 10rad/𝑠. B. 5rad/𝑠.
C. 5𝜋rad/𝑠. D. 10𝜋rad/𝑠.
Câu 8. Một con lắc lò xo đang thực hiện dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực cưỡng bức với phương
trình F = 0,25cos4πt (N). Con lắc dao động với tần số góc là
A. 4π Rad/s. B. 2π Rad/s. C. 0,25π Rad/s. D. 0,5π Rad/s.
Câu 9. Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với biên độ 6 cm, tần số 2 Hz. Tại thời điểm 𝑡 = 0 s
vật đi qua vị trí li độ 3 cm theo chiều âm. Phương trình dao động của vật là
A. 𝑥 = 6cos (4𝜋𝑡 −𝜋
2)cm. B. 𝑥 = 6cos (4𝜋𝑡 +𝜋
6)cm .
C. 𝑥 = 6cos (4𝜋𝑡 −𝜋
3)cm . D. 𝑥 = 6cos (4𝜋𝑡 +𝜋
3)cm.
Câu 10. Đại lượng nào dưới đây đặc trưng cho trạng thái dao động của vật tại thời điểm bắt đầu quan sát?

Đề 001 - Trang 2 / 3
A. Độ lệch pha. B. Pha ban đầu. C. Li độ. D. Biên độ.
Câu 11. Tần số góc có đơn vị là
A. rad/𝑠. B. Hz. C. rad. D. cm.
Câu 12. Một con lắc lò xo có khối lượng m = 0,4kg và độ cứng k = 40N/m đặt trên mặt phẳng ngang
không ma sát. Người ta kéo vật nặng ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn bằng 4cm và thả nhẹ cho dao động
điều hòa. Tính vận tốc cực đại và cơ năng của vật nặng?
A. vmax = 50cm/s, W = 0,032J. B. vmax = 40cm/s, W = 0,032J.
C. vmax = 40cm/s, W = 0,32J. D. vmax = 60cm/s, W = 0,032J.
Câu 13. Một vật nhỏ khối lượng 100 g dao động điều hòa theo phương trình x = 8cos10t (x tính bằng cm, t
tính bằng s). Động năng cực đại của vật bằng
A. 16 mJ. B. 32 mJ. C. 128 mJ. D. 64 mJ.
Câu 14. Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox có phương trình x = 8cos(t +
4) (x tính bằng cm,
t tính bằng s) thì
A. vận tốc của chất điểm tại vị trí cân bằng là 8 cm/s.
B. chất điểm chuyển động trên đoạn thẳng dài 8 cm.
C. lúc t = 0 chất điểm chuyển động theo chiều (-) của trục Ox.
D. chu kì dao động là 4s.
Câu 15. Một chất điểm dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Thế năng cực tiểu tại vị trí có vận tốc cực đại.
B. Khi tốc độ giảm thì động năng tăng.
C. Năng lượng dao động được bảo toàn.
D. Khi tốc độ tăng thì động năng tăng.
Câu 16. Một con lắc đơn dao động điều hòa có chiều dài dây ℓ, tại nơi có gia tốc trọng trường g, biết biên
độ góc 0. Quả nặng có khối lượng m. Công thức tính thế năng của con lắc tại vị trí li độ góc (α 100)?
A. mgℓ 2
2
. B. 1
2mgℓs 2
2
. C. mgℓs 2
2
. D. 2mgℓ 2
2
.
Câu 17. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của ly độ x theo thời
gian t của một vật dao động điều hòa. Phương trình dao động của vật là
A. 𝑥 = 4𝑐𝑜𝑠(20𝜋𝑡 +𝜋
3)cm
B. 𝑥 = 4𝑐𝑜𝑠(10𝜋𝑡 −2𝜋
3)cm.
C. 𝑥 = 4𝑐𝑜𝑠(10𝜋𝑡 +2𝜋
3)cm.
D. 𝑥 = 4𝑐𝑜𝑠(20𝜋𝑡 −𝜋
3)cm.
Câu 18. Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ 𝐴 và tần số góc 𝜔. Khi vật qua vị trí có li độ x thì vật
có vận tốc là v. Hệ thức liên hệ nào sau đây là đúng?
A. 𝐴2= 𝑥2+𝑣2
𝜔2. B. 𝐴2= 𝑥2+𝜔2
𝑣2. C. 𝐴2= 𝑥2+𝑣
𝜔2. D. 𝐴2= 𝑣2+𝑥2
𝜔2.
Câu 19. Một vật khối lượng 1,6 kg thực hiện dao động điều hòa. Đồ thị bên
mô tả động năng Wđ vật theo thời gian t. Lấy 𝜋2=10. Biên độ dao động
của vật bằng
A. 4√2cm. B. 2 cm.
C. 4 cm. D. 8 cm.
Câu 20. Tìm phát biểu sai khi nói về dao động điều hoà?
A. Vận tốc luôn sớm pha 𝜋
2 so với li độ. B. Vận tốc luôn trễ pha 𝜋
2 so với gia tốc.

Đề 001 - Trang 3 / 3
C. Vận tốc và gia tốc luôn ngược pha nhau. D. Gia tốc sớm pha π so với li độ.
Câu 21. Một vật dao động điều hoà với gia tốc cực đại là 200 cm/s2 và tốc độ cực đại là 20 cm/s. Hỏi khi
vật có tốc độ là v =10√3 cm/s thì độ lớn gia tốc của vật là?
A. 50√3cm/s2 B. 100√3cm/s2 C. 100√2cm/s2 D. 100 cm/s2.
Câu 22. Một con lắc lò xo có độ cứng k, khối lượng vật nhỏ 𝑚 dao động điều hoà với biên độ A. Tại thời
điểm mà li độ và vận tốc của vật tương ứng là x và v thì cơ năng của vật là
A. 1
2𝑚𝑣2. B. 1
2𝑘𝑥2. C. 1
2𝑘𝐴2. D. 1
2𝑚𝜔2.
Câu 23. Vật dao động điều hòa theo trục Ox. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng.
B. Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình sin.
C. Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động.
D. Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình cos.
Câu 24. Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là không đúng?
A. Tổng động năng và thế năng không phụ thuộc vào thời gian.
B. Thế năng biến đổi tuần hoàn với tần số gấp 2 lần tần số của li độ.
C. Động năng và thế năng biến đổi tuần hoàn cùng chu kỳ.
D. Động năng biến đổi tuần hoàn cùng chu kỳ với vận tốc.
Câu 25. Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là
A. biên độ và năng lượng. B. li độ và tốc độ. C. biên độ và gia tốc. D. biên độ và tốc độ.
Câu 26. Một con lắc đơn có tần số dao động riêng 4f0. Khi tác dụng vào nó một ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn
có tần số f thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Hệ thức nào sau đây đúng?
A. f = f 0. B. f = 0,5f 0. C. f = 4f 0. D. f = 2f 0 .
Câu 27. Vận tốc của vật dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi
A. gia tốc của vật đạt cực đại. B. vật ở vị trí có pha dao động cực đại.
C. vật ở vị trí có li độ cực đại. D. vật ở vị trí có li độ bằng không.
Câu 28. Tác dụng vào hệ dao động một ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn có biên độ
không đổi nhưng tần số f thay đổi được. Ứng với mỗi giá trị của f hệ sẽ dao động
cưỡng bức với biên độ A. Hình bên là đồ thị biễu diễn sự phụ thuộc A vào f. Chu
kì dao động riêng của hệ gần nhất với giá trị nào sau đây ?
A. 0,25 s. B. 0,45 s.
C. 0,35 s. D. 0,15 s.
II. PHẦN TỰ LUẬN (3 ĐIỂM).
Câu 1: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 5cos(10πt - π/3) trong đó x tính bằng cm, t tính bằng giây.
Xác định li độ của vật tại thời điểm t = 0,1 s kể từ thời điểm ban đầu? -2,5 cm;
Câu 2: Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox. Khi vật cách vị trí
cân bằng một đoạn 2,5 cm thì động năng của vật bằng 3 lần thế năng. Khi
vật cách vị trí cân bằng một đoạn 4 cm thì động năng của vật là 0,27 J. Xác
định biên độ dao động và cơ năng của vật? 5 cm; 0,75 J
Câu 3: Đồ thị gia tốc thời gian của một vật dao động điều hòa được biểu diễn
như hình vẽ. Xác định thời điểm gia tốc của vật bằng 0 lần thứ 31 kể từ t = 0?
6,1 S;
HẾT

Mã đề Câu Đáp án Mã đề Câu Đáp án
1 1 D 2 1 C
1 2 B 2 2 C
1 3 B 2 3 D
1 4 A 2 4 A
1 5 B 2 5 B
1 6 D 2 6 C
1 7 C 2 7 B
1 8 A 2 8 C
1 9 D 2 9 B
110 B 2 10 A
111 A 2 11 B
112 B 2 12 C
113 B 2 13 D
114 C 2 14 D
115 B 2 15 A
116 A 2 16 A
117 C 2 17 B
118 A 2 18 D
119 C 2 19 D
120 C 2 20 B
121 D 2 21 B
122 C 2 22 D
123 A 2 23 D
124 D 2 24 A
125 A 2 25 A
126 C 2 26 C
127 D 2 27 A
128 D 2 28 C
3 1 D 4 1 A
3 2 C 4 2 A
3 3 A 4 3 D
3 4 B 4 4 B
3 5 A 4 5 C
3 6 C 4 6 D
3 7 C 4 7 B
3 8 A 4 8 D
3 9 A 4 9 C
310 D 4 10 B
311 A 4 11 A
312 B 4 12 B
313 B 4 13 B
314 D 4 14 D
315 D 4 15 C
316 B 4 16 C
317 C 4 17 B
318 B 4 18 C
319 A 4 19 A
320 B 4 20 A
321 C 4 21 C
322 C 4 22 D

323 D 4 23 D
324 D 4 24 C
325 A 4 25 D
326 D 4 26 B
327 C 4 27 A
328 B 4 28 A
5 1 C 6 1 B
5 2 C 6 2 D
5 3 B 6 3 D
5 4 C 6 4 B
5 5 A 6 5 C
5 6 D 6 6 C
5 7 B 6 7 A
5 8 A 6 8 B
5 9 B 6 9 B
510 B 6 10 A
511 D 6 11 A
512 D 6 12 C
513 C 6 13 A
514 C 6 14 B
515 A 6 15 C
516 D 6 16 A
517 C 6 17 D
518 B 6 18 C
519 B 6 19 D
520 D 6 20 A
521 A 6 21 C
522 A 6 22 C
523 C 6 23 B
524 D 6 24 D
525 D 6 25 D
526 A 6 26 B
527 A 6 27 A
528 B 6 28 D
7 1 D 8 1 B
7 2 C 8 2 B
7 3 D 8 3 C
7 4 A 8 4 C
7 5 A 8 5 A
7 6 C 8 6 C
7 7 B 8 7 D
7 8 C 8 8 B
7 9 B 8 9 A
710 D 8 10 A
711 C 8 11 B
712 B 8 12 B
713 A 8 13 A
714 A 8 14 C
715 B 8 15 B
716 A 8 16 D
717 C 8 17 D

