SỞ GD&ĐT ĐIỆN BIÊN
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I – NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN: VẬT LÝ - KHỐI LỚP 10
Thời gian làm bài : 45 Phút;
(Đề có 4 trang)
Họ tên : ............................................................... Lớp : ...................
Mã đề 148
ĐIỂM LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN
ĐỀ BÀI :
I. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) (Hs điền đáp án vào bảng)
Câu 1. 1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12. 13.
ĐA
Câu 14. 15. 16. 17. 18. 19. 20. 21. 22. 23. 24. 25. 26. 27.
ĐA
Câu 1: Cặp đồ thị nào ở hình dưới đây là của chuyển động thẳng đều?
A. II và IV. B. II và III. C. I và III. D. I và IV.
Câu 2: Một chiếc xe máy chạy trong 3 giờ đầu với tốc độ 30 km/h, 2 giờ kế tiếp với tốc độ 40 km/h. Tốc độ
trung bình của xe là
A. 35 km/h. B. 40 km/h. C. 34 km/h. D. 30 km/h.
Câu 3: Trong một cuộc đua xe, một ô tăng tốc độ từ 25 m/s lên 31 m/s với độ lớn gia tốc 1,8 m/s2.
Quãng đường mà ô tô đi được khi đang tăng tốc là
A. 93,3 m. B. 50,4 m. C. 3,33 m. D. 186,7 m.
Câu 4: Độ dịch chuyển và quãng đường đi được của vật có độ lớn bằng nhau khi vật
A. chuyển động tròn.
B. chuyển động thẳng và không đổi chiều.
C. chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều một lần.
D. chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 2 lần.
Câu 5: Trong chuyển động biến đổi, gia tốc là một đại lượng
A. đại số, đặc trưng cho sự biến đổi nhanh chậm của sự thay đổi vận tốc.
B. vectơ, đặc trưng cho sự biến đổi độ lớn của vận tốc.
C. đại số, đặc trưng cho tính không đổi của vận tốc.
D. vectơ, đặc trưng cho sự biến đổi nhanh chậm của vận tốc.
Trang 1/5 - Mã đề 148
Câu 6: Đo chiều dài của một cuốn sách, được kết quả 2,3 cm; 2,4 cm; 2,5 cm; 2,4 cm. Giá trị trung bình
chiều dày cuốn sách này là
A. 2,3 cm. B. 2,4 cm. C. 2,2 cm. D. 2,5 cm.
Câu 7: Từ đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của chuyển động thẳng dưới đây, tính
tốc độ của vật
A. 10 km/h. B. 12,5 km/h.
C. 7,5 km/h. D. 20 km/h.
Câu 8: Sai số tỉ đối của phép đo là
A. tỉ số giữa sai số tuyệt đối và giá trị trung bình của đại lượng cần đo.
B. tỉ số giữa sai số tuyệt đối và sai số ngẫu nhiên.
C. tỉ số giữa sai số ngẫu nhiên và sai số tuyệt đối.
D. tỉ số giữa sai ngẫu nhiên và sai số hệ thống.
Câu 9: Đâu là quy tắc an toàn trong phòng thực hành?
A. Để nước cũng như các dung dịch dẫn điện, dung dịch dễ cháy gần thiết bị điện.
B. Tiếp xúc trực tiếp với các vật và các thiết bị thí nghiệm có nhiệt độ cao khi không có dụng cụ hỗ trợ.
C. Tắt công tắc nguồn thiết bị điện trước khi cầm hoặc tháo thiết bị điện.
D. Tiến hành thí nghiệm khi chưa được sự cho phép của giáo viên hướng dẫn thí nghiệm.
Câu 10: Quan sát hình bên, y xác
định sai số dụng cụ của thước đo
A. 0,4 cm B. 0,2 cm. C. 0,1 cm. D. 0,3 cm.
Câu 11: Thao tác đúng khi sử dụng thiết bị thí nghiệm trong phòng thực hành:
A. Đeo găng tay cao su chịu nhiệt khi làm thí nghiệm ở nhiệt độ cao.
B. Đun nước trên đèn cồn.
C. Cắm phích điện vào ổ mà tay lại chạm vào phích điện.
D. Rút phích điện khi dây điện hở.
Câu 12: Khi thc hành xác đnh tc độ trung bình ca vt bằng thực nghim. Kết qu thực hành ca một nm học
sinh được viết i dng (m/s). Giá tr thc ca tốc đ trung bình được c định
A. 0,24 m/s đến 6,87 m/s. B. từ 6,63 m/s đến 7,11 m/s.
C. 6,63 m/s và 7,11 m/s. D. từ 6,63 hoặc 7,11 m/s.
Câu 13: Một người đi xe máy từ nhà đến bến xe bus cách nhà 3 km về phía đông. Đến bến xe, người đó lên
xe bus đi tiếp 4 km về phía Bắc. Độ dịch chuyển tổng hợp của người đó là
A. 26 km. B. 5 km. C. 7 km. D. 2,5 km.
Câu 14: Một vận động viên chạy từ một siêu thị A
đến cổng Sân Vận Động (D) theo hai quỹ đạo khác
nhau. Hãy so sánh độ dịch chuyển quãng đường
chạy được của người vận động viên trong trường hợp
đi từ ABCD.
A. d > s. B. d = s = 0. C. d = s. D. d < s.
Câu 15: Độ dịch chuyển là gì?
A. Là đại lượng vô hướng.
B. Là một đại lượng không âm.
C. Cho biết độ dài mà vật đi được trong suốt quá trình chuyển động.
D. Độ dịch chuyển là một đại lượng vec, cho biết đdài và hướng sự thay đổi vị tcủa một vật.
Trang 2/5 - Mã đề 148
Câu 16: Tốc độ là đại lượng đặc trưng cho
A. tính chất nhanh hay chậm của chuyển động.
B. sự thay đổi vị trí của vật trong không gian
C. khả năng duy trì chuyển động của vật.
D. sự thay đổi hướng của chuyển động.
Câu 17: Lĩnh vực nghiên cứu nào sau đây là của Vật Lí?
A. Nghiên cứu về sự hình thành và phát triển của các tầng lớp, giai cấp trong xã hội.
B. Nghiên cứu về các dạng chuyển động và các dạng năng lượng khác nhau.
C. Nghiên cứu sự phát minh và phát triển của các vi khuẩn.
D. Nghiên cứu về sự thay đổi của các chất khi kết hợp với nhau.
Câu 18: Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều v = v0 + at, thì
A. tích a.v luôn âm. B. tích a.v luôn dương.
C. a luôn dương. D. v luôn dương.
Câu 19:
Theo đồ thị hình bên, vật chuyển động thẳng đều trong
khoảng thời gian
A. từ 0 đến t3. B. từ 0 đến t2.
C. từ 0 đến t1 và từ t2 đến t3.D. từ t1 đến t2.
Câu 20: Thành tựu nghiên cứu nào sau đây của Vật Lí được coi là có vai trò quan trọng trong việc mở đầu
cho cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất?
A. Nghiên cứu về nhiệt động lực học.
B. Nghiên cứu về cảm ứng điện từ.
C. Nghiên cứu về lực vạn vật hấp dẫn.
D. Nghiên cứu về thuyết tương đối.
Câu 21: Chọn câu đúng, để đo tốc độ chuyển động của một vật trong phòng thí nghiệm, ta cần:
A. thước đo quãng đường
B. Đồng hồ đo thời gian.
C. Đo thời gian và quãng đường chuyển động của vật.
D. Máy bắn tốc độ.
Câu 22: Một chiếc ô đang chạy với vận tốc 25 m/s thì chạy chậm dần. Sau 10 s vận tốc của ô chỉ còn
10 m/s. Gia tốc của ô tô là
A. 1,5 m/s2.B. 3,5 m/s2.C. –1,5 m/s2.D. –3,5 m/s2.
Câu 23: Cuối một cuộc chạy đua, một người chạy tăng tốc với gia tốc 0,3 m/s2€trong 12 s để đạt vận tốc 6,6
m/s. Vận tốc của người chạy khi bắt đầu tăng tốc bằng
A. 6,6 m/s. B. 1,3 m/s. C. 3,0 m/s. D. 10,2 m/s.
Câu 24: Chuyển động thẳng chậm dần đều có
A. độ lớn vectơ gia tốc là một hằng số, ngược chiều với vectơ vận tốc của vật.
B. quãng đường đi được của vật không phụ thuộc vào thời gian.
C. vectơ vận tốc vuông góc với qũy đạo của chuyển động.
D. quỹ đạo là đường cong bất kì.
Câu 25: Một người bơi dọc theo chiều dài 100m của bể bơi hết 60s rồi quay về lại chỗ xuất phát trong 70 s.
Trong suốt quãng đường đi và về tốc độ trung bình, vận tốc trung bình của người đó lần lượt
A. 1,538 m/s; 1,876 m/s. B. 1,538 m/s; 0 m/s.
C. 7,692m/s; 2,2 m/s. D. 3,077m/s; 2 m/s.
Trang 3/5 - Mã đề 148
Câu 26: €Gọi s quãng đường vật đi được, d độ dịch chuyển t khoảng thời gian vật chuyển động
tương ứng. Biểu thức nào sau đây xác định giá trị vận tốc ?
A. dt. B. .C. . € D. . €
Câu 27: Số liệu về độ dịch chuyển thời gian của chuyển động thẳng của một xe ô đồ chơi chạy
bằng pin được ghi trong bảng trên:
Độ dịch chuyển (m) 1 3 5 7 7 7
Thời gian (s) 0 1 2 3 4 5
Từ giây thứ 3 đến 5 là xe chuyển động như thế nào?
A. Chuyển động nhanh dần. B. Chuyển động chậm dần.
C. Chuyển động đều. D. Không chuyển động.
Câu 28: Một xe lửa bắt đầu rời khỏi ga chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 0,1 m/s2. Khoảng
thời gian để xe đạt được vận tốc 36km/h là
A. 360 s. B. 300 s. C. 100 s. D. 200 s.
II. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1(1 điểm): Một đoàn tàu đang chạy với vận tốc 36 km/h thì hãm phanh, chuyển động thẳng chậm dần
đều để vào ga. Sau 1 phút thì tàu dừng lại ở sân ga.
a.Tính gia tốc của tàu.
b.Tính quãng đường mà tàu đi được trong thời gian hãm phanh.
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 2( 1 điểm): Hình bên đồ thị vận tốc thời gian của một thang
máy khi đi từ tầng 1 lên tầng 3 của tòa nhà chung cư.
Tính gia tốc của thang máy trong khoảng từ 0 đến 0,5s nhận xét về
tính chất chuyển động của vật
…………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Trang 4/5 - Mã đề 148
Câu 3. (0,5 điểm) : Trong thí nghiệm đo tốc độ chuyển động của một viên bi thép trên quãng đường s = 0,5 m. Lấy sai số dụng cụ của thước đo là 0,0005 m, bỏ
qua sai số dụng cụ của đồng hồ đo thời gian hiện số. Kết quả thí nghiệm thu được bảng số liệu về thời gian như sau:
Đại lượng Lần đo
Lần 1 Lần 2 Lần 3 Lần 4 Lần 5
Thời gian (s) 0,777 0,779 0,776 0,777 0,778
Tính giá trị trung bình của phép đo thời gian.
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 4( 0,5 điểm) : Trên sân ga một người đi bộ dọc theo đường sắt bên một đoàn tàu đang chuyển động.
Nếu người đó đi cùng chiều với đoàn tàu thì tàu sẽ vượt qua người trong khoảng thời gian t1 = 2,5 phút. Nếu
người đi ngược chiều với tàu thì thời gian từ lúc gặp đầu tàu đến lúc gặp đuôi tàu là t2 = 70 giây. Tính thời
gian từ lúc gặp đầu tàu đến lúc gặp đuôi tàu khi người đứng yên nhìn đoàn tàu đi qua.
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
------ HẾT ------
Trang 5/5 - Mã đề 148