S GD&ĐT THÁI NGUYÊN
TR NG THPT PHÚƯỜ
L NGƯƠ
Đ KI M TRA H C KÌ I NĂM H C 2017-
2018
MÔN : ĐA LÍ 12
Đ CHÍNH TH C Th i gian làm bài 45 phút không k th i gian
giao đ
I. TR C NGHI M (4 đi m) L a tr n 1 đáp án đúng cho m i câu h i d i đây ướ
Câu 1. D ng đa hình chi m di n tích l n nh t trên lãnh th n c ta là: ế ướ
A. Đng b ng B. Đi núi th p
C. Núi trung bình D. Núi cao
Câu 2. Ranh gi i gi a vùng núi Tr ng S n B c và vùng núi Tr ng S n Nam là: ườ ơ ườ ơ
A. dãy Hoàng Liên
S nơ
B. Đi núi th p
C. Núi trung bình D. Núi cao
Câu 3. Th m nh c a khu v c đi núi đi v i s n xu t nông nghi p làế
A. Chuyên canh cây công nghi p cây l ng th c, chăn nuôi gia c m. ươ
B. Chuyên canh cây ăn qu , cây l ng th c, chăn nuôi gia súc nh . ươ
C. Chuyên canh cây công nghi p, cây ăn qu , chăn nuôi gia súc l n.
D. Chuyên canh cây l ng th c, cây l ng th c, chăn nuôi gia súc nh .ươ ươ
Câu 4. Căn c vào atlats Đa lí Vi t Nam (trang 6, 7) hãy cho bi t h ng tây b c – ế ướ
đông nam c a đa hình n c ta th hi n rõ r t trong các khu v c. ướ
A. Vùng núi Đông B c và vùng núi Tây B c
B. Vùng núi Đông B c và Tr ng S n Nam ườ ơ
C. Vùng núi Tây B c và Tr ng S n B c ườ ơ
D. Vùng núi Tr ng S n B c và Tr ng S n Namườ ơ ườ ơ
Câu 5. Tính ch t nhi t đi c a khí h u n c ta bi u hi n ướ
A. Đ m l n, cân b ng m luôn d ng ươ
B. L ng m a l n, Tb năm t 1500 đên 2000 mmượ ư
C. Trong năm có hai mùa rõ r t
D. T ng b c x l n, cân b ng b cx d ng quanh năm ươ
Câu 6. Căn c vào Atlat Đa lí Vi t Nam trang 10, hãy cho bi t sông Đà thu c l u ế ư
v c h th ng sông nào sau đây:
A. L u v c sông H ngư B. L u v c sông Đngư
Nai.
C. L u v c sông C . ư ư
D. L u v c sông Mê ư
Công
Câu 7. Gió mùa mùa đông ho t đng n c ta trong th i gian nào? ướ
A. T tháng 5 đn tháng 10 ế
B. T tháng 6 đn tháng 12 ế
C. T tháng 11 đn tháng 4 năm sau ế
D. T tháng 12 đn tháng 6 năm sau ế
Câu 8. n c ta, các đng b ng h l u sông đc b i t nhanh chóng là h qu ướ ư ượ
c a
A. Quá trình xâm th c, bóc mòn m nh m mi n núi
B. M ng l i sông ngòi dày đc ướ
C. Sông ngòi nhi u n c ướ
D. Ch đ n c sông theo mùaế ướ
Câu 9. T đông sang tây, thiên nhiên n c ta có s phân hóa thành 3 d i rõ r t là: ướ
A. Vùng bi n- vùng đt – vùng tr i.
B. Vùng bi n và th m l c đa – vùng đng b ng ven bi n – vùng đi núi.
C. Vùng bi n và th m l c đa – vùng đi núi th p – vùng đi núi cao.
D. Vùng bi n – vùng đng b ng – vùng cao nguyên.
Câu 10. vùng đi núi n c ta, s phân hóa thiên nhiên Đông – Tây ch y u do: ướ ế
A. Đ cao phân thành các b c đa hình khác nhau.
B. Tác đng c a gió mùa v i h ng c a các dãy núi. ướ
C. Đ d c c a đa hình theo h ng tây b c – đông nam. ướ
D. Tác đng m nh m c a con ng i. ườ
Câu 11. Thiên nhiên vùng núi Đông B c có đc đi m nào d i đây? ướ
A. Có c nh quan thiên nhiên c n nhi t đi gió mùa.
B. Có c nh quan thiên nhiên nhi t đi gió mùa.
C. C nh quan thiên nhiên gi ng nh vùng ôn đi. ư
D. Có c nh quan thiên nhiên c n xích đo gió mùa.
Câu 12. mi n Nam n c ta, đai nhi t đi gió mùa có đ cao trung bình: ướ
A. D i 600 – ướ
700m
B. D i 700 – 800mướ
C. D i 800 – ướ
900m
D. D i 900 – 1000mướ
Câu 13. D a vào Átlát Đa lí Vi t Nam trang 12, v n qu c gia Cúc Ph ng thu c ườ ươ
vùng núi nào sau đây?
A. Vùng núi Đông B c. B. Vùng núi Tây B c.
C. Vùng núi Tr ng ườ
S n B cơ D. Vùng núi Tr ng ườ
S n Nam.ơ
Câu 14. Lo i hình nào sau đây không khuy n khích phát tri n m nh khu b o t n ế
thiên nhiên?
A. Du l ch sinh thái
B. Ph c v nghiên c u khoa h c.
C. Qu n lí môi tr ng và giáo d c. ườ
D. B o v và duy trì các loài đng th c v t trong đi u ki n t nhiên.
Câu 15. Bão t p trung nhi u nh t vào tháng:
A. VII B. VIII
C. IX D. X
Câu 16. Nguyên nhân ch y u nh t làm cho đng b ng sông C u Long ch u ng p l t là: ế
A. M a l n k t h p v i tri u c ng.ư ế ườ
B. Đa hình đng b ng th p và có đê sông, đê bi n.
C. N c do m a l n trên ngu n nhanh và nhi u.ướ ư
D. M a l n trên di n r ng k t h p v i m t đ xây d ng cao.ư ế
II. T LU N (6 đi m)
Câu 1: (3đi m)
a. Trình bày đc đi m thiên nhiên n i b t c a ph n lãnh th phía B c.
b. Nêu nguyên nhân ch y u làm cho thiên nhiên n c ta phân hóa theo B c Nam. ế ướ
Câu 2: (3đi m)
Cho b ng s li u : L ng m a, l ng b c h i và cân b ng m c a m t s đa đi mượ ư ượ ơ
Đa đi m L ng m aượ ư
(mm)
L ng b cượ
h i (mm)ơ
Cân b ng m
(mm)
Hà N i1676 989 + 687
Huế2868 1000 + 1868
TP H Chí Minh1931 1686 + 245
a. V bi u đ c t nhóm th hi n l ng m a, l ng b c h i và cân b ng m ượ ư ượ ơ
c a ba đa đi m trên.
b. Nh n xét l ng m a, l ng b c h i và cân b ng m c a ba đa đi m trên ượ ư ượ ơ .
--------------H t---------------ế