
S GD & ĐT TP H CHÍ MINHỞ Ồ Đ THI H C K I NĂM H C 2017-2018Ề Ọ Ỳ Ọ
TR NG THPT TR NG CHINHƯỜ ƯỜ Môn: Đa lý 12ị
Đ chính th c - Mã đ thi 132ề ứ ề Th i gian làm bài: 50 phútờ
H , tên thí sinh:..................................................................... S báo danh: .............................ọ ố
Câu 1: Mùa bão n c ta t thángở ướ ừ
A. 6 – 11. B. 5 – 12 C. 5 – 10. D. 7 – 12.
Câu 2: Nguyên nhân nào sau đây đc xem là ch y u ra s gây m t cân b ng sinh thái môiượ ủ ế ự ấ ằ
tr ng n c ta?ườ ở ướ
A. Di n tích r ng b thu h p.ệ ừ ị ẹ B. Ch t th i t khu qu n cấ ả ừ ầ ư.
C. Ho t đng khai khoángạ ộ D. Khí th i t ho t đng giao thôngả ừ ạ ộ .
Câu 3: H ng núi vòng cung n c ta đi n hình vùngướ ở ướ ể ở
A. Tr ng S n B c và Tr ng S n Nam.ườ ơ ắ ườ ơ B. Đông B c và Tr ng S n Nam.ắ ườ ơ
C. Tây B c và Đông B c.ắ ắ D. Tây B c và Tr ng S n B c.ắ ườ ơ ắ
Câu 4: Vùng đng b ng nào ch u nh h ng n ng n nh t c a n n cát ch y cát bay?ồ ằ ị ả ưở ặ ề ấ ủ ạ ả
A. Đng b ng Sông H ng.ồ ằ ồ B. Đng b ng duyên h i Mi n Trung.ồ ằ ả ề
C. Đng b ng sông C u Long. ồ ằ ử D. Đng b ng Nam B .ồ ằ ộ
Câu 5: B o v tài nguyên và môi tr ng bao g m vi cả ệ ườ ồ ệ
A. s d ng tài nguyên h p lí, lâu b n và đm b o ch t l ng môi tr ngử ụ ợ ề ả ả ấ ượ ườ
B. ch ng ô nhi m môi tr ng không khí và b o v tài nguyên r ngố ễ ườ ả ệ ừ
C. phòng ch ng bi n đi khí h u và ch ng ô nhi m môi tr ng không khíố ế ổ ậ ố ễ ườ
D. đm b o ch t l ng môi tr ng và phòng ch ng bi n đi khí h uả ả ấ ượ ườ ố ế ổ ậ
Câu 6: Căn c vào Atlat Đa lí Vi t Nam trang 6 – 7, hãy cho bi t các dãy núi nào sau đây cóứ ị ệ ế
h ng vòng cung.ướ
A. Sông Gâm, Ngân S n, B c S n, Đông Tri uơ ắ ơ ề
B. Ngân S n, B c S n, Con Voi, Tam Đi pơ ắ ơ ệ
C. B c S n, Tam Đo, Đông Tri u, Con Voiắ ơ ả ề
D. Sông Gâm, Ngân S n, Con Voi, Tam Đoơ ả
Câu 7: Đc đi m nào sau đây th hi n Vi t Nam là đt n c nhi u đi núi?ặ ể ể ệ ệ ấ ướ ề ồ
A. C u trúc đa hình khá đa d ng.ấ ị ạ
B. Đa hình đi núi chi m ¾ di n tích.ị ồ ế ệ
C. Đi hình núi chi m núi chi m 1% di n tích.ồ ế ế ệ
D. Đa hình th p d n t Tây B c –Đông Nam.ị ấ ầ ừ ắ
Câu 8: Đm b o duy trì phát tri n di n tích và ch t l ng r ng,ả ả ể ệ ấ ượ ừ duy trì và phát tri n hoànể
c nh r ng, đ phì và ch t l ng đt r ng là quy đnh v nguyên t c qu n líả ừ ộ ấ ượ ấ ừ ị ề ắ ả
A. r ng phòng hừ ộ B. r ng đc d ng.ừ ặ ụ C. r ng s n xu t.ừ ả ấ D. r ng đu ngu n.ừ ầ ồ
Câu 9: So v i mi n B c và Đông B c B c B , mi n Tây B c và B c Trung B cóớ ề ắ ắ ắ ộ ề ắ ắ ộ
A. nh h ng gi m sút h n c a gió mùa Đông B cả ưở ả ơ ủ ắ .B. tính ch t nhi t đi gi m ấ ệ ớ ả
d n.ầ
C. nhi u lo i th c v t c n xích đo h nề ạ ự ậ ậ ạ ơ .D. đng b ng m r ng h n.ồ ằ ở ộ ơ
Câu 10: Đi m gi ng nhau ch y u c a đa hình vùng núi Đông B c và Tây B cể ố ủ ế ủ ị ắ ắ
A. có nhi u s n nguyên, cao nguyên.ề ơ B. có nhi u kh i núi cao đ s .ề ố ồ ộ
C. đi núi th p chi m u th .ồ ấ ế ư ế D. nghiêng theo h ng tây b c – đông nam.ướ ắ
Câu 11: Nguyên nhân làm cho thiên nhiên vùng đi núi phân hóa Đông - Tây r t ph c t p chồ ấ ứ ạ ủ
y u do tác đngế ộ
A. gió mùa và đ cao đa hình.ộ ị B. đ cao đa hình và v trí đa lí.ộ ị ị ị
Trang 1/5 - Mã đ thi 132ề

C. v trí đa lí và h ng các dãy núi.ị ị ướ D. h ng các dãy núi và gió mùa.ướ
Câu 12: Cho b ng s li u:ả ố ệ
Nhi t đ trung bình t i m t s đa đi mệ ộ ạ ộ ố ị ể
Đa đi mị ể Nhi t đệ ộ
trung bình
tháng 1 (⁰C)
Nhi t đệ ộ
trung bình
tháng 7 (⁰C)
Nhi t đệ ộ
trung bình năm
(⁰C)
Biên độ
nhi t trung bìnhệ
năm (⁰C)
L ng S nạ ơ 13.3 27 21.2 13.7
Hà N iộ16.4 28.9 23.5 12.5
Vinh 17.6 29.6 23.9 12
Huế19.7 29.4 25.1 9.7
Quy Nh nơ23 29.7 26.8 6.7
TP.HCM 25.8 27.1 27.1 1.3
Nh n xét nào d i đây không đúng v i b ng s li u trên?ậ ướ ớ ả ố ệ
A. Nhi t đ trung bình tháng 1 tăng d n t b c vào namệ ộ ầ ừ ắ
B. Nhi t đ trung bình năm tăng d n t b c vào namệ ộ ầ ừ ắ
C. Càng v phía nam, biên đ nhi t trung bình năm càng ngày càng chênh l ch l nề ộ ệ ệ ớ
D. hi t đ trung bình tháng 7 không chênh l ch nhi u gi a các đa đi mệ ộ ệ ề ữ ị ể
Câu 13: Tr ng i l n nh t c a đa hình mi n núi đi v i s phát tri n kinh t - xã h i c aở ạ ớ ấ ủ ị ề ố ớ ự ể ế ộ ủ
n c ta làướ
A. Đa hình b chia c t m nh, nhi u sông su i, h m v c gây tr ng i cho giao thông.ị ị ắ ạ ề ố ẻ ự ở ạ
B. Đa hình d c, đt d b xói mòn, lũ quét, lũ ngu n d x y ra.ị ố ấ ễ ị ồ ễ ả
C. Đng đt d phát sinh nh ng vùng đt gãy sâu.ộ ấ ễ ở ữ ứ
D. Thi u đt canh tác, thi u n c nh t là nh ng vùng núi đá vôi.ế ấ ế ướ ấ ở ữ
Câu 14: C nh quan r ng nhi t đi m gió mùa phát tri n trên đi núi th p là ki u c nh quanả ừ ệ ớ ẩ ể ồ ấ ể ả
chi m u th c a n c ta vìế ư ế ủ ướ
A. N c ta n m ti p giáp Bi n Đông.ướ ằ ế ể
B. Đi núi th p chi m 85% di n tích lãnh thồ ấ ế ệ ổ
C. N c ta n m hoàn toàn trong vùng n i chí tuy n.ướ ằ ộ ế
D. N c ta n m trong khu v c châu Á gió mùa.ướ ằ ự
Câu 15: Cho bi u đ:ể ồ
Nh n xét nào sau đây ậkhông đúng v i bi u đ trên ?ớ ể ồ
A. T tr ng dân s nông thôn có xu h ng gi mỉ ọ ố ướ ả
B. T tr ng dân s thành th có xu h ng tăngỉ ọ ố ị ướ
C. T tr ng dân s nông thôn l n h n dân s thành thỉ ọ ố ớ ơ ố ị
D. T tr ng dân s thành th và nông thong không thay điỉ ọ ố ị ổ
Trang 2/5 - Mã đ thi 132ề

Câu 16: Đâu là bi u hi n c a c u trúc đa hình n c ta đa d ng ?ể ệ ủ ấ ị ướ ạ
A. Đa hình c a vùng nhi t đi m gió mùa.ị ủ ệ ớ ẩ
B. Ph n l n đa hình là đi núi.ầ ớ ị ồ
C. Đa hình ch u tác đng c a con ng i.ị ị ộ ủ ườ
D. Đa hình có tính phân t ng và có 2 h ng núi chính.ị ầ ướ
Câu 17: Đc đi m không phù h p v i vùng đng b ng sông C u Long là:ặ ể ợ ớ ồ ằ ử
A. V mùa c n, n c tri u vào sâu làm nhi u vùng b nhi m m n.ề ạ ướ ề ề ị ễ ặ
B. Có m ng l i kênh r ch ch ng ch t.ạ ướ ạ ằ ị
C. Lũ lên nhanh và rút nhanh.
D. Th p, b ng ph ng.ấ ằ ẳ
Câu 18: Vùng có đ ba đai cao n c ta làủ ở ướ
A. Đông B cắB. Tây B cắC. Tr ng S n B cườ ơ ắ D. Tr ng S n Namườ ơ
Câu 19: Căn c vào trang 9 c a Atlat Đa lý Vi t Nam, hãy cho bi t nh n xét nào sau đay đúngứ ủ ị ệ ế ậ
v i th i gian ho t đng c a bão Vi t Nam?ớ ờ ạ ộ ủ ệ
A. Th i gian có bão s m nh t B c Trung Bờ ớ ấ ở ắ ộ
B. Th i gian có bão ch m d n t B c vào Nam.ờ ậ ầ ừ ắ
C. Th i gian có bão ch m nh t Nam Trung Bờ ậ ấ ở ộ
D. Th i gian có bão nhanh d n t B c vào Nam.ờ ầ ừ ắ
Câu 20: Năm 2014 t ng di n tích r ng n c ta là 13796,5 nghìn ha v y đ che ph r ng đtổ ệ ừ ướ ậ ộ ủ ừ ạ
bao nhiêu %? ( bi t di n tích t nhiên là 331.212km ế ệ ự 2)
A. 40% B. 38% C. 48% D. 42%
Câu 21: đng b ng châu th sông H ng có nhi u chân ru ng cao b c màu và các ô trũngỞ ồ ằ ổ ồ ề ộ ạ
ng p n c là doậ ướ
A. có h th ng đê ngăn lũ hai bên các sông.ệ ố B. th ng xuyên b ườ ị ng p úngậ.
C. có đa hình t ng đi cao và b chia c t.ị ươ ố ị ắ D. có h th ng sông ngòi kênh r ch ch ng ệ ố ạ ằ
ch t.ị
Câu 22: Hi n nay n c ta r ng nghèo và r ng non m i ph c h i chi mệ ở ướ ừ ừ ớ ụ ồ ế
A. 55% di n tích r ng.ệ ừ B. 60% di n tích r ng.ệ ừ
C. 65% di n tích r ng.ệ ừ D. 70% di n tích r ng.ệ ừ
Câu 23: Theo quy ho ch, vùng núi d c ph i đt đ che ph kho ngạ ở ố ả ạ ộ ủ ả
A. 50-60%. B. 60-70%. C. 70-80%. D. 80-90%
Câu 24: Th m l c đa phía B c và phía Nam có đc đi mề ụ ị ắ ặ ể
A. sâu và h pẹB. nông và r ngộC. sâu và r ngộD. nông và h pẹ
Câu 25: Bán bình nguyên th hi n rõ nh t vùng nàoể ệ ấ ở
A. Đông B c.ắB. Tây Nguyên. C. Đông Nam B .ộD. Tây B c.ắ
Câu 26: Căn c vào trang 14 Atlat đa lí Vi t Nam, hãy cho bi t đnh núi nào sau đây cao nh t ứ ị ệ ế ỉ ấ ở
mi n Nam Trung B và Nam Bề ộ ộ
A. Lang Biang B. Trà B ngồC. Kon Ca Kinh D. Ng c Linhọ
Câu 27: Đi v i đt mi n núi ph i b o v b ng cáchố ớ ấ ở ề ả ả ệ ằ
A. áp d ng t ng th các bi n pháp thu l i, canh tác nông –ụ ổ ể ệ ỷ ợ lâm
B. tăng c ng bón phân, c i t o thích h p theo t ng lo iườ ả ạ ợ ừ ạ đt.ấ
C. nâng cao hi u qu s d ng, có ch ệ ả ử ụ ế đ ộcanh tác h pợ lí.
D. đy m nh thâm canh, b o v v nẩ ạ ả ệ ố r ng.ừ
Câu 28: Căn c vào Atlat Đa lí Vi t Nam trang 9, hãy cho bi t vùng khí h u nào d i đâyứ ị ệ ế ậ ướ
không co gió Tây khô nóng?
Trang 3/5 - Mã đ thi 132ề

A. Vùng khí h u Tây B c B .ậ ắ ộ B. Vùng khí h u B c Trung B .ậ ắ ộ
C. Vùng khí h u Đông B c B .ậ ắ ộ D. Vùng khí h u Nam Trung B .ậ ộ
Câu 29: Lo iạ thiên tai nào sau đây tuy mang tính ch tấ c cụ bộ ở đaị ph ngươ nh ngư di nễ ra
th ngườ xuyên và cũng gây thi t h i l n ệ ạ ớ đn ếs n xu t ả ấ và đi s ng nhânờ ố dân?
A. Ng p úng, lũ quét ậvà h nạ hánB. Bão
C. L c, ốm a ưđá, s ngươ mu i.ốD. Đngộ đtấ
Câu 30: Nh n đnh đúng nh t v tài nguyên r ng c a n c ta hi n nay làậ ị ấ ề ừ ủ ướ ệ
A. ch t l ng r ng đã đc ph c h i nh ng di n tích r ng đang gi m sút ấ ượ ừ ượ ụ ồ ư ệ ừ ả nhanh.
B. dù t ng di n tích r ng đang đc ph c h i nh ng ch t l ng v n ti p t c suyổ ệ ừ ượ ụ ồ ư ấ ượ ẫ ế ụ gi m.ả
C. tài nguyên r ng c a n c ta đang đc ph c h i c v s l ng l n ch từ ủ ướ ượ ụ ồ ả ề ố ượ ẫ ấ l ng.ượ
D. tài nguyên r ngừ đang ti pế t cụ bị suy gi mả cả về số l ngượ l nẫ ch tấ l ng.ượ
Câu 31: Đa danh nào sau đây đúng v i tên c a vùng núi có các b ph n: phía đông là dãy núiị ớ ủ ộ ậ
cao, đ s ; phía tây là đa hình núi trung bình; gi a th p h n là các dãy núi xen các s nộ ộ ị ở ữ ấ ơ ơ
nguyên và cao nguyên đá vôi
A. Đông B c.ắB. Tr ng S n Namườ ơ C. Tr ng S n B c.ườ ơ ắ D. Tây B c.ắ
Câu 32: Cho b ng s li u:ả ố ệ
T c đ tăng tr ng di n tích r ng tr ng m i t p trung phân theo lo i r ng, giai đo n 2005-ố ộ ưở ệ ừ ồ ớ ạ ạ ừ ạ
2013
(đn v : %)ơ ị
Năm R ng s n xu từ ả ấ R ng phòng hừ ộ R ng đc d ngừ ặ ụ
2005 100,0 100,0 100,0
2008 100,9 133,1 47,6
2010 97,6 126,1 200,0
2013 123,9 96,6 85,7
Hãy cho bi t bi u đ nào sau đây th hi n thích h p nh t t c đ tăng tr ng di n tích t ngế ể ồ ể ệ ợ ấ ố ộ ưở ệ ừ
tr ng m i t p trung phân theo lo i r ng giai đo n 2005-2013.ồ ớ ậ ạ ừ ạ
A. Bi u đ c t.ể ồ ộ B. Bi u đ đng.ể ồ ườ C. Bi u đ tròn.ể ồ D. Bi u đ k t h p.ể ồ ế ợ
Câu 33: “Khí h u mang tính nhi t đi; mùa h nóng, nhi t đ trung bình > 25ậ ệ ớ ạ ệ ộ 0C; đ m thayộ ẩ
đi tùy n i” là đc đi m khí h u c a?ổ ơ ặ ể ậ ủ
A. Ph n lãnh th phía B c.ầ ổ ắ B. Đai nhi t đi gió mùaệ ớ
C. Ph n lãnh th phía Namầ ổ D. Đai c n nhi t đi gió mùa trên núiậ ệ ớ
Câu 34: Cac dai đia hinh nhiêu đông băng duyên hai miên Trung lân l t t đông sang tây + , ơ+ + ươ, ư
th ng la ươ
A. Côn cat, đâm pha; vung thâp trung; đông băng đa đc bôi tu ươ, ,
B. Đâm pha, côn cat; vung thâp trung; đông băng chân nui
C. Đông băng đa đc bôi tu; vung trung thâp; côn cat, đâm pha ươ, ,
D. Côn cat, đâm pha; đông băng đa đc bôi tu; vung thâp trung ươ, ,
Câu 35: Vùng có tình tr ng khô h n d d i và kéo dài nh t n c ta làạ ạ ữ ộ ấ ướ
A. c c ựNam Trung B .ộ
B. các thung lũng đá vôi mi nở ề B c.ắ
C. các cao nguyên phía nam Tâyở Nguyên.
D. đông Nam B ộvà Đng b ng sông C uồ ằ ử Long.
Câu 36: “Đa hình núi đ xô v m n đông, có nhi u đnh cao trên 2000 m, phía tây là các caoị ổ ề ạ ề ỉ
nguyên”. Đó là đc đi m c a vùng ặ ể ủ nui
A. Tr ng S n B c.ườ ơ ắ B. Đông B c.ắC. Tây B c.ắD. Tr ng S n Nam.ườ ơ
Câu 37: Vùng Duyên h i mi n Trung m a nhi u vào thu - đông là do n m s n núi đón gió:ả ề ư ề ằ ở ườ
Trang 4/5 - Mã đ thi 132ề

A. Tây Nam B. Đông Nam C. Đông B cắD. Lào
Câu 38: “Đa th cao hai đu, th p gi a, ch y theo h ng Tây B c - Đông Nam”. Đó là đcị ế ầ ấ ở ữ ạ ướ ắ ặ
điểm núi c a vùngủ
A. Tr ng S n Nam.ườ ơ B. Tây B c.ắC. Đông B c.ắD. Tr ng S n B c.ườ ơ ắ
Câu 39: S phân hoa theo đô cao n c ta biêu hiên ro cac thanh phân t nhiên ư, , ơ+ ươ + , ơ+ ư,
A. sinh vât, đât đai, sông ngoi ,
B. Sông ngoi, đât đai, khi hâu C. khi hâu, đât đai, sông ngoi , ,
C. khi hâu, đât đai, sinh vât , ,
Câu 40: Căn c vào trang 13 Atlat đa lí Vi t Nam, hãy cho bi t mi n Tây và B c Trung Bứ ị ệ ế ề ắ ộ
không có các cao nguyên nào sau đây
A. Tà Phinh B. Sin ChãiC. Kon Tum D. M c Châuộ
-----------------------------------------------
----------- H T ----------Ế
H c sinh đc s d ng atlat Đa lý Vi t Nam.ọ ượ ử ụ ị ệ
Trang 5/5 - Mã đ thi 132ề

