Trang 1/5 -Mã đ 103
I.TRC NGHIỆM: 8,0 điểm.
BNG ĐÁP ÁN
1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.
8.
9.
10.
11
12.
13.
14.
15.
16.
17.
18
19.
20.
21
22.
23.
24.
25.
26.
27.
28.
29.
30.
31
32.
33.
34.
35.
36.
37.
38
39.
40.
Câu 1: Hai vectơ có cùng độ dài và ngược hướng gi là
A. hai vectơ cùng hướng. B. hai vectơ vuông góc.
C. hai vectơ đối nhau. D. hai vectơ bng nhau.
Câu 2: Trong mt phng ta đ
Oxy
, cho hai điểm
( )
4; 0A
( )
0;3B
. Xác đnh ta đ ca vectơ
.
A.
( )
8; 6u=−−
. B.
( )
8; 6u=
. C.
( )
4; 3u=−−
. D.
( )
4; 3u=
.
Câu 3: Đồ th hàm s nào song song vi trc hoành?
A.
41yx=
. B.
52yx=
. C.
2y=
. D.
2x=
.
Câu 4: Cho hình vuông
ABCD
có cnh bằng a. Độ dài
AD AB+
 
bng
A.
2a
. B.
2
2
a
. C.
3
2
a
. D.
2a
.
Câu 5: Phương trình có hai nghim trái du khi
A. . B. . C. . D. .
Câu 6: Khi s dng máy tính b túi vi ch s thập phân ta được: . Giá tr gn
đúng của chính xác đến hàng phần trăm là
A. . B. . C. . D. .
Câu 7: Cho hình bình hành
ABCD
tâm O. Tìm mệnh đề sai?
A. . C.
AB CD=
 
.
B. . D. .
Câu 8: Điu kiện xác định của phương trình:
A.
1
2
x≥−
. B. . C. . D. .
Câu 9: Cho tp hp . Tp hp viết dưới dng lit kê phn t
A. . B. . C. . D. .
2
2 30x mx m 
3m
3m
3m
3m
10
8 2,828427125=
8
2,81
2,80
2,82
2,83
0OA OB OC OD+++ =
   
OA OC OB OD+=+
   
AB AD AB BC+=+
   
1
10
21
x
x
−+ =
+
1
2
x≤−
1
2
x>−
1
2
x<−
|1 4Ax x 
A
1;2;3;4
2; 3
2;3;4
1;2;3
SỞ GD & ĐT HƯNG YÊN
TRƯỜNG THPT TRIỆU QUANG PHỤC
(Đề thi gồm 05 trang)
ĐỀ KIM TRA HC KÌ I - TOÁN 10
NĂM HỌC: 2019 - 2020
Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ,tên học sinh………………………………….Lớp………Số báo danh………………… Mã đề 103
Trang 2/5 -Mã đ 103
Câu 10: Trong các hàm số:
2 42
4, 2 , , 2 2yx xy x xyxyx x= + =+ = =++
có bao nhiêu
hàm số chẵn?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 0.
Câu 11: Cho
G
là trọng tâm tam giác
ABC
. Chọn khẳng định đúng?
A.
0GA GB GC++ =
  
. B.
0GA GB CG++ =
  
. C.
0GA AG GC++=
  
. D.
0GA GB GC++ =
  
Câu 12: Trong h ta đ , cho .Tính biu thc ta đ ca ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 13: Cho hàm s bc hai đ th , đỉnh ca được xác đnh bi
công thức nào sau đây?
A.
;
24
b
Iaa

−−


. B. . C. . D. .
Câu 14: Trong mt phng ta đ
Oxy
, cho
( )
3; 1A
,
( )
1; 2B
( )
1; 1I
. Tìm ta đ điểm
C
để
I
là trng tâm tam giác
ABC
.
A.
( )
1; 4C
. B.
( )
1; 0C
. C.
( )
1; 4C
. D.
( )
9; 4C
.
Câu 15: Cho . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 16: Nghim ca h phương trình
A. B. C. D.
Câu 17: Cho , vi . Tính .
A. . B. . C. . D. .
Câu 18: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình
( ) ( )
2
1 2 3 20m x m xm+ + + +=
có hai
nghim phân bit?
A.
1
24
1
m
m
>
≠−
. B.
1
24
m>
. C.
1
24
1
m
m
<
≠−
. D.
1
24
m
.
Câu 19: Phương trình
2 31x−=
tương đương với phương trình nào dưới đây?
A.
( )
32 3 3x xx −=−
. B.
( )
42 3 4x xx −=−
.
C.
23xx x−=
. D.
3 2 31 3xx x−+ =+
.
Câu 20: Hệ phương trình nào sau đây có nghiệm duy nhất?
A.
220
22 0
xy
xy


B.
2
2 20
30
xy
y


. C.
10
2230
xy
xy


. D.
2 20
2 30
xy
xy


.
Câu 21: Cho phương trình
22xx−=
( )
1
. Tp hp các nghim của phương trình
( )
1
A.
(
]
;2−∞
. B.
. C.
[
)
2; +∞
. D.
{ }
0; 1; 2 .
Oxy
3
ui j
= +

( )
2; 1v=
.uv

.1uv=

.1uv=

( )
. 2; 3uv=

. 52uv=

2
= ++y ax bx c
( )
0a
( )
P
( )
P
;4

−−


b
Iaa
;4



b
Iaa
;
22

−−


b
Iaa
0 90
α
°< < °
( )
cot 90 tan
αα
°− =
( )
cos 90 sin
αα
°− =
( )
sin 90 cos
αα
°− =
( )
tan 90 cot
αα
°− =
25 9
4 2 11
xy
xy
−+ =
+=
37 29
;
24 12



37 29
;
24 12



37 29
;
24 12



37 29
;
24 12

−−


1
sin 3
α
=
90 180
α
°< < °
cos
α
2
cos 3
α
=
2
cos 3
α
=
22
cos 3
α
=
22
cos 3
α
=
Trang 3/5 -Mã đ 103
Câu 22: Cho parabol
2
4y ax bx= ++
có trc đi xứng là đường thng
1
3
x=
đi qua điểm
( )
1; 3A
.
Tng giá tr
2ab+
A.
1
2
. B.
1
. C.
1
2
. D.
1
.
Câu 23: Cho
ABC
,,MQN
lần lượt trung điểm ca
,,AB BC CA
. Khi đó vectơ
AB BM NA BQ+ ++
   
bng vectơ nào sau đây?
A.
0
. B.
BC

. C.
AQ

. D.
CB

.
Câu 24: S nghiệm phương trình
( )
2
5 4 30xx x+ + +=
A. 1. B. 2. C. 3. D. 0.
Câu 25: S nghiệm phương trình
42
5 70
xx+ −=
A.
0
. B.
4
. C.
1
. D.
2
.
Câu 26: Cho hai tp hp
( )
3;3A=
( )
0;B= +∞
. Tìm
AB
.
A.
( )
3;AB = +∞
. B.
[
)
3;AB = +∞
. C.
[
)
3;0AB∪=
. D.
( )
0;3AB∪=
.
Câu 27: Cho hàm s đ th như hình vẽ . Xác đnh du ca
?
A. , . B. , . C. , . D. , .
Câu 28: Cho hai lc
12
,FF

cùng tác đng vào mt vt đng tại điểm
O
, biết hai lc
12
,FF

đều có
ờng độ là
( )
50 N
và chúng hp vi nhau mt góc
60°
. Hi vật đó phải chu mt lc tng
hợp có cường độ bng bao nhiêu?
A.
( )
100 N
. B.
( )
50 3 N
. C.
( )
100 3 N
. D. Đáp án khác.
Câu 29: Tổng bình phương các nghiệm của phương trình
A. . B. . C. . D. .
Câu 30: Tìm giá tr ca tham s m để hàm s đồng biến trên tp s thc.
A. . B. . C. . D. .
Câu 31: Mt mảnh vườn hình ch nhật hai kích thước là 40m và 60m. Cn to ra mt lối đi xung
quanh mảnh vườn có chiu rộng như nhau, sao cho diện tích còn li là 1500mP
2
P (hình v bên
dưới). Hi chiu rng ca lối đi là bao nhiêu?
A. . B. . C. . D. .
( )
2
y f x ax bx c= = ++
24b ac∆=
a
0a>
0∆=
0a<
0∆>
0a<
0∆=
0a>
0∆>
22
5 2 2 5 10 0xx xx+++ ++=
5
13
10
25
( )
25y mx m=−+
2m=
2m>
2m
2m<
45m
5m
4m
9m
O
x
y
4
4
1
( )
y fx=
Trang 4/5 -Mã đ 103
Câu 32: Cho
( )
2; 1a=
,
( )
3; 4b=
,
( )
4; 9c=
. Hai s thc
m
,
n
tha mãn
ma nb c+=

. Tính
22
mn+
.
A.
5
. B.
3
. C.
4
. D.
1
.
Câu 33: Phương trình vô nghim khi m bng
A. 2. B. 3. C. 4. D. 1.
Câu 34: Trong mặt phẳng toạ độ , cho hai điểm . Tìm điểm thuộc tia
sao cho tam giác vuông tại .
A. . B. .
C. . D. .
Câu 35: Gi lần lượt là giá tr ln nht và giá tr nh nht ca hàm s
2
2 cos 2 sin 1y xx= +−
,
vi
0 90
oo
x≤≤
. Giá tr ca tích bng
A. . B. . C. . D. .
Câu 36: Có ba lớp học sinh gồm em cùng tham gia lao động trồng cây. Mỗi em lớp
trồng được cây bạch đàn cây bàng. Mỗi em lớp trồng được cây bạch đàn
cây bàng. Mỗi em lớp trồng được cây bạch đàn. Cả ba lớp trồng được là cây
bạch đàn và cây bàng. Hỏi mỗi lớp có bao nhiêu học sinh?
A. Lớp em, lớp em, lớp em.
B. Lớp em, lớp em, lớp em.
C. Lớp em, lớp em, lớp em.
D. Lớp em, lớp em, lớp em.
Câu 37: Cho tam giác
ABC
,ID
lần lượt là trung điểm
,AB CI
. Đẳng thức nào sau đây đúng?
A.
13
24
BD AB AC=
  
. B.
31
42
BD AB AC=−+
  
.
C.
13
42
BD AB AC=−+
  
. D.
31
42
BD AB AC=−−
  
.
Câu 38: Trên mt phng ta đ
Oxy
, cho
ABC
vuông ti
A
( )
1; 3B
( )
1;2C
. Tìm ta đ
điểm
H
là chân đường cao k t đỉnh
A
ca
ABC
, biết
3AB =
,
4AC =
.
A.
24
1; 5
H


. B.
6
1; 5
H


. C.
24
1; 5
H


. D.
6
1; 5
H


.
Câu 39: Cp s
( )
;xy
nào sau đây không nghim của phương trình
23 5−=xy
?
A.
( )
5
; ;0
2

=

xy
. B.
( ) ( )
; 1; 1= xy
. C.
( )
5
; 0; 3

=

xy
. D.
( ) ( )
; 2; 3=−−xy
.
Câu 40: Có bao nhiêu giá tr nguyên ca tham s m đ đường thng ct Parabol
( )
2
:1Pyx x= −+
tại hai điểm phân biệt có hoành độ
12
;xx
sao cho
12
;xx
đ dài hai cnh
góc vuông ca mt tam giác vuông có cnh huyn bng
7
?
A. 2. B. 0. C. 3. D. 1.
( )
22
43 32m m xm m+ =−+
Oxy
( )
2; 1A
( )
2;1B
M
Ox
ABM
M
( )
5;0M
( )
3;0M
( )
3;0M
( )
5;0M
( )
5;0M
( )
5;0M
,Mm
.Mm
5
2
1
7
2
3
2
10 ,10 ,10ABC
128
10A
3
4
10B
2
5
10C
6
476
375
10A
45
10B
40
10C
43
10A
43
10B
40
10C
45
10A
45
10B
43
10C
40
10A
40
10B
43
10C
45
:d y mx=
Trang 5/5 -Mã đ 103
II.T LUẬN: 2,0 điểm.
Câu 41: Cho hàm s
2
22yx x=−−
đồ th
( )
P
, đường thng
( )
d
phương trình
y xm= +
.
Tìm
m
để
( )
d
ct
( )
P
tại hai điểm phân bit
A
,
B
sao cho
22
OA OB+
đạt giá tr nh nht.
Câu 42: Cho tam giác
ABC
cân ti đnh
A
. K đường cao
AH
ca tam giác
ABC
và k
HD
vuông góc
vi
AC
. Gi M là trung điểm ca HD. Chng minh AM vuông góc vi BD.
……………….HT…………………
Cán b coi thi không gii thích gì thêm.
Bài làm tự luận
…………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………….......
……………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………….......