Trang 1/27 - Mã đề thi 102
S GIÁO DỤC ĐÀO TẠO NAM ĐỊNH
ĐỀ CHÍNH THC
(Mã đề 102)
ĐỀ THI HC KÌ I, NĂM HỌC 2017 – 2018
Môn Toán – Khi 12
Thi gian 90 phút (không k thời gian phát đề)
u 1. [2D1-2] Cho hàm s
3 1
2
x
y
x
. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A. Hàm s luôn nghch biến trên
.
B. Hàm s luôn nghch biến trên tng khoảng xác đnh.
C. Hàm s đồng biến trên c khong
;2

2;

.
D. Hàm s nghch biến trên các khong
; 2

và
2;

.
u 2. [2D1-2] Hàm s
3
ln 2
2
y x
x
đồng biến trên khong nào?
A.
;1 .
 B.
1; .

C. 1
;1 .
2
D. 1
; .
2

u 3. [2D1-1] Cho hàm s
y f x
đồ th như hình v. Trên khong
1;3
đồ th hàm s
y f x
mấy điểm cc tr?
x
y
2
4
1O
A.
2.
B.
1.
C.
0.
D.
3.
u 4. [2D1-2] Cho hàm s 2
3
y x x
. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hàm s có hai điểm cc tr. B. Hàm s đt cc tiu ti
0.
x
C. Hàm s đt cực đại ti
3.
x
D. Hàm s không cc tr.
u 5. [2D1-3] Tìm tt c g tr ca tham s
m
đ đồ th hàm s 4 2
2 2 3
y x mx m
ba điểm
cc tr là ba đỉnh ca tam giác vuông.
A.
1.
m
B.
0.
m
C.
2.
m
D.
1.
m
u 6. [2D1-1] Tìm phương trình đường tim cận đứng của đồ th hàm s
2017 2018
1
x
y
x
.
A.
2017
x
. B.
1
x
. C.
2017
y
. D.
1
y
.
u 7. [2D1-2] Cho hàm s
y f x
lim 1
xf x

và
lim 1
xf x

. Tìm phương trình đường
tim cn ngang của đồ th hàm s
2 2017
y f x
.
A.
2017
y
B.
1
y
C.
2017
y
. D.
2019
y
.
u 8. [2D1-2] Tìm s đường tim cn ca đồ th hàm s
2
2
2 6
1
x x x
y
x
.
A.
1
. B.
2
. C.
0
. D.
4
.
Trang 2/27 - Mã đề thi 102
u 9. [2D1-3] Hi bao nhiêu gtr nguyên ca tham s
m
đ đồ th hàm s
2
2
3 2
5
x x
y
x mx m
không có đường tim cận đng?
A.
9
. B.
10
. C.
11
. D.
8
.
u 10. [2D1-2] Phương trình tiếp tuyến ca đồ th hàm s 3 2
3 1
y x x
tại điểm
3;1
A
A.
9 26
y x
. B.
9 26
y x
. C.
9 3
y x
. D.
9 2
y x
.
u 11. [1D5-2] Vi
0;
2
x
, hàm s
2 sin 2 cos
y x x
có đạo hàm là
A.
1 1
sin cos
y
x x
. B.
1 1
sin cos
y
x x
.
C.
cos sin
sin cos
x x
y
x x
. D.
cos sin
sin cos
x x
y
x x
.
u 12. [2D2-2] Cho hàm s
2
2017 3
x x
y e e
. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
3 2 2017
y y y
B.
3 2 3
y y y
.
C.
3 2 0
y y y
. D.
3 2 2
y y y
.
u 13. [2D1-2] Đồ th hình bên là đồ th ca mt trong
4
hàm s dưi đây. Hỏi đó là hàm số nào?
x
y
1
2
1
3
1
1O
A. 3 2
3 3 1
y x x x
. B. 3
1
3 1
3
y x x
.
C. 3 2
3 3 1
y x x x
. D. 3
3 1
y x x
.
u 14. [2D1-4] Cho hàm s
1
1
x
y
x
có đồ th
C
. Gi
A
,
B
0
A B
x x
hai điểm trên
C
có
tiếp tuyến ti
A
,
B
song song nhau và
2 5
AB . Tính
A B
x x
.
A.
2
A B
x x
. B.
4
A B
x x
. C.
2 2
A B
x x D.
2
A B
x x
u 15. [2D2-2] Giá tr nh nht ca hàm s
ln
x
y
x
trên đoạn
1;
e
A.
0.
B.
1.
C.
1
.
e
D.
.
e
u 16. [2D1-3] Trong các hình ch nht chu vi bng
16
, hình ch nht có din tích ln nht bng
A.
64
. B.
4
. C.
16
. D.
8
.
u 17. [2D1-4] Cho hàm s
1
1
x
y
x
đồ th
C
. Gi
;
M M
M x y
một điểm trên
C
sao cho
tng khong cách t điểm
M
đến hai trc tọa độ là nh nht. Tng
M M
x y
bng
A.
2 2 1
. B.
1
. C.
2 2
. D.
2 2 2
.
Trang 3/27 - Mã đề thi 102
u 18. [2D1-1] Tìm s giao điểm ca đồ th
3 2
: 3 2 2017
C y x x x và đường thng
2017
y
.
A.
3
. B.
0
. C.
1
. D.
2
.
u 19. [2D1-3] Cho hàm s 3 2
2 8
y mx x x m
đ th
m
C
. Tìm tt c giá tr ca tham s
m
để đồ th
m
C
ct trc hoành tại ba điểm phân bit.
A.
1 1
;
6 2
m
. B.
1 1
;
6 2
m
. C.
1 1
; \ 0
6 2
m
. D.
1
; \ 0
2
m

.
u 20. [2D1-4] Tìm tt c g tr ca tham s
m
để đồ th hàm s
4 2
1 2 2 3 6 5
y m x m x m
ct trc hoành ti bn điểm phân biệthoành đ
1
x
,
2
x
,
3
x
,
4
x
tha
1 2 3 4
1
x x x x
.
A.
5
1;
6
m
. B.
3; 1
m
. C.
3;1
m . D.
4; 1
m
.
u 21. [1D4-2] Tiếp tuyến với đ th hàm s
2 1
1
x
y
x
tại điểm có hoành độ bng
0
ct hai trc ta
độ lần lưt ti
A
và
.
B
Din tích tam giác
OAB
bng
A.
2
. B.
3
. C.
1
2
. D.
1
4
.
u 22. [2D1-2] Cho hàm s
1
ax b
y
x
đồ th như hình v bên. m khẳng định đúng trong các
khẳng định sau?
x
y
1O
A.
0
a b
. B. 0
b a
. C. 0
b a
. D. 0
a b
.
u 23. [2D2-3] Tìm tng 3 2017
4
2 2 2 2
2 2 2 2
1 2 log 2 3 log 2 4 log 2 ... 2017 log 2
S .
A.
2 2
1008 .2017
S. B.
2 2
1007 .2017
S. C.
2 2
1009 .2017
S. D.
2 2
1010 .2017
S.
u 24. [2D2-2] Cho hàm s
ln
y x
. Khẳng định nào sau đây là khng định sai?
A. Hàm s đồng biến trên khong
0;
.
B. Hàm s tp giá tr
;

.
C. Đồ th hàm s nhn trc
Oy
làm tim cận đng.
D. Hàm s có tp giá tr
0;
.
u 25. [2D2-1] Tính đo hàm ca hàm s
2
log 2 1
y x
.
A.
2
2 1
y
x
. B.
2
2 1 ln 2
yx
. C.
1
2 1 ln 2
yx
. D.
1
2 1
y
x
.
Trang 4/27 - Mã đề thi 102
u 26. [2D2-1] Tìm tập xác định
D
ca hàm s
1 3
2y x
.
A.
;D

. B.
;2
D  . C.
;2
D  . D.
2;D
.
u 27. [2D2-2] Cho
0, 1
a a
,
x y
là hai s thc kc
0
. Khẳng đnh nào sau đây khẳng đnh
đúng?
A. 2
log 2log
a a
x x
. B.
log log log
a a a
xy x y
.
C.
log log log
a a a
x y x y
. D.
log log log
a a a
xy x y
.
u 28. [2D1-3] Tìm tt c các giá tr thc ca tham s
m
sao cho hàm s
32
7 14 2
3
mx
y mx x m
nghch biến trên na khong
1;
.
A.
14
;
15

. B.
14
;
15

. C.
14
2;
15
. D. 14 ;
15
.
u 29. [2D1-2] Cho đồ th hàm s 3 2
y ax bx cx d
đồ th nhình bên. Khẳng đnh nào sau
đây là khẳng định đúng?
x
y
O
A.
, , 0; 0
a b c d
. B.
, , 0; 0
a b d c
. C.
, , 0; 0
a c d b
. D.
, 0; , 0
a d b c
.
u 30. [2H1-2] S mt phẳng đi xng ca khối lăng trụ tam giác đều
A.
3
. B.
4
. C.
6
. D.
9
.
u 31. [2H1-1] Hi khối đa diện đu loi
4;3
có bao nhiêu mt?
A.
4
. B.
20
. C.
6
. D.
12
.
u 32. [2H1-3] Cho hình lập phương .
ABCD A B C D
cnh bng
2 2
a. Gi
S
tng din tích
tt c các mt ca bát diện có các đỉnh tâm ca các mt ca hình lập pơng
.
ABCD A B C D
. Tính
.
S
A. 2
4 3
S a. B.
2
8
S a
. C. 2
16 3
S a. D. 2
8 3
S a.
u 33. [1D1-1] Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
A.
cos 0 2
2
x x k
. B.
cos 1 2
x x k
.
C.
cos 1 2
x x k
. D. cos 0
2
x x k
.
u 34. [1D1-2] Giải phương trình
cos 2 5sin 4 0
x x
.
A.
2
x k
. B.
2
x k
. C.
2
x k
. D.
2
2
x k
.
u 35. [1D1-3] Gi
S
tng các nghim ca phương trình sin
0
cos 1
x
x
trên đon
0; 2017
. Tính
S
.
A.
2035153
S
. B.
1001000
S
. C.
1017072
S
. D.
200200
S
.
Trang 5/27 - Mã đề thi 102
u 36. [1D2-2] bao nhiêu s t nhiên có
3
ch s đôi một khác nhau?
A.
648
. B.
1000
. C.
729
. D.
720
.
u 37. [1D2-2] Mt hp
5
bi đen,
4
bi trng. Chn ngu nhiên
2
bi. Xác sut
2
bi được chn có
cùng màu
A.
1
4
. B.
1
9
. C.
4
9
. D.
5
9
.
u 38. [1D2-2] Trong khai triển đa thức
6
2
P x x
x
(
0
x
), h s ca
3
x
A.
60
. B.
80
. C.
160
. D.
240
.
u 39. [1H3-2] Cho hình chóp .
S ABC
đáy
ABC
tam giác đu cnh
a
;
SA ABC
và
3
SA a
. Tính góc giữa đường thng
SB
vi mt phng
ABC
.
A.
75
. B.
60
. C.
45
. D.
30
.
u 40. [1H3-2] Cho hình chóp .
S ABCD
đáy
ABCD
nh vuông cnh
a
;
SA ABCD
và
2
SA a
. Tính khong cách
d
t điểm
B
đến mt phng
SCD
.
A.
5
5
a
d. B.
d a
. C.
4 5
5
a
d. D.
2 5
5
a
d.
u 41. [2H1-2] Cho nh hp .
ABCD A B C D
đáy hình thoi cnh
a
,
60
ABC
và th tích
bng
3
3
a
. Tính chiu cao
h
ca hình hộp đã cho.
A.
2
h a
. B.
h a
. C.
3
h a
. D.
4
h a
.
u 42. [2H1-2] Din tích ba mt ca hình hp ch nht lần t bng
3
20 cm
,
3
28 cm
,
3
35 cm
. Th
tích ca hình hộp đó bng
A.
3
165 cm
. B.
3
190 cm
. C.
3
140 cm
. D.
3
160 cm
.
u 43. [2H1-3] Cho hình chóp t giác .
S ABCD
có đáy là hình vuông, mt bên
SAB
là tam giác đu
nm trong mt phng vuông góc với đáy. Biết khong cách t điểm B đến mt phng
SCD
bng
3 7
7
a
. Tính th tích V ca khi chóp .
S ABCD
.
A.
3
1
3
V a
. B.
3
V a
. C.
3
2
3
V a
. D.
3
3
2
V a
.
u 44. [1H3-4] Cho hình chóp .
S ABC
SA
vuông góc vi đáy, 2
SA BC
và
120
BAC
. Hình
chiếu ca
A
trên các đon
SB
,
SC
lần lượt là
M
,
N
. Tính góc gia hai mt phng
ABC
và
AMN
.
A.
45
. B.

. C.
15
. D.

.
u 45. [1H3-4] Cho hình lăng trụ .
ABC A B C
đáy
ABC
tam giác đu cnh
a
, tam giác
A BC
đều nm trong mt phng vuông c vi mt phng
ABC
,
M
trung điểm cnh
CC
.
Tính
cosin
góc
giữa hai đường thng
AA
và
BM
.
A.
2 22
cos
11
. B.
11
cos
11
. C.
33
cos
11
. D.
22
cos
11
.