Mã đề 122 Trang 1/4
SỞ GD & ĐT QUẢNG NAM
TRƯNG PTDTNT
THCS & THPT NƯC OA
KIỂM TRA CUỐI KÌ I
MÔN LỊCH SỬ - KHỐI LỚP 12
NĂM HỌC 2024 2025
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 4 trang)
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
H và tên: ......................................................................
S báo danh: .......
Mã đ 122
PHN I: Trc nghim nhiều phương án (6 đim). Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 24. Mi
câu hi, thí sinh ch chn một phương án.
Câu 1. Mt trong nhng bi cnh thế giới tác động đến cuc kháng chiến chng M, cứu nước
cùa nhân dân Vit Nam là
A. chiến tranh lnh và cc diện đối đầu Đông - Tây diễn ra căng thng, quyết lit.
B. xu thế toàn cầu hoá tác động mnh m đến các quc gia trên thế gii.
C. phong trào gii phóng dân tc châu Phi, M La-tinh rơi vào thoái trào.
D. liên Xô và Trung Quôc là cường quc công nghiệp đứng đấu thế gii.
Câu 2. Ý nào sau đây không phi là nội dung đường li đi mi đt nưc ca Đng Cng sn
Việt Nam giai đoạn 1996 2006?
A. Coi giáo dc đào to và khoa hc công ngh là quc sách hàng đu.
B. Tiếp tc phát trin kinh tế th trường định hướng xã hi ch nghĩa.
C. Đổi mi gn vi đy mnh công nghip hóa, hiện đại hóa đất nưc.
D. Đẩy lùi làm phát, từng bước đưa Việt nam thoát khi khng hong.
Câu 3. Sau khi Trung Quc tuyên b rút quân (5/3/1979), tình hình biên gii Việt Trung như
thế nào?
A. Tiếp tục căng thẳng. B. Liên Xô can thip.
C. Đã yên bình trở li D. Tr lại bình thường.
Câu 4. Trong khong thi gian t m 1975 đến năm 1979, cuộc chiến đấu biên gii Tây
Nam ca quân dân Vit Nam thc hin nhim v nào sau đây?
A. Đánh đ phát xít. B. Đánh đ phong kiến.
C. Gii phóng dân tc. D. Bo v T quc.
Câu 5. T thc tin hai cuc kháng chiến chng Pháp và chng M xâm lược (1945 1975)
đã chứng minh ch trương đánh lâu dài ca Đảng Lao động Vit Nam ch yếu là nhm
A. Chun b lc lưng tng phn công và giành thng li nhanh chóng.
B. To thế và lc buộc các nước ln phi công nhận độc lp ca Vit Nam.
C. Làm tht bi hoàn toàn kế hoạch đánh nhanh thắng nhanh ca k thù.
D. Giành thng li từng bước, tranh th thời cơ giành thắng li quyết định.
Câu 6. Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng v cuc Tiến công chiến lược Đông –
Xuân 1953 -1954 Vit Nam?
A. Tạo điều kin cho chiến dịch Điện Biên Ph thng li.
B. c đu làm phá sn kế hoch Nava ca thc dân Pháp.
C. Khẳng định s lãnh đạo đúng đắn, sáng sut ca Đng ta.
D. Giáng đòn quyết đnh vào ý chí xâm lược ca thc dân Pháp.
Câu 7. Đọc đon trích:
“Quy GDP không ngừng được m rộng, m 2020 đạt 324.7 t đô la M (USD), tr
thành nn kinh tế ln th trong ASEAN. Thu nhập bình quân đầu người tăng khong 17 ln,
lên mc 3 512 USD; Việt Nam đã ra khỏi nhóm các nước có thu nhp thp t năm 2008”.
Mã đề 122 Trang 2/4
(Nguyn Phú Trng, Mt s vấn đề lí lun và thc tin v
ch nghĩa xã hội và con đường đi lên chủ nghĩa xã hội
Vit Nam, NXB Chính tr quc gia S tht, Hà Ni, 2022,
tr.31).
Theo đoạn tư liệu trên, Việt Nam đã đạt đưc thành tựu nào sau đây về đổi mi kinh tế
A. Tr thành nn kinh tế ln th tư trong WTO.
B. Tr thành nn kinh tế ln nht trong ASEAN.
C. Không còn nhóm các nước có thu nhp thp.
D. Gia nhp nhóm có thu nhp đầu người cao.
Câu 8. Bn cht hai cuc chiến tranh biên gii Tây Nam và biên gii phía Bc ca nhân dân
Vit Nam là
A. xung đột, tranh chp biên gii. B. cuc chiến tranh bo v T quc.
C. để xác lập địa v s mt châu Á. D. chiến tranh thng nht đt nưc.
Câu 9. Đại hi đi biu toàn quc ln th III ca Đảng Lao động Việt Nam (9/1960) đã xác
định nhim v ca cách mng min Bc là
A. trc tiếp chng M - Dim. B. ci to xã hi ch nghĩa.
C. tiến lên ch nghĩa xã hội. D. chng chiến tranh phá hoi.
Câu 10. Đâu một trong nhng thng li nhân dân Việt Nam đã giành đưc trong cuc
kháng chiến chng Pháp (1945 - 1954)?
A. Chiến thng Vit Bc. B. Chiến thng Vạn Tưng.
C. Chiến thắng Phưc Long. D. Chiến thng An Lão.
Câu 11. Ni dung nào là yếu t khách quan thun li ca Vit Nam sau Cách mng tháng Tám
năm 1945?
A. Phong trào gii phóng dân tộc đã hoàn thành.
B. Nhân dân Việt Nam tin tưởng và gn bó vi chế độ mi
C. H thng xã hi ch nghĩa chiếm ưu thế trên thế gii.
D. Phong trào hòa bình dân ch có s phát trin.
Câu 12. Âm mưu cơ bn ca M khi thc hin chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961
1965) min Nam Vit Nam là
A. dùng người Việt đánh người Vit.
B. tha hip vi Liên Xô, cô lp cách mng Vit Nam.
C. nhanh chóng tiêu diệt cơ quan đầu não kháng chiến ca ta.
D. dùng quân đội M m các cuc càn quét quy mô ln.
Câu 13. Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng mt bài hc kinh nghim rút ra t thc
tin công cuc Đi mi kinh tế Vit Nam t năm 1986?
A. Kết hp yếu t ni lc và yếu t ngoi lc, kết hp sc mnh dân tc và thời đại.
B. Kiên định và phát huy vai trò lãnh đạo của Đảng Cng sn Vit Nam.
C. Đổi mi toàn diện, đồng b nhưng phải có l trình, bưc đi phù hp.
D. Kết hợp đổi mi kinh tế vi đi mi chính trị, trong đó chính trị là quyết đnh.
Câu 14. T vic thành lp Mt trn Liên Vit (3-1951) Vit Nam có th rút ra bài hc kinh
nghim gì v xây dng mt trn hin nay?
A. Xây dng khối đoàn kết dân tc. B. Đoàn kết các tôn giáo.
C. Xây dng khi liên minh công nông. D. Đoàn kết các dân tc.
Câu 15. Mt trong nhng ni dung ca đưng li kháng chiến chng Pháp (1945 - 1954) là
A. toàn dân kháng chiến. B. đánh nhanh thng nhanh.
C. vườn không nhà trng. D. đoàn kết kháng chiến.
Câu 16. Thng li nào ca quân và dân Vit Nam đã buộc M phi đến đàm phán tại hi ngh
Paris?
Mã đề 122 Trang 3/4
A. Phưc Long. B. Núi Thành. C. Vạn Tường. D. Mu Thân.
Câu 17. Các hoạt động đấu tranh bo v, thc thi ch quyn và các li ích hp pháp của nước
Cng hòa xã hi ch nghĩa Việt Nam Biển Đông không bao gồm ni dung nào sau đây?
A. T chc nghiên cứu để cung cp các bng chng v ch quyn.
B. Kiên quyết đu tranh vi các hot đng vi phm ch quyn.
C. Thành lp các huyn đảo Trường Sa và Hoàng Sa.
D. T chối tham gia Công ưc ca Liên hp quc v Lut bin.
Câu 18. Mt trong nhng âm mưu của M khi tiến hành chiến tranh phá min Bc ln th hai
(1972) là
A. buc Vit Nam ký hiệp định theo hướng có li cho M.
B. khng chế và hy dit đưng H Chí Minh trên b.
C. cứu nguy cho quân đội Sài Gòn đang sp b tiêu dit.
D. buc quân dân Việt Nam đầu hàng không điều kin.
Câu 19. Nội dung cơ bản đường lối đổi mi ca Đng cng sn Việt Nam giai đoạn 1986 -
1995 là toàn diện và đng b, trng tâm nhất trên lĩnh vực?
A. Xã hi. B. Kinh tế. C. Văn hóa. D. Chính tr.
Câu 20. Đim chung v ngh thut ch đạo chiến tranh cách mng ca Đng ta trong cuc
kháng chiến chng Pháp (1945 -1954) và chng M (1954 -1975) là
A. kết hp khởi nghĩa tng phn vi chiến tranh cách mng.
B. kết hp đấu tranh trên hai mt trn quân s và ngoi giao.
C. giành thng li tng bước đi đến giành thng li hoàn toàn.
D. kết hp tiến công ca b đội ch lc và ni dy ca nhân dân.
Câu 21. Nguyên nhân quyết đnh ti thng li ca cuc kháng chiến chng thc dân Pháp
1945 -1954?
A. Tinh thần đoàn kết ca liên minh chiến đấu 3 nước Đông Dương.
B. Nh s lãnh đạo sáng sut của Đảng, đứng đầu là Ch Tch H Chí Minh.
C. S ng hộ, giúp đ ca Trung Quc và bn bè quc tế.
D. H thng chính quyn dân ch nhân dân, hậu phương rộng ln, vng chc v mi mt.
Câu 22. Điu kin khách quan thun lợi đểch mạng tháng Tám năm 1945 diễn ra nhanh
chóng, ít đ máu là
A. liên Xô tuyên chiến vi Nht.
B. mĩ ném bom nguyên t xung Nht Bn.
C. nht đầu hàng Đng minh.
D. chính ph Trn Trng Kim hoang mang.
Câu 23. S kiện nào sau đây đánh dấu nước Vit Nam Dân ch Cộng hòa được thành lp?
A. Đại hi quc dân hp Tân Trào (8/1945).
B. H Chí Minh đọc Tuyên ngôn độc lp (2/9/1945).
C. Hi ngh đại biu toàn quc của Đảng (8/1945).
D. Tiến hành Tng tuyn c bu Quc hi (1/1946).
Câu 24. Đối vi nhng nước đã từng xâm lưc Vit Nam, nội dung nào sau đây là đường li
đối ngoi phù hợp mà nước ta nên thc hin ?
A. Khép li quá kh, hợp tác bình đẳng, cùng có li vi tt c các nưc.
B. Chun b sc mnh quân s để tn công những nước đã xâm lưc.
C. Hp tác vi Nht, Mỹ, Nga để cô lp toàn din Trung Quc.
D. Tuyên truyn c động chng li các nước đã từng xâm lược.
PHN II: Trc nghiệm Đúng – Sai (2 điểm). Thí sinh tr li t u 1 đến câu 2. Trong mi ý
a), b), c), d) mi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Mã đề 122 Trang 4/4
Câu 1. Đọc đoạn tư liu sau:
Sau 35 năm đổi mới, “đất nước ta chưa bao giờ được cơ đồ, tim lc, v thếuy tín
quc tế như ngày nay… Thế lc, sc mnh tng hp quc gia, uy tín quc tế, nim tin ca
nhân dân ngày càng đưc nâng cao, to ra nhng tiền đề quan trng để xây dng và bo v T
quc.
(Văn kiện Đại hội đại biu toàn quc ln th XIII ca
Đảng,Tp 1, Nxb Chính tr quc gia S tht, 2021, tr.10,44)
a) Vit Nam tiến hành đổi mi toàn diện đất nước t năm 1986.
b) S khng hong ca ch nghĩa hi Liên các ớc Đông Âu vào những
năm 80 của thế k XX là nhân t quyết định đòi hỏi Vit Nam phi tiến hành đổi mi đt nưc.
c) Nhng thành tu Việt Nam đạt được trong giai đon hin nay chng t đường lối đi
mi ca Đảng là đúng đắn.
d) Thành công ca qtrình thc hiện đưng lối đổi mới đã đưa Việt Nam tr thành
mt xích quan trng trong nhiu liên kết kinh tế khu vc và toàn cu.
Câu 2. Đọc đoạn tư liu sau:
“Hơn 30 m qua, sự nghiệp Đổi mới đã đạt nhng thành tu to ln ý nghĩa lịch
s. Ngh quyết Đại hội Đại biu toàn quc ln th XII của Đảng (tháng 1 m 2016) đánh giá:
“Ba mươi năm đi mi là một giai đoạn lch s quan trng trong s nghip xây dng và bo v
đất ớc, đánh dấu s trưng thành v mi mt của Đảng, Nhà nước nhân dân ta. Đổi mi
mang tầm vóc ý nghĩa cách mạng, quá trình ci biến sâu sc, toàn din, trit để, s
nghip cách mng to ln của toàn Đảng, toàn dân toàn quân mục tiêu "dân giàu, nước
mnh, dân ch, công bằng, văn minh".
(Ngun: https://baohagiang.vn, Đổi mới năm 1986:
Bài hc t đổi mới tư duy của Đng)
a) Hơn 30 năm sau đổi mi, Việt Nam đt nhiu thành tu, tr thành một trong 20 nước
có nn kinh tế phát trin.
b) Đổi mi mang tầm vóc và ý nghĩa cách mạng, là quá trình ci biến sâu sc, toàn din,
trit đ.
c) Đổi mi phải kiên tđường lối độc lp dân tc ch nghĩa hi, thc hin toàn
diện và đồng b.
d) Nhng thành tựu đổi mi ca Việt Nam đạt được trong 30 m chng t đưng li
đổi mới là đúng, bước đi của công cuc đi mới cơ bản là phù hp.
PHN III: T luận (2 điểm)
Nêu nhng bài hc kinh nghim ca Cách mạng tháng Tám năm 1945? Liên hệ vi vic
bo v ch quyn T quc hin nay?
------ HT ------