Trang 1/9 - Mã đề 121
SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ
TRƯỜNG THPT LÊ LỢI
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN LỊCH SỬ LỚP 12 - CT 2018
Thời gian làm bài: 45 Phút; (Đề có 28 câu)
(Không kể thời gian phát đề)
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 4 trang)
Họ tên: .......................................................... Lớp: ............
I. Câu hi trc nghim nhiu la chn (Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 24. Mi câu hi thí
sinh ch chn một phương án)
Câu 1: Quan sát hình ảnh sau đây cho biết mc tiêu quan trọng hàng đầu ca t chc Liên
hp quc là gì?
(Nguồn: Trang điện t Cc gìn gi hòa bình Vit Nam, http://vnpkc.gov.vn/ - 5/12/2024)
A. Xoá bỏ chế độ thực dân kiểu cũ. B. Duy trì hòa bình, an ninh thế giới.
C. Cân bằng quyền lực giữa các nước lớn. D. Thực hiện quyền tự do hàng hải.
Câu 2: Bài hc kinh nghiệm nào sau đây được rút ra trong cuc kháng chiến chng M cứu nưc
(1954 -1975) vn còn nguyên giá tr đối vi hôm nay?
A. Liên kết chặt chẽ với các nước Đông Âu. B. Gia nhập vào các khối liên minh quân sự.
C. Thực hiện thế trận chiến tranh nhân dân. D. Xây dựng liên minh quân sự với Ấn Độ.
Câu 3: Mt trong nhng nguyên tắc hàng đầu đặt ra cho công cuộc Đổi mi của đất nước ta t
năm 1986 đến nay là:
A. không gia nhập các tổ chức liên kết kinh tế. B. không tham gia các cộng đồng khu vực.
C. kiên định con đường xã hội chủ nghĩa. D. không hợp tác ở tiểu vùng sông Mê-công.
Câu 4: Trong bi cnh quc tế đang diễn ra theo nhiu xu thế mi vi nhng din biến phc tp,
ch trương nhất quán ca Đảng và Nhà nưc Vit Nam là
A. tham gia liên minh chính trị với Mỹ và các nước phương Tây.
B. hội nhập quốc tế để thu hút vốn đầu tư bên ngoài bằng mọi giá.
C. chủ động nắm bắt thời cơ, đi tắt đón đầu để vượt qua thách thức.
D. hội nhập quốc tế sâu rộng để thúc đẩy du lịch nội địa phát triển.
Câu 5: T sau Chiến tranh lnh, hu hết các quốc gia điều chnh chiến lưc phát trin ly kinh tế
làm trng tâm vì
A. sức mạnh quốc gia không dựa trên lực lượng quốc phòng.
B. giữa các cường quốc đã chấm dứt việc chạy đua vũ trang.
C. hòa bình và an ninh thế giới được bảo vệ ở mức cao nhất.
D. kinh tế trở thành nội dung căn bản trong quan hệ quốc tế.
Mã đề 121
Trang 2/9 - Mã đề 121
Câu 6: Trong giai đoạn t 1954 đến 1959, mc tiêu đấu tranh ch yếu ca nhânn min Nam
A. xây dựng các căn cứ địa ở nông thôn, rừng núi.
B. đòi Mỹ - Diệm thi hành Hiệp định Giơ-ne-vơ.
C. xây dựng và phát triển các lực lượng vũ trang.
D. chuẩn bị tổ chức các cuộc phản công quân sự.
Câu 7: Mt trong nhng thách thc Cộng đồng ASEAN phải đối mt trong quá trình xây
dng và phát trin là
A. nhiều quốc gia không có biển. B. khí hậu ngày càng khắc nghiệt.
C. gặp những khó khăn về địa lý. D. sự đa dạng về chế độ chính trị.
Câu 8: S kin trc tiếp dẫn đến cuc kháng chiến toàn quc chng thc dân Pháp nước ta
bùng n vào ngày 19/12/1946?
A. Hội nghị Phông-ten -blô thất bại. B. Pháp gửi tối hậu thư buộc ta phải đầu hàng.
C. Hiệp định sơ bộ hết hiệu lực thi hành. D. Nhân dân ta tự phát nổi dậy đánh Pháp.
Câu 9: Mt trong nhng âm mưu của M khi tiến hành chiến tranh phá hoi min Bc ln th
hai (1972) là
A. buộc quân dân Việt Nam đầu hàng không điều kiện.
B. khống chế và hủy diệt đường Hồ Chí Minh trên bộ.
C. buộc Việt Nam ký hiệp định theo hướng có lợi cho Mỹ.
D. cứu nguy cho quân đội Sài Gòn đang sắp bị tiêu diệt.
Câu 10: Ni dung tranh cãi quyết lit nht trong hi ngh I-an-ta (2/1945) là
A. quốc gia nào sẽ tham gia chống Nhật ở châu Á - Thái Bình Dương.
B. số phận của các nước phát xít sau chiến tranh thế giới hai.
C. phân chia phạm vi ảnh hưởng ở châu Âu và châu Á sau chiến tranh.
D. ranh giới phân chia để chiếm đóng Triều Tiên và Nhật Bản.
Câu 11: Chiến thắng nào sau đây đã làm thất bi hoàn toàn kế hoạch “đánh nhanh, thắng nhanh”
ca thc dân Pháp?
A. Chiến dịch Việt Bắc thu đông năm 1947.
B. Những thành tựu văn hóa trên lĩnh vực kiến quốc.
C. Hiệp định Giơ-ne-vơ năm 1954.
D. Cuộc chiến đấu ở các đô thị phía Bắc vĩ tuyến 16.
Câu 12: S kiện nào sau đây đánh dấu nước Vit Nam Dân ch Cộng hòa được thành lp
A. Đại hội quốc dân họp ở Tân Trào (8/1945).
B. Hội nghị đại biểu toàn quốc của Đảng (8/1945).
C. Hồ Chí Minh đọc Tuyên ngôn độc lập (2/9/1945).
D. Tiến hành Tổng tuyển cử bầu Quốc hội (1/1946).
Câu 13: Trong giai đon 1984 - 1989, địa bàn nào sau đây tiếp tc chiến trường ác lit gia
quân đội Vit Nam và Trung Quc?
A. Khu vực biên giới thuộc tỉnh Cao Bằng, Quảng Ninh.
B. Khu vực biên giới thuộc các tỉnh Lai Châu, Sơn La.
C. Một số huyện ở các tỉnh Lào Cai, Điện Biên, Hải Phòng.
D. Khu vực biên giới thuộc huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang.
Câu 14: sao trong các k Đại hội sau Đảng ta tiếp tc hoàn thin, b sung đường lối Đổi mi
đã được đ ra t Đại hi VI (1986)?
A. Để hội nhập sâu rộng trên lĩnh vực văn hóa.
B. Để phù hợp với xu thế “đa cực” của thế giới.
C. Điểm xuất phát về năng lực tài chính thấp.
D. Để phù hợp với tình hình thực tế đất nước.
Câu 15: Mt trong những văn kiện được các nước ASEAN thông qua năm 1997 nhằm định
hướng cho s phát trin trong tương lai của t chc là
A. tuyên bố Băng cốc. B. tầm nhìn ASEAN 2020.
Trang 3/9 - Mã đề 121
C. hiệp ước Ba-li. D. hiến chương ASEAN.
Câu 16: Lực lượng đông đảo nht, gi vai trò quyết định thng li ca Tng khởi nghĩa tháng
Tám năm 1945 Vit Nam là
A. lực lượng vũ trang. B. lực lượng tự vệ.
C. lực lượng quân sự. D. lực lượng chính trị.
Câu 17: Đại hi toàn quc ln th VI của Đng Cng sn Vit Nam (12/1986) ch trương đổi
mi v chính tr là xây dựng Nhà nước
A. nhà nước dân chủ nhân dân. B. đại đoàn kết toàn thể dân tộc.
C. phân chia quyền lực rõ ràng. D. pháp quyền xã hội chủ nghĩa.
Câu 18: Chiến dch Vit Bắc năm 1947, chiến dch Biên giới năm 1950 chiến dịch Điện Biên
Ph năm 1954 có điểm chung nào sau đây?
A. kết hợp hoạt động tác chiến của bộ đội và nổi dậy của quần chúng.
B. làm thất bại các kế hoạch chiến tranh của thực dân Pháp.
C. làm phá sản âm mưu “đánh nhanh thắng nhanh” của Pháp.
D. có sự ủng hộ về vật chất và tinh thần của các nước XHCN.
Câu 19: Mt trong nhng nguyên nhân thúc đẩy s ra đi ca t chc ASEAN là
A. sự cần thiết thành lập một liên minh quân sự.
B. tổ chức lại trật tự mới ở khu vực châu Á.
C. sự cần thiết hợp tác để cùng nhau phát triển.
D. tiến tới thành lập nhà nước Liên bang.
Câu 20: Bn cht ca hai cuc chiến tranh bo v biên gii Tây Nam biên gii phía Bc ca
nhân dân Vit Nam
A. để xác lập vị trí trong khu vực. B. xung đột, tranh chấp biên giới.
C. chiến tranh thống nhất đất nước. D. chiến tranh bảo vệ Tổ quốc.
Câu 21: Ngay khi Trung Quc tấn công vào các đảo thuc qun đảo Trưng Sa ca Vit Nam,
Chính ph Việt Nam đã có một trong những hành động nào sau đây?
A. Xin viện trợ khẩn cấp từ Liên Xô. B. Thông báo cho Liên Hợp quốc.
C. Ra lệnh Tổng động viên cả nước. D. Tổ chức hạm đội để chiếm lại.
Câu 22: Quan điểm ca Đng tại Đại hi toàn quc ln th VI (12/1986) là đi mi phi
A. nhanh chóng thắng lợi. B. toàn diện và đồng bộ.
C. thuộc tất cả các lĩnh vực. D. phải đồng bộ, nhanh chóng.
Câu 23: sao trong sut thi k thc hin công cuc Đi mới, Đảng ta luôn kết hp yếu t ni
lc và ngoi lực, trong đó ni lc là nhân t quyết đnh?
A. Ngoại lực là yếu tố bên ngoài, không tác động đến Việt Nam.
B. Bài học xuyên suốt qua nhiều thời kỳ để phát huy sức mạnh tổng hợp.
C. Đổi mới là sự nghiệp của toàn thể công nhân Việt Nam.
D. Đổi mới phải do nhân dân quyết định, nên nội lực quan trọng hơn.
Câu 24: Đảng ta ch trương thc hiện Ba chương trình kinh tế lớn trong giai đoạn đầu ca thi
k đổi mi (1986-1995) để
A. giải quyết các nhu cầu thiết yếu cho nhân dân.
B. đáp ứng mục tiêu đẩy mạnh xuất khẩu hàng hóa.
C. giải quyết nhu cầu việc làm cho người lao động.
D. tận dụng các lợi thế nguồn lao động trẻ, giá rẻ.
II. Câu hỏi trắc nghiệm đúng sai (Thí sinh trả lời từ câu 25 đến câu 28. Trong mỗi ý A, B, C, D
ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai)
Câu 25: Đọc đoạn tư liệu sau đây:
“Pháp chạy, Nht hàng, vua Bảo Đại thoái vị. Dân ta đã đánh đ các xing xích thc dân
gần 100 m nay để gây dng nên nước Việt Nam độc lp. Dân ta lại đánh đổ chế độ quân ch
mấy mươi thế k mà lp nên chế độ dân ch cng hoà".
(Trích “Tuyên ngôn Đc lập”, trong: Hồ Chí Minh, Toàn tp, Tp 4, NXB Chính tr Quc gia,
Trang 4/9 - Mã đề 121
Hà Ni, 2011, tr.3)
A. Đoạn tư liệu cho thấy nhân dân Việt Nam đã đánh đổ chế độ thực dân và quân chủ.
B. Đoạn tư liệu phản ánh những kết quả to lớn của cuộc Cách mạng tháng Tám năm 1945.
C. Đoạn tư liệu cho thấy sự suy yếu, lạc hậu của chế độ thực dân và phong kiến ở Việt Nam.
D. Đoạn tư liệu phản ánh đóng góp của Cách mạng tháng Tám năm 1945 đối với thế giới.
Câu 26: Đọc đoạn tư liệu sau đây:
“Bất kì đàn ông, đàn bà, bất kì ngưi già, ngưi trẻ, không chia tôn giáo, đảng phái, dân tc.
H ngưi Vit Nam thì phải đứng lên đánh thực dân Pháp để cu T quốc... Ai cũng phi ra
sc chng thc dân Pháp cứu nước".
(Trích Lời kêu gi toàn quc kháng chiến” trong: H Chí Minh, Toàn tp, Tp 4, NXB Chính
tr Quc gia S tht, Hà Ni, 2011, tr.534)
A. Đoạn tư liệu thhiện cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp là cuộc kháng chiến toàn diện.
B. Đoạn tư liu th hiện cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp là cuc kháng chiến t lực cánh sinh.
C. Đoạn tư liệu thhiện cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp là cuộc kháng chiến trường kì.
D. Đoạn tư liệu thể hiện cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp là cuộc kháng chiến toàn dân.
Câu 27: Đọc đoạn tư liệu sau đây:
“Tinh thần yêu nước cũng giống như các thứ của quý. khi được trưng bày trong tủ kính,
trong bình pha lê, ràng, d thấy. Nhưng cũng khi cất giấu kín đáo trong rương, trong hòm.
Bn phn ca chúng ta là làm cho nhng th của quý n đáo ấy đều được đưa ra trưng bày. Nghĩa
là phi ra sc gii thích, tuyên truyn, t chức, lãnh đạo, làm cho tinh thần yêu nước ca tt c mi
người đều đưc thc hành vào công việc yêu nước, công vic kháng chiến."
(H Chí Minh: Toàn tp, Tp 7, NXB Chính tr quc gia, 2011, tr.38-39)
A. Chỉ khi được lãnh đạo, tổ chức, tinh thần yêu nước mới được phát huy cao độ.
B. Trong kháng chiến chống xâm lược, tinh thần yêu nước trở nên cao đẹp nhất.
C. Tinh thần yêu nước là yếu tố duy nhất quyết định thắng lợi trong kháng chiến.
D. Tư liệu trên nói về tinh thần đoàn kết, thông minh của dân tộc Việt Nam.
Câu 28: Đọc bng d liệu sau đây:
Chiến dch Tây
Nguyên (4/3 -
24/3/1975)
Quân gii phóng giành thng li then cht trong trn Buôn Ma Thut. Chiến
dch Tây Nguyên thng lợi đã chuyn cuc kháng chiến chng M cứu nước
t tiến công chiến lược sang tng tiến công chiến lược trên toàn min Nam.
Chiến dch Huế
- Đà Nẵng (21/3
- 29/3/1975)
Quân gii phóng tn công, gii phóng thành ph Huế, toàn tnh Tha Thiên
Đà Nẵng, to ra s nhy vt v cc din chiến tranh đẩy nhanh ti chiến
dch H Chí Minh
Chiến dch H
Chí Minh (26/4
- 30/4/1975)
5 gi chiều ngày 26/4, năm cánh quân cùng lúc tiến vào trung tâm thành ph,
đánh chiếm các quan đầu não ca chính quyn Sài Gòn. 11 gi 30 phút
ngày 30/4, c cách mạng tung bay trên nóc Dinh Đc Lp. Chiến dch H
Chí Minh toàn thng.
A. Chiến dịch Tây Nguyên chiến dịch mmàn cho cuộc Tổng tiếnng nổi dậy Xuân 1975.
B. Chiến dịch Hồ Chí Minh là chiến dịch quyết định kết thúc thắng lợi cuộc kháng chiến chống
Mỹ, cứu nước.
C. Chiến dịch Tây Nguyên, Huế - Đà Nẵng, Hồ Chí Minh đều là các chiến dịch trong cuộc
Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975.
D. Chiến dịch Hồ Chí Minh là chiến dịch quy mô lớn, thời gian diễn ra dài nhất trong cuộc
Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975.
------ HẾT ------
SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ
TRƯỜNG THPT LÊ LỢI
Trang 5/9 - Mã đề 121
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 4 trang)
Họ tên: ............................................................... Lớp: ...................
I. Câu hi trc nghim nhiu la chn (Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 24. Mi câu hi thí
sinh ch chn một phương án)
Câu 1: Trong giai đon t 1954 đến 1959, mục tiêu đấu tranh ch yếu ca nhân n min Nam
A. xây dựng các căn cứ địa ở nông thôn, rừng núi.
B. chuẩn bị tổ chức các cuộc phản công quân sự.
C. đòi Mỹ - Diệm thi hành Hiệp định Giơ-ne-vơ.
D. xây dựng và phát triển các lực lượng vũ trang.
Câu 2: Thng li quân s nào sau đây đã làm thất bại ớc đầu kế hoạch “đánh nhanh, thắng
nhanh” của thc dân Pháp?
A. Cuộc chiến đấu ở các đô thị phía Bắc vĩ tuyến 16.
B. Những thành tựu văn hóa trên lĩnh vực kiến quốc.
C. Hiệp định Giơ-ne-vơ về Đông Dương năm 1954.
D. Chiến cuộc Đông - Xuân năm 1953 - 1954.
Câu 3: Đâu một trong nhng thành tu v kinh tế trong công cuộc Đi mi ca c ta t
năm 1986 đến nay?
A. Hình thành nền kinh tế thị trường có sự quản lí của nhà nước.
B. Khối đại đoàn kết giữa các dân tộc trong nước được củng cố.
C. Công tác xóa đói, giảm nghèo được thực hiện nhanh chóng.
D. Xây dựng nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa vững mạnh.
Câu 4: Mt trong nhng âm mưu của M khi tiến hành chiến tranh phá hoi min Bc ln th
hai (1972) là
A. buộc quân dân Việt Nam đầu hàng không điều kiện.
B. khống chế và hủy diệt đường Hồ Chí Minh trên bộ.
C. cứu nguy cho quân đội Sài Gòn đang sắp bị tiêu diệt.
D. buộc Việt Nam ký hiệp định theo hướng có lợi cho Mỹ.
Câu 5: Mt trong nhng nguyên tắc hàng đầu đặt ra cho công cuộc Đổi mi của đất nước ta t
năm 1986 đến nay là:
A. không hợp tác ở tiểu vùng sông Mê-công.
B. không gia nhập các tổ chức liên kết kinh tế.
C. không tham gia các cộng đồng khu vực.
D. kiên định con đường xã hội chủ nghĩa.
Câu 6: Lực ợng đông đo nht, gi vai trò quyết định thng li ca Tng khởi nghĩa tháng
Tám năm 1945 Vit Nam là
A. lực lượng quân sự. B. lực lượng tự vệ.
C. lực lượng vũ trang. D. lực lượng chính trị.
Câu 7: Chiến dch Vit Bắc năm 1947, chiến dch Biên giới năm 1950 chiến dịch Điện Biên
Ph năm 1954 có điểm chung nào sau đây?
A. kết hợp hoạt động tác chiến của bộ đội và nổi dậy của quần chúng.
B. có sự ủng hộ về vật chất và tinh thần của các nước XHCN.
C. làm thất bại các kế hoạch chiến tranh của thực dân Pháp.
D. làm phá sản âm mưu “đánh nhanh thắng nhanh” của Pháp.
Câu 8: Chiến tranh lnh kết thúc tác động như thế nào đến quan h quc tế?
A. sức mạnh của các quốc gia phụ thuộc vào năng lực y tế.
B. kinh tế trở thành nội dung căn bản trong quan hệ quốc tế.
Mã đề 125