SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ
TRƯỜNG PHỔ THÔNG DTNT TỈNH
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN LỊCH SỬ. LỚP 12
Thời gian làm bài : 45 Phút
(Đề có 4 trang)
Họ tên : ............................................................... Lớp : ...................
Phần I . Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh chọn từ câu 1 đến câu 24. Mỗi câu
hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Ngay t khi thành lp, Hiến cơng Liên hp quốc đã c định vai trò quan trng hàng
đầu ca t chc này là phi
A. giúp đc dân tộc trên thế gii cùng nhau phát triển.
B. thúc đẩy quan h hữu nghị hợp c giữa c ớc
C. duy trì nền hoà bình và an ninh của toàn thế giới.
D. giải quyết c vụ tranh chấp xung đột trên thế giới.
Câu 2: Nhim v ca cách mng min Bắc giai đoạn 1954-1957 là
A. xây dựng chủ nghĩa xã hội. B. chống chiến tranh phá hoại của Mĩ.
C. giúp đỡ nhân dân Lào chống Mĩ. D. cải cách ruộng đất, khôi phục kinh tế.
Câu 3: Đâu không phải là tác động ca s sp đ trt t 2 cc I-an-ta sụp đổ?
A. Mĩ trở thành siêu cường kinh tế lớn nhất thế giới
B. Hình thành xu thế đa cực với quan hệ đối thoại, hợp tác giữa các quốc gia
C. Mở ra chiều hướng thuận lợi để giải quyết hòa bình các tranh chấp quốc tế
D. Ảnh hưởng đến vấn đề dân tộc, bản sắc cộng đồng, tôn giáo…
Câu 4: Nội dung nào sau đây là một trong những trụ cột của Cộng đồng ASEAN?
A. Cộng đồng Kinh tế ASEAN. B. Cộng đồng An ninh ASEAN.
C. Cộng đồng Công nghệ ASEAN. D. Cộng đồng Quốc phòng ASEAN,
Câu 5: Cuc Cách mng tháng m năm 1945 Việt Nam có ý nga quc tế nào sau đây?
A. Đưa nhân dân Việt Nam tthân phận ltrở thành người làm chủ đất nước
B. Đã góp phần vàoa bỏ chủ nghĩa thực n trên thế giới.
C. Chấm dứt hơn 80 m đô hộ của Pháp gần 5m cai trcủa phát xít Nhật
D. Đã lật đổ chế độ phong kiến đã ngtrng chục thế kỉ Việt Nam.
Câu 6: Hi ngh ln th 15 Ban chấp hành Trung ương Đảng đã có quyết định
A. để nhân dân miền Nam sử dụng bạo lực cách mạng đánh đổ chính quyền Mĩ- Diệm.
B. tiếp tục đấu tranh buộc chính quyền Ngô Đình Diệm phải thực hiện Hiệp định Giơnevơ
C. dùng đấu tranh ngoại giao đàm phán để kết thúc chiến tranh.
D. tiếp tục đấu tranh chính trị hòa bình để giữ gìn lực lượng cách mạng.
Câu 7: Nội dung o sau đây bài hc kinh nghim t Cách mng tháng Tám m 1945 đưc
Đảng và nn dân tiếp tc phát huy trong thi chng thc dân Pp (1945 1954)?
A. Sức mạnh của khối đại đoàn kết n tộc do Đảng lãnh đạo.
B. Mặt trận Liên Việt đã xây dựng được sức mạnh dân tộc
C. Nghệ thuật dự đoán thời cơ, chớp thời cơ đẩy lùi nguy cơ.
D. Sự ủng hcủa hệ thng hội chủ nghĩa tn thế giới.
Câu 8: Ni dung nào sau đây là bối cnh quc tế xuyên sut trong cuc kháng chiến chng TD Pháp
(1945- 1954) ca nhân dân Vit Nam?
A. Cuộc kháng chiến có Đảng và Chủ tịch Hồ Chí Minh lãnh đạo
B. Nhận được sự giúp đỡ của Liên Xô ngay từ đầu cuộc kháng chiến
C. Trật tự thế giới hai cực I-an-ta được hình thành và phát triển.
D. Không quốc gia nào ủng hộ và thiết lạp quan hệ với Việt Nam
Câu 9: Trong quan h quc tế t sau Chiến tranh lnh xu thế “đa cực” cần được hiểu cho đúng là
A. sự xuất hiện và phát triển mạnh mẽ của các tổ chức liên kết khu vực
B. chiến lược phát triển của các cường quốc mới nổi sau khi Liên Xô sụp đổ
C. trạng thái địa- chính trị toàn cầu với nhiều trung tâm quyền lực chi phối
Mã đề 001
D. trạng thái kinh tế toàn cầu với sự xuất hiện của nhiều tổ chức kinh tế lớn
Câu 10: Đâu là biểu hin ca xu thế đa cực được hình thành đầu thế k XXI?
A. Các nước tập trung chạy đua vũ trang
B. Mĩ làm bá chủ thế giới
C. Các trung tâm quyền lực ngày càng vươn lên với sức mạnh tổng hợp của một số quốc gia
D. Mĩ và Trung Quốc trở thành 2 trụ cột duy nhất của thế giới
Câu 11: Sau thng li của phong trào “Đồng khởi” min Nam, buộc phải chuyn sang chiến
c chiến tranh nào dưới đây?
A. “Chiến tranh đặc biệt”. B. “Việt Nam hóa chiến tranh”.
C. “Đông Dương hóa chiến tranh”. D. “Chiến tranh Cục bộ”.
Câu 12: Những địa phương nào sau đây giành đưc chính quyn sm nht trong cuc Tng khi
nghĩa tháng Tám năm 1945?
A. Hà Nội, Huế, Sài Gòn, Đà Nẵng, Hải Phòng.
B. Cao Bằng, Hà Giang, Bắc Giang, Hải Dương.
C. Bắc Giang, Hải Dương, Hà Tĩnh, Quảng Nam.
D. Thái Nguyên, Bắc Giang, Hải Dương, Hà Nội.
Câu 13: Trong công cuộc bảo vệ chủ quyền biển, đảo của Tổ quốc Việt Nam hiện nay,
có thể vận dụng bài học kinh nghiệm lịch sử nào sau đây?
A. Chỉ sử dụng biện pháp hoà bình khi nhún nhường không có kết quả.
B. Trong quá trình đàm phán, tuyệt đối không nhân nhượng đối phương.
C. Lấy đấu tranh quân sự làm chủ đạo, kết họp với đấu tranh ngoại giao.
D. Trong mọi hoàn cảnh, nắm vững quan điểm “dĩ bất biến, ứng vạn biến”.
Câu 14: Cuộc đấu tranh bảo vTổ quốc của nhân dân Việt Nam (từ sau tháng 4-1975 đến cuối
những năm 80 của thế kỉ XX) có ý nghĩa nào sau đây?
A. Góp phần vào việc thiết lập một trật tự thế giới mới.
B. Góp phần bảo vệ hoà bình, ổn định ở khu vực và thế giới.
C. Chấm dứt được âm mưu chống phá của các thế lực thù địch.
D. Góp phần vào quá trình giải trù’ chủ nghĩa thực dân ở châu Á.
Câu 15: Ni dung nào không phải điều kin ch quan dẫn đến s ng n thng li ca Tng
khởi nghĩa tháng Tám 1945 ở Vit Nam.
A. Đảng lãnh đạo và nhân dân đã sẵn sàng đứng lên giành độc lập.
B. Nhật Bản chức thức tuyên bố đầu hàng Đồng minh vô điều kiện.
C. Hồ Chí Minh và Đảng Cộng sản Đông Dương đã chuẩn bị chu đáo.
D. Tầng lớp trung gian trong nước đã ngả hẳn về phía cách mạng.
Câu 16: Cuc kháng chiến chng M, cứu nước din ra trong bi cảnh nào sau đây?
A. Các cuộc chiến tranh cục bộ trên thế giới đã chấm dứt.
B. Hoà hoãn Đông – Tây trở thành xu thế chủ đạo trong quan hệ quốc tế.
C. Cục diện đối đầu Đông Tây diễn ra căng thẳng.
D. Trật tự thế giới hai cực I-an-ta từng bước xói mòn về kinh tế.
Câu 17: Trong giai đoạn 1945- 1954, kế hoch nào của Pháp đánh dấu Mĩ chính thức can thip vào
cuc chiến tranh Đông Dương?
A. Kế hoạch “đánh nhanh, thắng nhanh” B. Kế hoạch Đờ Lát- đờ-Tátxinhi
C. Kế hoạch Na-va D. Kế hoạch Rơ-ve
Câu 18: Nguyên nhân ch quan dẫn đến thng li ca cuc kháng chiến chng thc dân Pháp
(1945- 1954) ca nhân dân Vit Nam là
A. Sự lãnh đạo của Đảng đứng đầu là Chủ tịch Hồ Chí Minh
B. Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc
C. Sự giúp đỡ của Liên Xô và Trung Quốc
D. Sự đoàn kết của nhân dân ba nước Đông Dương
Câu 19: Ngay sau khi thành lập, trong giai đoạn 1967 1976 Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á
(ASEAN) đã
A. phát triển mạnh về số thành viên, từ 5 nước lên 10 nước
B. bước đầu phát triển về cơ cấu tổ chức, nguyên tắc hoạt động.
C. quyết định thành lập Cộng đồng ASEAN.
D. tham gia giải quyết việc lập lại hoà bình ở Cam-pu-chia
Câu 20: Sau năm 1975, nhân dân Việt Nam tiến hành cuộc đấu tranh bảo vệ Tổ quốc vùng biên
giới Tây Nam chống lại kẻ thù nào sau đây?
A. Quân Pôn Pốt. B. Thực dân Pháp. C. Phát xít Nhật. D. Đế quốc Mỹ.
Câu 21: Chiến lược Vit Nam hoá chiến tranh ca M đưc tiến hành
A. chủ yếu bằng lực lượng quân đội Sài Gòn, có sự phối hợp với lực lượng của Mỹ.
B. chủ yếu bằng lực lượng quân đội Sài Gòn, do chính quyền Mỹ trực tiếp chỉ huy.
C. chủ yếu bằng quân đội đồng minh của Mỹ và quân đội Mỹ.
D. chủ yếu bằng lực lượng quân đội Mỹ với sự hỗ trợ của quân đội Sài Gòn.
Câu 22: Nội dung nào sau đây không đúng v Cộng đồng Chính tr- An ninh ASEAN?
A. Đã tạo dựng một liên minh quân sự trong khu vực Đông Nam Á.
B. ASPC hướng đến xây dựng một môi trường hòa bình và an ninh.
C. Là trụ cột của Cộng đồng về hợp tác chính tr- an ninh toàn diện.
D. Hoạt động dựa trên cơ sơ tôn trọng các nguyên tắc cơ bản của ASEAN.
Câu 23: T thng li của phong trào Đồng khởi đã đưa đến s ra đời ca
A. Mặt trận Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam.
B. Chính phủ Liên hiệp miền Nam Việt Nam.
C. Quân Giải phóng nhân dân miền Nam Việt Nam.
D. Chính phủ Lâm thời Cộng hoà Việt Nam.
Câu 24: Đâu là một trong những ý nghĩa quốc tế ca cuc kháng chiến chng Pháp (1945- 1954)
ca nhân dân Vit Nam?
A. Miền Bắc được giải phóng hoàn toàn.
B. Chấm dứt ách xâm lược và thống trị của thực dân Pháp.
C. Tạo cơ sở để giải phóng miền Nam.
D. Cổ vũ mạnh mẽ phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới.
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d)
mỗi câu thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Đọc đoạn tư liệu sau đây.
'Tình thế vô cùng khẩn cấp. Tất cả mọi việc đều phải nhằm vào ba nguyên tắc:
a) Tập trung – tập trung lực lượng vào những việc chính.
b) Thống nhất – thống nhất về mọi phương diện quân sự, chính trị, hành động và chỉ huy.
c) Kịp thời – kịp thời hành động, không bỏ lỡ cơ hội”(Nghị quyết Hội nghị toàn quốc của Đảng Cộng
sản Đông Dương, tháng 8-1945, trích trong: Văn kiện Đảng, Toàn tập, Tập 7, NXB Chính trị Quốc
gia, Hà Nội, 2000, tr.425)
a) Nội dung của Nghị quyết yêu cầu cần phải tập trung,thống nhất, kịp thời chớp thời cơ để Tổng
khởi nghĩa.
b) Khi biết tin quân Nhật đầu hàng, Đảng Cộng sản Đông Dương đã xác định thời cơ cách mạng đã
chín muồi.
c) Đảng Cộng sản Đông Dương đề ra 3 nguyên tắc sau khi chiến tranh thế giới thứ 2 kết thúc ở châu
Âu.
d) Việc xác định đúng thời cơ cách mạng đã làm cho cuộc Tổng khởi nghĩa tháng Tám diễn ra nhanh
hơn và ít đổ máu.
Câu 2. Đọc đoạn tư liệu sau đây.
“Trong lịch s hiện đại Vit Nam, thi 1945 -1954, nhất giai đoạn t tháng 9 - 1945 đến
cuối năm 1950 vị trí đặc bit nhiều đặc điểm. Cách mạng tháng Tám năm 1945 đã thành
công, nước Vit Nam Dân ch Cộng hòa đã được thành lập, nhưng nền độc lp ca Việt Nam chưa
được thế gii công nhn. Vit Nam vẫn là nơi các thế lực đế quc tranh giành ảnh hưởng, và dn đến
kết cc là thc dân Pháp quay tr lại xâm lược, buộc nước Vit Nam Dân ch Cng hòa non tr phi
phát động mt cuc kháng chiến trường kì, toàn dân, toàn diện. Trên đất nước Việt Nam đã xuất hin
hình thái đan xen giữa ta và địch”.
(Vin Hàn lâm Khoa hc hi Vit Nam, Lch s Vit Nam, Tp 10 (t
năm 1945 đến năm 1950),NXB Khoa hc xã hi, Hà Ni, 2017)
a) Theo đoạn liệu, nước Vit Nam Dân ch Cng hòa va mới ra đời đã được nhiều nước trên thế
gii ng h và công nhn.
b) Mc dù tha nhn nền đc lp ca Việt Nam, nhưng thực dân Pháp vn quay tr lại xâm lược.
c) Cuc kháng chiến chng thc dân Pháp ca nhân dân Vit Nam din ra trong bi cnh quc tế
nhiu din biến phc tp.
d) Cm t “hình thái đan xen giữa ta và địch” trong đon trích giữa nước Vit Nam Dân ch Cng
hòa vi quân phit Nht Bn.
Câu 3. Đọc đoạn tư liệu sau đây.
“Đế quc M chính quyền Sài Gòn do NĐình Diệm đứng đầu đã trắng trn phá b Hip
định Giơ-ne-nơ, thẳng tay đàn áp, khủng b, m các chiến dịch “tố cng, dit cộng” bằng cái gi
sc mnh ca quân lc cng hoà,... ..Để bo v sinh mng quyn li bản ca mình, nhân dân
miền Nam dưới s lãnh đạo của Đảng không có con đường nào khác phải đứng lên đánh đổ chế
độ độc tài phát xít ca M tay sai, gii phóng hoàn toàn min Nam, thc hin thng nhất nước
nhà ”.
(Lê Mu Hãn, Sc mnh dân tc ca cách mng Việt Nam dưới ánh sáng
ng H Chí Minh, NXB Chính tr quc gia S tht, Hà Ni, 2017).
a) Sau Hiệp định Giơ-ne-vơ năm 1954 về Đông Dương, Pháp dựng lên chính quyn tay sai Ngô
Đình Diệm cốt là để trì hoãn vic thng nhất đất nước Vit Nam.
b) T thc tiễn đất nước s phá hoi ca M chính quyền Ngô Đình Diệm, nếu ch s dng
hình thức đấu tranh hoà bình s không th thng nht T quc.
c) Đặc điểm ln nhất và độc đáo nhất ca cách mng Vit Nam (1954 - 1975) là một đảng thng nht
lãnh đạo c c thc hiện đồng thi nhiu nhim v chiến lược.
d) Chiến dch H Chí Minh kết thúc thng lợi đã hoàn thành sự nghip kháng chiến chng M, cu
nước; đồng thi m ra k nguyên mi cho c dân tc.
Câu 4. Đọc đoạn tư liệu sau đây
“Ngay sau khi cuộc kháng chiến chng M kết thúc thng li, chính quyn Cam-pu-chia Dân
ch do Pôn Pt cầm đầu đã thực hin chính sách dit chủng đối với đồng bào Cam-pu-chia, đồng
thi tiến hành những hành động phiêu lưu quân sự chng Vit Nam.
Min Nam Vit Nam vừa được gii phóng thì tập đoàn Pôn Pốt đã mở ngay nhng cuc hành
quân khiêu khích, ln chiếm lãnh th Việt Nam như chiếm đảo Phú Quc ngày 3-5-1975, Th Chu
ngày 10-5-1975 xâm phm nhiu vùng lãnh th khác dc biên gii t Tiên đến Tây Ninh. T
tháng 4-1977, tập đoàn Pôn Pt tăng ng nhng cuc hành quân ln chiếm, m rng dn thành
cuc chiến tranh ln trên toàn tuyến biên gii Tây Nam...
Để bo v ch quyn và toàn vn lãnh th, quân và dân Việt Nam đã đánh tr quyết lit, tiêu dit
toàn b cánh quân xâm lược. Cuc tiến công quy mô ln ca tập đoàn Pôn Pốt hoàn toàn b đập tan.
Chiến thng biên giới Tây Nam đã đè bẹp ý đồ xâm lược ca tập đoàn Pôn Póto, giáng một đòn
mnh vào lực lượng quân đội ca chúng, to thời thuận li cho ch mng Cam-pu-chia thng
li”.
(Lê Mu Hãn (Ch biên), Lch s Vit Nam, Tp 4, NXB Giáo dc
Vit Nam, Hà Ni, 2012, tr.483, 485)
a) Sau khi lên nm quyn Cam-pu-chia (4-1975), chính quyn Pôn Pốt đã phát động chiến tranh
xâm lược biên gii Tây Nam ca Vit Nam.
b) Cuộc đấu tranh bo v biên gii Tây Nam ca Việt Nam đã tạo thời thuận li cho nhân dân
Cam-pu-chia lật đổ ách cai tr ca tập đoàn Pôn Pốt.
c) Chiến thng ca quân dân Việt Nam trước quân Pôn Pt là thng li ca ch trương đánh nhanh,
thng nhanh, không b tn thất người và ca.
d) Cuộc đấu tranh bo v T quc biên gii Tây Nam cho thy sc mạnh chính nghĩa của quân dân
Vit Nam, không ch có ý nghĩa trong nước mà còn góp phn duy trì hoà bình và ổn định khu vc.
------ HẾT ------
SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ
TRƯỜNG PHỔ THÔNG DTNT TỈNH
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN LỊCH SỬ. LỚP 12
Thời gian làm bài : 45 Phút
(Đề có 4 trang)
Họ tên : ............................................................... Lớp : ...................
Phần I . Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh chọn từ câu 1 đến câu 24. Mỗi câu
hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Mt trong nhng ni dung chính trong quá trình hoạt động ca Cộng đồng Văn hóa- Xã hi
ASEAN là hướng ti xây dng
A. tình đoàn kết và thống nhất bền lâu giữa các quốc gia và dân tộc ASEAN.
B. cơ sở hạ tầng hiện đại cho các quốc gia thành viên sáng lập tổ chức ASEAN.
C. các chính sách an sinh xã hội, xóa đói giảm nghèo cho từng quốc gia ASEAN.
D. liên kết về văn hóa để xây dựng bản sắc giữa nội khối ASEAN với bên ngoài.
Câu 2: Nội dung nào sau đây là bối cnh quc tế xuyên sut trong cuc kháng chiến chng TD Pháp
(1945- 1954) ca nhân dân Vit Nam?
A. Trật tự thế giới hai cực I-an-ta được hình thành và phát triển.
B. Không quốc gia nào ủng hộ và thiết lạp quan hệ với Việt Nam
C. Nhận được sự giúp đỡ của Liên Xô ngay từ đầu cuộc kháng chiến
D. Cuộc kháng chiến có Đảng và Chủ tịch Hồ Chí Minh lãnh đạo
Câu 3: Nội dung nào sau đây nguyên nhân quyết định đưa tới thng li ca ch mng tháng
Tám năm 1945 ở Vit Nam?
A. Chiến thắng của quân Đồng minh trong cuộc chiến chống chủ nghĩa phát xít.
B. Ba dân tộc ở Đông Dương có sự thống nhất về một quá trình tập dượt chu đáo.
C. Vai trò lãnh đạo của Đảng Cộng sản Đông Dương, đứng đầu là Hồ Chí Minh.
D. Khi Nhật đầu hàng, quân Đồng minh và quân Pháp chưa kịp vào Đông Dương.
Câu 4: S kin nào ca quân và dân min Nam trong cuc kháng chiến chống Mĩ (1954-1975) đánh
du cách mng min Nam t thế gi gìn lực lượng sang thế tiến công?
A. chiến thắng Ấp Bắc B. chiến thắng Vạn Tường.
C. chiến thắng Bình Giã. D. phong trào Đồng khởi.
Câu 5: Xu thế thế gii được hình thành đầu thế k XXI là xu thế
A. hai cực B. đơn cực C. đa cực D. song phương
Câu 6: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng ý nghĩa của cuộc đấu tranh bo v T quc (t sau
tháng 4-1975 đến cui những năm 80 của thế k XX) Vit Nam?
A. Góp phần giải trừ chủ nghĩa thực dân và xoá bỏ Trật tự thế giới hai cực I-an-ta
B. Góp phần vào quá trình giải trừ chủ nghĩa thực dân của nhân dân thế giới.
C. Duy trì hoà bình và ổn định, hoàn toàn không có tổn thất về vật chất.
D. Bảo vệ vững chắc Tổ quốc, bảo vệ cuộc sống của các tầng lớp nhân dân.
Câu 7: Sau Đại thắng mùa Xuân m 1975, công cuộc y dng bo v T quc Vit Nam có
thun lợi cơ bản nào sau đây?
A. Xu thế hoà hoãn Đông - Tây diễn ra, thé giới không còn xung đột.
B. Đất nước đã thống nhất, cùng tiến lên xây dựng chủ nghĩa xã hội.
C. Các nước đế quốc đã từ bỏ âm mưu chống phá dân tộc Việt Nam.
D. Đất nước đã phát triển, Việt Nam trở thành nước có thu nhập cao.
Câu 8: Địa phương nào cuối cùng giành được chính quyn trong cách mạng tháng Tám năm 1945
Vit Nam?
A. Huế và Đà Nẵng B. Hà Nội và Hải Dương
C. Đồng Nai thượng và Hà Tiên D. Sài Gòn và Cà Mau
Câu 9: Thng lợi nào dưới đây buộc Mĩ phi kí Hiệp định Pari tháng 1/1973?
A. Trận “ Điện Biên Phủ trên không” tháng 12-1972.
B. Cuộc tiến công chiến lược 1972.
C. Đập tan cuộc hành quân “Lam Sơn – 719” của Mĩ và quân đội Sài Gòn.
Mã đề 002