intTypePromotion=1

Đề thi học kì 1 lớp 7 môn Sinh năm 2017-2018 có đáp án - Phòng GD&ĐT Tam Đảo

Chia sẻ: Nguyễn Thị Triều | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:2

0
78
lượt xem
6
download

Đề thi học kì 1 lớp 7 môn Sinh năm 2017-2018 có đáp án - Phòng GD&ĐT Tam Đảo

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Đề thi học kì 1 lớp 7 môn Sinh năm 2017-2018 có đáp án - Phòng GD&ĐT Tam Đảo là tài liệu luyện thi học kỳ 1 lớp 7 rất hiệu quả. Đây cũng là tài liệu tham khảo môn Sinh giúp các bạn học sinh lớp 7 củng cố lại kiến thức, nhằm học tập môn Sinh tốt hơn, đạt điểm cao trong bài thi cuối kì. Mời quý thầy cô và các em học sinh cùng tham khảo đề thi.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi học kì 1 lớp 7 môn Sinh năm 2017-2018 có đáp án - Phòng GD&ĐT Tam Đảo

UBND HUYỆN TAM ĐẢO PHÒNG GD&ĐT ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2017-2018 Môn: Sinh học 7 Thời gian làm bài: 45 phút I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm) Lựa chọn phương án trả lời đúng nhất trong mỗi câu sau (từ câu 1 đến câu 8) Câu 1: Khi nào thủy tức sinh sản bằng cách mọc chồi? A. Khi đầy đủ thức ăn B. Khi thiếu thức ăn C. Khi hình thành trứng D. Bị mất cơ thể Câu 2: Vai trò của ruột tịt ở giun đất là: A. Chứa thức ăn B. Tiết enzim C. Nghiền thức ăn D. Hấp thụ thức ăn Câu 3: Ý nghĩa của giai đoạn ấu trùng trai bám vào mang và da cá là: A. Để được bảo vệ B. Tránh bị động vật khác ăn mất C. Phát tán nòi giống đi xa; D. Lấy chất dinh dưỡng từ cá Câu 4: Trùng sốt rét vào cơ thể người bằng con đường nào? A. Qua ăn uống B. Qua hô hấp C. Qua da D. Qua máu (do muỗi Anôphen đốt) Câu 5: Giữ và xử lí mồi là chức năng của phần phụ nào của tôm? A. Đôi râu B. Các đôi chân hàm C. Các đôi chân ngực D. Các đôi chân bụng Câu 6: Giun kim thường kí sinh ở đâu? A. Ruột già B. Ruột non C. Gan và mật D. Dạ dày Câu 7: Thức ăn của châu chấu là gì? A. Ruồi, muỗi B. Mật hoa C. Chồi non và lá cây D. Quả chín và hạt Câu 8: Nhóm động vật nào sau đây có hại cho cây trồng? A. Trai sông, ốc sên B. Ốc gạo, sò C. Ốc nhồi, mực D. Ốc sên, ốc bươu vàng II. PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm) Câu 9 (2,0 điểm) Nêu đặc điểm cấu tạo ngoài của giun đất thích nghi với đời sống trong đất? Câu 10 (3,0 điểm) a) Cơ thể nhện chia làm mấy phần? Vai trò của từng phần cơ thể. b) So sánh sự chia phần cơ thể nhện và cơ thể tôm? Câu 11 (1,0 điểm) Đặc điểm cấu tạo nào khiến chân khớp đa dạng về tập tính và môi trường sống? UBND HUYỆN TAM ĐẢO PHÒNG GD&ĐT TAM ĐẢO HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2017-2018 Môn: Sinh học 7 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm) Câu Đáp án Điểm 1 A 0,5 2 B 0,5 3 C 0,5 4 D 0,5 5 B 0,5 6 A 0,5 7 C 0,5 8 D 0,5 II. PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm) Câu 9 10 11 Hướng dẫn chấm * Đặc điểm cấu tạo ngoài của giun đất thích nghi với đời sống trong đất: - Cơ thể dài, gồm nhiều đốt ............................................................... - Các đốt phần đầu có thành cơ phát triển ..................................... - Chi bên tiêu giảm chỉ còn lại các vòng tơ làm chỗ dựa khi chui rúc trong đất ........................................................................................... - Da trơn có chất nhầy ........................................................................ - Cơ thể nhện chia làm 2 phần: đầu- ngực và bụng ............................. - Chức năng của từng phần: + Phần đầu – ngực: là trung tâm của vận động và dinh dưỡng ............ + Phần bụng: là trung tâm của nội quan và tuyến tơ ........................... - Giống nhau: Cơ thể đều chia làm 2 phần là đầu – ngực và bụng. ..... - Khác nhau: về số lượng các phần phụ. + Ở nhện: phần phụ bụng tiêu giảm, phần phụ đầu ngực chỉ còn lại 6 đôi. ...................................................................................................... + Ở tôm: số lượng các đôi phần phụ nhiều hơn ở nhện ...................... - Chân khớp đa dạng về tập tính do có hệ thần kinh và giác quan phát triển ............................................................................................... - Chân khớp đa dạng về môi trường sống do cấu tạo phần phụ phân đốt khớp động với nhau và cơ quan hô hấp phát triển. ................ Điểm 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,25 0,25 0,5 0,5

ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2