Đề kiểm tra cuối kỳ I - Môn HÓA HC 11 - Mã đề 01 1
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẾN TRE
TRƯỜNG THPT LẠC LONG QUÂN
(Đề có 02 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2020-2021
Môn: HÓA HỌC - Lớp: 11
Thời gian làm bài: 45 phút, không tính thời gian giao đề
Học sinh làm bài trên Phiếu trả lời trắc nghiệm
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên t:
H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; S = 32; Cl = 35,5; Mg = 24;
Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Ba = 137.
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7,0đ)
Câu 1. Mt hợp chất hữu cơ gồm C, H, O ; trong đó cacbon chiếm 61,22% về khối lượng. CTPT
A. C3H6O2. B. C2H2O3. C. C5H6O2. D. C4H10O.
Câu 2. ng thức cấu tạo thu gọn của C3H8
A. CH3-CH2-CH3 B. CH3=CH2-CH3 C. CH2=CH-CH3 D. CH2-CH3-CH3
Câu 3. Trong các dãy chất sau, dãy nào là đồng đẳng của nhau :
A. CH4, C2H6 B. C2H2, C3H4. C. C2H4, C4H6 D. CH3OH, C2H5OH
Câu 4. Nung mt hợp chất hữu A với một lượng chất oxi hóa CuO, người ta thấy thoát ra khí CO2,
hơi H2O, khí N2. Nhận xét đúng là
A. chất A chắc chắn chứa C, H, có thể có N
B. thành phần nguyên t của A là C, H, N
C. chất A chứa 4 nguyên tlà C, H, N, O
D. chất A chứa C, H, N, có thể có hoặc không có oxi
Câu 5. Nếu tỉ khối hơi của hợp chất hữu cơ X so với khí oxi là 2 thì phân tử khối của X là
A. 32 B. 64 C. 84 D. 48
Câu 6. Vitamin C có công thức phân tử là C6H8O6. Công thức đơn giản nhất của vitamin C là
A. CH2O B. C6H8O6 C. C3H4O3 D. CH4O
Câu 7. Cặp hợp chất nào sau đâyhợp chất hữu cơ ?
A. CO2, CaCO3 B. NaHCO3, CH3COONa C. CO, CaC2 D. CH3Cl, C6H6
Câu 8. Chất nào trong các chất dưới đây là đồng phân của CH3COOCH3?
A. CH3CH2OCH3. B. CH3CH2COOH. C. CH3COCH3. D. CH3CH2CH2OH.
Câu 9: Silic đioxit tan chậm trong dung dịch kiềm đặc nóng, tan dtrong dung dịch kiềm nóng chảy tạo
thành silicat, vy SiO2 là:
A. Oxit axit. B. Oxit bazơ. C. Oxit trung tính. D. Oxit lưỡng tính
Câu 10: Trong phn ứng nào sau đây, silic có tính oxi hóa ?
A. Si + 2F2 SiF4 B. Si + 2NaOH + H2O → Na2SiO3 + 2H2
C. 2Mg + Si → Mg2Si D. Si + O2 →SiO2
Câu 11: “Thu tinh lng”
A. silic đioxit nóng chy. B. dung dch đặc của Na2SiO3 K2SiO3.
C. dung dch bão hoà của axit silixic. D. thạch anh nóng chy.
Câu 12- Phản ứng nào sau đây không xảy ra
A. 0
t
3 2
CaCO CaO CO
B. 0
t
3 2
MgCO MgO CO

C. 0
t
3 2 3 2 2
2NaHCO Na CO CO H O
 D. 0
t
2 3 2 2
Na CO Na O CO

Câu 13. Nước đá khô là chất nào sau đây trạng thái rắn?
A- CO B- CaO C- CO2 D- SO2
Câu 14. Chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng vi dung dịch NaOH?
A. Na2CO3 B. NaHCO3 C. Na2SiO3 D. CaCO3
Câu 15- Sục 1,12 lít CO2(đkc) vào 200ml dd Ba(OH)2 0,2M khối lượng kết tủa thu được là
đề: 01
Đề kiểm tra cuối kỳ I - Môn HÓA HC 11 - Mã đề 01 2
A- 78,8g B- 98,5g C- 5,91g D- 19,7g
Câu 16. Chất nào là oxit trung tính?
A. CO B. CO2 C. SiO2 D. PbO
Câu 17. S dng than ci đsưởi rt d b ngđộc k nng y t vong. Khí y ngđộc trong
trường hp này
A. CO2 B. SO2 C. NO D. CO
Câu 18. Dẫn a mol CO2 o dung dịch chứa b mol Ba(OH)2 thu được kết tủa và dung dịch X. Đun nóng
dung dịch X thu thêm kết tủa nữa. Biểu thức liên hệ giữa a và b
A. a < 2b < 2a B. a ≤ b < 2a C. a/2 < b < a D. A và C đúng
Câu 19. Chất nào sau đây được dùng làm thuốc diệt chuột?
A. P2O5. B. Z n 3P2 C. PH3 D. Ca3P2.
Câu 20. Cho sơ đồ chuyn h:
P2O5+KOH XY
H3PO4Z
+KOH
Các cht X, Y, Z ln
lưt là:
A. K3PO4, K2HPO4, KH2PO4. B. KH2PO4, K2HPO4, K3PO4.
C. K3PO4, KH2PO4, K2HPO4. D. KH2PO4, K3PO4, K2HPO4.
Câu 21. Chia m gam hn hợp A gm hai kim loi Cu, Fe thành hai phn bng nhau.
Phn 1: tác dng hoàn toàn vi HNO3 đặc ngui thu được 0,672 lít khí.
Phn 2: tác dng hoàn toàn vi dung dch H2SO4 loãng dư thu được 0,448 lít khí
Giá tr của m là (biết các thtích khí được đo ở đktc)
A. 2,08 gam. B. 8,80 gam. C. 4,16 gam. D. 4,0 gam.
Câu 22. Phân bón nào sau đây hàm lượng nitơ cao nhất
A. NH4Cl B. NH4NO3 C. (NH4)2SO4 D. (NH2)2CO
Câu 23. Nhvài giọt dd AgNO3 vào ng nghiệm đựng dd Na3PO4, hiện tượng xy ra là
A. có kết tủa trắng B. Có kết tủa vàng
C. Có kết tủa xanh D. Không hiện tượng
Câu 24. Cho 2 mol H3PO4 tác dụng với dung dch chứa 3 mol NaOH sau phản ứng thu được các muối
A. NaH2PO4 và Na2HPO4 B. Na2HPO4 và Na3PO4
C. NaH2PO4 và Na3PO4 D. Na2HPO4, NaH2PO4 Na3PO4
Câu 25. Nhiệt phân Cu(NO3)2 thu được
A. Cu, O2, N2 B. Cu, NO2, O2 C. CuO, NO2, O2 D. Cu(NO2)2, O2
Câu 26 : Khi cho Fe và dung dịch HNO3không thu được sản phẩm
A. Fe(NO3)2 + NO2 + H2O B. Fe(NO3)3 + NO2 + H2O
C. Fe(NO3)3 + NO + H2O D. Fe(NO3)3 + hh (NO2 và NO) + H2O
Câu 27: Câu 71. Cho dung dịch Ba(OH)2 đến vào 50 ml dung dịch X chứa NH4+, SO42- NO3-
thì có 11,65 gam mt kết tủa được tạo ra và đun nóng thì 4,48 lít (đktc) một chất khí bay ra. Nồng độ
mol của mỗi muối trong dung dịch X là
A. (NH4)2SO4: 1M; NH4NO3: 2M B. (NH4)2SO4: 2M; NH4NO3: 1M
C. (NH4)2SO4: 1M; NH4NO3: 1M D. (NH4)2SO4: 0,5M; NH4NO3: 2M
Câu 28. Cho quì tím ẩm vào bình khí NH3, quì tím có màu
A. Tím B. Xanh C. Đỏ D. không màu
II. PHẦN TỰ LUẬN: (3,0đ)
Câu 1: Hoà tan 10g CaCO3 dung dch HCl dư cho tới khi phản ng xảy ra hoàn toàn. Tính th tích khí
CO2 (đktc) thoát ra.
Câu 23. Đốt cháy hoàn toàn 3 gam hợp chất hữu cơ X thu được 2,24 lit CO2 (đktc) và 1,8 gam H2O. Biết
MX = 60. Xác định công thức phân tử của X.
HẾT
Đề kiểm tra cuối kỳ I - Môn HÓA HC 11 - Mã đề 01 3
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2020-2021
n: HÓA HC - Lớp: 11
đề: 01
Đáp án mã đề: 1
01. C 07. D 13. C 19. B 25. C
02. A 08. B 14. B 20. C 26. A
03. A 09. A 15. C 21. C 27. B
04. D 10. C 16. A 22. D 28. A
05. B 11. B 17. D 23. B
06. C 12. D 18. D 24. A
ĐỀ 01 ĐÁP ÁN ĐIỂM
u 1
(1,0đ)
Viết đúng PTHH
Tính mol CaCO3 = 0,1
Tính VCO2 = 2,24lit
+0,25đ
+0,25đ
+0,5đ
u 2 (2đ)
Cách 1
Tính mol: nCO2= 0,1 ; nH2O = 0,1; nO = 0,1 mol
Lập tỉ lệ x:y:z = 0,1:0,2:0,1 = 1:2:1
=> CTĐGN : CH2O
=> CTPT : (CH2O)n => 30n = 60 => n = 2
=> CTPT : C2H4O2
Cách 2
Tính mol: nCO2= 0,1 ; nH2O = 0,1; nX = 0,05 mol
Viết phản ứng cháy
Tìm x = 2 ; y = 4 ; z = 2
=> CTPT : C2H4O2
+1,0đ
+0,5đ
+0,5đ
+0,7
+0,25đ
+0,7
+0,25đ