
Trang 1/3 - Mã đề 149
SỞ GD & ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
KIỂM TRA CUỐI KỲ - HKI – NĂM HỌC 2020 - 2021
MÔN HOÁ HỌC 11 CƠ BẢN
Thời gian làm bài : 45 Phút; (Đề có 30 câu)
(Đề có 3 trang)
Họ tên : ............................................................... Lớp : ...................
Câu 1: Dãy gồm các chất là dẫn xuất của hiđrocacbon ( hợp chất có nhóm chức)
A. CCl4 , CH3OCH3, CH4, CH3OH, CH3CHO.
B. CHCl3, CH2OH–CH2OH, CH2=CH-CHO, CH3CH2OH.
C. CH2OH–CH2OH, CaC2, CH3Br, CH3CH3, C6H6.
D. CHCl3 , CH3Br, CH3COOH, CH3CH2OH, C8H8.
Câu 2: Cho 11,0 gam hỗn hợp X gồm Al, Fe vào dung dịch HNO3 loãng dư, thu được 6,72 lít khí
NO ở đktc (sản phẩm khử duy nhất). Khối lượng của Al, Fe trong hỗn hợp X tương ứng là:
A. 8,1 gam và 2,9 gam. B. 5,6 gam và 5,4 gam.
C. 5,4 gam và 5,6 gam D. 8,2 gam và 2,8 gam
Câu 3: Chọn câu sai khi nói về Nitơ:
A. phân tử nitơ gồm hai nguyên tử, giữa chúng hình thành một liên kết ba.
B. Nitơ duy trì sự cháy và sự hô hấp.
C. Nitơ ở ô thứ 7, nhóm VA, chu kì 2 của bảng tuần hoàn.
D. Ở điều khiện thường, nitơ là chất khí, không màu, không mùi, không vị.
Câu 4: Kim cương, than chì và than vô định hình là các dạng :
A. thù hình của cacbon. B. đồng phân của cacbon.
C. đồng hình của cacbon. D. đồng vị của cacbon.
Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn 6 gam một hợp chất hữu cơ Y thu được 6,72 lít CO2 (đktc) và 7,2 gam
H2O. Tỷ khối hơi của Y so với khí O2 là 1,875 (Các thể tích đo ở cùng điều kiện ). Công thức phân
tử của hợp chất Y là:
A. C3H6O. B. C2H4O2. C. C2H6O2. D. C3H8O.
Câu 6: Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau ?
A. C2H5OH, CH3OCH3. B. CH3OCH3, CH3CHO.
C. C4H10, C6H6. D. CH3CH2CH2OH, C2H5OH.
Câu 7: Sục 2,24 lít CO2 vào 400 ml dung dịch A chứa NaOH 1M và Ca(OH)2 0,01M thu được kết
tủa có khối lượng(Khí đo ở đktc)
A. 10 gam. B. 0,4 gam. C. 4 gam. D. Kết quả khác.
Câu 8: Phản ứng nào sau đây là phản ứng trao đổi ion trong dung dịch ?
A. 2Fe(NO3)3 + 2KI → 2Fe(NO3)2 + I2 + 2KNO3
B. BaCl2 +Na2SO4 → BaSO4 + 2NaCl
C. Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2.
D. Zn + 2Fe(NO3)3 → Zn(NO3)2 + 2Fe(NO3)2.
Câu 9: Nung một hợp chất hữu cơ X với lượng dư chất oxi hóa CuO người ta thấy thoát ra khí CO2,
hơi H2O và khí N2. Chọn kết luận chính xác nhất trong các kết luận sau :
A. X chắc chắn chứa C, H, N và có thể có hoặc không có oxi.
B. X là hợp chất của 3 nguyên tố C, H, N.
C. X là hợp chất của 4 nguyên tố C, H, N, O.
D. Chất X chắc chắn có chứa C, H, có thể có N.
Câu 10: Dãy gồm chất điện li mạnh là:
A. H2SO4, NaCl, Ba(OH)2 B. HNO3, CH3COOH, BaCl2
C. H2SO4, CaCl2, HF. D. HCl, H3PO4, NaOH
Mã đề 149

Trang 2/3 - Mã đề 149
Câu 11: Một hợp chất hữu cơ X chỉ gồm C, H, Cl trong đó cacbon và hiđro lần lượt chiếm 37,8%
và 6,3% về khối lượng còn lại là clo. Công thức đơn giản nhất của X là:
A. C2H2Cl. B. C3H6Cl2. C. C4H6Cl. D. C2H4Cl.
Câu 12: Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng trái đất đang ấm dần lên .do các bức xạ có bước sóng dài
trong vùng hồng ngoại bị giữ lại mà không bị bức xạ ra ngoài vũ trụ.Khí nào dưới đây là nguyên
nhân chính gây ra hiệu ứng nhà kính ?
A. N2 B. O2 C. H2 D. CO2
Câu 13: Chọn câu đúng: (Trong lĩnh vực hóa hữu cơ)
A. Công thức phân tử là công thức biểu thị tỷ lệ tối giản về số nguyên tử của các nguyên tố trong
phân tử.
B. Những hợp chất khác nhau có cùng công thức phân tử thì gọi là các đồng đẳng.
C. Tính chất của các chất phụ thuộc vào thành phần phân tử ( bản chất,số lượng các nguyên tử)
và cấu tạo hóa học ( thứ tự liên kết các nguyên tử).
D. Những hợp chất có thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm CH2 nhưng có tính
chất hóa học tương tự nhau là những chất đồng phân của nhau.
Câu 14: Axit H3PO4 và HNO3 cùng phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào dưới đây?
A. CuCl2, KOH, NH3, NaNO3. B. KOH, Na2CO3, NH3, ZnO.
C. NaOH, KCl, Na3PO4, H2S. D. MgO, BaSO4, NH3, Ca(OH)2.
Câu 15: Photpho trắng có cấu trúc mạng tinh thể nào sau đây?
A. Mạng tinh thể phi kim. B. Mạng tinh thể phân tử.
C. Mạng tinh thể nguyên tử. D. Mạng tinh thể ion.
Câu 16: Dẫn luồng khí CO dư đi qua hỗn hợp Al2O3, CuO, MgO, Fe2O3, ZnO nung nóng. Sau khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn, chất rắn thu được là :
A. Al2O3, Fe2O3, CuO, MgO, Zn. B. Al2O3, Cu, MgO, Fe, Zn.
C. Al, Fe, Cu, Mg, Zn. D. Al2O3, Cu, Fe, Mg, Zn.
Câu 17: Liên kết hóa học trong phân tử chất hữu cơ chủ yếu là liên kết
A. kim loại B. ion C. cộng hóa trị D. hiđro.
Câu 18: Si phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây ?
A. O2, Mg, HCl, NaOH. B. O2, F2, Mg, HCl, NaOH.
C. O2, F2, Mg, NaOH. D. O2, F2, Mg, HCl, KOH.
Câu 19: Hòa tan hoàn toàn 5,1 gam hỗn hợp kim loại Al và Mg bằng dung dịch axit HNO3 loãng,
dư. Sau phản ứng thu được dung dịch X chứa 5 gam NH4NO3 (sản phẩm khử duy nhất). Khối lượng
muối thu được sau phản ứng là:
A. 41,1 gam B. 67,9 gam C. 36,1 gam D. 56,8 gam
Câu 20: Chọn dãy chứa các ion có thể tồn tại đồng thời trong dung dịch? (bỏ qua sự điện li của
chất điện li yếu và chất ít tan).
A. Ag+, K+, NO3
-, Cl- B. Na+, Fe3+, Cl-, NO3
-
C. Ca2+, Na+, CO3
2-, OH- D. Ba2+, Na+, SO4
2-, OH-
Câu 21: Trong công nghiệp, người ta thường điều chế N2 từ:
A. NH4NO3. B. HNO3. C. NH4NO2. D. không khí.
Câu 22: Oxi hóa hoàn toàn 1,23 gam hợp chất hữu cơ X thu được 0,45 gam H2O; 1,344 lít CO2
(đktc) và 0,112 lít N2 (đktc). Phần trăm khối lượng của C, H, N và O trong X lần lượt là:
A. 48,9%; 15,8%; 35,3%; 0%. B. 58,5%; 8,2%; 23,5%; 9,8%.
C. 58,5%; 4,1%; 11,4%; 26,0%. D. 49,5%; 9,8%; 15,5%; 25,2%.
Câu 23: Dãy gồm chất điện li yếu là:
A. CH3COOH, HF, Mg(OH)2 B. CH3COOH, H2S, HCl.
C. HF, H2SO3, H2SO4 D. H3PO4, CH3COOH, Ba(OH)2
Câu 24: Chất điện li là:

Trang 3/3 - Mã đề 149
A. Chất tan trong nước chỉ phân li ra anion.
B. Chất tan trong nước chỉ phân li ra cation.
C. Chất tan trong nước phân li ra ion.
D. Chất không tan trong nước.
Câu 25: Cho luồng khí CO (dư) đi qua 13,1 gam hỗn hợp CuO và Al2O3 nung nóng đến khi phản
ứng hoàn toàn, thu được 11,5 gam chất rắn. Khối lượng CuO có trong hỗn hợp ban đầu là :
A. 8,3 gam. B. 8,0 gam. C. 4,0 gam. D. 2,0 gam.
Câu 26: Dãy gồm các chất hữu cơ là:
A. CH2Br–CH2Br, Al4C3, CH3Br, CH3CH3.
B. CH2Cl2 , CH2Br–CH2Br, CH3COOH, CH3CH2OH.
C. CH2Cl2 , CH2Br–CH2Br, NaCl, CH3OH, CH3CHO.
D. HgCl2, CH2Br–CH2Br, CH2=CHBr, CH3CH2Br.
Câu 27: Nung 67.2g hỗn hợp Fe(NO3)3, Cu(NO3)2 sau pư thu được 4.48lit khí oxi(đktc). Chất rắn
sau khi nung có khối lượng là:
A. 34g B. 64g C. 24g D. 46g
Câu 28: Dãy gồm tất cả các chất khi tác dụng với HNO3 thì HNO3 chỉ thể hiện tính oxi hoá là:
A. Mg, S, Fe3O4, Fe(OH)2. B. P, CuO, CaCO3, Ag.
C. Al, FeCO3, CaO, FeO. D. Cu, C, Fe2O3, Fe(OH)2.
Câu 29: Trong thành phần phân tử hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có nguyên tố
A. nitơ. B. oxi C. cacbon D. hiđro
Câu 30: Phản ứng hóa học của các chất hữu cơ thường
A. xảy ra chậm và tạo ra hỗn hợp sản phẩm.
B. xảy ra chậm và tạo ra một sản phẩm duy nhất.
C. xảy ra nhanh và tạo ra một sản phẩm duy nhất.
D. xảy ra nhanh và tạo ra hỗn hợp sản phẩm.
------ HẾT ------

1
SỞ GD & ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
KIỂM TRA CUỐI KỲ - HKI – NĂM HỌC 2020 - 2021
MÔN HOÁ HỌC 11 CƠ BẢN
Thời gian làm bài : 45 Phút
Phần đáp án câu trắc nghiệm:
149
715
923
813
476
312
1
B
D
A
A
C
D
2
C
C
D
A
C
D
3
B
D
B
A
D
D
4
A
B
D
C
B
A
5
D
A
C
D
C
A
6
A
A
B
D
C
D
7
B
B
C
B
A
C
8
B
C
A
C
B
C
9
A
C
A
A
A
B
10
A
A
D
B
D
B
11
D
B
C
B
A
A
12
D
C
A
C
C
B
13
C
B
A
B
C
D
14
B
B
B
A
B
D
15
B
B
D
B
D
D
16
B
A
A
B
B
D
17
C
A
B
B
A
D
18
C
D
C
A
B
A
19
A
A
D
A
A
D
20
B
C
C
C
A
B
21
D
A
D
B
D
A
22
C
A
B
D
A
B
23
A
C
A
C
D
A
24
C
C
C
A
A
B
25
B
A
C
C
C
A
26
B
A
B
B
B
B
27
C
A
D
A
C
B
28
A
B
A
C
C
D
29
C
C
A
D
D
A
30
A
C
D
D
B
B

