
Trang 1/3 - Mã đề 259
SỞ GD & ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
KIỂM TRA CUỐI KỲ - HKI – NĂM HỌC 2020 - 2021
MÔN HOÁ HỌC 12 CHUYÊN
Thời gian làm bài : 45 Phút; (Đề có 30 câu)
(Đề có 3 trang)
Họ tên : ............................................................... Lớp : ...................
Câu 1: Những tính chất nào sau đây là tính chất vật lí chung của kim loại:
1) Tính dẻo 2) Tính cứng 3) Khối lượng riêng lớn 4) Ánh kim
5) Nhiệt độ nóng chảy cao 6) Tính dẫn điện 7) Tính dẫn nhiệt
A. 1, 2, 4, 7 B. 1, 4, 6, 7 C. 3, 4, 5, 6 D. 1, 2, 3, 4
Câu 2: Chất nào sau đây trùng hợp tạo thành PVC?
A. CH2=CH2. B. CHCl=CHCl. C. CH2=CHCl. D. CH≡CH.
Câu 3: Cho 6,48 gam bột kim loại nhôm vào 100 ml dung dịch hỗn hợp FeSO4 1M và CuSO4
0,8M. Sau khi kết thúc phản ứng, thu được hỗn hợp các kim loại có khối lượng m gam. Trị số của m
là:
A. 10,72 gam. B. 12,8 gam. C. 13,96 gam. D. 17,2 gam.
Câu 4: Người ta phải điều chế cao su buna từ tinh bột theo sơ đồ sau:
Tinh bột Glucozơ Ancol etylic Buta-1,3-đien Caosu buna
Từ 10 tấn khoai chứa 80% tinh bột điều chế được bao nhiêu tấn cao su buna? (Biết hiệu suất của cả
quá trình là 60%)
A. 3,1 tấn B. 1,6 tấn C. 2,0 tấn D. 2,5 tấn
Câu 5: Mô tả nào dưới đây không đúng với glucozơ?
A. Có mặt trong hầu hết các bộ phận của cây và trong quả chín.
B. Chất rắn, màu trắng, tan trong nước, có vị ngọt.
C. Còn có tên là đường nho.
D. Có 0,1% trong máu người.
Câu 6: Có bao nhiêu chất là đồng phân đơn chức, mạch hở có CTPT C4H8O2 đều tác dụng được
với NaOH nhưng không tác dụng AgNO3/NH3?
A. 6. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 7: Alanin (Ala) có công thức là:
A. CH3-CH(NH2)-COOH. B. C6H5-NH2.
C. H2N-CH2-COOH. D. H2N-CH2-CH2-COOH.
Câu 8: Dãy gồm các dung dịch phản ứng với kim loại Fe là:
A. Dung dịch CuSO4 ; dung dịch NaCl; dung dịch Fe(NO3)3; dung dịch HNO3 loãng.
B. Dung dịch H2SO4 đặc, nguội; dung dịch AgNO3; dung dịch Fe(NO3)3; dung dịch HNO3 loãng.
C. Dung dịch HCl; dung dịch AgNO3; dung dịch Fe(NO3)2; dung dịch HNO3 loãng.
D. Dung dịch HCl; dung dịch AgNO3; dung dịch Fe(NO3)3; dung dịch HNO3 loãng.
Câu 9: Phản ứng nào sau đây glucozơ đóng vai trò là chất oxi hoá?
A. Tráng gương. B. Tác dụng với H2 xúc tác Ni.
C. Tác dụng với nước brom. D. Tác dụng với Cu(OH)2/OH-, to.
Câu 10: Trùng hợp hoàn toàn 56,0 lít khí CH3-CH=CH2 (đktc) thì thu được m gam polipropilen
(nhựa PP). Giá trị của m là
A. 42,0. B. 105,0. C. 110,0. D. 84,0.
Câu 11: Dung dịch chất nào dưới đây không làm đổi màu quỳ tím?
A. NH3. B. CH3CH2NH2. C. C6H5NH2. D. CH3NHCH2CH3.
Câu 12: Saccarozơ và fructozơ đều thuộc loại
A. monosaccarit. B. polisaccarit. C. cacbohiđrat. D. đisaccarit.
Mã đề 259

Trang 2/3 - Mã đề 259
Câu 13: Cho các phản ứng sau:
3 3 3 2 3 2
Cu 2Fe(NO ) 2Fe(NO ) Cu(NO )
3 2 3 2
Fe Cu(NO ) Fe(NO ) Cu
Dãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính oxi hóa của các ion kim loại là:
A. Cu2+, Fe3+, Fe2+ B. Cu2+, Fe2+, Fe3+
C. Fe2+, Fe3+, Cu2+ D. Fe2+, Cu2+, Fe3+
Câu 14: Cho các Polime: PVC, amilopectin trong tinh bột, cao su lưu hoá, xenlulozơ và nhựa
bakelit. Số polime có dạng mạch phân nhánh là:
A. 1 B. 4 C. 2 D. 3
Câu 15: Cho hỗn hợp X gồm hai hợp chất hữu cơ no, đơn chức tác dụng vừa đủ với 100 ml dung
dịch KOH 0,4M, thu được một muối và 336 ml hơi một ancol (ở đktc). Nếu đốt cháy hoàn toàn
lượng hỗn hợp X trên, sau đó hấp thụ hết sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 (dư) thì
khối lượng bình tăng 6,82 gam. Công thức của hai hợp chất hữu cơ trong X là
A. HCOOH và HCOOC3H7 B. HCOOH và HCOOC2H5
C. CH3COOH và CH3COOC2H5 D. C2H5COOH và C2H5COOCH3
Câu 16: Cho 17,64 gam axit glutamic tác dụng hoàn toàn với dung dịch KOH dư thu được dung
dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là:
A. 22,92 B. 20,28 C. 22,20 D. 26,76
Câu 17: Các cặp oxi hoá - khử sau được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hoá của dạng oxi hoá:
Al3+/Al, Fe2+/Fe, Ni2+/Ni, Cu2+/Cu, Fe3+/Fe2+. Kim loại có thể khử Fe3+ thành Fe kimloại :
A. Cu và Al B. Al C. Cu D. Ni
Câu 18: Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối
của chúng là:
A. Ba, Ag, Au. B. Fe, Cu, Ag C. Al, Fe, Cr. D. Mg, Zn, Cu.
Câu 19: Chọn khái niệm đúng về ăn mòn kim loại:
A. Ăn mòn kim loại là sự phá hủy kim loại hoặc hợp kim do tác dụng của dòng điện .
B. Ăn mòn kim loại là sự phá hủy kim loại hoặc hợp kim do xảy ra quá trình oxi hóa khử khi có
dòng điện một chiều đi qua.
C. Ăn mòn kim loại là sự phá hủy kim loại hoặc hợp kim do tiếp xúc với dung dịch chất điện li.
D. Ăn mòn kim loại là sự phá hủy kim loại hoặc hợp kim do tác dụng của các chất trong môi
trường.
Câu 20: Lên men hoàn toàn m gam glucozơ thành ancol etylic. Toàn bộ khí CO2 sinh ra trong quá
trình này được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 dư tạo ra 40 gam kết tủa. Nếu hiệu suất của quá
trình lên men là 75% thì giá trị của m là:
A. 48. B. 58. C. 60. D. 30.
Câu 21: Công thức của este tạo bởi axit benzoic và ancol etylic là:
A. C2H5COOC6H5 B. C6H5COOC2H5 C. C6H5COOCH3 D. CH3COOC6H5
Câu 22: Phát biểu nào dưới đây về protein là không đúng?
A. Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu.
B. Protein đơn giản là những protein được tạo thành chỉ từ các gốc - và - aminoaxit.
C. Protein có vai trò là nền tảng về cấu trúc và chức năng của mọi sự sống .
D. Protein phức tạp là loại protein được tạo thành từ protein đơn giản cộng với thành phần “phi
protein”
Câu 23: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Có 4 đồng phân cấu tạo amin có cùng công thức phân tử C3H9N.
B. Tên thông dụng của benzenamin (phenyl amin) là anilin.
C. propan -2- amin (isoproyl amin) là một amin bậc 2.
D. Dãy đồng đẳng amin no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là CnH2n+3N.

Trang 3/3 - Mã đề 259
Câu 24: Cho hỗn hợp A gồm 0,1 mol Ala và 0,15 mol axit glutamic tác dụng với 300 ml dung dịch
NaOH 1M, sau phản ứng thu được dung dịch B. Lấy dung dịch B phản ứng vừa đủ với dung dịch
HCl, sau phản ứng thu được dung dịch chứa m gam muối khan. Giá trị của m là:
A. 45,075 B. 48,875 C. 57,625 D. 44,425
Câu 25: Cho 13,6 gam phenyl axetat tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 1,5M đun nóng. Sau
khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X. Cô cạn X thu được m gam chất rắn khan. Giá
trị của m là:
A. 12,2 gam. B. 19,8 gam. C. 16,2 gam. D. 23,8 gam
Câu 26: Công thức phân tử tổng quát của este mạch hở tạo bởi ancol no, đơn chức và axit
cacboxylic không no, có một liên kết đôi, đơn chức là:
A. CnH2n-2O2 (n≥4) B. CnH2n-2O2 (n≥3) C. CnH2n-4O2 (n≥2) D. CnH2nO2 (n≥2)
Câu 27: Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?
A. H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng)
B. Dung dịch NaOH (đun nóng)
C. Cu(OH)2 (ở điều kiện thường)
D. H2 (xúc tác Ni, đun nóng)
Câu 28: Điện phân 400 gam dung dịch đồng (II) sunfat 8%, điện cực trơ, cho đến khi vừa hết Cu2+
thì ngừng . Tính nồng độ % của chất trong dung dịch thu được:
A. 2,59% B. 5,10% C. 4,9 % D. 2,55%
Câu 29: Cho hỗn hợp gồm 0,2 mol Mg và 0,3 mol Fe phản ứng với V lit dung dịch HNO3 1M thu
được dung dịch X, hỗn hợp khí Y gồm 0,05 mol N2O, 0,1 mol N2 và còn lại 2,8 gam kim loại. Giá
trị của V là
A. 1,15 B. 1,95 C. 1,1 D. 0,9
Câu 30: Cho các chất: HCOOH, CH3COOCH3, H2NCH2COOH, CH3CH2NH2. Số chất phản ứng
được với dung dịch NaOH là :
A. 3 B. 2 C. 4 D. 1
Cho C = 12; H = 1; O = 16 ; Cl = 35,5; Mg = 24; N=14; Ca = 40; Na = 23; Al = 23;
Fe = 56; Cu = 64
------ HẾT ------

1
SỞ GD & ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
KIỂM TRA CUỐI KỲ - HKI – NĂM HỌC 2020 - 2021
MÔN HOÁ HỌC 12 CHUYÊN
Thời gian làm bài : 45 Phút
Phần đáp án câu trắc nghiệm:
611
580
259
933
1
A
A
B
A
2
D
C
C
C
3
B
B
C
C
4
C
D
B
C
5
B
D
B
B
6
C
B
C
C
7
B
A
A
A
8
A
C
D
A
9
A
A
B
D
10
D
C
B
D
11
A
B
C
D
12
A
D
C
D
13
C
C
D
A
14
B
D
A
C
15
D
D
C
D
16
C
A
D
D
17
C
D
B
D
18
B
A
B
C
19
D
B
D
B
20
B
B
A
C
21
D
B
B
D
22
D
A
B
D
23
C
D
C
C
24
C
A
C
A
25
C
C
D
D
26
B
A
A
D
27
A
A
C
B
28
C
B
B
C
29
A
A
B
D
30
D
B
A
D

