Trang 1/3 - Mã đề 301
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẮC GIANG
(Đề kiểm tra gồm có 03 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2019-2020
MÔN: HOÁ HỌC LỚP 12
Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề
Mã đề 301
Cho biết nguyên t khối của các ngun t: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; K = 39; Ca = 40; Ag = 108.
A. PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm).
Câu 1: Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo là trieste của glixerol với axit béo.
(b) Glucozơ thuộc loại monosaccarit.
(c) Ở điều kin thường, anilin là chất k.
(d) Tất cả các peptit đều có phản ứng với Cu(OH)2 tạo hợp chất màu tím.
(e) Xenlulozơ trinitrat được dùng làm tơ nhân tạo và thuốc súng không khói.
(g) Thủy phân hoàn toàn anbumin thu được hỗn hợp α-amino axit.
Số phát biểu đúng là
A. 4. B. 6. C. 5. D. 3.
Câu 2: Este nào sau đây là este không no?
A. CH2=CHCOOCH3. B. HCOOCH3. C. CH3COOCH2CH3. D. CH3COOCH3.
Câu 3: Cho o ng nghim 3 - 4 git dung dch CuSO4 2% và 2 - 3 git dung dch NaOH 10%. Tiếp tc
nh 2 - 3 git dung dch cht X o ng nghim, lc nhẹ, thu được dung dch u xanh lam. Cht X là
chất nào sau đây?
A. Etyl axetat. B. Saccarozơ. C. Anilin. D. Tinh bt.
Câu 4: Ứng với công thức phân tử C4H8O2 có bao nhiêu este là đồng phân cấu tạo của nhau?
A. 3. B. 2. C. 5. D. 4.
Câu 5: Cho các chất sau: etyl fomat, glucozơ, saccarozơ, tinh bt, glyxin. Số chất bị thủy phân trong môi
trường axit là
A. 4. B. 2. C. 1. D. 3.
Câu 6: Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z với các thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Chất
Thuốc thử
Hiện tượng
X
Cu(OH)2
Tạo hợp chất màu tím
Y
Dung dịch AgNO3 trong NH3
Tạo kết tủa Ag
Z
Nước brom
Tạo kết tủa trắng
Các chất X, Y, Z ln lượt là:
A. Gly-Ala-Gly, etyl fomat, anilin. B. Gly-Ala-Gly, anilin, etyl fomat.
C. Etyl fomat, Gly-Ala-Gly, anilin. D. Anilin, etyl fomat, Gly-Ala-Gly.
Câu 7: Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại
A. tính oxi hóa. B. tính axit. C. tính khử. D. tính bazơ.
Câu 8: Cho 5,90 gam amin X (no, đơn chức, mch h) tác dng hết vi dung dịch HCl (dư), thu được
9,55 gam mui. S nguyên t H trong phân t X là
A. 7. B. 11. C. 5. D. 9.
Câu 9: Cho 0,9 gam glucozơ (C6H12O6) tác dụng hết với lượng dung dịch AgNO3 trong NH3, thu
được m gam Ag. Giá trị của m là
A. 1,62. B. 1,08. C. 0,54. D. 2,16.
Câu 10: Công thức của axit stearic là
A. C2H5COOH. B. C15H31COOH. C. C17H35COOH. D. CH3COOH.
Trang 2/3 - Mã đề 301
Câu 11: Hợp chất hữu X (C7H13O4N) tác dụng với dung dịch NaOH (dư) đun nóng, thu được sản
phẩm hữu cơ gồm muối đinatri glutamat và ancol. Số công thức cấu tạo của X là
A. 4. B. 5. C. 3. D. 6.
Câu 12: S liên kết peptit trong phân tử Ala-Gly-Ala-Gly
A. 1. B. 3. C. 4. D. 2.
Câu 13: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Amilopectincấu trúc mch phân nhánh.
B. Phân tử xenlulozơ được cấu tạo từ các gốc fructozơ.
C. Glucozơ không có phản ứng tráng bạc.
D. Saccarozơ không tham gia phản ứng phản ứng thủy pn.
Câu 14: Chất o sau đây thuộc loi amin bậc mt?
A. CH3CH2NHCH3. B. CH3NH2. C. (CH3)3N. D. CH3NHCH3.
Câu 15: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Alanin là hp chất có tính lưỡng tính.
B. Gly-Ala phn ng màu biure.
C. Tripeptit mch h có ba liên kết peptit.
D. Đimetylamin là amin bậc ba.
Câu 16: Xà phòng hóa CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được muốing thức là
A. CH3COONa. B. C2H5ONa. C. C2H3COONa. D. C2H5COONa.
Câu 17: phòng hóa hoàn toàn 3,7 gam HCOOC2H5 bằng một lượng dung dịch KOH (vừa đủ). Cô cạn
dung dịch sau phn ứng, thu được m gam muối khan. Giá tr của m
A. 3,2. B. 3,4. C. 4,8. D. 4,2.
Câu 18: Chất o sau đây thuộc loi polisaccarit?
A. Saccarozơ. B. Fructozơ. C. Tinh bt. D. Glucozơ.
Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm: metyl fomat, etyl fomat, metyl axetat etyl axetat, thu được
CO2 m gam H2O. Hấp thụ toàn bộ sản phm cháy o lượng dung dch Ca(OH)2, thu được 35 gam
kết tủa. Giá trị của m
A. 5,4. B. 3,6. C. 6,3. D. 4,5.
Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp glucosaccarozơ, thu được 6,72 lít khí CO2 (đktc)
5,04 gam H2O. Giá tr của m
A. 8,64. B. 13,76. C. 9,28. D. 8,36.
Câu 21: Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tlớn (polime) đồng thi giải phóng
những phân tử nh khác (t dụ H2O) được gọi là phảnng
A. trùng hợp. B. trùng ngưng. C. xà phòng hóa. D. thủy phân.
Câu 22: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Trùng hp axit ε-aminocaproic thu được policaproamit.
B. Poli(metyl metacrylat) được điều chế bng phn ng trùng hp.
C. Polietilen được điều chế bng phn ứng trùng ngưng.
D. Poli(etylen terephtalat) được điu chế bng phn ng trùng hp.
Câu 23: Kim loi X được sử dụng trong nhiệt kế, áp kế mt số thiết bị kc. điều kiện thường, X là
chất lỏng. Kim loại X là
A. W. B. Cr. C. Pb. D. Hg.
Câu 24: Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit mạch hở X, thu được 2 mol Gly, 1 mol Ala 1 mol Val. Mặt
khác, thủy phân không hoàn toàn X, thu được hỗn hợp gmc amino axit và các peptit (trong đó có Ala-Gly
Gly-Val). Số công thức cấu tạo phù hợp với tính chất của X là
A. 3. B. 5. C. 4. D. 2.
Câu 25: Tơ nào sau đây được sản xuất từ xenlulozơ?
A. Tơ nitron. B. Tơ capron. C. visco. D. Tơ nilon–6,6.
Trang 3/3 - Mã đề 301
B. PHẦN CÂU HỎI TỰ LUẬN (3,0 điểm).
Câu 1 (2,0 điểm): Hoàn thành phương trình hóa học của các phản ứng sau:
a. C2H5COOCH3 + NaOH
o
t
b. C6H12O6 (glucozơ)
c. H2N-CH2-COONa + HCl (dư)

d. CH2=CH-Cl

o
xt,t ,p
Câu 2 (1,0 điểm): Cho ancol metylic tác dụng với amino axit X (trong phân tchỉ chứa 1 nhóm -NH2
1 nhóm -COOH) ở điều kiện tch hợp, thu được este Y. Tỉ khối của Y so với H2 bằng 44,5.
a. Xác định công thức cấu tạo của X Y.
b. Peptit T mạch hở được tạo bởi chỉ từ amino axit X. Thủy phân hoàn toàn 3,6 gam T bằng dung dịch
NaOH (vừa đủ), thu được 5,82 gam muối. Xác định số liên kết peptit trong T.
----------- HẾT ----------
(Học sinh không được sử dụng Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học)
Họ tên hc sinh:..........................................................................................Sbáo danh:................................